Viết phương trình các tiếp tuyến ấy.
Trang 1Chuyên đề 1: HÀM SỐ
Vấn đề 1: Cực trị của hàm số
Phương pháp tìm cực trị
Phương pháp 1
• Tìm f’(x)
• Tìm các điểm xi (I = 1, 2,…) mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng 0 hoặc hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm
• Lập bảng xét dấu f’(x) Nếu f’(x) đổi dấu khi x qua xi thì hàm số đạt cực trị tại xi
Phương pháp 2
• Tìm f’(x)
• Giải phương trình f’(x) = 0 tìm các nghiệm xi (i = 1, 2,…)
• Tính f’’(xi)
Nếu f’’(xi) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm xi
Nếu f’’(xi) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm xi
Ví dụ 1: Tìm cực trị của hàm số: f(x) = sinx + cosx với x (∈ −π π; )
Giải: f’(x) = cosx – sinx; f’’(x) = - sinx – cosx ;
x cos x sin x 0 tan x 1 4
f '(x) 0
x 4
π
=
= ⇔−π < < π ⇔−π < < π⇔ π
Ta có: f 2; f 3 2;
3
f '' 0; f '' 0
< − >
Vậy trên khoảng (−π π; ) hàm số đạt cực đại tại điểm x
4
π
= , fCĐ = 2 ; hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 3
4
π
= − , fCT = − 2
Ví dụ 2: Cho hàm số 1 3 2 1
y x (m 1)x 3(m 2)x
= − − + − + Với giá trị nào của m thì hàm số có cực đại, cực tiểu đồng thời hoành độ các điểm cực đại, cực tiểu x1, x2 thỏa x1 + 2x2 = 1
Giải: TXĐ: D = R y ' mx= 2−2(m 1)x 3(m 2)− + − Hàm số có cực đại và cực tiểu thì y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2
m 0
≠
Theo định lí Viet và theo đề bài, ta có:
1 2
1 2
2(m 1)
m 3(m 2)
m
−
+ =
−
Từ (1) và (3), ta có: 1 2
Trang 2Thế vào (2), ta được: 3m 4 2 m 3(m 2) (m 0)
2
2 m
m 2
=
=
(thỏa(*)) Vậy
giá trị cần tìm là: m 2 m 2
3
= ∨ =
Ví dụ 3: Cho hàm số y x= 4−2mx2+2m m+ 4 Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu lập thành một tam giác đều
Giải: TXĐ: D = R. 3
y ' 4x= −4mx y’= 0 x 02
x m(*)
=
Hàm số có cực đại và cực tiểu thì y’ = 0 có ba nghiệm phân biệt và y’ đổi dấu khi x qua các nghiệm đó ⇔phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0
⇔m > 0 Khi đó:
4
4 2
x 0 y m 2m
y ' 0
= ⇔
Đồ thị hàm số có một điểm cực đại là
4
A(0, m +2m) và hai điểm cực tiểu là B(− m, m4−m2+2m);C( m; m4−m2+2m)
Các điểm A, B, C lập thành một tam giác đêu AB AC
AB BC
=
AB BC m m 4m m(m 3) 0
⇔ = ⇔ + = ⇔ − = Vậy m=33 (m 0)>
Ví dụ 4: Cho hàm số y kx= 4+ −(k 1)x2+ −1 2k Xác định các giá trị của tham số k để đồ thị hàm số chỉ có một điểm cực trị
Giải: TXĐ: D = R y ' 4kx= 3+2(k 1)x− y ' 0 x 02
2kx k 1 0(*)
=
Hàm số chỉ có một cực trị khi và chỉ khi y’ = 0 có một nghiệm duy nhất và y’ đổi dấu khi x đi qua nghiệm đó ⇔phương trình (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm x = 0
k 0
k 0
k 0 k 1
k 0
k 0 k 1 ' 2k(k 1) 0
=
=
Vậy giá trị cần tìm là
k 0 k 1≤ ∨ ≥
Ví dụ 5: Cho hàm số y 1x4 mx2 3
= − + Xác định m để đồ thị của hàm số có cực tiểu mà không có cực đại
Giải: TXĐ: D = R y ' 2x= 3−2mx y ' 0 x 02
x m(*)
=
Hàm số có cực tiểu mà không có cực đại ⇔ =y ' 0 có một nghiệm duy nhất và y’ đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua nghiệm đó ⇔phương trình (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x = 0 ⇔ m 0≤
Luyện tập:
1 a) Tìm m để hàm số 3 2
y x= −(m 3)x+ +mx m 5+ + đạt cực tiểu tại x = 2 (m 0)= b) Cho hàm số 2 3 2
y= −(m +5m)x +6mx +6x 6− Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực đại tại x = 1 (m 1)=
2 Cho hàm số 3 2
y x= +ax +bx c+ Xác định a, b, c để hàm số có giá trị bằng 1 khi x = 0 và đạt cực trị tại x = 2 và giá trị cực trị là – 3 (a= −3, b 0,c 1)= =
3 a) Cho hàm số 3 2
y 4x= −mx −3x m+ Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn luôn có cực đại, cực tiểu đồng thời chứng minh rằng hoành độ cực đại và hoành độ cực tiểu luôn trái dấu CÐ CT
1
4
= − <
b) Cho hàm số y x= 3+3mx2+3(m2−1)x m+ 3−3m Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn luôn có cực đại, cực tiểu thuộc hai đường thẳng cố định (y= ±2)
2
Trang 34 a) Cho hàm số y x= 3+2(m 1)x− 2+(m2−4m 1)x 2(m+ − 2+1) Tìm m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu tại hai điểm x1, x2 thỏa điều kiện: 1 2
1 2
1 1 1
(x x ) (m 1 m 5)
b) Cho hàm số y mx3 (m 1)x2 (m 5)x 1
3
= − + + − − Với giá trị nào của m thì hàm số có cực đại và cực tiểu đồng
thời hoành độ x1, x2 của các điểm cực trị đó thỏa mãn điều kiện: 1 22 2 1 2
1 2
x x 3(x x ) 4 0 1
m 0 7
x x 24
− < <
c) Cho hàm số 1 3 2
y x mx mx 1 3
= − + − Tìm m để hàm số đạt cực trị tại hai điểm x1, x2 thỏa mãn x1−x2 ≥8
5 Cho hàm số y 2x= 3+3(m 1)x− 2+6(m 2)x 1− −
a) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu tại x1, x2 và x1+x2 =2 m( = −1)
b) Tìm m để đường thẳng nối hai điểm cực trị vuông góc với đường thẳng y = x (m 2 m 4= ∨ = )
6 a) Xác định m để hàm số y= − +x4 2mx2có ba cực trị (m 0> )
b) Cho hàm số y (1 m)x= − 4−mx2+2m 1− Định m để hàm số có đúng một cực trị (m 0 m 1≤ ∨ ≥ )
c) Cho hàm số y x= 4−2m x2 2+1 Định m để đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu lập thành một tam giác đều (m= ±63)
d) Cho hàm số y= − +x4 2(m 2)x+ 2−2m 3− Tìm m để hàm số chỉ có cực đại mà không có cực tiểu (m≤ −2)
7 Cho hàm số y 2x= 3+3(m 3)x− 2+ −11 3m Tìm m để hàm số có hai cực trị Gọi M1, M2 là các điểm cực trị, tìm m để M1, M2 và B(0; -1) thẳng hàng (m 4= )
Vấn đề 2: Biện luận số đồ thị đi qua một điểm
1 Tìm điểm cố định của họ đồ thị
Phương pháp
Cho họ đồ thị (Cm): y = f(x,m), m là tham số Để tìm điểm cố định, mà họ (Cm) đi qua, ta thực hiện như sau:
• Gọi M(xo, yo) là điểm cố định mà họ (Cm) đi qua
• M(xo, yo) ∈ (Cm) ⇔yo = f(xo,m), ∀m (*)
• Biến đổi phương trình (*) về dạng: A(xo;yo)m + B(xo;yo) = 0 (1), hoặc
A(xo;yo)m2 + B(xo;yo)m + C(xo;yo) = 0 (2)
• Họ (Cm) đi qua M với mọi m khi và chỉ khi (xo;yo) nghiệm đúng (1) hoặc (2) với mọi m o o
o o
A(x ; y ) 0 B(x ; y ) 0
=
hoặc
o o
o o
o o
A(x ; y ) 0 B(x ; y ) 0 C(x ; y ) 0
=
Giải hệ phương trình này ta tìm được M(xo;yo)
Ví dụ 1: Tìm điểm cố định của họ đường cong (C ) : y mxm = 3−3mx2+2(m 1)x 1 (1)− +
Giải: Gọi M(x ; y ) là điểm cố định mà họ đường cong (C0 0 m) đi qua
Ta có: M(x ; y ) (C ), m0 0 ∈ m ∀
(1)⇔y =mx −3mx +2(m 1)x− + ∀1, m ( 3 2 )
x 3x 2x m 1 2x y 0, m
Trang 4( 2 )
3 2
x 3x 2x 0
1 2x y 0 y 1 2x
Ví dụ 2: Cho hàm số sau ( ) 3
m (C ) : y= m 1 x+ −(2m 1)x m 1+ − + Chứng minh rằng với mọi m, đồ thị hàm số đã cho đi qua ba điểm cố định thẳng hàng
Giải: Gọi M(x ; y ) là điểm cố định mà họ đường cong (C0 0 m) đi qua
Ta có: M(x ; y ) (C ), m0 0 ∈ m ∀ ( ) 3
y m 1 x (2m 1)x m 1, m
x 2x 1 m x x 1 y 0, m
( ) ( 2 )
0
=
Vậy (Cm) cố 3 điểm cố định: 1( ) 2 3
1 2 1 3
M M , M M
⇒uuuuuuruuuuuuurcùng phương với nhau Vậy ba điểm M1, M2, M3 thẳng hàng
2 Tìm điểm mà không có đồ thị nào của họ đi qua
Phương pháp
Cho họ đồ thị (Cm): y = f(x,m), m là tham số Để tìm điểm mà họ (Cm) không đi qua, ta thực hiện như sau:
• Gọi M(xo, yo) là điểm mà họ (Cm) không đi qua
• M(xo, yo) ∉ (Cm) ⇔yo = f(xo,m) (*) vô nghiệm đối với m
• Biến đổi phương trình (*) về dạng: A(xo;yo)m + B(xo;yo) = 0 (1), hoặc
A(xo;yo)m2 + B(xo;yo)m + C(xo;yo) = 0 (2)
+Phương trình (1) vô nghiệm o o
o o
A(x ; y ) 0 B(x ; y ) 0
=
+Phương trình (2) vô nghiệm
o o
o o
o o
o o
A(x ; y ) 0
A(x ; y ) 0 B(x ; y ) 0
0 C(x ; y ) 0
=
⇔ = ∨∆ <
≠
Giải hệ phương trình này ta tìm được M(xo;yo)
Ví dụ 1: Cho hàm số 3 2
m
y 2x= −3(m 3)x+ +18mx 7 (C )+ Chứng minh rằng trên parabol 2
y x= +15có hai điểm không thuộc đồ thị (Cm) với mọi giá trị của m
0 0 M(x ; x +15) (P) : y x∈ = +15
M (C )∉ ⇔x + =15 2x −3(m 3)x+ +18mx +7: vô nghiệm đối với ẩn m
3(x 6x )m 2x 10x 8 0
⇔ − − + + = : vô nghiệm đối với ẩn m
2
0
x 6 2x 10x 8 0
Vậy trên parabol (P) có hai điểm không thuộc đồ thị (Cm) là: M1 (0; 15); M2 (6; 51)
Ví dụ 2: Cho hàm số 3 2
m
y x= −3(m 1)x− +3mx 1 (C )+ Tìm những điểm trên mặt phẳng tọa độ sao cho không có đồ thị nào của họ (Cm) đi qua dù m lấy bất kì giá trị nào
4
Trang 5Giải: GọiM(x ; y ) là điẻm cố định mà họ đường cong (C0 0 m) không đi qua Ta có: M(x ; y ) (C )0 0 ∉ m
y x 3(m 1)x 3mx 1
⇔ = − − + + : vô nghiệm đối với ẩn m
3(x x )m y x 3x 1 0
⇔ − + − − − = : vô nghiệm đối với ẩn m
2
3 2
y x 3x 1 0
Vậy những điểm thỏa yêu cầu bài toán thuộc các đường thẳng: x = 0, x = 1, trừ các điểm (0; 1), (1; 5)
Vấn đề 3: Sự tương giao giữa hai đồ thị
1 Giao điểm của hai đồ thị
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là (C1) và hàm số y = g(x) có đồ thị là (C2)
• Hai đồ thị (C1) và (C2) cắt nhau tại điểm M(xo;yo) ⇔(xo;yo) là nghiệm của hệ phương trình y f (x)
y g(x)
=
=
• Hoành độ giao điểm của hai đồ thị (C1) và (C2) là nghiệm của phương trình: f(x) = g(x) (*)
• Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C1) và (C2)
2 Sự tiếp xúc của hai đường cong
Cho hai hàm số f(x) và g(x) có đồ thị lần lượt là (C) và (C’) và có đạo hàm tại điểm xo
• Hai đồ thị (C) và (C’) tiếp xúc với nhau tại một điểm chung M(xo;yo), nếu tại điểm đó chúng có cùng một tiếp tuyến Khi đó M gọi là tiếp điểm
• Hai đồ thị tiếp xúc với nhau khi và chi khi hệ phương trình sau có nghiệm: f (x) g(x)
f '(x) g '(x)
=
Nghiệm của phương trình trên là hoành độ tiếp điểm
Ví dụ 1: Cho hàm sốy x 3
x 1
+
= + có đồ thị là (C).
a) Chứng minh rằng đường thẳng (d): y = 2x + m luôn luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M và N
b) Xác định m để độ dài MN nhỏ nhất
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C): x 3 2x m
x 1+ = +
+ 2
g(x) 2x (m 1)x m 3 0 (x 1) (*)
Ta có:
(m 1) 8(m 3) (m 3) 16 0, m g( 1) 2 0, m
→ phương trình (*) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt khác – 1
Vậy (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M và N Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ của M và N thì x1, x2 là nghiệm của phương trình (*) Ta có: 1 2 1 2
x x (m 1), x x (m 3)
+ = − + = − Mặt khác:
y =2x +m, y =2x +m Ta có:
2
MN (x x ) (y y ) (x x ) 4(x x ) 5 (x x ) 4x x
1
5 (m 1) 2(m 3)
4
MN (m 3) 16 20 MN 2 5
= − + ≥ ⇒ ≥ Vậy MNmin = 2 5 , đạt được khi m = 3
Trang 6Ví dụ 2: Cho hàm sốy x= 3−6x2+9x 6− (C) Định m để đường thẳng (d): y mx 2m 4= − − cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm: x3−6x2+9x 6 mx 2m 4− = − − ⇔x3−6x2+9x 2 m(x 2)− = −
(x 2)(x 4x 1) m(x 2) 0 (x 2)(x 4x 1 m) (1)
g(x) x 4x 1 m 0 (2)
=
Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 2 ' m 3 0
g(2) m 3 0
∆ = + >
= − − ≠
Ví dụ 3: Cho hàm số 3 2
m
y x mx x m (C )
= − − + + Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiệnx12+x22+x23 >15
x mx x m 0 x 3mx 3x 3m 2 0
2
2
(x 1) x 1 3m x 3m 2 0 (1)
x 1
g(x) x (1 3m)x 3m 2 0 (2)
=
(Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt⇔(1) có ba nghiệm phân biệt⇔(2) có hai ngiệm phân biệt khác 1
(1 3m) 4(3m 2) 0 3m 2m 3 0, m
m 0 (a)
Giả sử x3 = 1; x1, x2 là nghiệm của (2) Ta có: x1+x2 =3m 1; x x− 1 2 = −3m 2− Khi đó:
x x x 15 (x x ) 2x x 1 15
(3m 1) 2(3m 2) 14 0 m 1 0 m 1 m 1 (b)
Từ (a) và (b) ta có gía trị cần tìm là: m < -1 hoặc m > 1
Ví dụ 4: Cho hàm sốy x= 3−3x2−9x m (C )+ m Xác định m để đồ thị (Cm) của hàm số đã cho cắt trục hoành tại
ba điểm phân biệt với các hoành độ lập thành cấp số cộng
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm: x3−3x2−9x m 0 (*)+ = Giả sử (Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độx , x , x (x1 2 3 1<x2 <x )3 thì x1, x2, x3 là nghiệm của phương trình (*) Khi đó:
3 2
x −3x −9x m (x x )(x x )(x x )+ = − − −
x (x x x )x (x x x x x x )x x x x x x x 3 (1)
Ta só: x1, x2, x3 lập thành một cấp số cộng⇔ +x1 x3 =2x2 (2) Thế (2) vào (1) ta cố: x2 = 1 khi x2 =1: (*) ↔
m = 11 Với m = 11: (*)⇔x3−3x2−9x 11 0+ = ⇔(x 1)(x− 2−2x 11) 0− =
1
3
x 1 2 3
x 1 2 3
= −
= +
Vậy m = 11 thỏa yêu cầu
Ví dụ 5: Cho hàm sốy x= 3−3mx2+2m(m 4)x 9m− + 2−m (C )m Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm cách đều nhau
Giải: Ta có: y ' 3x= 2−6mx 2m(m 4); y '' 6x 6m+ − = −
2
y '' 0= ⇔ = ⇒ =x m y m −m Điểm uốn I(m; m2−m)
6
Trang 7Điều kiện cần: đồ thị (Cm) của hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm cắt đều nhau⇒ ∈I Ox m 0
m 1
=
⇔ = Điều kiện đủ:
+Với m = 0, ta có: y = x3: đồ thị của hàm số chỉ cắt trục hoành tạ 1 điểm duy nhất → m = 0 không thỏa
+Với m = 1, ta có: y x= 3−3x2−6x 8+ y 0= ⇔ x3−3x2−6x 8+ ⇔(x 1)(x− 2−2x 8) 0− =
1
3
x 4
= −
=
Vậy m = 1 thỏa yêu cầu bài toán
Ví dụ 6: Cho hàm sốy 2x= 3−3x2+1 (C) Tìm điều kiện của a và b để đường thẳng (d): y = ax + b cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, D sao cho AB = BD Khi đó chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn luôn đi qua một điểm cố định
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm2x3−3x2+ =1 ax b+ ⇔2x3−3x2− + − =ax 1 b 0 (*) Giả sử (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, D có hoành độ lần lượt là x , x , x (x1 2 3 1<x2 <x )3 là nghiệm của phương trình (*) Khi đó:
3 2
2x 3x ax 1 b (x x )(x x )(x x )
2x 2(x x x )x 2(x x x x x x )x 2x x x
1 2 3
3
2
⇒ + + = Ta có: AB = BD⇔ +x1 x3 =2x (2)2 Thế (2) vào (1) ta có: 2
1 x 2
= Khi 2
x : (*) a 2b 1 b
−
2
−
=
(*) 2x 3x ax (a 1) 0 4x 6x 2ax 1 1
2
2
2
1 x (2x 1)(2x 2x a 1) 0 2
g(x) 2x 2x a 1 (**)
=
(d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, D⇔phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt khác1
2 ' 2a 3 0
3 a
∆ = + >
⇔ = − − ≠ ÷ ⇔ > −
Vậy: b 1 a,a 3
−
= > − thỏa yêu cầu
Khi đó: (d) : y ax 1 a
2
−
= + ⇔(2x 1)a 1 2y 0− + − = Phương trình này nghiệm đúng với mọia 3
2
> −
x y
− =
− =
Điểm cố định
1 1
I ;
2 2
Ví dụ 7: Cho hàm sốy= − +x4 2(m 2)x+ 2−2m 3− (C )m Định m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng
Giải: Phương trình hoành độ giao điểm: 4 2
x 2(m 2)x 2m 3 0 (1)
t x , t 0= ≥ 2
(1)⇔g(t)= − +t 2(m 2)t 2m 3 (2)+ − − (Cm) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt⇔(1) có bốn nghiệm
Trang 8phân biệtx , x , x , x1 2 3 4 (x1<x2 <x3<x )4 ⇔(2) có hai nghiệm dương phân biệtt , t (t1 2 1<t )2
m
m 2
Theo định lí Viet, ta có: 1 2
1 2
t t 2(m 2) (a)
t t 2m 3 (b)
Khi đó phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt:
x = − t <x = − t <x = t <x = t Ta có: x , x , x , x lập thành một cấp số cộng1 2 3 4 ⇔
x − =x x −x =x −x ⇔ − t + t = t + t = t − t ⇔ =t2 9t (c)1
Từ (a) và (c), ta có: 1 2
t (m 2), t (m 2)
= + = + Thế vào (b), ta được:
2
(m 2) (m 2) 2m 3 9m 14m 39 0
m 3 13 m 9
=
⇔
= −
(thỏa(*))
Ví dụ 8: Cho hàm số 3 2
m
y= − +x mx −m (C ) Định m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt
Giải: Đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt⇔(Cm) có hai cực trị đồng thời hai giá trị cực trị trái dấu
Ta có: y '= −3x2+2mx 3
= ⇒ = −
= ⇔
* Hàm số có hai cực trị⇔ m 0≠
* Hai giá trị cực trị trái dấu 2m ( ) 4 3 2 2
y(0).y 0 m m m 0 m (4m 27) 0
4m 27 0 (m 0) m
2
Luyện tập:
1 Cho hàm sốy 2x= 3−x (C)2 Giả sử đường thẳng y = a cắt đồ thị (C) tại ba điểm có hoành độ x1, x2, x3 Tính tổngS x= 12+x22+x32 S 1
4
2 Cho hàm sốy x= 3−3ax2 +4a3 Xác định a để đường thẳng y = x cắt đồ thị tại ba điểm phân biệt A, B, C với
AB = BC a 0 a 2
2
= ∨ = ±
3 Cho hàm sốy 1x3 x m
3
= − + Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt 2 m 2
− < <
Vấn đề 4: Tiếp tuyến của đồ thị
1 Tiếp tuyến tại điểm M (xo;yo) ∈ (C) : y = f(x)
Phương pháp:
• Tính hệ số góc k = f’(xo)
• Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M có dạng: y = f’(xo)(x – xo) + yo
8
Trang 9Ví dụ 1: Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số 1 3 m 2 1
= − + Gọi M là điểm thuộc (Cm) có hoành độ bằng – 1 Tìm
m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm M song song với đường thẳng 5x – y = 0
Giải: ĐặtM(x ; y ) (C )0 0 ∈ m , ta có: x0 1 y0 m
2
= − ⇒ = − y ' x= 2−mx⇒y '(x ) m 10 = + ; Phương trình tiếp tuyến ∆ tại điểm M có dạng: y y− 0 =y '(x )(x x )0 − 0 y m (m 1)(x 1)
2
1
y (m 1)x (m 2)
2
⇔ = + + + ∆ song song với đường thẳng 5x – y = 0 hay y = 5x m 1 5
m 2 0
+ =
→ m = 4
2 Tiếp tuyến với đồ thị (C): y = f(x) có hệ số góc k cho trước
Dạng 1: Đề cho hệ số góc Chỉ cần thế vào công thức.
Dạng 2:
• Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y = ax + b có hệ số góc là a Thì tiếp tuyến và (d) có cùng hệ số góc hay f’(xo) = a
• Tiếp tuyến vuông góc với (d) thì tích hai hệ số góc là bằng -1
• Tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc α thì hệ số góc là tanα
Phương pháp 1:
• Gọi M (xo;yo) là tiếp điểm, ta có: M∈ (C) → yo = f(xo)
• Giải phương trình f’(xo) = k, tìm được xo → yo Phương trình tiếp tuyến có dạng: y = k(x – xo) + yo
Phương pháp 2:
• Phương trình tiếp tuyến cần tìm có dạng: ∆: y = kx+b
• ∆ tiếp xúc với đồ thị (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm: f (x) kx b
f '(x) k
Giải hệ phương trình này ta tìm được b, từ đó suy ra tiép tuyến ∆
Ví dụ 1: Cho hàm số 3 2
y x= +3x −9x 5+ (C) Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị (C), hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
Giải: gọiM(x ; y ) (C)0 0 ∈ 3 2
y x 3x 9x 5
⇔ = + − + Ta có: y ' 3x= 2+6x 9− Tiếp tuyến tại điểm M có hệ số
k y '(x ) 3x= = +6x − =9 3(x +1) − ≥12 12→ Mink = -12, đạt được khi: x0 = -1 → y0 = 16 Vậy trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị hàm số, tiếp tuyến tại M (-1; 16) (điểm uốn) có hệ số góc nhỏ nhất Phương trình tiếp tuyến: y = -12x = 4
Ví dụ 2: Cho hàm sốy 1x3 x 2
= − + (C) Tìm trên đồ thị (C) điểm mà tại đó tiếp tuyến của đồ thị vuông góc với đường thẳngy 1x 2
3 3
M(x ; y ) (C) y x x
∈ ⇔ = − + Tiếp tuyến ∆ tại điểm M có hệ số góc: k1=y '(x ) x0 = 02−1 vớiy ' x= 2−1 Đường thẳng d: y 1x 2
3 3
= − + có hệ số góc k2 1
3
= −
1
3
4
x 2 y
3
= ⇒ =
Trang 10Ví dụ 3: Cho hàm sốy x 1
x 1
+
=
− (C) Xác định m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau
Giải: phương trình hoành độ giao điểm: x 1 2x m
x 1+ = +
−
2 g(x) 2x (m 3)x m 1 0 (1)
x 1
Ta có:
(m 3) 8(m 1) (m 1) 16 0, m g(1) 2 0
→ phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt khác 1 vậy d luôn luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B
Gọi x1, x2 (x1 ≠ x2) lần lượt là hoành độ của A và B thì x1, x2 là nghiệm của phương trình (1) Ta có:
1 2
1
x x (3 m)
2
+ = − Tiếp tuyến ∆1, ∆2 tại A, B có hệ số góc lần lượt là: 1 1 2
1
2
k y '(x )
(x 1)
−
2
2
k y '(x )
(x 1)
/ / k k
(x 1) (x 1)
(x 1) (x 1)
1 (3 m) 2 m 1 2
3 Tiếp tuyến với đồ thị (C) : y = f(x) đi qua một điểm A(xA;yA) cho trước
Phương pháp 1
• Lập phương trình đường thẳng ∆ qua điểm A với hệ số góc k: y = k(x – xA) + yA (1)
• ∆ tiếp xúc với đồ thị (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm: f (x) k x x( A) yA
f '(x) k
=
phương trình này ta tìm được k, thế k vào (1) ta được tiếp tuyến ∆
Phương pháp 2
• Gọi M(xo;yo) là tiếp điểm, ta có: M∈ (C) → yo = f(xo)
• Phương trình tiếp tuyến ∆ phải tìm có dạng: y = f’(xo)(x – xo) + f(xo) (2)
• Tiếp tuyến đi qua điểm A nên ta có: yA = f’(xo)(xA – xo) + f(xo) Giải phương trình này ta được xo, thế vào (2) ta được tiếp tuyến ∆
Ví dụ 1: Cho hàm số y 2x= 3−3x2+5 (C) Tìm phương trình các đường thẳng đi qua điểm A 19; 4
12
và tiếp xúc với đồ thị (C) của hàm số
M(x ; y ) (C)∈ ⇔y =2x −3x +5 Ta có: 2 2
y ' 6x= −6x⇒y '(x ) 6x= −6x Phương trình tiếp tuyến ∆ của (C) tại M có dạng: y y− 0 =y '(x )(x x )0 − 0
y (2x 3x 5) (6x 6x )(x x ) y (6x 6x )x 4x 3x 5
A 4 (6x 6x ) 4x 3x 5 8x 25x 19x 2 0 x 1 x 2 x
x 1 : y 4; x 2 : y 12x 15 x : y x
Ví dụ 2: Cho hàm số y 1x3 2x2 3x
3
= − + (C) Qua điểm A 4 4;
9 3
có thể kẻ được mấy tiếp tuyến đến đồ thị (C) Viết phương trình các tiếp tuyến ấy
Giải: phương trình đường thẳng ∆ đi qua A với hệ số góc k có dạng: y k x 4 4
9 3
10