1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số bài bất phương trình

18 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TRUNG TÂM ƠN LUYỆN ĐH , CĐ KHỐI A

Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đề kiểm tra : Bất phương trình

Giáo Viên: Trần Đình Hiền - 0985725279 Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề số : 751

1) Bất phương trình ( x − 2)2 ≥ ( x − − 1 1) (22 x − 1) cĩ tập nghiệm bằng :

2) Bất phương trình x2 + 6x + 9 ≤ 0 cĩ tập nghiệm là :

3) Bất phương trình x2 + 5 x + < 3 2 x + 1 cĩ tập nghiệm là :

A) (- ∞; - 2

3)∪ (1; + ∞) B) (- ∞; -

1

2)∪ (1; + ∞) C) (- ∞;

2

1 7

x

+ − − ≥

A) [1

5) Bất phương trình x + + 1 12 − > x 5 cĩ tập nghiệm bằng :

6) Tìm m để bất phương trình x + ≥ + 2 x m cĩ nghiệm

A) m ≤ 9

9 4

7) Bất phương trình x2 - 4x + 5 ≥ 0 cĩ tập nghiệm là :

9) Bất phương trình x2 + 2x - 8 ≤ 0 cĩ tập nghiệm là :

12) Bất phương trình x + + 2 2 x + + 5 2 2 x2 + 9 x + 10 23 3 ≥ − x cĩ tập nghiệm bằng:

13) Bất phương trình - 2x2 + 5x + 7 ≥ 0 cĩ tập nghiệm là :

A) (- ∞; - 7

2 ]∪[ 1; + ∞) B) (- ∞; - 1]∪[

7

2; + ∞) C) [-

7

2; 1] D) [- 1;

7

2]

14) Bất phương trình x2 - x - 6 > 0 cĩ tập nghiệm là :

A) (-∞;- 3) ∪ (2; +∞) B) (- 2; 3) C) (-∞;- 2) ∪ (3; +∞) D) (- 3; 2)

16) Bất phương trình x + + 1 4 − ≥ x x2 − 3 x + 9 cĩ tập nghiệm bằng

17) Bất phương trình x2 + 3 x + x2 + 3 x + ≥ 5 4 x2 + 12 x + 9 cĩ tập nghiệm bằng :

A) (-∞; - 4]∪[1; +∞) B) [- 4; - 3]∪[0; 1] C) (- ∞; - 4] D) [1; + ∞]

Trang 2

Đeà soá : 751

20) Bất phương trình x + + 1 3 x + ≤ 9 4 có tập nghiệm bằng :

A) [- 1;3

3

21) Bất phương trình ( x2 − − x 6) x2 − − ≥ x 2 0 có tập nghiệm là :

22) Bất phương trình 2 x + − 5 6 − ≥ x 1 có tập nghiệm bằng :

10

9 ]∪[2; + ∞)

23) Bất phương trình

3 2

x

− + − − >

A) ( 5

24 ; 1)∪(2; + ∞) B) (

3

3

5; 1)∪(2; + ∞) D) (1; 2)

A) [- 2; 2] B) [- 2; 2]∪[23; 27] C) [2; 23] D) [23; 27]

25) Bất phương trình - 1 ≤ 1

x ≤ 2 có tập nghiệm bằng.

A) (- ∞; - 1]∪[1

2; + ∞) B) [- 1;

1

2] C) (- ∞; - 1]∪ (0; + ∞) D) (- ∞; 0)∪(

1

2; + ∞)

26) Bất phương trình - 16x2 + 8x - 1 ≥ 0 có tập nghiệm bằng :

A) [1

1

1

4}

28) Tìm m để bất phương trình (3 − x )(1 + x ) 4 + − − + x2 2 x + ≥ 3 m có nghiệm

4 ≤ m ≤ 6 D) 4 ≤ m ≤ 6

29) Bất phương trình x + + 5 x + ≥ 2 3 có tập nghiệm bằng :

30) Bất phương trình 4x2 + 12x + 9 > 0 có tập nghiệm là :

2} C) {-

3

31) Bất phương trình x x ( − + 1) x x ( + 2) ≤ x x (4 + 1) có tập nghiệm bằng :

Trang 3

Đeà soá : 751

33) Bất phương trình ( x + 2)( x + − 1) x2 + 3 x + > 5 3 có tập nghiệm là :

34) Bất phương trình - 3x2 + 2x - 5 > 0 có tập nghiệm là :

1

3}

2

1 3

− + − có tập nghiệm bằng :

36) Tìm m để bất phương trình x + + 1 3 x + + 4 2 ( x + 1)(3 x + 4) ≤ − m 4 x có nghiệm

38) Tìm m để bất phương trình x + ≤ + 1 x m có nghiệm

4 D) 1 ≤ m ≤

5 4

39) Bất phương trình x2 + + > − x 2 4 2 x có tập nghiệm là :

40) Bất phương trình x + + 3 10 − + x 4 ( x + 3)(10 − x ) 29 ≤ có tập nghiệm bằng :

41) Tìm m để bất phương trình 2 ( x + 2)(6 − x ) 6( − x + + 2 6 − x ) ≤ m có nghiệm

42) Bất phương trình (2 x + 1)( x + + − 1) 9 5 2 x2 + 3 x + < 4 0 có tập nghiệm bằng:

A) (- 3

5

5

2; -

3

2) D) (- ∞; -

5

2)∪(1; + ∞)

43) Tìm m để bất phương trình x x ( + − 4) 2 ( x + 1)( x + ≤ 3) m có nghiệm

44) Tìm m để bất phương trình x − + 1 10 − + x 2 ( x − 1)(10 − x ) ≥ m có nghiệm

45) Bất phương trình

2

2 2 3

x

x

x > +

46) Bất phương trình 3 x − ≥ 2 2 x − 2 có tập nghiệm là :

A) [2

3;

3

4]∪[2 ; + ∞) B) [1; 2] C) [

2

3; 2] D) [

3

4; 2]

Trang 4

47) Bất phương trình x2 − 4 x − 12 + x2 − − ≥ + x 6 x 2 có tập nghiệm bằng :

A) [7; + ∞) B) (- ∞; - 2]∪[7; + ∞) C) (- ∞; - 2] D) [7; + ∞)∪{-2}

48) Bất phương trình 2 x + ≤ − 1 x 1 có tập nghiệm là :

49) Bất phương trình -9x2 + 6x - 1 < 0 có tập nghiệm bằng :

A) R \ {1

1

4

x

x + − x − ≤ +

có tập nghiệm bằng :

Trang 5

TRUNG TÂM ƠN LUYỆN ĐH , CĐ KHỐI A

Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đề kiểm tra : Bất phương trình

Giáo Viên: Trần Đình Hiền - 0985725279 Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề số : 592

1) Bất phương trình ( x − 2)2 ≥ ( x − − 1 1) (22 x − 1) cĩ tập nghiệm bằng :

2) Tìm m để bất phương trình x + ≤ + 1 x m cĩ nghiệm

5 4

3) Bất phương trình x + + 1 3 x + ≤ 9 4 cĩ tập nghiệm bằng :

A) [- 1;3

2]∪[ 24; + ∞) B) [- 1; 0]∪[24; + ∞) C) [0;

3

4) Bất phương trình 3 x − ≥ 2 2 x − 2 cĩ tập nghiệm là :

A) [3

4; 2] B) [

2

3;

3

4]∪[2 ; + ∞) C) [

2

3; 2] D) [1; 2]

5) Tìm m để bất phương trình x − + 1 10 − + x 2 ( x − 1)(10 − x ) ≥ m cĩ nghiệm

6) Bất phương trình

2

2 2 3

x

x

x > +

7) Bất phương trình ( x2 − − x 6) x2 − − ≥ x 2 0 cĩ tập nghiệm là :

8) Bất phương trình x2 - 4x + 5 ≥ 0 cĩ tập nghiệm là :

9) Bất phương trình x2 - x - 6 > 0 cĩ tập nghiệm là :

A) (-∞;- 2) ∪ (3; +∞) B) (- 3; 2) C) (-∞;- 3) ∪ (2; +∞) D) (- 2; 3)

11) Bất phương trình 2 x + − 5 6 − ≥ x 1 cĩ tập nghiệm bằng :

9 ]∪[2; + ∞) C) [-

5

2; 2] D) [- 2; 2]

12) Bất phương trình x + + 1 12 − > x 5 cĩ tập nghiệm bằng :

13) Bất phương trình

3 2

x

− + − − >

A) (3

3

5

24; 1)∪(2; + ∞)

14) Bất phương trình x2 + 6x + 9 ≤ 0 cĩ tập nghiệm là :

Trang 6

15) Tìm m để bất phương trình x + + 1 3 x + + 4 2 ( x + 1)(3 x + 4) ≤ − m 4 x có nghiệm.

16) Bất phương trình x2 + + > − x 2 4 2 x có tập nghiệm là :

A) (1; 14

17) Bất phương trình x + + 5 x + ≥ 2 3 có tập nghiệm bằng :

20) Bất phương trình x2 − 4 x − 12 + x2 − − ≥ + x 6 x 2 có tập nghiệm bằng :

21) Tìm m để bất phương trình 2 ( x + 2)(6 − x ) 6( − x + + 2 6 − x ) ≤ m có nghiệm

22) Bất phương trình -9x2 + 6x - 1 < 0 có tập nghiệm bằng :

1

3}

23) Bất phương trình - 2x2 + 5x + 7 ≥ 0 có tập nghiệm là :

A) [- 7

7

7

2 ]∪[ 1; + ∞) D) (- ∞; - 1]∪[

7

2; + ∞)

24) Tìm m để bất phương trình x x ( + − 4) 2 ( x + 1)( x + ≤ 3) m có nghiệm

25) Bất phương trình x2 + 3 x + x2 + 3 x + ≥ 5 4 x2 + 12 x + 9 có tập nghiệm bằng :

A) (- ∞; - 4] B) (-∞; - 4]∪[1; +∞) C) [- 4; - 3]∪[0; 1] D) [1; + ∞]

26) Bất phương trình x + + 1 4 − ≥ x x2 − 3 x + 9 có tập nghiệm bằng

27) Bất phương trình x x ( − + 1) x x ( + 2) ≤ x x (4 + 1) có tập nghiệm bằng :

A) (- ∞; - 2]∪{0} B) [1; 2]∪{0} C) (- ∞; - 2]∪[1; 2]∪{0} D) (- ∞; 2]

29) Bất phương trình 4x2 + 12x + 9 > 0 có tập nghiệm là :

2} C) {-

3

30) Bất phương trình x + + 2 2 x + + 5 2 2 x2 + 9 x + 10 23 3 ≥ − x có tập nghiệm bằng:

Trang 7

Đeà soá : 592

32) Bất phương trình - 3x2 + 2x - 5 > 0 có tập nghiệm là :

1

3}

33) Bất phương trình - 16x2 + 8x - 1 ≥ 0 có tập nghiệm bằng :

A) [1

1

1

4}

34) Tìm m để bất phương trình (3 − x )(1 + x ) 4 + − − + x2 2 x + ≥ 3 m có nghiệm

A) 15

35) Bất phương trình 2 x + ≤ − 1 x 1 có tập nghiệm là :

36) Bất phương trình - 1 ≤ 1

x ≤ 2 có tập nghiệm bằng.

A) [- 1; 1

1

2; + ∞) C) (- ∞; - 1]∪ (0; + ∞) D) (- ∞; - 1]∪[

1

2; + ∞)

4

x

x + − x − ≤ +

có tập nghiệm bằng :

2

1 3

− + − có tập nghiệm bằng :

40) Bất phương trình x + + 3 10 − + x 4 ( x + 3)(10 − x ) 29 ≤ có tập nghiệm bằng :

41) Bất phương trình x2 + 2x - 8 ≤ 0 có tập nghiệm là :

42) Bất phương trình (2 x + 1)( x + + − 1) 9 5 2 x2 + 3 x + < 4 0 có tập nghiệm bằng:

A) (0; 1)∪(- 5

2; -

3

2) B) ( -

3

5

5

2)∪(1; + ∞)

1 7

x

+ − − ≥

45) Tìm m để bất phương trình x + ≥ + 2 x m có nghiệm

4 C) m ≤

9

4 D) ∀m ∈R

Trang 8

46) Bất phương trình x2 + 5 x + < 3 2 x + 1 có tập nghiệm là :

A) (- ∞; - 1

C) (- ∞; - 2

2

50) Bất phương trình ( x + 2)( x + − 1) x2 + 3 x + > 5 3 có tập nghiệm là :

A) (- ∞; - 4)∪(1; + ∞) B) (- ∞; - 1)∪(4; + ∞) C) (- 4; 1) D) (- 1; 4)

Trang 9

TRUNG TÂM ƠN LUYỆN ĐH , CĐ KHỐI A

Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đề kiểm tra : Bất phương trình

Giáo Viên: Trần Đình Hiền - 0985725279 Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề số : 873

1) Bất phương trình x2 + 5 x + < 3 2 x + 1 cĩ tập nghiệm là :

A) (- ∞; - 1

2

3)∪ (1; + ∞)

2) Bất phương trình x + + 1 3 x + ≤ 9 4 cĩ tập nghiệm bằng :

A) [- 1; 0]∪[24; + ∞) B) [- 1; 0] C) [0; 3

2] D) [- 1;

3

2]∪[ 24; + ∞)

3) Bất phương trình x2 + 6x + 9 ≤ 0 cĩ tập nghiệm là :

4) Tìm m để bất phương trình (3 − x )(1 + x ) 4 + − − + x2 2 x + ≥ 3 m cĩ nghiệm

5) Bất phương trình ( x − 2)2 ≥ ( x − − 1 1) (22 x − 1) cĩ tập nghiệm bằng :

6) Bất phương trình x2 - x - 6 > 0 cĩ tập nghiệm là :

8) Tìm m để bất phương trình x − + 1 10 − + x 2 ( x − 1)(10 − x ) ≥ m cĩ nghiệm

9) Bất phương trình (2 x + 1)( x + + − 1) 9 5 2 x2 + 3 x + < 4 0 cĩ tập nghiệm bằng:

A) (- ∞; - 5

2)∪(1; + ∞) B) (-

3

5

5

2; -

3

2)

10) Tìm m để bất phương trình x + + 1 3 x + + 4 2 ( x + 1)(3 x + 4) ≤ − m 4 x cĩ nghiệm

12) Bất phương trình x + + 5 x + ≥ 2 3 cĩ tập nghiệm bằng :

13) Bất phương trình x + + 1 4 − ≥ x x2 − 3 x + 9 cĩ tập nghiệm bằng

14) Bất phương trình x x ( − + 1) x x ( + 2) ≤ x x (4 + 1) cĩ tập nghiệm bằng :

Trang 10

15) Bất phương trình 4

4

x

x + − x − ≤ +

có tập nghiệm bằng :

16) Bất phương trình - 3x2 + 2x - 5 > 0 có tập nghiệm là :

A) {1

1

17) Bất phương trình ( x2 − − x 6) x2 − − ≥ x 2 0 có tập nghiệm là :

18) Bất phương trình x + + 1 12 − > x 5 có tập nghiệm bằng :

19) Bất phương trình - 16x2 + 8x - 1 ≥ 0 có tập nghiệm bằng :

A) {1

1

1

21) Bất phương trình - 2x2 + 5x + 7 ≥ 0 có tập nghiệm là :

A) [- 1; 7

2] B) [-

7

7

2; + ∞) D) (- ∞; -

7

2 ]∪[ 1; + ∞)

22) Tìm m để bất phương trình x + ≤ + 1 x m có nghiệm

A) m ≥ 5

4 B) 1 ≤ m ≤

5

23) Bất phương trình ( x + 2)( x + − 1) x2 + 3 x + > 5 3 có tập nghiệm là :

24) Bất phương trình 2 x + − 5 6 − ≥ x 1 có tập nghiệm bằng :

A) [- 5

10

9 ]∪[2; + ∞) C) [- 2; 2] D) [2; 6]

1 7

x

+ − − ≥

27) Bất phương trình x2 − 4 x − 12 + x2 − − ≥ + x 6 x 2 có tập nghiệm bằng :

A) [7; + ∞)∪{-2} B) [7; + ∞) C) (- ∞; - 2]∪[7; + ∞) D) (- ∞; - 2]

28) Tìm m để bất phương trình 2 ( x + 2)(6 − x ) 6( − x + + 2 6 − x ) ≤ m có nghiệm

Trang 11

Đeà soá : 873

29) Bất phương trình

3 2

x

− + − − >

A) ( 5

3

3

5; 1)∪(2; + ∞)

30) Tìm m để bất phương trình x + ≥ + 2 x m có nghiệm

A) 2 ≤ m ≤ 9

9 4

31) Bất phương trình x2 - 4x + 5 ≥ 0 có tập nghiệm là :

33) Bất phương trình -9x2 + 6x - 1 < 0 có tập nghiệm bằng :

1

3}

34) Bất phương trình 2 x + ≤ − 1 x 1 có tập nghiệm là :

35) Bất phương trình x + + 3 10 − + x 4 ( x + 3)(10 − x ) 29 ≤ có tập nghiệm bằng :

36) Bất phương trình 3 x − ≥ 2 2 x − 2 có tập nghiệm là :

3;

3

4]∪[2 ; + ∞) C) [

3

4; 2] D) [

2

3; 2]

2

1 3

− + − có tập nghiệm bằng :

41) Bất phương trình - 1 ≤ 1

x ≤ 2 có tập nghiệm bằng.

A) (- ∞; - 1]∪[1

1

2]

2; + ∞)

42) Bất phương trình x2 + 2x - 8 ≤ 0 có tập nghiệm là :

Trang 12

43) Bất phương trình x2 + + > − x 2 4 2 x có tập nghiệm là :

3 )

45) Bất phương trình

2

2 2 3

x

x

x > +

46) Bất phương trình 4x2 + 12x + 9 > 0 có tập nghiệm là :

2} C) {-

3

47) Tìm m để bất phương trình x x ( + − 4) 2 ( x + 1)( x + ≤ 3) m có nghiệm

48) Bất phương trình x2 + 3 x + x2 + 3 x + ≥ 5 4 x2 + 12 x + 9 có tập nghiệm bằng :

49) Bất phương trình x + + 2 2 x + + 5 2 2 x2 + 9 x + 10 23 3 ≥ − x có tập nghiệm bằng:

Trang 13

TRUNG TÂM ƠN LUYỆN ĐH , CĐ KHỐI A

Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đề kiểm tra : Bất phương trình

Giáo Viên: Trần Đình Hiền - 0985725279 Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề số : 964

2) Bất phương trình x x ( − + 1) x x ( + 2) ≤ x x (4 + 1) cĩ tập nghiệm bằng :

3) Bất phương trình - 1 ≤ 1

x ≤ 2 cĩ tập nghiệm bằng.

A) (- ∞; - 1]∪[1

C) [- 1; 1

1

2; + ∞)

4) Tìm m để bất phương trình x + ≤ + 1 x m cĩ nghiệm

4 D) m ≥

5 4

5) Bất phương trình x + + 3 10 − + x 4 ( x + 3)(10 − x ) 29 ≤ cĩ tập nghiệm bằng :

7) Bất phương trình

3 2

x

− + − − >

A) ( 5

24 ; 1)∪(2; + ∞) B) (

3

3

5; 1)∪(2; + ∞)

9) Bất phương trình x + + 1 4 − ≥ x x2 − 3 x + 9 cĩ tập nghiệm bằng

11) Bất phương trình x2 − 4 x − 12 + x2 − − ≥ + x 6 x 2 cĩ tập nghiệm bằng :

A) (- ∞; - 2]∪[7; + ∞) B) [7; + ∞) C) [7; + ∞)∪{-2} D) (- ∞; - 2]

12) Bất phương trình - 16x2 + 8x - 1 ≥ 0 cĩ tập nghiệm bằng :

A) {1

1

1

4; + ∞)

13) Bất phương trình x2 - x - 6 > 0 cĩ tập nghiệm là :

Trang 14

14) Tìm m để bất phương trình x + ≥ + 2 x m có nghiệm.

A) m ≤ 9

9 4

15) Tìm m để bất phương trình 2 ( x + 2)(6 − x ) 6( − x + + 2 6 − x ) ≤ m có nghiệm

16) Bất phương trình x2 + 2x - 8 ≤ 0 có tập nghiệm là :

2

1 3

− + − có tập nghiệm bằng :

18) Bất phương trình x2 - 4x + 5 ≥ 0 có tập nghiệm là :

19) Bất phương trình (2 x + 1)( x + + − 1) 9 5 2 x2 + 3 x + < 4 0 có tập nghiệm bằng:

A) (- ∞; - 5

2)∪(1; + ∞) B) (-

5

2; 1) C) (0; 1)∪(-

5

2; -

3

2) D) (-

3

2; 0)

20) Bất phương trình 2 x + ≤ − 1 x 1 có tập nghiệm là :

21) Bất phương trình -9x2 + 6x - 1 < 0 có tập nghiệm bằng :

1

22) Bất phương trình ( x + 2)( x + − 1) x2 + 3 x + > 5 3 có tập nghiệm là :

23) Bất phương trình ( x2 − − x 6) x2 − − ≥ x 2 0 có tập nghiệm là :

24) Bất phương trình 3 x − ≥ 2 2 x − 2 có tập nghiệm là :

A) [2

3; 2] B) [

3

4; 2] C) [

2

3;

3

4]∪[2 ; + ∞) D) [1; 2]

25) Bất phương trình x + + 1 12 − > x 5 có tập nghiệm bằng :

4

x

x + − x − ≤ +

có tập nghiệm bằng :

28) Bất phương trình ( x − 2)2 ≥ ( x − − 1 1) (22 x − 1) có tập nghiệm bằng :

Trang 15

Đeà soá : 964

A) m ≤ 3 B) 3 ≤ m ≤ 9 + 3 2 C) m ≤ 9 + 3 2 D) m ≥ 9 + 3 2

31) Bất phương trình x2 + 3 x + x2 + 3 x + ≥ 5 4 x2 + 12 x + 9 có tập nghiệm bằng :

A) [1; + ∞] B) (-∞; - 4]∪[1; +∞) C) [- 4; - 3]∪[0; 1] D) (- ∞; - 4]

32) Tìm m để bất phương trình x + + 1 3 x + + 4 2 ( x + 1)(3 x + 4) ≤ − m 4 x có nghiệm

33) Bất phương trình x2 + 5 x + < 3 2 x + 1 có tập nghiệm là :

2

2)∪ (1; + ∞)

3)∪ (1; + ∞)

34) Tìm m để bất phương trình x x ( + − 4) 2 ( x + 1)( x + ≤ 3) m có nghiệm

35) Bất phương trình - 3x2 + 2x - 5 > 0 có tập nghiệm là :

A) R \ {1

1

37) Bất phương trình 2 x + − 5 6 − ≥ x 1 có tập nghiệm bằng :

10

9 ]∪[2; + ∞) D) [- 2; 2]

38) Bất phương trình

2

2 2 3

x

x

x > +

39) Bất phương trình x2 + + > − x 2 4 2 x có tập nghiệm là :

40) Bất phương trình x + + 2 2 x + + 5 2 2 x2 + 9 x + 10 23 3 ≥ − x có tập nghiệm bằng:

41) Bất phương trình x + + 1 3 x + ≤ 9 4 có tập nghiệm bằng :

A) [- 1; 0] B) [- 1; 0]∪[24; + ∞) C) [0; 3

2] D) [- 1;

3

2]∪[ 24; + ∞)

43) Bất phương trình x + + 5 x + ≥ 2 3 có tập nghiệm bằng :

Trang 16

Đeà soá : 964

45) Bất phương trình 4x2 + 12x + 9 > 0 có tập nghiệm là :

A) R \ {- 3

3

46) Tìm m để bất phương trình (3 − x )(1 + x ) 4 + − − + x2 2 x + ≥ 3 m có nghiệm

4 ≤ m ≤ 6

47) Bất phương trình - 2x2 + 5x + 7 ≥ 0 có tập nghiệm là :

A) (- ∞; - 1]∪[7

7

2]

C) [- 7

7

2 ]∪[ 1; + ∞)

1 7

x

+ − − ≥

A) [1

49) Bất phương trình x2 + 6x + 9 ≤ 0 có tập nghiệm là :

A) (- ∞; - 11]∪[- 1; + ∞) B) [- 1; 1] C) [- 1; 11] D) [- 1; + ∞)

Trang 17

TRUNG TÂM ƠN LUYỆN ĐH , CĐ KHỐI A

Giáo Viên: Trần Đình Hiền - 0985725279 Đề kiểm tra : Bất phương trình

Khởi tạo đáp án đề số : 751

01 - / - - 11 - / - - 21 - / - - 31 - - = - 41 ;

-02 - - - ~ 12 ; - - - 22 ; - - - 32 ; - - - 42 =

-03 - - - ~ 13 - - - ~ 23 - - - ~ 33 - - - ~ 43 =

-04 - - = - 14 - - = - 24 - / - - 34 ; - - - 44 ;

-05 - - = - 15 - - - ~ 25 ; - - - 35 - / - - 45 /

-06 ; - - - 16 ; - - - 26 - - = - 36 - - - ~ 46 =

-07 ; - - - 17 ; - - - 27 - - = - 37 - - - ~ 47 /

-08 - - = - 18 - - = - 28 - / - - 38 - / - - 48 - - - ~

09 - / - - 19 ; - - - 29 ; - - - 39 - - - ~ 49 ;

-10 - - = - 20 - / - - 30 - / - - 40 - - = - 50 - - - ~

Khởi tạo đáp án đề số : 592

01 - - - ~ 11 ; - - - 21 ; - - - 31 - - - ~ 41 - - - ~

02 - - = - 12 - - - ~ 22 - - - ~ 32 ; - - - 42 ;

-03 - - - ~ 13 - / - - 23 - / - - 33 - - - ~ 43 =

-04 - - = - 14 - - - ~ 24 - - - ~ 34 - - - ~ 44 - - - ~

05 - / - - 15 - / - - 25 - / - - 35 ; - - - 45 =

-06 - - - ~ 16 - / - - 26 ; - - - 36 - - - ~ 46 /

-07 - / - - 17 ; - - - 27 - - = - 37 ; - - - 47 - - - ~

08 - - - ~ 18 ; - - - 28 - / - - 38 - - = - 48 ;

-09 ; - - - 19 ; - - - 29 - / - - 39 ; - - - 49 =

-10 - - - ~ 20 - - = - 30 - / - - 40 - - = - 50 ;

Ngày đăng: 18/05/2015, 16:17

w