1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số dạng bài tập về lũy thừa

20 733 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 546,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP VỀ LŨY THỪA DẠNG : RÚT GỌN I... Tính giá trị các biểu thức sa với giả thiết chúng có nghĩa 2 ... DẠNG : SO SÁNH CÁC CẶP SỐ  Nếu hai số là hai căn không cùng chỉ số , thì ta

Trang 1

BÀI TẬP VỀ LŨY THỪA DẠNG : RÚT GỌN

I LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ NGUYÊN Bài 1: Đơn giản các biểu thức sau ( với giả thiết chúng có nghĩa )

1

1

3

: 2

y x y

x x y xy y

( đáp số : D=1 )

b

2

B

Giải

a/

1 1

2

1

2

2

x x y xy y

 3 13   1

x y x y

b/

2

9

Bài 2 Đơn giản các biểu thức sau ( với giả thiết chúng có nghĩa )

1 -1

1

ax 4

a x a x

B xa

a x a x

Giải

4

A

1 -1

2

ax

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỶ Bài 1 Cho a,b là các số dương Rút gọn biểu thức sau

2

1 1

2 2

1 2 a b :

b a

a a bb

Trang 2

Giải

2 2

2

2 2

2

b a

 

2

a a b b

Bài 2 Cho a,b là các số dương Rút gọn biểu thức sau :

3 a 3ba3 b3 3 ab

1 1

3 3 : 2 3 a 3 b

Giải

a ba b aba ba a b ba b a b

b/

: 2

2

a b a b a b a b

a b

b a

Bài 3.Đơn giản các biểu thức sau ( với giả thiết chúng có nghĩa )

a

3

2

1 1

3 2

4 4

b

2 2 2

4 4 4 2

a B

a a

a

Giải

a/

2

3

b a a b

2

2

4

a a

B

a a

 

Bài 4 Tính giá trị các biểu thức sa ( với giả thiết chúng có nghĩa )

2

Trang 3

b

5 3

3

5 2

10 5

2 27

3 32 2 3

2 3

y

y

Với y = 1,2

Giải

1

3,92 x  3,92   4 x  0, 08  2 4 x  0,16

5 3

1

3 3

1 1 5

2

1 1 5

5 2

2 3

y y

y

y

2 2 3y 3 y 3.2 y 2 3 y y

2

1, 44

y

Bài 5 Rút gọn biểu thức sau :

a

2

3 3

3

8

1 2

a

ĐS: A=0

b

6

B

abaa bb

Giải

3

3

8 8

a a b

a

0 8

b/

2

a b a b

B

abaa bbb a b a b a

2

2 2

3 3

2

b a

Trang 4

Bài 6 Rút gọn biểu thức sau

a

1

A= 3 5 : 2   : 16 : 5 2 3  

( đáp số : A= 15/2 )

1 2

4

B

Giải

a/

1

2

3 5 2 5 2 3 3 5 15 A= 3 5 : 2 : 16 : 5 2 3

b/

4

3

B

Bài 7 Rút gọn biểu thức sau :

a

1 1

1

1 1

2 2

4 4

:

b

1 1

2 2

a b a b

a b

Giải

a/

1

a

b/

Bài 8 a Rút gọn các biểu thức sau :  

1

2

C

x a

 (đáp số C=1)

Trang 5

b Chứng minh :  3

Giải

2

1 1 1

2 2 2

ax

x a x x a a

x a

2

1 1

2 2

2

1 1

2 2

1

x a

x a

 2 3 4 2  2 3 2 4 2 2 2 3 2 4 2 3 4 2 2 3 4 2 3 2 4 2

a a b b a b a b a a b b a b a a b a b b

2a b a a b b a b a b a b 2a b a b a b a b 2 a b a b

Bài 9

a Không dùng bảng số và máy tính hãy tính : 3 847 3 847

   ( đáp số : =3 )

b Chứng minh rằng : 8 8 4 4  

8 8

1

Giải

3

3 125

27

 3 2 3 2 3 2 1 VT

Bài 10 Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ các biểu thức sau :

5 3

a A b Ba a a a :a1611 a0

c 4 2 3  

0

Cx x x d D 5 b 3 aab 0

a b

Giải

Trang 6

1 1

3 1 3

a A

b/

1

1 1

11 16

a

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ VÔ TỶ Bài 1 Đơn giản các biểu thức :

a

2 1

2 1

a

a

 

 

2 4 4

:

aa a  c   3

3

a d 2 1,3 3 3 2

:

a a a

Giải

a 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2

a

 

1 1 2

2 4

a

c/   3

2 1,3 3

2

a

Bài 2 Đơn giản các biểu thức :

a

2 2 2 3

2

1

a b

a b

 2 3  2 3 3 3 3

4 3 3

1

3

1

a  )

c

2 5 3 7 2 7

(đáp số :

ab ) d   1

2

4

  (đáp số : a b

  

Giải

a/

2

3

1

a

c/

Trang 7

DẠNG : SO SÁNH CÁC CẶP SỐ

 Nếu hai số là hai căn không cùng chỉ số , thì ta phải đưa chúng về dạng có cùng chỉ số , sau dó so sánh hai biểu thức dưới dấu căn với nha

 Nếu hai số là hai lũy thừa , thì ta phải chú ý đến cơ số , sau đó sử dụng tính chất của lũy thừa dạng bất đẳng thức

Bài 1 Hãy so sánh các cặp số sau :

d 4 5

   

4 4

Giải

30  20 Ta có

3

15 3 15 3 5



5  7 Ta có :

3 12

4 12



17  28 Ta có :

6 3 6

3

6 2



d/ 4 5

13  23 Ta có :

20 5 20 4

5 4

20 4



e/

   

    Vì

4 4 ; 7  54 4

Bài 2 Hãy so sánh các cặp số sau :

a 1,7 0,8

1,7 0,8

d

5

2

5

1

7

 

2,5

12 1 2

2

0, 7  0, 7

Giải

2  2 ; vi:1, 7  0,8  2  2 b/

2

do

c/

Trang 8

d/

0

5 0

7

do





;

2,5 6,25

f/

5 5 4 1

6 36 36 3

0 0, 7 1

do

 

Bài 3 Chứng minh : 20 30

2  3  2

Giải

Ta có :

20 20

20 30 30

30



Bài 4 Tìm GTLN của các hàm số sau

a y3 x x b  sin 2

0,5 x

y

Giải

a/ 3 x x

y  

 

 

Do vậy : y3 x x 314  43GTLNy43

b/  sin 2

0,5 x

Bài 5 Tìm GTNN của các hàm số sau “

a y 2x 2x b 1 3

2x 2 x

5 x 5c x

x x

ye

Giải

2 2

GTNNy

b/

1 3

1 3

   

c/

sin os sin os

sin os

x c x



1

ye  eeex

VẼ ĐỒ THỊ

Trang 9

Bài 1 Hãy vẽ đồ thị của mỗi cặp hàm số sau trên cùng một hệ trục

a

1

yx  y x b 5 5

yx  y x c

1

yx  y x

( Học sinh tự vẽ đồ thị )

Bài 2 Chứng minh hàm số sau đây là đơn điệu :

2 2

2

y

 Sau đó khảo sát và vẽ đồ thị của nó ?

Giải

Giả sử :

   

 

     

1 2

1 2

   

1 2

 Vậy hàm số luôn đồng biến trên R

Bài 3 Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là đồng biến , hàm số nào là nghịch biến ?

a

3

x

y  

    b 2

x

y e

 

x

1 3

x x

y   

Giải

a/

3

x

y  

    Do 1

x

y

      Là một hàm số đồng biến b/ 2

x

y

e

 

    Do 0 2 1 2

x

y

 

       Là một hàm số nghịch biến

x

x

d/

3

3

x

x x

x

y

      là một hàm số đồng biến ( 3 2 3 )

BÀI TẬP VỀ LÔ-GA-RÍT

I SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA VỀ LOGARIT Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau :

2

1 log

5

x y

x

2

5

1 log log

3

x y

x

3 log

1

x y

x

2 0,3 3

2 log log

5

x y

x

2

1

1

x

x

2

1

6

1 log

x y

x

Giải

Trang 10

a/ 1

2

1 log

5

x y

x

 Điều kiện :

1 2

1

0 0

1 1

x

x

x

x x

Vậy D=1;

b/

2

5

1 log log

3

x y

x

  Điều kiện :

2 3

2

1

3

3

x

x

 



3; 2 2;7

x

     

Phần còn lại học sinh tự giải

Bài 2 Tính giá trị của các biểu thức sau :

a

9

1 1

log 4

log 8 log 2

4 2

4

1 log 3 3log 5

1 log 5 2

1

log 9 log 6 log 4

2

36  10  3

Giải

log 4 log 8 log 2 4 log 4 2log 2 2log 2

1

2 3log 2

1 log 4 3 log 4 3

4

4

1 log 3 3log 5 2 1 log 5

log 3 6log 5

1

log 9 log 6 log 4 log 9 2log 6 2log 4

36 16

d/36log 56  101 lg2  3log 369  6log 256  10log5   25 5 30

II SỬ DỤNG CÁC CÔNG THỨC VỀ LO-GA-RÍT Bài 1 Tính giá trị của các biểu thức sau :

1

2 log 6 log 400 3log 45

2

6

1 log 2 log 3

2

4

log log 4.log 3

D

Trang 11

a/ 3 3

log 15 log 18 log 10 log log 3 log 3

2 log 6 log 400 3log 45 log log 9 log 3 4

6

4

log log 4.log 3 log log 3.log 4 log log 4 log 2

Bài 2 Hãy tính

a log2 2sin log2 os

c log tan 4 log cot 410  10 d D log4 1log 216 2 log 10 4 log 34 4 4

3

x

Giải

a/ log2 2sin log2 os log2 2sin os log2 sin log2 1 1

c/ C=log tan 4 log cot 410  10 log tan 4.cot 4 log1 0

d/

log log 216 2 log 10 4 log 3 log 6 log 10 log 3 log

Bài 3 Hãy tính :

2011!

b Chứng minh :

log

1 log

a

bx

x

2

1

loga loga loga k 2 loga

k k

Giải

a/

log 2 log 3 log 2011 log 1.2.3 2011

A

log 2011!x

 Nếu x=2011! Thì A=log2011!2011!1

b/ Chứng minh : ax 

log log log

1 log

a

bx

x

log

log ax 1 log

x

2

1

loga loga loga k 2 loga

k k

Trang 12

VT= 2   1 

log log log 1 2 3 log

2 log

k

a

k k

x

Bài 4 Tính :

loga

Aa a a b 3 2 5

loga

Ba a a a c

5 3 3 2

log

a

a a a

a a

log tan1  log tan 2  log tan 3   log tan 89

e A log 2.log 3.log 4 log 14.log 153 4 5 15 16

Giải

a/

1 1 3

2 5 10

A a a aa   

b/

1

1 1

2

3

   

c/

3 2 1

2 4

a a

a a

a

 

log tan1  log tan 2  log tan 3   log tan 89  log tan1 tan 89 tan 2 tan 87 tan 45   0

tan 89  cot1  tan1 tan 89  tan1 cot1  1; Tương tự suy ra kết quả

e/ log 2.log 3.log 4 log 14.log 153 4 5 15 16 log 15.log 14 log 4.log 3.log 216 15 5 4 3 log 216 1

4

Bài 5 Chứng minh rằng :

a.Nếu : 2 2 2

abc abcc b  , thì :

logc ba logc ba 2logc ba.logc ba

b Nếu 0<N1thì điều kiện ắt có và đủ để ba số dương a,b,c tạo thành một cấp số nhân ( theo thứ tự đó ) là :

, , 1

a b c

c Nếu : logx a, logy b, logz ctạo thành cấp số cộng ( theo thứ tự đó )thì :

2 log log

log log

b

x z

d Giả sử a,b là hai số dương thỏa mãn : 2 2

7

abab Chứng minh : ln ln ln

a b  ab

Giải

2 loga loga

acb  c b c b   c b  c b

logc ba logc ba c ba c ba c ba c ba

b/ Nếu 3 số a,b,c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân thì ta có : 2

bac

Lấy lo ga rít cơ số N 2 vế :

Trang 13

1 1 1 1

 ( đpcm )

c/ Nếu : logx a, logy b, logz ctạo thành cấp số cộng thì logx a logz c 2logy b

2 log log

log

b

x z y

3

a b

a b ab a b ab    ab

  Lấy lê be 2 vế ta có :

ln ln

III SỬ DỤNG CÔNG THỨC ĐỔI CƠ SỐ Bài 1 Tính

a.A log 166 Biết : log 2712 x

b B log12530 Biết : log 3 a;log 2 b c C log 1353 Biết: log 52 a;log 32 b

d D log 356 Biết : log 527 a;log 78 b;log 32 c e Tính : log 3249 Biết : log 142 a

Giải

a/ A log 166 Từ : 3

(*)

Do đó :

4

6

log 2 4 log 2 log 16

log 6 1 log 2

 Thay từ (*) vào ta có : A=

 

 

2 3 2 12 4

2

log 3

C

d/ Ta có : log 527 1log 53 log 53 3 ; log 78 1log 72 log 72 3

6

log 3.log 5 log 7

log 35

b a

b a b D

e/ Ta có : log 142   a 1 log 72  a log 72  a 1

Vậy :

 

5 2

log 32

log 7 2 log 7 2 a 1

Bài 2 Rút gọn các biểu thức

a Aloga blogb a2 log a blogab blogb a1

b 2   log  log 2 1  2 4

1

2

c C loga p logp a 2 log a p logap p loga p

Giải

2

b

Trang 14

2 2 2

a

b

b

a

 2  2  2

1 3log  x log x  8 log x  9 log x  3log x 1

log 1 log

log 1 log

Bài 3 Trong mỗi trường hợp sau , hãy tính loga x , biết loga b 3;loga c  2:

a 3 2

4 3 3

x c

2 4 2 4 3

a bc x

ab c

Giải

2

c

c/ Ta có :

2 4 2 4 3

a bc

ab c

Bài 4 Chứng minh

2

ababab

b Cho a,b,c đôi một khác nhau và khác 1, ta có :

loga b loga c

cb ; loga b.logb c.logc a 1

loga ;logb ;logc

b c a luôn có ít nhất một số lớn hơn 1

Giải

abababaabbababab

2

b/ Chứng minh : 2 2

loga b loga c

cb

* Thật vậy :

log b log c log c log b log c log c

Trang 15

* loga b.logb c.logc a  1 loga b.logb a loga a 1

* Từ 2 kết quả trên ta có :

2

loga logb logc loga logb logc 1

  Chứng tỏ trong 3 số luôn có ít nhất một số lớn

hơn 1

IV BÀI TẬP VỀ SO SÁNH

 Nếu so sánh hai loga rít có cùng cơ số thì ta chú ý đến cơ số trong hai trường hợp (0;1)

và lớn hơn một để so sánh hai biểu thức bị lo ga rít hóa với nhau

 Trong trường hợp hai lo ga rít khác cơ sô , khác biểu thức bị lo ga rít hóa thì ta chọn một số b nào đó Sau đó ta so sánh hai lo ga rít với số b Từ đó suy ra kết quả

 Ví dụ 1: so sánh hai số : log 43 log41

3

 Ta có :

log 4 log 3 1;log log 4 1 log 4 log

 Ví dụ 2 So sánh : log 1,1 6 log 0,99 6

3 7 Ta có :

log 1,1 log 1 log 0,99 log 1 log 1,1 log 0,99

Bài 1 Không dùng bảng số và máy tính Hãy so sánh :

a log0,4 2log0,20,34 b 5 3

log log

1 log log 3 2

2 3 d log 23 log 32

e log 32 log 113 f

2 1 2

2log 5 log 9

5 log 3 log 11

h

9

8

log 2 log

9

1 log 2 log 5 2

3

1

18 6

 

 

Giải

a/ log0,4 2log0,20,34 Ta có : 0,4 0,4 0,2 0,4

2 1 log 2 log 1 0

log 0,3 log 2 0,3 1 log 0,3 log 1 0



4  5 Ta có :

log log



1 log

log 3 2

2 3 Ta có :

5

5

log 3 log 1 0

1

2

1 log 3 log

2

d/ log 23 log 32 Ta có : 3 3 3 3 2 3

log 1 log 2 log 3 0 log 2 1

log 3 log 2 log 2 log 3 log 4 1 log 3 2

e/ log 32 log 113 Ta có : 2 3 2

1 log 3 2

log 11 log 3 log 11 log 9 2

Trang 16

f/

2 1

2

2log 5 log 9

 Ta có :

2 1

2 2

25 2log 5 log 9 log

9

2

2 log 5 log 9 log 25 log 9 log 2 2

2

g/ 2 4

5

log 3 log

11

9 11 5

log 3 log 2log 3 log

5 11

5 5

5 log 3 log 11

81.11 891 90

h/

9

8

log 2 log

9

 Ta có :

3 3

9

2log 2 log

8

 

 

k/

1

log 2 log 5

2

3

1

18 6

 

Ta có :

6

1

2 log 2 log 5 log 10 log

3

 

 

Bài 2 Hãy so sánh :

a log 102 log 305 b log 53 log 47 c 3 1

2 lne 8 ln

e

 

Giải

a/ log 102 log 305 Ta có : 2 2 2 5

log 10 log 8 3

log 10 log 30 log 30 log 36 3

b/ log 53 log 47 Ta có : 3 3 3 7

log 5 log 3 1

log 5 log 4 log 4 log 7 1

2 lne 8 ln

e

  Ta có :

3

3

2 ln 2.3 6

1

8 ln 2 ln 1

8 ln 8 1 9

e

e e

e



Bài 3 Hãy chứng minh :

2

1

2

   b log 7 5 log 4 5

4  7 c log 7 log 33  7  2

d log 5 2 log 3 2

3 5 e 1 log 3 log19 log 2

2   f log5 7 log 5 log 7

Giải

2

1

2

2

Trang 17

Nhưng : 3 3 3

b/ log 7 5 log 4 5

4 7 Ta có :   5

log 7 log 4 log 7.log 4 log 4

4  7  7  7 Vậy 2 số này bằng nhau c/ log 7 log 33  7  2 Ta có : 3 3 7 3

3

1 log 7 0 log 7 log 3 log 7 2

log 7

d/ log 5 2 log 3 2

3  5 Ta có :   2

log 5 log 3 log 5.log 3

e/ 1 log 3 log19 log 2

1 log 3 log 10 log 3 log 3 10 log 900 2

log19 log 2 log log





361 1 log 900 log log 3 log19 log 2

f/ log5 7 log 5 log 7

 Ta có : 5 7 5 7 log5 7 log 5 7 log 5 log 7

Bài 4 Hãy so sánh :

a log36 log35

log elog  d

Giải

a/Ta có :

log log



6 5

log log

5 6

3 1

 

 

log 9log 17 Ta có : 1 1

1

log 9 log 17 3

9 17

  

 

log elog  Ta có : 1 1

1

e

  

 

HÀM SỐ LO-GA-RÍT

I ĐẠO HÀM : Bài 1 Tính đạo hàm các hàm số sau :

s inx-cosx x

ye c

e e y

e e

x

Giải

Trang 18

a/  2     2   2

yxxeyxexxex e

s inx-cosx x ' cosx+sinx x 2 s inx-cosx x 3sin osx x

4 '

e e e e e e e e

e e

2

2

1

x

x

Bài 2 Tính đạo hàm các hàm số sau :

2

ln

yx

d log2 4

4

x

y

x

2 3

9 log

5

x y

x

1 log 2

x y

x

Giải

2 1

1 ln 2

x

x x

 

3

x x x

d/

2

x x x

ln10

II GIỚI HẠN Bài 1 Tìm các giới hạn sau :

0

ln 3 1 ln 2 1

lim

x

x

0

ln 3 1 lim

sin 2

x

x x

0

ln 4 1 lim

x

x x

d

5 3 3

0

lim

2

x

x

x

e

0

1 lim

1 1

x x

e x

 3

0

ln 1 lim

2

x

x x

Giải

Trang 19

b/    

ln 3 1 3

sin 2

2 2

x x

x x

x x

4

 

5

3

x x

e

e

1 1

x x x

 

Bài 2 Tìm các giới hạn sau

0

ln 2 1

lim

tan

x

x

x

b

0

lim 5

x

e e x

c

3 0

1 lim

x x

e x

d

1

lim x



sin 3 lim

x

x x

0

1 os5 lim

x

x

Giải

ln 2 1 2

tan tan

x x

x

x

 

5

2

c/

3

d/

1

1

1

x

e

xe x x e

x

e/

sin 3 sin 3

3

2

2 2

5 2sin

2

4 5

25 2

x

c x

Bài 3 Tìm các giới hạn sau :

0

osx os3

lim

sin

x

x

b

2

1 lim t anx os

x c x

lim 2 sin

x

  d

4

2 2 cos lim

sin

4

x

x x

Giải

2sin 2 sin

b/

2

1

lim t anx

os

x c x

cos 2

c

t

Trang 20

2sin

2 tan

2sin os

t

t t

c

0 2

tan

2

t x

t

t

lim 2 sin

x

  Đặt :

  

d/

4

2 2 cos

lim

sin

4

x

x x

2 2 cos

2 1 ost+sint

4

sin

4

c x

t x

t

Vậy :

4

2 2 cos

2 sin

4

t o x

x

Ngày đăng: 18/05/2015, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w