1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số bài tập hình học 10

20 736 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD.. Cho tam giác ABC.Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua B, B’ là điểm đối xứng với B qua C, C’ là điểm đối xứng với C qua A.Chứng minh

Trang 1

BÀI TẬP VEC TƠ

A Khái niệm véc tơ

1 Cho ∆ABC Có thể xác định đợc bao nhiêu vectơ khác 0 r

1) 2 Cho tứ giác ABCD a/ Có ? vectơ khác0 r

2) b/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA CMR :

MQ→ = NP→

1 Cho ∆ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA

a/ Xác định các vectơ cùng phương với MN→ ; b/ Xác định các vectơ bằng NP→

1 Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF Dựng các vectơ EH→ và FG→ bằng AD→

CMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành.

1 Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD Từ C vẽ CI→ = DA→ CMR :

a/ I là trung điểm AB và DI→ = CB→ b/ AI→ = IB→ = DC→

1. Cho ∆ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AD Dựng MK→ = CP→ và

KL→ = BN→

a/ CMR : KP→ = PN→ b/ AKBN là hình bình hành; c/ CMR : AL→ = 0 r

7 Cho 3 điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng,trong trường hợp nàoAB→ và AC→ cùng hướng , ngợc hớng ?

8 Cho tam giác ABC, gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm cuả các cạnh AB, BC, CA Hãy vẽ

hình và chỉ ra các vectơ bằng PQ QR RPuur uur uur, ,

B Phép toán véc tơ

5 Cho 4 điểm A, B, C, D CMR : AC→ + BD→ = AD→ + BC→

6 Cho 5 điểm A, B, C, D, E CMR : AB→ + CD→ + EA→ = CB→ + ED→ x2 + 3 x

7 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F CMR : AD→ + BE→ + CF→ = AE→ + BF→ + CD→

8 Cho 8 điểm A, B, C, D, E, F, G, H CMR : AC→ + BF→ + GD→ + HE→ = AD→ + BE→ +

GC→ + HF→

9 Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD CMR :

a/ DO→ + AO→ = AB→ ; b/ OD→ + OC→ =BC→ ; c/ OA→ + OB→ + OC→ + OD→ =0 r; d/ MA→ +

MC→ = MB→ + MD→

1 Cho tứ giác ABCD Gọi O là trung điểm AB CMR : OD→ + OC→ = AD→ + BC→

Trang 2

2 Cho ∆ABC Từ A, B, C dựng 3 vectơ AA→ ' , BB→ ' , CC→ 'CMR : AA→ ' + BB→ '+CC→ ' =

'

BA→ + CB→ ' + AC→ '

3 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính AB AD→ + →  theo a

4 Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a; AD = 4a

14) a/ Tính AB AD→ + → b/ Dựng ur= AB AC→ + → Tính ur

1 Cho ∆ABC vuông tại A, biết AB = 6a, AC = 8a a/ Dựng vr= AB AC→ + → b/ Tính vr

2 Cho tứ giác ABCD, biết rằng tồn tại một điểm O sao cho các véc tơ OA OB OC OD uuur uuur uuur uuur , , ,

có độ dài bằng nhau và OA OB OC OD uuur uuur uuur uuur + + + = 0 Chứng minh ABCD là hình chữ nhật

3 Cho ∆ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý a/ CMR : AM→ + BN→ + CP→ = 0 r b/ CMR : OA→ + OB→ + OC→ = OM→ + ON→ +

OP→

1. Cho ∆ABC có trọng tâm G Gọi M∈BC sao cho BM→ = 2MC→

a/ CMR : AB→ + 2AC→ = 3AM→ b/ CMR : MA→ + MB→ + MC→ = 3MG→

1 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF

a/ CMR : AD→ + BC→ = 2EF→ b/ CMR : OA→ + OB→ + OC→ + OD→ = 0 r

c/ CMR : MA→ + MB→ + MC→ + MD→ = 4MO→ d/ Xác định vị trí của điểm M: MA−→ + MB−→ +

MC−→ +MD−→  nhỏ nhất

1 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là 1 điểm tùy ý

a/ CMR : AF→ + BG→ + CH→ + DE→ = 0 r; b/ CMR : MA→ +MB→ +MC→ +MD→ = ME→ +

MF→ +MG→ +MH→

c/ CMR : AB AC→ + → + AD→ = 4AG→ (với G là trung điểm FH)

1 Cho hai ∆ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H CMR : AD→ + BE→ + CF→ = 3

GH→

2 Cho hình bình hành ABCD có tâmO và E là trung điểm AD CMR :

a/ OA→ + OB→ + OC→ + OD→ = 0 r; b/ EA→ + EB→ + 2EC→ = 3AB→ ; c/ EB→ + 2EA→ + 4

ED→ = EC→

22.Cho 4 điểm A, B, C, D CMR : AB→ − CD→ = AC→ + DB→

Trang 3

23.Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F CMR : a/ CD→ + FA→ − BA→ − ED→ + BC→ − FE→ = 0 r

b/ AD→ − MB→ − EB→ = MA→ − EA→ − FB→ ; c/ MA→ − DC→ − FE→ = CF→ − MB→ + MC→

1 Cho ∆ABC Hãy xác định điểm M sao cho :a/ MA→ − MB→ + MC→ = 0 r b/ MB→ −

MC→ + BC→ = 0 r c/ MB→ − MC→ + MA→ = 0 r d/ MA→ − MB→ − MC→ =

0 r e/ MC→ + MA→ − MB→ + BC→ = 0 r

2 Cho HCN-ABCD có AB = 3a, AD = 4a.a/ Tính AD→ − AB→ b/ Dựng ur = CA→ − AB→ Tính ur

3 Cho ∆ABC đều cạnh a Gọi I là trung điểm BC.a/ Tính AB AC→ − → b/ Tính BA→ − BI→ 

4 Cho ∆ABC vuông tại A Biết AB = 6a, AC = 8a Tính AB AC→ − → 

5 Cho ∆ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý a/ CMR : AM→ + BN→ + CP→ = 0 r; b/ CMR : OA→ + OB→ + OC→ = OM→ + ON→ + OP→

29.Cho ∆ABC có trọng tâm G Gọi M ∈ BC sao cho BM→ = 2MC→

a/ CMR : AB→ + 2AC→ = 3AM→ ; b/ CMR : MA→ + MB→ + MC→ = 3MG→

1 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF.CMR:

a/ AD→ + BC→ = 2EF→ b/OA→ + OB→ + OC→ + OD→ = 0 rc/ MA→ + MB→ + MC→ + MD→ = 4

MO→ (với M tùy ý)

1 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là 1 điểm tùy ý.CMR:

a/ AF→ + BG→ + CH→ + DE→ = 0 r b/MA→ +MB→ +MC→ + MD→ = ME→ + MF→ + MG→ +

MH→

c/ CMR : AB→ + AC→ + AD→ = 4AG→ (với G là trung điểm FH)

1 Cho hai ∆ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H CMR : AD→ + BE→ + CF→ = 3

GH→

2 Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD CMR :

a/ OA→ + OB→ + OC→ + OD→ = 0 r; b/ EA→ + EB→ + 2EC→ = 3AB→ ; c/ EB→ + 2EA→ + 4

ED→ = EC→

1 Cho tam giác ABC, Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI, gọi J là điểm trên BC

a) Tính uur uuur AI AJ theo AB AC , uuur uuur , b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính uuur AG

Trang 4

theo uuur AI và uuur AJ

35) 31 Cho ∆ABC có M, D lần lượt là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh AC sao

cho

36) AN→ = 1

2 NC

Gọi K là trung điểm của MN a/ CMR : AK→ = 1

4 AB

+ 1

6 AC

37) b/ CMR : KD→ = 1

4 AB

+ 1

3 AC

38) 32.Cho ∆ABC Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho AD→ = 2DB→ , CE→ = 3

EA→

39) Gọi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC CMR :a/ AM→ = 1

3 AB

+ 1

8 AC

b/ MI→

= 1

6 AB

+ 3

8 AC

40) 33.Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa 2AB→ + 3AC→ = 5AD→ CMR : B, C, D thẳng hàng

41) 34 Cho ∆ABC, lấy M, N, P sao cho MB→ = 3MC→ ;NA→ +3NC→ =0 r và PA→ + PB→ = 0 r

a/ Tính PM→ , PN→ theo AB→ và AC→ b/ CMR : M, N, P thẳng hàng

35) 35 Cho tam giác ABC.Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua B, B’ là điểm đối xứng với B

qua C, C’ là điểm đối xứng với C qua A.Chứng minh các tam giác ABC và A’B’C’ có cùng

trọng tâm

36) 36 Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý Gọi A’, B’, C’ lần lượt là điểm đối xứng của M

qua các trung điểm K, I, J của các cạnh BC, CA, AB.CMR: a/ 3 đường thẳng AA’, BB’,

CC’ đồng qui

37) b/ Khi M di động , MN luôn qua trọng tâm G tam giác

ABC

38) 37 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn tng đtều kiện sau :

39)

a MA MB b MA MB MC = + + = c ΜΑ + ΜΒ=ΜΑ + Μ  ΜΑ + Β  = ΜΑ − ΜΒ; ΜΑ + Β  =ΜΑ − ΜΒ d 3

2

uuur uuur uuur uuur uuuur r uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur uuuur uuur uuuur uuuur

38.Cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F chứng minh :

)

a AB DC AC DBuur uur uur uur+ = +

b AB ED AD EB)uur uur uur uur+ = +

)

c AB CD AC BDuur uur uur uur− = −

)

d AD CE DC AB EBuur uur uur uur uur+ + = −

) AC+ DE - DC - CE + CB = AB

e uur uur uur uur uur uur

)

f AD BE CFuur uur uur uur uur uur uur uur uur+ + =AE BF CD AF BD CE+ + = + +

39.Cho tam giác MNP có MQ là tr.tuyến của tam giác Gọi R Là trung điểm của MQ Chứng

minh rằng:

a) 2RM RN RPuuur uur uur r+ + = 0 ; b ON) uur+ 2OM OPuuur uur+ = 4ODuur, ∀O

c) Dựng điểm S: MNPS là hình bình hành Chứng tỏ rằng: MS MN PMuur uuur uuur+ − = 2MPuuur

d)ON OS OM OP uuur uuur uuuur uuur + = + ; ON OM OP OS uuur uuuur uuur uuur + + + = 4 OI uur

Trang 5

40.Cho 4 điểm bất kì A,B,C,D và M,N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB,CD.Chứng minh rằng:

a)CA DB CB DA uuur uuur uuur uuur + = + = 2 MN uuuur b) uuur uuur uuur uuur AD BD AC BC + + + = 4 MN uuuur

c) Gọi I là trung điểm của BC.Chứng minh rằng:2(AB AI NA DAuur uur uur uur+ + + ) 3 = DBuur

41.Cho tam giác MNP có MQ ,NS,PI lần lượt là trung tuyến của tam giác Chứng minh rằng:

a MQ NS PIuuur uur uur r+ + =

b)Chứng minh rằng hai tam giác MNP và tam giác SQI có cùng trọng tâm

c)Gọi M’ là điểm đối xứng với M qua N , N’ là điểm đối xứng với N qua P , P’ là điểm

đối xứng với P quaM Chứng minh rằng với mọi điểm O bất kì ta luôn có:

ON OM OP ON+ + = +OM +OP

uuur uuur uuur uur uuur uur

42 Gọi G và G ′ lần lượtlà trọng tâm của tam giác ABC và tam giác AB C ′ ′ ′

Chứng minh rằng uuur uuur uuur AA BB CC ′ + ′ + ′ = 3 GG uuuur ′

43 Cho tam giác ABC , gọi M là trung điểm của AB, N là một điểm trên AC sao cho

NC=2NA, gọi K là trung điểm của MN

) CMR: AK= AB + AC

a uuur uuur uuur

uuur uuuur uuur Gäi D lµ trung ®iÓm cña BC, chøng minh :

35)44 Cho ∆ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện :a/ MA→ = MB→ b/ MA→ +

MB→ + MC→ = 0 r

c/ MA MC MB uuur uuuur uuur r + − = 0 d MA MB MC / uuur uuur uuuur + + = 2 BC uuur e/ 2MA MB MC CA uuur uuur uuuur uuur − + =

45 a) Cho MK và NQ là trung tuyến của ∆MNP

Hãy phân tích MN NP PMuuur uur uuur, ,

theo hai véctơ u MK r uuuur = , v NQ r uuur = b) Trên đường thẳng NP của tam giác MNP lấy một điểm S sao cho SN uuur = 3 SP uur

Hãy phân tích véctơ MS uuur theo hai véctơ u MN r uuuur = , v MP r uuur =

c) Gọi G là trọng tâm của tam giác MNP Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MG và H là

điểm trên

cạnh MN sao cho MH =1

5 MN *Hãy phân tích các véctơ MI MH PI PHuur uuur uur uur, , ,

theo hai véctơ u PM r uuuur = ,

v PN =

r uuur

*Chứng minh ba điểm P,I,H thẳng hàng

Hệ toạ độ Oxy

1/ Cho 3 điểm A(1,2), B(-2, 6), C(4, 4)a)Chứng minh A, B,C không thẳng hàng

b)Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB c)Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC d)Tìm

t.độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành e)Tìm toạ độ điểm N sao cho B là trung

điểm của đoạn AN

g)Tìm toạ độ các điêm H, Q, K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABH, B là trọng tâm của

tam giác ACQ, A là trọng tâm của tam giác BCK h)Tìm t.độ T sao cho 2 điểm A và T đ.xứng

nhau qua B, qua C

Trang 6

i)T ì m toạ độ điểm U sao cho uuur AB = 3 uuur BU ; 2 uuur AC = − 5 uuur BU

j)Hãy phân tích AB uuur , theo 2 véc tơ AU và CB uuur uuur ; theo 2 véctơ AC và CN uuur uuur

2/.Cho ∆ABC cú M(1,4), N(3,0); P(-1,1) lần lượt là tr.điểm của cỏc cạnh: BC, CA, AB Tỡm

toạ độ A, B, C

3/.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.CMR cỏc điểm: a)A ( ) 1;1 ,B ( − 1;7 ) ,C ( ) 0;4 thẳng hàng b)

( 1;1 )

M − ,N ( ) 1;3 ,C ( − 2;0 ) thẳng hàng c)Q ( − 1;1 ) ,R ( ) 0;3 ,S ( − 4;5 ) khụng thẳng hàng

4/.Cho hai điểm A ( ) 2;1 vàB ( 6; 1 − ) Tỡm tọa độ: a) Điểm M thuộc Ox sao cho A,B,M thẳng hàng b) Điểm N thuộc Oy sao cho A,B,N thẳng hàng c) Điểm P thuộc hàm số y=2x-1 sao cho A, B, P thẳng hàng

d) Điểm Q thuộc hàm số y= x 22 − + x 2sao cho A, B, Q thẳng hàng

5/ Cho ∆ABC vuụng tại A, cú gúcB= 600

a) Xác định số đo các góc : (BA, BC); (AB,BC); (CA,CB); (AC, BC); uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

b) Tớnh giỏ trị lợng giỏc của cỏc gúc trờn

6/ Trong hệ trục Oxy cho cỏc vộctơ a r = (2; 1), − b r = − − ( 1; 3), c r = (3;1).

a) Tỡm toạ độ của cỏc vộctơ u a b v a b c w r r r r r r r ur = + , = − + , = 2 a r − + 3 b r 4 c r

b) Biểu diễn vộctơ c r theo hai vộctơ a r và b r

c) Tỡm toạ độ của vộctơ d ur sao cho a r + 2 d b ur r = − 3 c r

7/ Trong hệ trục Oxy cho ba điểm A (2;1), ( 1;2), ( 3; 2) B − C − − .

a) Tỡm toạ độ của cỏc vộctơ uuur uuur uuur uuur uuur uuur AB BA BC CB AC CA , , , , ,

b) Chứng minh rằng A B C , , là ba đỉnh của một tam giỏc Vẽ tam giỏc đú trờn hệ trục

c) Tỡm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hỡnh bỡnh hành

d) Tỡm toạ độ của điểm E sao cho 3 uuur uuur AE AB = + 2 BC CA uuur uuur −

8./(ĐH, CĐ khối D - 2004) Trong mặt phẳng với hệ Oxy vuụng gúc cho ∆ ABC cú A(-1;0)

B(4;0) C(0;m) m ≠ 0 Tỡm toạ độ trọng tõm G theo m Tỡm m để ∆ GAB vuụng tại G

35) C Trục – Toạ độ trờn trục:

36) 1 Trờn trục x'Ox cho 2 điểm A, B cú tọa độ lần lượt là −2 và 5

a/ Tỡm tọa độ của AB→

b/ Tỡm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

c/ Tỡm tọa độ của điểm M sao cho 2MA→ + 5MB→ = 0 r

d/ Tỡm tọa độ điểm N sao cho 2NA + 3NB = − 1

35) 2.Trờn trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C cú tọa độ lần lượt là a, b, c.

a/ Tỡm tọa độ trung điểm I của AB

b/ Tỡm tọa độ điểm M sao cho MA→ + MB→ − MC→ = 0 r

c/ Tỡm tọa độ điểm N sao cho 2NA→ − 3NB→ = NC→

35) 3.Trờn trục x'Ox cho 2 điểm A, B cú tọa độ lần lượt là −3 và 1

Trang 7

a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3MA− 2MB = 1

c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3NB = AB

35) 4.Trên trục x'Ox cho 4 điểm A(−2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)

a/ CMR : 1

AC +

1

AD =

2 AB

b/ Gọi I là trung điểm AB CMR : IC ID IA = 2

c/ Gọi J là trung điểm CD CMR : AC AD AB AJ =

D Toạ độ trên mặt phẳng:

35) 5 Viết tọa độ của các vectơ sau : ar=i r− 3r j, b r= 1

2 i r+r j ; cr= −i r+ 3

2 r j ; d r= 3i r ; er

= −4r j

36) 6 Viết dưới dạng ur= xi r+ yr j , biết rằng :

ur= (1; 3) ; ur= (4; −1) ; ur= (0; −1) ; ur= (1, 0) ; ur= (0, 0)

35) 7 Trong mp Oxy cho ar= (−1; 3) , b r= (2, 0) Tìm tọa độ và độ dài của các vectơ :

a/ ur= 3ar − 2b r; b/ vr= 2ar + b r; c/ wr= 4ar − 1

2 b

r

35) 8 Trong mp Oxy cho A(1; −2) , B(0; 4) , C(3; 2)

a/ Tìm tọa độ của các vectơ AB→ , AC→ , BC→

b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho : CM→ = 2AB→ − 3AC→

d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho : AN→ + 2BN→ − 4CN→ = 0 r

35) 9 Trong mp Oxy cho ∆ABC có A(4; 3) , B(−1; 2) , C(3; −2)

a/ CMR : ∆ABC cân Tính chu vi ∆ABC

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC

35) 10 Trong mp Oxy cho ∆ABC có A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; −1)

a/ CMR : ∆ABC vuông Tính diện tích ∆ABC

b/ Gọi D(3; 1) CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

35) 11 Trong mp Oxy cho ∆ABC có A(−3; 6) , B(9; −10) , C(−5; 4)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC

c/ Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp ∆ABC và tính bán kính đường tròn đó

35) 12 Trong mp Oxy cho A(−3; 2) , B(4; 3) Hãy tìm trên trục Ox các điểm M sao cho ∆ABM vuông tại M

36) 13 Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)

a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ∆ABC cân tại C

b/ Tính diện tích ∆ABC

Trang 8

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

35) 14 Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(−1; −1) , C(6; 0)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC

c/ CMR : ∆ABC vuông cân

d/ Tính diện tích ∆ABC

35) 15 Cho ∆ABC với trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AM

a/ CMR : 2IA→ + IB→ + IC→ = 0 r; b/ Với 1 điểm O bất kỳ CMR : 2OA→ + OB→

+ OC→ = 4OI→

35) 16 Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm ∆ABC a/ CMR : 2AI→ = 2AO→ + AB→ ; b/ CMR : 3DG→ = DA→ + DB→ + DC→

35) 17 Cho ∆ABC Lấy trên cạnh BC điểm N sao cho BC→ = 3BN→ Tính AN→ theo AB→ và

AC→

36) 18 Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I và J là trung điểm của BC, CD.

a/ CMR : AI→ = 1

2(AD→ + 2AB→ ) b/ CMR : OA→ + OI→ + OJ→ = 0 r

c/ Tìm điểm M thỏa : MA→ − MB→ + MC→ = 0 r

35) 19 Cho ∆ABC và 1 điểm M tùy ý

a/ Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho MD→ = MC→ + AB→ , ME→ = MA→ + BC→ và

MF→ = MB→ + CA→ CMR các điểm D, E, F không phụ thuộc điểm M

b/ CMR : MA→ + MB→ + MC→ = MD→ + ME→ + MF→

35) 20 Cho ∆ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện :

a/ MA→ = MB→

b/ MA→ + MB→ + MC→ = 0 r

c/ MA→ + MB→  = MA→ − MB→ 

d/ MA→ + MB→  = MA→  + MB→ 

e/ MA→ + MB→  = MA→ + MC→ 

35) 21 Cho ∆ABC có trọng tâm G Gọi D và E là các điểm xác định bởi AD→ = 2AB→ , AE→ =

2

5 AC

a/ Tính AG→ , DE→ , DG→ theo AB→ và AC→ ; b/ CMR : D, E, G thẳng hàng

Trang 9

35) 22 Cho ∆ABC Gọi D là điểm xác định bởi AD→ = 2

5 AC

và M là trung điểm đoạn BD a/ Tính AM→ theo AB→ và AC→ ; b/ AM cắt BC tại I Tính IB

IC và

AM AI

35) 23 Trên mp Oxy cho A(1; 3) , B(4; 2).

a/ Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox và cách đều 2 điểm A và B

b/ Tính chu vi và diện tích ∆ OAB

c/ Tìm tọa độ trong tâm ∆ OAB

d/ Đường thẳng AB cắt Ox và Oy lần lượt tại M và N Các điểm M và N chia đoạn thẳng

AB theo các tỉ số nào ?

e/ Phân giác trong của góc AOB cắt AB tại E Tìm tọa độ điểm E

f/ Tìm tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành.

BÀI TẬP: Tìm toạ độ điểm, véctơ.

Bài 1: Cho a r = (1;2); b r = − ( 3;1); c r = − − ( 4; 2)

a) Tìm: x r = 2 a r − + 3 b c r r và tìm x r ; b) Tìm các số m,n để: a mb nc r = r − r

Bài 2: Tìm toạ độ vectơb u r biết:

a) u a r r r + = 0 với a r = (2; 3) − ; b) u a b r r r + = với a r = (2;0); b r = (1;1)

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có A(-1;3), B(2;4), C(0;1) Tìm toạ độ đỉnh D.

Bài 4: Cho A(3; 2), B(4; 1), C(1; 5) Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành.

Bài 5:Trong hệ trục 0xy cho ∆ ABC có A(10; 5), B(3; 2), C(6;-5)

Tìm toạ độ điểm D sao cho uuur AD = 3 uuur AB − 2 uuur AC

Bài 6: Trong hệ trục 0xy cho: M(3;2), N(-1;3), P(-2;1).

a)Tìm toạ độ điểm I sao cho: IM uuur = 3 uur IN

b) Tìm đoạ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành

c) Tìm toạ độ vectơ: u r = 3 MN uuuur + 2 MP uuur; v r = 2 MN uuuur − 3 MP uuur

BÀI TẬP: Toạ độ trung điểm, trọng tâm

Bài 1: Cho ∆ ABC có A(-3; 6), B(9; -10), C(-5; 4) tính toạ độ :

a) Trung điểm I của đoạn thẳng AB

b) Trọng tâm G của ∆ ABC

c) Tâm O của đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC

Bài 2: Cho A(-2; 1), B(4; 5).

a) Tìm toạ độ trung điểm I của AB;

b) Tìm toạ độ điểm C để OABC là hình bình hành với O là gốc toạ độ

Bài 3: Cho ∆ ABC với A(1;2), B(-2; 6), C(4; 4)

a) Xác định toạ độ diểm D để ABCD là hình bình hành

b) Xác định toạ độ giao điểm I của AC và BD

Bài 4: Cho ∆ ABC có M(1; 1), N(2; 3), P(0; -4) lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Tính toạ độ các đỉnh của ∆ ABC

Bài 5: Cho ∆ ABC có A(-5; 6), B(-4; -1), C(4; 3)

a) Tìm toạ độ trung điểm I của AC

Trang 10

b) Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành.

Bài 6: Cho ∆ ABC có A(-3; 6), B(9; -10), C(-5; 4)

a) Tìm toạ độ trong tâm G của ∆ ABC;

b)Tìm toạ độ điểm D để BGCD là hình bình hành

Bài 7: Cho ∆ ABC với A(2; 4), B(-3; 1), C(3; -1)

a) Tính toạ độ điểm D để ABCD là hình bình hành

b) Tính toạ độ trọng tâm G của ∆ ABC;

c) Tính toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC

Bài 8: trong hệ toạ độ 0xy cho A(1; -2), B(-3; -4), G(1; 1) CMR:

a) A, B, G không thẳng hàng

b) Tìm toạ độ điểm C để G là trọng tâm ∆ ABC

Bài 9: Cho A(2; 0), B(0; 4), C(1; 3)

a) CMR: A, B, C không thẳng hàng

b) Tính độ dài trung tuyến CM của ∆ ABC

c) Tìm toạ độ trọng tâm G của ∆ ABC

Bài 10: Cho A(-1; -2), B(3; 2), C(4; -1).

a) CMR: A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

b) Tính chu vi ∆ ABC

c) Tính độ dài trung tuyến AM của ∆ ABC

Bài 11: Cho A(-3; 4), B(1; 1), C(9; -5).

a) CMR: A, B, C thẳng hàng

b) Tìm toạ độ điểm D sao cho A là trung điểm của BD

c) Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng với A qua gốc toạ độ

Bài 12: Cho A(-4; 1), B(2; 4), C(2; -2).

a) CMR: A, B, C không thẳng hàng

b) Tính chu vi ∆ ABC

c) Tìm toạ độ trung điểm I của BC

d) Tìm toạ độ trọng tâm G của ∆ ABC

Bài 13: Cho ∆ ABC có A(2; 5), B(1; 1), C(3; 3)

a) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

b) Tìm toạ độ tâm I của hình bình hành

c) Tim toạ độ điểm E sao cho uuur AE = 3 uuur AB − 2 uuur AC

Bài 14: Cho A(-2; 2), B(1; 1)

a) Tìm toạ độ điểm M trên 0x cách đều A và B

b) Tìm toạ độ điểm N trên 0x sao cho A, B, N thẳng hàng

Bài 15: Cho 4 điểm A( -1; 1), B(0; 2), C(3; 1), D(0; 2) CMR: ABCD là hình thang

Bài kiểm tra :

Bài 1: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O

a) Chỉ ra các véc tơ cùng hớng với uuur AB

b) Chỉ ra các véc tơ đối của OB uuur

Ngày đăng: 16/05/2015, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và chỉ ra các vectơ bằng  PQ QR RP uur uur uur , , - Một số bài tập hình học 10
Hình v à chỉ ra các vectơ bằng PQ QR RP uur uur uur , , (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w