- HS đọc tên bài 1 học sinh - GV dùng hai loại phấn màu gạch chân âm và vần để học sinh phân tích cấu tạo tiếng - HS nêu các tiếng, giáo viên gạch chân - HS phân tích cấu tạo các tiếng
Trang 1Tuần 28Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011 Tiết 1: Tập trung ( Chào cờ )
Tiết 2 + 3:Tập đọc
QUÀ CỦA BỐ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng cĩ âm đầu:l (lần nào, luơn luơn)
và từ khĩ (về phép, vững vàng )
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dịng thơ
2 Ơn các vần oan, oat; tìm được tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ vần oan, oat.
3 Hiểu các từ ngữ trong bài : về phép, vững vàng
- Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ở đảo xa Bố rất yêu con.
- Biết hỏi đáp tự nhiên, hồn nhiên về nghề nghiệp của bố
- Học thuộc lịng bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Sử dụng tranh SGK
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Bài 9: ngơi nhà, TLCH:1, 2 - HS đọc bài , trả lời câu hỏi (2hs )
- HS, GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1 phút) - HS quan sát tranh, nhận xét
2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc
a) Đọc mẫu (2 phút)
- Giọng chậm rãi, tình cảm, nhấn
giọng ở khổ thơ 2 khi đọc các từ ngữ:
nghìn cái nhớ, nghìn cái thương,
nghìn lời chúc, nghìn cái hơn
- HS đọc tên bài (1 học sinh )
- GV dùng hai loại phấn màu gạch chân âm
và vần để học sinh phân tích cấu tạo tiếng
- HS nêu các tiếng, giáo viên gạch chân
- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )
Trang 2đảo xa: vùng đất ở giữa biển, xa đất
- HS đọc trơn câu thứ nhất (3 học sinh)
- HS thực hiện tương tự với các câu còn lại
- HS đọc nối tiếp từng câu (CN)
- Luyện đọc khổ thơ , bài - GV chia nhóm, 3 học sinh một nhóm, mỗi
* Tìm tiếng trong bài có vần: oan
* Nói câu chứa tiếng có vần oan hoặc
* HS nêu yêu cầu 1 trong sgk
- HS thi tìm nhanh tiếng chứa vần: uôn(CN)
- HS, GV nhận xét, tuyên dương
* GV đọc yêu cầu 2 trong sgk
- HS nói theo theo 2 câu mẫu (2 học sinh )
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần oan, oat
- GV nhận xét ,chỉnh sửa
a)Luyện đọc SGK kết hợp tìm hiểu
bài thơ (20 phút)
Câu 1: Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu?
Câu 2: Bố gửi cho bạn những quà gì?
HS đọc khổ thơ đầu và trả lời câu hỏi 1( TL: Bố bạn nhỏ bộ đội ở đảo xa)
- HS đọc câu hỏi 2 (1 học sinh )
- HS nối tiếp nhau đọc khổ thơ 2, 3 (3 hs )
- HS nối tiếp nhau trả lời (4 học sinh )
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS thi đọc diễn cảm bài văn (2 học sinh)
* Học thuộc lòng bài thơ
Nghỉ tại chỗ (5 phút)
- GV hướng dẫn hs đọc thuộc lòng bài thơ
- GV xoá dần chữ, chỉ giữ lại những tiếng đầu dòng
- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ(CN )
- HS múa hát
Trang 3III.Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ: 4P
Có: 9 con
Bay đi: 4 con chim
Còn lại: con chim ?
Bay đi: 2 máy bay
Còn lại: máy bay?
Trang 4Đáp số: 10 máy bay
Nghỉ giải lao Bài 3/150 : Điền số thích hợp vào ơ trống - 2 - 3
17
- 4 +1
18
Bài 4/ 150: Tĩm tắt Cĩ : 8 hình tam giác Tơ màu: 4 hình tam giác Khơng tơ màu: hình tam giác ? Bài giải Số hình tam giác khơng tơ màu là: 8 – 4 = 4 ( hình ) Đáp số : 4 hình 3 Củng cố, dặn dị: 3P - HS+GV: Nhận xét, bổ sung, chữa bài - GV: Nêu yêu cầu BT, gợi ý cách làm - HS: Làm bài vào SGK - 3 hs nối tiếp lên bảng điền kết quả - HS+GV: Nhận xét, bổ sung, đánh giá kết quả của từng nhĩm - GV: Đọc đề bài qua tĩm tắt SGK - HS: Nêu miệng cách làm - Làm bài vào vở ơ li - 1hs lên bảng chữa bài - HS+GV: Nhận xét, bổ sung, chữa bài - GV: Nhận xét giờ học - GV: Chốt lại nội dung bài - HS: Ơn lại bài và làm BT ở nhà
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011
Tiết 2 + 3 : Tập đọc
VÌ BÂY GIỜ MẸ MỚI VỀ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khĩ: hoảng hốt, cắt bánh, đứt tay
- Đạt tốc độ tối thiểu từ 25 đến 30 tiếng/ phút
- Biết nghỉ hơi đúng những chỗ cĩ dấu chấm, dấu phẩy, biết đọc câu cĩ dấu chấm hỏi ( cao giọng vẻ ngạc nhiên )
2 Ơn các vần ưt, ưc
- Tìm được tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ vần trên
Trang 53 Hiểu các từ ngữ trong bài Nhận biết được các câu hỏi; biết đọc đúng câu hỏi.
- Hiểu nội dung bài cậu bé làm nũng mẹ, mẹ về mới khóc.
- Nói năng tự nhiên, hồn nhiên theo yêu cầu luyện nói
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : S ử d ụng tranh SGK
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Tiết 1
A.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Bài 10 : Quà của bố TLCH 1,2 - HS đọc bài , trả lời câu hỏi (3 học sinh )
- HS, GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1 phút) - HS quan sát tranh, nhận xét
- GV giới thiệu, ghi đầu bài
2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc
a) Đọc mẫu (2 phút)
- Giọng người mẹ hoảng hốt khi thâý
con khóc oà lên, giọng ngạc nhiên khi
hỏi: “Sao đến bây giờ con mới
khóc?” Giọng cậu bé nũng nịu
- GV dùng hai loại phấn màu gạch chân âm
và vần để học sinh phân tích cấu tạo tiếng
- HS nêu các tiếng, giáo viên gạch chân
- HS phân tích cấu tạo các tiếng (CN, cả lớp )
- HS đọc trơn câu thứ nhất (2 học sinh)
- HS thực hiện tương tự với các câu còn lại
- HS đọc nối tiếp từng câu (CN)
- GV, yêu cầu hs thi đọc cả bài
- HS, GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc đồng thanh cả bài một lần ( cả lớp )
Trang 6Nghỉ tại chỗ(5 phút )
3 Ôn các vần ưt, ưc ( 13 phút )
* Tìm tiếng trong bài có vần ưt
*Tìm tiếng ngoài bài có vần ưt, ưc.
* Nói câu chứa tiếng có vần ưt, ưc
M : Mứt Tết rất ngon
Cá mực nướng rất thơm
- HS múa hát
* GV nêu yêu cầu 1 trong sgk
- HS thi tìm tiếng có vần ưt CN)
* GV nêu yêu cầu 3 trong sgk
- HS đọc câu mẫu ( 2 học sinh )
- HS thi đặt câu theo yêu cầu ( CN )
Câu 2: Lúc nào cậu bé mới khóc?
Câu 3: Bài có mấy câu hỏi? Đọc các
câu hỏi và câu trả lời
* HS đọc câu hỏi 1 (1 học sinh )
- 2 HS đọc hai câu đầu , trả lời câu hỏi 1(2hs)
- HS nối tiếp nhau đọc câu đối thoại (2 hs )
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi 2 (2hs )
* HS trả lời câu hỏi 3 (3 hs )
- HS nhận xét, tuyên dương
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS thi đọc diễn cảm bài (2 học sinh )
- GV nêu yêu cầu của bài luyện nói
- HS hỏi- đáp theo mẫu (2 học sinh)
- HS hỏi- đáp theo câu hỏi các em tự nghĩ ra
- GV nhậh xét tuyên dương
- GV nhận xét tiết học, về nhà đọc bài
- HS chuẩn bị bài : Đầm sen
Trang 7Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011 Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP ( T 151 ) I.Mục tiêu: Giúp học sinh
- Củng cố cách giải bài tốn cĩ lời văn
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tốn cĩ lời văn
- Rèn cho học sinh tính cản thận, chính xác
II.Đồ dùng dạy – học:
GV: SGK
HS: SGK Vở ơ li, bảng con
III.Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ: 4P
- HS tự TT và giải , 1em lên bảng làm bài
- HS+GV: Nhận xét, bổ sung, đánh giá kếtquả của từng nhĩm
- GV: Đọc đề bài qua tĩm tắt SGK
- HS: Nêu miệng cách làm
Trang 8Bài giải Sợi dây còn lại dài là:
13 – 2 = 11(xăng- ti- mét)
Đáp số: 12 xăng- ti- mét
Nghỉ giải lao Bài 4/ 151 : Giải bài toán theo tóm tắt
- 1 em lên bảng chữa bài
- HS+GV: Nhận xét, bổ sung, chữa bài
- GV: Chốt lại nội dung bài
- HS: Ôn lại bài và làm BT ở nhà
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- HS quan sát khổ thơ trên bảng lớp đọc (3hs)
- GV chỉ thước cho học sinh đọc những tiếngcác em dễ viết sai
Trang 9- HS tự nhẩm đánh vần từng tiếng và viết vào
- HS chép bài vào vở( cả lớp )
- GV đọc chậm, chỉ vào những chữ trên bảng
để học sinh soát lại
- Gv hướng dẫn học sinh gạch chân chữ viếtsai, sửa bên lề vở
Bài 2/84 : Điền vần: iêu hay yêu?
Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng
kh vẽ Bố mẹ rất quý Hiếu
Bài 2/ 84: Điền chữ: c hay k
Bà ể chuyện Ông trồng ây cảnh
Hai mẹ con chơi trò chơi “ éo
ưa lừa xẻ”
êe
* HS đọc yêu cầu bài tập 1-sgk(1 hs )
- HS, lựa chọn vần điền vào chỗ chấm
- GV hướng dẫn học sinh chọn vần cần điền
- HS lên bảng điền vần (1 hs )
- HS điền vần vào vở bài tập (cả lớp )
- HS đọc đoạn văn,
- GV nhận xét kết luận
- Cách thực hiện tương tự bài 1
- HS đọc các từ vừa điền âm (CN )
Trang 10Bài 13: CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 HS hiểu:
- Cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay
- Cách chào hỏi tạm biệt
- Ý nghĩa của lời chào hỏi, tạm biệt
- Quyền được tơn trọng, khơng bị phân biệt đối xở của trẻ em
2 HS có thái đợ:
- Tơn trọng, lễ độ với mọi người
- Quý trọng những bạn biết chào hỏi, tạm biệt đúng
3 HS có kĩ năng, hành vi:
- Biết phân biệt hành vi chào hỏi, tạm biệt đúng với chào hỏi, tạm biệt chưa đúng
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hàng ngày
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
Vở bài tập đạo đức
Điều 2 trong Cơng ước quốc tế về quyền trẻ em
Bài hát con chim vành khuyên nhỏ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
- Người điều khiển trị chơi đứng ở
tâm hai vịng trịn và nêu các tình
huống để HS đĩng vai chào hỏi
VD
+ Hai người bạn gặp nhau
+HS gặp thầy giáo, cơ giáo ở ngồi
đường
+Em đến nhà chơi gặp mẹ của bạn
+ Hai người bạn gặp nhau ở nhà hát
khi giờ biểu diễn đã bắt đầu
- Sau khi HS đĩng vai chào hỏi
trong mỗi tình huống xong người
điều khiển hơ đổi chỗ ( khi đĩ vịng
trịn khơng đứng im cịn tất cả
những người ở ngồi vịng trịn
HS đứng thành haivịng trịn đồng tâm cĩ
số người bằng nhau,quay mặt vào nhaulàm thành từng đơimột
Trang 112’
bước sang bên phải một bước, làm
thành nhữn đơi mới, HS lại đĩng
vai chào hỏi trong tình huống
mới… Cứ như thế trị chơi tiếp tục
*Hoạt động 2: Thảo luận lớp
HS thảo luận theo các câu hỏi
+ Cách chào hỏi trong mỗi tình
huống khác nhau như thế nào?
+ Em cảm thấy như thế nào khi
- được người khác chào hỏi?
- Em chào họ và được đáp lại?
- Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt
khi chia tay.
- Chào hỏi tạm biệt thể hiện sự tơn
trọng lẫn nhau.
.
*Nhận xét- dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dị: Chuẩn bị tiết 2 bài 13:
Chào hỏi và tạm biệt
_ HS nĩi câu tục ngữ:
“Lời chào cao hơn mâm cỡ”.
-Câuhỏithảoluận
Tiết 4: TN & XH
Bài 28: Con muỗi
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS quan sát, biết được các bộ phận chính của con Muỗi.
2 Kỹ năng: Biết được nơi sống của Muỗi.
3 Thái độ: Tích cực tiêu diệt Muỗi.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV:Tranh minh hoạ cho bài dạy.
- HS:
Trang 12III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Oån định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV Cho lớp nêu bài học hôm trước (Con Mèo)
- Mèo có những bộ phận chính nào? ( HS trả lời )
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài mới: Con Muỗi
Trò chơi
Cách tiến hành
* GV cho lớp chơi: Con Muỗi
- GV hô: ( muỗi bay, muỗi bay )
- HS hô: ( Vo vo, vovo )
- GV hô: ( muỗi đậu vào má em Đập cho nó một
cái )
- Vậy tại sao ta lại đập chết Muỗi?
Ghi bảng : Bài 28 Con muỗi
Hoạt động 1:Quan sát con muỗi
Mục tiêu : HS biếtđặt câu hỏi và trả lời câu hỏi
dựa trên việc qs con muỗi
Biết các bộ phận bên ngoài của con muỗi.
Bước 1: Thảo luận cặp đôi
- GV cho HS quan sát con Muỗi ở trong tranh SGK
và trả lời câu hỏi:
- Con hãy chỉ các bộ phận bên ngoài của con
Muỗi?
- Con Muỗi to hay nhỏ?
- Khi đập con Muỗi em thấy con Muỗi cứng hay
mềm?
- Muỗi dùng vòi để làm gì?
- Con Muỗi di chuyển như thế nào?
Bước 2:
- Cử 1 số đại diện lên trình bày
- GV theo dõi, nhận xét
- Lắng nghe , thực hiện
- Nó hút máu ta
- Thảo luận cặp đôi
- Có đầu, mình, chân và cánh
- Con Muỗi mềm
- Bằng chân, cánh
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét
Trang 13- Kết luận : Muỗi là một loại sâu bọ nhỏ bé hơn
ruồi Muỗi có đầu , mình, chân và cánh Muỗi bay
bằng cánh, đậu bằng chân …
Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm
Mục tiêu :HS biết được muỗi sống ở đâu, cách
phòng trừ , tiêu diệt muỗi
Cách tiến hành
Bước 2: Cả lớp
GV nêu câu hỏi với các nội dung sau:
- Muỗi sống ở đâu?
- Tác hại của Muỗi?
- Cách diệt trừ Muỗi?
- Vào lúc nào em hay nghe tiếng Muỗi vo ve?
* GV nhận xét
Kết luận: Muỗi đốt ta sẽ bị mật máu và Muỗi là
trung tâm truyên bệnh từ người này sang người
khác Các bệnh như sốt xuất huyết, sốt rét
- Các em ngủ cần phải mắc màn, nhắc ba mẹ
thường xuyên diệt Muỗi, phun thuốc trừ Muỗi
Hoạt động 3 : Hoạt động nối tiếp
Mục tiêu : HS nắm được nội dung bài học
Cách tiến hành
- GV nêu câu hỏi củng cố:
- Vừa rồi các em học bài gì?
- Muỗi là con vật có ích hay có hại?
- Muốn tiêu diệt Muỗi ta phải làm gì?
- Hãy nêu các bộ phận chính của con Muỗi
Dặn dò:
Về nhà các con cần đề phòng , tránh không cho
muỗi đốt,tiêu diệt muỗi thường xuyên
- Nhận xét tiết học
- HS trả lời lần lượt
- HS khác nhận xét bổ sung
- Trả lời lần lượt
- Lăng nghe
Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2011
Trang 14Tiết 1: Toán : KIỂM TRA GIỮA KỲ II
- Tranh minh hoạ truyện kể trong sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Trí khơn - HS kể lại nội dung câu chuyện (4hs )
- HS, GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1 phút) - GV giới thiệu chuyện và ghi đàu bài
2 Hướng dẫn kể chuyện
a) Giáo viên kể chuyện (5 phút)
b) Hướng dẫn kể từng đoạn của câu
chuyện theo tranh (10 phút )
- Tranh 1 vẽ cảnh gì ?
+ Câu hỏi dưới tranh là gì? ( Trong
một túp lều , người mẹ ốm nằm trên
giường, trên người đắp một chiếc áo
Bà nĩi với con gái ngồi bên: “Con
mời thầy thuốc về đây”
- GV kể chuyện 2,3 lần với giọng diễn cảm.+ Kể lần 1 để học sinh biết câu chuyện+ Kể lần 2,3 kết hợp với từng tranh minh hoạ
- GV lưu ý kỹ thuật kể, giọng điệu, biểu lộ cảm xúc
- GV yêu cầu học sinh xem tranh trong sgk, đọc câu hỏi
- GV yêu cầu mỗi tổ cử một đại diện thi kể đoạn 1
- HS lắng nghe bạn kể, nhận xét về:Bạn cĩ nhớ nội dung đoạn chuyện hay khơng? Cĩ kể thiếu hay thừa chi tiết nào khơng? Cĩ diễn cảm khơng?
-HS nối tiếp nhau kể theo các tranh 2,3,4(3hs)
Trang 15chuyện (5 phút )
+ Câu chuyện này giúp em hiểu ra
điều gì?
- GV hỏi, HS trả lời ( nhiều học sinh )
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS liên hệ thực tế
*Ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình
yêu mẹ, lịng hiếu thảo của cơ bé
trong truyện đã làm cho trời đất cũng
cảm động, giúp cơ chữa khỏi bệnh
cho mẹ
3 Củng cố, dặn dị (2 phút)
- GV nhận xét tiết học, về nhà tập kể chuyện cho người thân nghe
- HS chuẩn bị câu chuyện tuần sau
………
Tiết 4: Tập viết
TƠ CHỮ HOA: H, I, K
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- HS biết tơ chữ hoa: H,I, K
- Viết đúng các vần: uơi, ươi, iêt , uyêt, iêu, yêu các từ nải chuối, tưới cây, viết đẹp, duyệt binh, năng khiếu, yểu điệu bằng chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu; đều nét; đưa bút
theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vởTập viết
- Giáo dục HS tính kiên trì, cẩn thận
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Bảng phụ, chữ mẫu: H, I, K
- HS :Vở tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ (3phút)
- vườn hoa, viết đẹp - HS viết từ vào bảng con(cả lớp )
- HS, GV nhận xét, tuyên dương
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài (1 phút) - GV nêu yêu cầu tiết học
2 Hướng dẫn viết
a Hướng dẫn tơ chữ hoa(6 phút )
* Hướng dẫn quan sát, nhận xét: chữ - HS quan sát chữ hoa H trên bảng phụ và
Trang 16hoa: H, I, K trong vở tập viết ( CN, cả lớp )
- GV nhận xột số lượng nột, kiểu nột
- GV nờu quy trỡnh viết, vừa núi vừa tụ chữ
b Hướng dẫn viết vần, và từ ứng
dụng:(6 phỳt )
- iờt , uyờt, iờu, yờu, viết đẹp, duyệt
binh, hiếu thảo, yờu mến
trong khung chữ
- Chữ K cũng giống chữ I, sau đú thờm nột
múc xuụi phải, đến khoảng giữa thõn chữ thỡlượn vào trong tạo vũng xoắn nhỏ rồi viết tiếpnột múc ngược phải, dừng bỳt ở đường kẻ 2
- HS đọc nội dung bài viết (CN, cả lớp )
- HS quan sỏt cỏc vần và từ ngữ ứng dụngtrờn bảng phụ và trong vở tập viết
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS tụ cỏc chữ hoa, viết cỏc vần, từ ngữ vào
- Hình tam giác mẫu bằng giấy màu trên tờ bìa
- Giấy màu kẻ ô, bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò