1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUÀN 29-LOP4-CKTKN

33 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 333,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.. Mục đích yêu cầu - Biết cỏch giải bài toỏn Tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đú.. + Qua hai bài toán trên, hãy nê

Trang 1

Tuần 29

Ngày soạn: 21/ 3/ 2011Ngày giảng: 28 /3/2011

Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2011.

1 Chào cờ - & œ -

-2.Đạo đức

Tiết 29 : Tôn trọng luật giao thông

(tiết 2)

I Mục đích, yêu cầu

- Neõu ủửụùc moọt soỏ quy ủũnh khi tham gia giao thoõng( nhửừng quy ủũnh coự lieõn quan tụựi hoùc sinh) Phaõn bieọt ủửụùc haứnh vi toõn troùng Luaọt giao thoõng vaứ vi phaùmLuaọt giao thoõng Nghieõm chổnh chaỏp haứnh Luaọt giao thoõng trong cuoọc soỏng haống ngaứy

- Bieỏt nhaộc nhụỷ baùn beứ cuứng toõn troùng Luaọt giao thoõng Bieỏt ủoàng tỡnh vụựi

nhửừng haứnh vi thửùc hieọn ủuựng luaọt giao thoõng

- Có ý thức tham gia giao thông an toàn.

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu điều tra

- Thẻ màu xanh, đỏ, trắng

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Hoạt động khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

+ Vì sao phải tôn trọng luật lệ giao

thông

+ Em phải làm gì để thực hiện tôn trọng

Luật giao thông

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu và ghi tên bài

2 Hoạt động 1 Bày tỏ ý kiến

- GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận,

nêu ý kiến

- GV tổng hợp ý kiến

+ Đang vội, bác Minh không nhìn thấy

chú công an ở ngã t, liền cho xe vợt qua

+ Một bác nông dân phơi rơm rạ bên

cạnh đờng cái

+ Thấy có báo hiệu đờng sắt đi qua

Thắng bảo anh dừng lại, không đợc vợt

qua rào chắn

+ Bố mẹ Nam đèo bác của Nam đi bệnh

viện cấp cứu bằng xe máy

+ Sai: Vì làm nh vậy rơm ra có thể cuấn

vào bánh xe của ngời đi đờng, gây tainạn giao thông

Trang 2

trọng luật lệ giao thông mọi lúc, mọi nơi.

3 Hoạt động 2

Tìm hiểu biển báo giao thông

- GV đa biển báo đờng một chiều và nêu

ý nghĩa

- Biển báo có HS đi qua

- Biển báo có đờng sắt

- Biển báo cấm đỗ xe

- Biển báo cấm dùng còi trong thành

phố

=> GVKL: Thực hiện nghiêm túc an toàn

giao thông là phải tuân theo và làm đúng

mọi biển báo giao thông

4 Hoạt động 3

Thi thực hiện đúng luật an toàn giao

thông

- Chia 2 nhóm: 1 nhóm cầm biển báo,

nhóm khác trả lời về biển báo đó

- Chuẩn bị bài sau

- HS quan sát nắm đợc đặc điểm và nêu

ý nghĩa:

- Các xe chỉ đợc đi qua đờng đó theomột chiều

- Báo hiệu gần đó có trờng học, đông

HS, do đó các phơng tiện giao đi lại cầnchú ý

- Báo cho mọi ngời biết nơi đây có tàuhoả đi qua mọi ngời cần chú ý

- Báo hiệu không đợc đỗ xe ở vị trí này

- Báo hiệu không đợc dùng còi ảnh ởng đến cuộc sống của ngời dân sống ởthành phố này

h 2 nhóm HS tham gia chơi

- & œ

-3

Toán

Tiết 141 : Luyện tập chung.

I Mục đích yêu cầu

-Viết được tỉ số của hai đại lượng cựng loại

- Giaỷi được baứi toaựn Tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự

- HS tự giác làm bài, ham học toán

II Chuẩn bị: GV: ND các bài tập cần chữa trên bảng

HS: Chuẩn bị nd bài tập vào vở

III Hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS chữa bài tập 3/149

-GV Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

- 1 hs lên bảng chữa bài, lớp làm vào nháp

Trang 3

1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1a,b/149

- Gọi Hs nêu yêu cầu

- Gọi 1 số em nêu lại cách tìm tỉ số của

hai số

- Yêu cầu hs làm bài vào vở

- Gọi 4 em lần lợt chữa bài

Chiều dài :Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

2+ 3 = 5 ( phần)Chiều rộng hình chữ nhật là:

125 : 5 x 2 = 50 ( m)Chiều dài hình chữ nhật là:

125 - 50 = 75 ( m)

Đáp số: Chiều rộng: 50 mChiều dài: 75 m

- hs trả lời

Trang 4

và tỉ số của 2 số.

- & œ

-4 Mĩ thuật (Giáo viên bộ môn soạn giảng)

- & œ

-5 Tập đọc

Tiết 57 : Đờng đi Sa Pa.

I Mục đích yêu cầu

- Đọc đúng, trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm

từ Bieỏt ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùn trong baứi vụựi gioùng nheù nhaứng, tỡnh caỷm Bửụựcủaàu bieỏt nhaỏn gioùng caực tửứ ngửừ gụùi ta

- Hieồu noọi dung yự nghúa cuỷa baứi: Ca ngụùi veỷ ủeùp ủoọc ủaựo cuỷa Sa Pa, theồ hieọn tỡnh caỷm yeõu meỏn thieỏt tha cuỷa taực giaỷ ủoỏi vụựi caỷnh ủeùp cuỷa ủaỏt nửụực.TLCH trong SGK HTL hai ủoaùn cuoỏi baứi

- GDHS yêu quý cảnh đẹp thiên nhiên, có ý thức giữ gìn và bảo vệ chúng

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi câu văn dài:

+ " Những đám mây trắng nhỏ bồng bềnh huyền ảo.”

+ " Xe chúng tôi lớt thớt liễu rủ"

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi Hs đọc bài “ Con sẻ ” và trả lời câu hỏi

SGK

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

+ Tên chủ điểm tuần này là gì? Chủ điểm gợi

cho em về điều gì?

- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK

- Tổng hợp ý kiến và giới thiệu chủ điểm mới

và giới thiệu bài

2 Hớng dẫn luyện đọc

- Hớng dẫn hs chia đoạn

- Gọi Hs đọc nối tiếp ( 3 lợt ); G kết hợp

+ Sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

+ Giải nghĩa từ ( Nh chú giải SGK )

+ Hớng dẫn đọc câu văn dài " Những đám

mây trắng nhỏ bồng bềnh huyền ảo.”

- Giới thiệu sơ lợc về 3 dân tộc ít ngời sống ở

vùng cao thuộc huyện Sa Pa

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 1 em đọc toàn bài

Đoạn 2: Buổi chiều sơng núi tím nhạt.

Đoạn 3: Hôm sau đất nớc ta.

- Luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc, lớp đọc thầm

- Theo dõi đọc

Trang 5

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi Hs đọc câu hỏi 1

- Yêu cầu hs trao đổi theo cặp và nêu ý kiến

- Nhận xét ý kiến của hs

- Giảng: mỗi đoạn văn nói lên nét đẹp đặc sắc,

diệu kì riêng của Sa Pa, khiến cho du khách nh

đợc tận mắt chứng kiến vẻ đẹp thiên nhiên và

con ngời nơi đây

+ Em hãy cho biết mỗi đoạn văn gợi lên điều gì

về cảnh sắc của Sa Pa

- Ghi ý đoạn

+ Có đợc bức tranh sinh động về vẻ đẹp của Sa

Pa là nhờ ngòi bút và sự quan sát tài tình của

tác giả, những chi tiết nào cho thấy sự quan sát

tài tình ấy?

+ Vì sao tác giả gọi Sa Pa là món quà tặng diệu

kì của thiên nhiên?

+ Qua bài văn, tác giả thể hiện tình cảm của

mình đối với Sa Pa ntn?

+ Nội dung chính của bài là gì?

- Tóm tắt ý kiến và chốt nội dung, ghi bảng

- Yêu cầu hs nhẩm thuộc lòng đoạn 2,3

- Gọi hs đọc thuộc lòng trớc lớp đoạn 2,3

- HS trao đổi theo cặp

- 3 hs nối tiếp nêu ý kiến

+ Đoạn 1: Phong cảnh dọc đờnglên Sa Pa

+ Đoạn 2: Phong cảnh của thịtrấn trên đờng lên Sa Pa

+ Đoạn 3: Cảnh đẹp ở Sa Pa.+ Những đám mây trắng nhỏ Những bông hoa chuối

Con đen huyền

Thoắt cái hiếm quý.

+ Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa

Pa, thể hiện tình cảm thiết thayêu mến quê hơng đất nớc củatác giả

- 2-3 em nhắc lại nội dung

- 3 em đọc, nêu giọng đọc phùhợp

- Luyện đọc theo nhóm ba

- Các nhóm thi đọc, lớp nhậnxét, chấm điểm

- Nhẩm thuộc theo cặp

- 3 em đọc, lớp nhận xét, chấm

điểm

+ hs phát biểu

Trang 6

- & œ

-Ngày soạn: 22/ 3/ 2011Ngày giảng: 29 /3/2011

Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011.

1.Chính tả (Nghe - viết) Tiết 29: Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4 ?

I Mục đích yêu cầu

- HS nghe - viết đúng, đẹp bài " Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4 ?".trình bày

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS viết, đọc : biển, hiểu, buổi,

nguẩy, diếm, diễn, miễn

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn nghe - viết.

- Đọc bài văn

- Gọi HS đọc bài viết

+ Đầu tiên ngời ta nghĩ rằng ai phát

+ Một nhà thiên văn học ngời ấn Độ.+ Giải thích về ngời thực sự đã nghĩ racác chữ số

- Lớp viết nháp, 2 em viết bảng

- 2 em đọc toàn bộ từ khó

- Nghe - Viết vở

- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì

- Đổi vở soát lỗi

Đáp án : Bết, bệt bệchChết chếch, chệchDết, dệt hếch

Hết, hệt kếch( xù), kệch( cỡm)Kết tếch

Tết

Trang 7

- yêu cầu hs đặt câu với 1 trong các từ

trên

Bài 3

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- Gọi hs trình bày

- Kết luận kết quả

- Yêu cầu hs đọc thầm và trả lời câu hỏi:

+ Truyện đáng cời ở chỗ nào?

- Đáp án:

Nghếch mắt- châu Mĩ- kết thúc- nghệt mặt- trầm trồ- trí nhớ.

+ ở sự ngây thơ của Sơn, tởng chị có thểsống lâu đến 500 năm và kể lại chuyệntheo trí nhớ của mình

- & œ

-2 Luyện từ và câu

Tiết 57 : Mở rộng vốn từ: Du lịch - Thám hiểm.

I Mục đích yêu cầu

- Hieồu caực tửứ du lũch, thaựm hieồm(BT1,2).Bửụực ủaàu hieồu yự nghúa caõu tuùc ngửừ ụỷbaứi taọp 3 Bieỏt choùn teõn soõng cho trửụực ủuựng vụựi lụứi giaỷo caõu đố trong baứi taọp4

- Giaựo duùc hS coự yự thửực baỷo veọ moõi trửụứng

II Đồ dùng dạy học

- GV : Bảng phụ

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ

1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm, làm nháp,

1 nhóm làm bảng phụ

- Yêu cầu HS trình bày kết quả, bổ sung

- Nhận xét kết luận lời giải đúng

- Yêu cầu hs đặt câu với từ du lịch.

- 3 em đặt câu theo yêu cầu, lớp làmnháp

- 3- 5 em nối tiếp đặt câu

- Nhận xét, chữa lỗi dùng từ, đặt câu

Trang 8

Bài 2

- Yêu cầu HS thảo luận cặp, làm nháp, 1

nhóm làm bảng phụ

- Yêu cầu HS trình bày kết quả, bổ sung

- Nhận xét kết luận lời giải đúng

- Yêu cầu hs đặt câu với từ thám hiểm.

Bài 3

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs trao đổi, nối tiếp nhau trả lời

câu hỏi

- Nhận xét kết quả, giải nghĩa thêm về

câu tục ngữ Nghĩa đen : Một ngày đi là

một ngày thêm hiểu biết, học đợc nhiều

điều hay

Nghĩa bóng : Chịu khó hào vào cuộc

sống, đi đây đi đó, con ngời sẽ hiểu biết

nhiều, sớm khôn ra

- Yêu cầu hs nêu tình huống có thể sử

dụng câu tục ngữ trên

Bài 4

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Tổ chức cho hs thành hai đội chơi trò

chơi đi du lịch trên sông, dới hình thức

hái hoa dân chủ

- Tổng kết, tuyên dơng đội thắng cuộc

- Yêu cầu hs nối tiếp đọc câu đố và đáp án

- Nhận xét giờ học Dặn HS hoàn thiện

bài tập và chuẩn bị bài sau: Giữ phép lịch

sự khi bàytỏ yêu cầu, đề nghị

- 1 em đọc

- Thảo luận, khoanh vào ý đúng

* Thám hiểm: Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, có thể gặp nguy hiểm, khó khăn

- 3- 5 em nối tiếp đặt câu

- Nhận xét, chữa lỗi dùng từ, đặt câu

-1 em đọc, lớp đọc thầm

- Thảo luận cặp

- Phát biểu ý kiến:

+ Đi một ngày đàng, học một sàngkhôn: Ai đi đợc nhiều nơi, mở mangtầm hiểu biết, sẽ khôn ngoan trởngthành hơn

- 2-3 em nêu, lớp nhận xét

- 1 em đọc

- Chơi theo hớng dẫn của gv

* Đáp án: Sông Hồng, sông CửuLong, sông Cầu, sông Lam, sông Mã,sông Đáy, sông Tiền, sông Hậu, sôngBạch Đằng

- Nối tiếp đọc

- Lắng nghe

- & œ

-3 Toán Tiết 142 : Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số

đó.

I Mục đích yêu cầu

- Biết cỏch giải bài toỏn Tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đú

- Vận dụng giải đợc các bài trong sách

Trang 9

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS chữa bài tập số 4/149 trên

1 Giới thiệu bài

- Nêu y/c bài học

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài

* Ví dụ 1: ( SGK )

- G nêu bài toán, gọi 2 em nêu lại bài

toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

phần bằng nhau? Vì sao em biết?

+ Nh vậy, hiệu số phần bằng nhau là

mấy?

+ 2 phần đó ứng với bao nhiêu đơn vị?

Vì sao?

+ Hãy tìm giá trị của một phần?

+ Từ đó hãy tìm giá trị của số bé? Số

- 2 em nêu lại bài toán

+ Hiệu của hai số là 24, tỉ số của hai

- 2 em chỉ trên sơ đồ

Số bé: 24

Số lớn:

+ Số lớn hơn số bé 2 phần vì: 5 - 3 = 2(phần)

+ Hiệu số phần bằng nhau là 2 phần

+ 2 phần ứng với 24 đơn vị ( theo đềbài)

+ Giá trị của 1 phần là: 24 : 2 = 12+ Số bé là : 12 x 3 = 36

+ Số lớn là : 12 x 5 = 60 hoặc: 36 + 24 = 60

- hs làm bài vào vở

Bài giải

Ta có sơ đồ:

Trang 10

- Gọi 1 em trình bày, lớp làm nháp.

- Nhận xét bài giải của hs

+ Qua hai bài toán trên, hãy nêu các bớc

giải bài toán khi biết hiệu và tỉ số của

hai số đó?

- Kết luận về các bớc giải bài toán khi

biết hiệu và tỉ số của hai số đó

3 Thực hành

Bài 1/151

- Gọi hs đọc bài toán

+ Bài toán thuộc dạng toán nào? Vì sao

em biết?

- Gọi 1 số em nêu lại các bớc giải bài

toán khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó?

- Gọi 1 số em nêu lại các bớc giải bài

toán khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó?

- Tổng kết bài

d dặn dò

- Nhận xét giờ học

Chiều rộng: 12m Chiều dài :

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau

là:

7 - 4 = 3 ( phần)Chiều rộng hình chữ nhật là:

12 : 3 x 4 = 16 ( m)Chiều dài hình chữ nhật là:

16 + 12 = 28 ( m)

Đáp số: Chiều rộng: 16 m Chiều dài: 28 m+ Bớc 1: vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán.+ Bớc 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau.+ Bớc 3: Tìm giá trị của 1 phần

Trang 11

- Dặn HS về làm bài lại bài tập

- CB bài sau: Luyện tập

- & œ

-4.

Khoa học

Tiết 57 : Thực vật cần gì để sống ?

I Mục đích yêu cầu

- Nờu được những yếu tố cần để duy trỡ sự sống của thực vật: nước, khụng khớ, ỏnhsỏng và chất khoỏng

- GD HS biết ỏp dụng những kiến thức khoa học trong việc chăm súc thực vật

II Đồ dùng dạy học

- 5 cây trồng nh yêu cầu SGK

- Hs mang đến những loại cây đã đợc gieo trồng

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

- Tổ chức cho hs tiến hành báo cáo TN

trong nhóm

- Nêu yêu cầu hoạt động: Quan sát cây

các bạn mang đến Mỗi thành viên mô tả

cách trồng, chăm sóc cây, ghi nhanh điều

kiện sống của từng cây và dán vào từng

- Ghi kết quả thí nghiệm

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác

bổ sung:

+ Cây 1: Đặt ở nơi tối, tới nớc đều.+ Cây 2 : Đặt ở nơi có ánh sáng, tới nớc

đều, bôi keo lên 2 mặt lá

+ Cây 3: Đặt nơi có ánh sáng, không tớinớc

+ Cây 4: Đặt nơi có ánh sáng, tới nớc

đều

+ Cây 5: Đặt nơi có ánh sáng, tới nớc

đều, trồng cây bằng sỏi đã rửa sạch + Giống: Đều đợc trồng bằng 1 loại đấtgiống nhau

- Nối tiếp trả lời những điều kiện đã bịthiếu của từng cây

Trang 12

+ Vậy, để sống và phát triển bình thờng,

cây cần có những điều kiện nào?

- Kết luận hoạt động

- Gọi hs nêu, gv ghi bảng

- Gọi hs đọc mục Bạn cần biết, SGK/ 96

C,

Hoạt động 2 Vai trò của ánh

sáng đối với đời sống

+ Trong 5 cây đậu trên, cây nào sẽ sống

và phát triển bình thờng? Vì sao?

+ Các cây khác sẽ thế nào? vì sao?

+ Vậy, để sống và phát triển bình thờng,

cây cần có những điều kiện nào?

- Kết luận chung về các điều kiện để cây

sôngs và phát triển bình thờng

- Gọi hs đọc mục Bạn cần biết, SGK/ 97

Hoạt động 3 Tập làm vờn.

+ Em trồng 1 cây hoa, cây ăn quả, hằng

ngày em phải làm gì để cây sống và phát

triển bình thờng?

- Nhận xét chung

3 Hoạt động kết thúc

+ Để sống và phát triển bình thờng, cây

cần có những điều kiện nào?

- Tổng kết bài Nhận xét giờ học, dặn Hs

chuẩn bị bài sau

+ Vậy, để sống và phát triển bình thờng,cây cần có đầy đủ: Chất dinh dỡng, nớc,

ánh sáng, không khí

* Hoạt động nhóm.

- 1 em nêu lại yêu cầu thảo luận

- Thảo luận theo nhóm, điền phiếu họctập ( bài tập 2 VBT)

- Các nhóm trình bày, bổ sung kết quả

+ Cây số 4 sẽ sống và phát triển bình

th-ờng vì có đầy đủ các điều kiện về Chấtdinh dỡng, nớc, ánh sáng, không khí + Các cây khác sẽ chết vì không có đủcác điều kiện trên

+ Vậy, để sống và phát triển bình thờng,cây cần có đầy đủ: Chất dinh dỡng, nớc,

- 2 em trả lời

- & œ

-5

Lịch sử Tiết 29 : Quang Trung đại phá quân Thanh

(năm 1789)

I Mục đích yêu cầu

Dựa vào lược đồ, tường thuật sơ lược việc Quang trung đại phỏ quõn Thanh, chỳ ýcỏc trận tiờu biểu: Ngọc Hồi, Đống Đa

+ Quõn Thanh xõm lược nước ta, chỳng chiếm Thăng Long; Nguyễn Huệ lờnngụi Hoàng đế, hiệu là Quang trung, kộo quõn ra Bắc đỏnh quõn Thanh

Trang 13

+ Ở Ngọc Hồi, Đống Đa (Sỏng mựng 5 Tết quõn ta tấn cụng đồn Ngọc Hồi, cuộcchiến diễn ra quyết liệt, ta chiếm được đồn Ngọc Hồi Cũng sỏng mựng 5 Tết, quõn

ta đỏnh mạnh vào đồn Đống Đa, tướng giặc là Sầm Nghi Đống phải thắt cổ tự tử)quõn ta thắng lớn; quõn Thanh ở Thăng long hoảng loạn, bỏ chạy về nước

+ Nờu cụng lao của Nguyễn Huệ-Quang Trung: đỏnh bại quõn xõm lược Thanh,bảo vệ nền độc lập của dõn tộc

- Tự hào về lịch sử dân tộc.

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu học tập

- Lợc đồ Quang Trung đại phá quân Thanh

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A KIểM TRA BàI Cũ.

+ Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Bắc khi

nào?

+ Ai là ngời chỉ huy

GV nhận xét, ghi điểm

B bài mới.

1.Giới thiệu bài.

- Nêu mục tiêu

2 Dạy bài mới.

Hoạt động 1 Quân Thanh xâm lợc

triều Thanh luôn muốn thôn tính nớc ta

Cuối năm 1788, vua Lê Chiêu Thống đã

cho ngời sang cầu viện nhà Thanh để

đánh lại nghĩa quân Tây Sơn Mợn cớ

này nhà Thanh đã cho 29 vạn quân do

Tôn Sĩ Nghị cầm đầu kéo quân sang xam

lợc nớc ta

Hoạt động 2 Diễn biến trận Quang

Trung đại phá quân Thanh.

- Cho HS đọc SGK và xem lợc đồ trang

61

+ Nghe tin quân Thanh sang xâm lợc nớc

ta, Nguyễn Huệ đã làm gì? Vì sao nói

việc Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế là

+ Khi nghe tin quân Thanh sang xâm

l-ợc nớc ta Nguyễn Huệ liền lên ngôihoàng đế lấy hiệu là Quang Trung và lậptức tiến ra Bắc đánh quân Thanh ViệcNguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế là cầnthiết vì trớc hoàn cảnh đất nớc lâm nguycần có ngời đứng đầu lãnh đạo nhândân Chỉ có Nguyễn Huệ mới đảm đơng

đợc việc ấy

Trang 14

+ Vua Quang Trung tiến quân đến Tam

Điệp khi nào? ở đây ông đã làm gì? Việc

đó có ý nghĩa nh thế nào?

+ Dựa vào đồ hãy nêu đờng tiến của 5

đạo quân?

+ Trận đánh mở màn diễn ra ở đâu? khi

nào? kết quả ra sao?

+ Hãy thuật lại trận Ngọc Hồi?

+ Hãy thuật lại trận Đống Đa?

- GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 3 Lòng quyết tâm đánh

giặc và sự mu trí của Quang Trung.

+ Nhà vua phải hành quân từ đâu để tiến

về Thăng long đánh giặc?

+ Thời điểm chọn đánh giặc là thời điểm

nào? Thời điểm đó có lợi gì cho quân ta?

+ Tại trận Ngọc Hồi nhà vua đã cho

quân tiến vào đồn giặc bằng cách nào?

Làm nh vậy có lợi gì cho quân ta?

+ Vậy theo em vì sao quân ta chiến

thắng đợc 29 vạn quân Thanh?

3 Củng cố, dặn dò.

- GV cho vài HS đọc khung bài học

- Em biết thờm gỡ về cụng lao của

Nguyễn Huệ- Quang Trung trong việc

đại phỏ quõn Thanh ?

- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài tiết

đánh Thăng Long Việc cho ăn tết trớclàm lòng dân thêm hứng khởi, quyếttâm đánh giặc

+ Đạo quân thứ nhất do vua QuangTrung trực tiếp chỉ huy thẳng hớngThăng Long Đạo quân thứ 2 và 3 do đô

đốc Long, đô đốc Bảo chỉ huy đánh vàotây nam Thăng Long Đạo thứ 4 do đô

đốc Tuyết chỉ huy tiến ra Hải Dơng, đạothứ 5 do đô đốc Lộc chỉ huy tiến raLạng Giang (Bắc Giang) chặn đờng rútlui của địch

+ Mở màn là trận Hạ Hồi cách ThăngLong 20 km, diễn ra vào mồng 3 tết KỉDậu Quân Thanh hoảng sợ xin hàng

- HS tự thuật lại

- Do đô đốc Long chỉ huy

+ Nhà vua phải đi từ Nam ra Bắc để

đánh giặc, đó là đoạn đờng dài và gianlao nhng nhà vua và binh sĩ vẫn quyếttâm đi để đánh giặc

+ Tết Kỉ Dậu để đánh giặc và ăn tết ởTam Điệp để quân sĩ thêm quyết tâm

đánh giặc Đối với giặc vào dịp tếtchúng uể oải, nhớ nhà, tinh thần sa sút.+ Cho ghép mảnh ván thành lá chắn, lấyrơm dấp nớc quấn ngoài, rồi cứ 20 ngờimột tấm tiến lên Tấm lá chắn giúptránh đợc đạn, rơm ớt khiến địch khôngthể dùng lửa đánh ta

+ Quân ta đoàn kết một lòng đánh giặc,

có nhà vua sáng suốt chỉ huy

- & œ

Trang 15

-Ngày soạn: 23/ 3/ 2011Ngày giảng: 30 /3/2011

Thứ t ngày 30 tháng 3 năm 2011.

1 Thể dục ( GV bộ môn soạn giảng)

- & œ

-2.Toán Tiết 143 : Luyện tập.

I Mục đích yêu cầu

- Giúp HS giải đợc bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- HS tự giác làm bài, ham học toán

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS chữa bài tập1/151

- Gọi 1 số em nêu lại các bớc giải bài toán

khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó?

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1/151

- Gọi hs đọc bài toán

+ Bài toán thuộc dạng toán nào? Vì sao em

biết?

- Gọi 1 số em nêu lại các bớc giải bài toán

khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó?

Trang 16

- Gọi hs đọc bài toán.

+ Bài toán thuộc dạng toán nào? Vì sao em

biết?

- Yêu cầu hs làm nháp, 1 em làm bảng phụ

- Gọi hs trình bày bài giải

- Nhận xét, ghi điểm

C Củng cố

- Gọi 1 số em nêu lại các bớc giải bài toán

khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó?

Tiết 29 : Đôi cánh của ngựa trắng.

I Mục đích yêu cầu

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa sgk kể đợc từng đoạn và nối tiếp toàn

bộ câu chuyện Đôi cánh của ngựa trắng rõ ràng đủ ý.

- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện: Phải mạnh dạn đi đây đó mới

mở rộng tầm hiểu biết, mới mau khôn lớn, vững vàng

- HS thấy đợc những nét ngây thơ và đáng yêu của Ngựa Trắng, từ đó có ý thứcbảo vệ các loài động vật hoang dã

II Đồ dùng dạy học

GV:- Tranh minh hoạ truyện

- Phiếu học tập ghi câu hỏi tìm hiểu truyện

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi H kể lại câu chuyện đã chứng kiến hoặc

tham gia nói về lòng dũng cảm

- Nhận xét, ghi điểm

- 2 em kể, lớp nhận xét, chấm

điểm

Ngày đăng: 18/05/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp - TUÀN 29-LOP4-CKTKN
Bảng l ớp (Trang 9)
Bảng phụ. - TUÀN 29-LOP4-CKTKN
Bảng ph ụ (Trang 20)
w