1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de ham so 2011

19 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó chứng minh rằng đường thẳng d luôn luôn đi qua một điểm cô định.

Trang 1

Good luck! Best wishes for you

 Vấn đề 1: Cực trị của hàm sô

Phương pháp tìm cực trị

Phương pháp 1

• Tìm f’(x)

• Tìm các điểm xi (I = 1, 2,…) mà tại đó đạo hàm của hàm sô bằng 0 hoặc hàm sô liên tục nhưng không có đạo hàm

• Lập bảng xét dấu f’(x) Nếu f’(x) đổi dấu khi x qua xi thì hàm sô đạt cực trị tại xi

Phương pháp 2

• Tìm f’(x)

• Giải phương trình f’(x) = 0 tìm các nghiệm xi (i = 1, 2,…)

• Tính f’’(xi)

Nếu f’’(xi) < 0 thì hàm sô đạt cực đại tại điểm xi

Nếu f’’(xi) > 0 thì hàm sô đạt cực tiểu tại điểm xi

Ví dụ 1: Tìm cực trị của hàm sô: f(x) = sinx + cosx với x (∈ −π π; )

Giải: f’(x) = cosx – sinx; f’’(x) = - sinx – cosx ;

x cos x sin x 0 tan x 1 4

f '(x) 0

x 4

π

 =

= ⇔−π < < π ⇔−π < < π⇔  π



Ta có: f 2; f 3 2;

3

f '' 0; f '' 0

 < − >

    Vậy trên khoảng (−π π; ) hàm sô đạt cực đại tại điểm x

4

π

= , fCĐ = 2 ; hàm sô đạt cực tiểu tại điểm x 3

4

π

= − , fCT = − 2

Ví dụ 2: Cho hàm sô y 1x3 (m 1)x2 3(m 2)x 1

= − − + − + Với giá trị nào của m thì hàm sô có cực đại, cực tiểu đồng thời hoành độ các điểm cực đại, cực tiểu x1, x2 thỏa x1 + 2x2 = 1

Giải: TXĐ: D = R y ' mx= 2−2(m 1)x 3(m 2)− + − Hàm sô có cực đại và cực tiểu thì y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2

m 0

Theo định lí Viet và theo đề bài, ta có:

1 2

1 2

2(m 1)

m 3(m 2)

m

 + =



Từ (1) và (3), ta có: 1 2

1

Trang 2

Good luck! Best wishes for you

Thế vào (2), ta được: 3m 4 2 m 3(m 2) (m 0)

2

2 m

m 2

 =

=

(thỏa(*)) Vậy

giá trị cần tìm là: m 2 m 2

3

= ∨ =

Ví dụ 3: Cho hàm sô 4 2 4

y x= −2mx +2m m+ Tìm m để hàm sô có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu lập thành một tam giác đều

Giải: TXĐ: D = R.y ' 4x= 3−4mx y’= 0 x 02

x m(*)

=

 Hàm sô có cực đại và cực tiểu thì y’ = 0 có ba nghiệm phân biệt và y’ đổi dấu khi x qua các nghiệm đó ⇔phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0

⇔m > 0 Khi đó:

4

4 2

x 0 y m 2m

y ' 0

= ⇔ 

 Đồ thị hàm sô có một điểm cực đại là

4

A(0, m +2m) và hai điểm cực tiểu là 4 2 4 2

B(− m, m −m +2m);C( m; m −m +2m) Các điểm A, B, C lập thành một tam giác đêu AB AC

AB BC

=

AB BC m m 4m m(m 3) 0

⇔ = ⇔ + = ⇔ − = Vậy m= 33 (m 0)>

Ví dụ 4: Cho hàm sô y kx= 4+ −(k 1)x2+ −1 2k Xác định các giá trị của tham sô k để đồ thị hàm sô chỉ có một điểm cực trị

Giải: TXĐ: D = R 3

y ' 4kx= +2(k 1)x− y ' 0 x 02

2kx k 1 0(*)

=

 Hàm sô chỉ có một cực trị khi và chỉ khi y’ = 0 có một nghiệm duy nhất và y’ đổi dấu khi x đi qua nghiệm đó ⇔phương trình (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm x = 0

k 0

k 0

k 0 k 1

k 0

k 0 k 1 ' 2k(k 1) 0

=

=

 ∆ = − − ≤

Vậy giá trị cần tìm là

k 0 k 1≤ ∨ ≥

Ví dụ 5: Cho hàm sô y 1x4 mx2 3

= − + Xác định m để đồ thị của hàm sô có cực tiểu mà không có cực đại

Giải: TXĐ: D = R y ' 2x= 3−2mx y ' 0 x 02

x m(*)

=

 Hàm sô có cực tiểu mà không có cực đại ⇔ =y ' 0 có một nghiệm duy nhất và y’ đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua nghiệm đó ⇔phương trình (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x = 0 ⇔ m 0≤

Luyện tập:

1 a) Tìm m để hàm sô y x= 3−(m 3)x+ 2+mx m 5+ + đạt cực tiểu tại x = 2 (m 0)=

b) Cho hàm sô y= −(m2+5m)x3+6mx2+6x 6− Với giá trị nào của m thì hàm sô đạt cực đại tại x = 1 (m 1)=

2 Cho hàm sô y x= 3+ax2+bx c+ Xác định a, b, c để hàm sô có giá trị bằng 1 khi x = 0 và đạt cực trị tại x = 2 và giá trị cực trị là – 3 (a= −3, b 0,c 1)= =

3 a) Cho hàm sô y 4x= 3−mx2−3x m+ Chứng minh rằng với mọi m hàm sô luôn luôn có cực đại, cực tiểu đồng thời chứng minh rằng hoành độ cực đại và hoành độ cực tiểu luôn trái dấu (x xCÐ CT 1 0)

4

= − <

Trang 3

Good luck! Best wishes for you

b) Cho hàm sô y x= 3+3mx2+3(m2−1)x m+ 3−3m Chứng minh rằng với mọi m hàm sô luôn luôn có cực đại, cực tiểu thuộc hai đường thẳng cô định (y= ±2)

4 a) Cho hàm sô y x= 3+2(m 1)x− 2+(m2−4m 1)x 2(m+ − 2+1) Tìm m để hàm sô đạt cực đại và cực tiểu tại hai điểm x1, x2 thỏa điều kiện: 1 2

1 2

1 1 1

(x x ) (m 1 m 5)

b) Cho hàm sô m 3 2

y x (m 1)x (m 5)x 1 3

= − + + − − Với giá trị nào của m thì hàm sô có cực đại và cực tiểu đồng

thời hoành độ x1, x2 của các điểm cực trị đó thỏa mãn điều kiện: 1 22 2 1 2

1 2

x x 3(x x ) 4 0 1

m 0 7

x x 24

− < <

 c) Cho hàm sô y 1x3 mx2 mx 1

3

= − + − Tìm m để hàm sô đạt cực trị tại hai điểm x1, x2 thỏa mãn x1−x2 ≥8

5 Cho hàm sô y 2x= 3+3(m 1)x− 2+6(m 2)x 1− −

a) Tìm m để hàm sô có cực đại, cực tiểu tại x1, x2 và x1+x2 =2 m( = −1)

b) Tìm m để đường thẳng nôi hai điểm cực trị vuông góc với đường thẳng y = x (m 2 m 4= ∨ = )

6 a) Xác định m để hàm sô 4 2

y= − +x 2mx có ba cực trị (m 0> )

b) Cho hàm sô 4 2

y (1 m)x= − −mx +2m 1− Định m để hàm sô có đúng một cực trị (m 0 m 1≤ ∨ ≥ )

c) Cho hàm sô y x= 4−2m x2 2+1 Định m để đồ thị hàm sô có các điểm cực đại và cực tiểu lập thành một tam giác đều (m= ±63)

d) Cho hàm sô 4 2

y= − +x 2(m 2)x+ −2m 3− Tìm m để hàm sô chỉ có cực đại mà không có cực tiểu (m≤ −2)

7 Cho hàm sô y 2x= 3+3(m 3)x− 2+ −11 3m Tìm m để hàm sô có hai cực trị Gọi M1, M2 là các điểm cực trị, tìm m để M1, M2 và B(0; -1) thẳng hàng (m 4= )

Vấn đề 2: Biện luận sô đồ thị đi qua một điểm

1 Tìm điểm cô định của họ đồ thị

Phương pháp

Cho họ đồ thị (Cm): y = f(x,m), m là tham sô Để tìm điểm cô định, mà họ (Cm) đi qua, ta thực hiện như sau:

• Gọi M(xo, yo) là điểm cô định mà họ (Cm) đi qua

• M(xo, yo) ∈ (Cm) ⇔yo = f(xo,m), ∀m (*)

• Biến đổi phương trình (*) về dạng: A(xo;yo)m + B(xo;yo) = 0 (1), hoặc

A(xo;yo)m2 + B(xo;yo)m + C(xo;yo) = 0 (2)

• Họ (Cm) đi qua M với mọi m khi và chỉ khi (xo;yo) nghiệm đúng (1) hoặc (2) với mọi m o o

o o

A(x ; y ) 0 B(x ; y ) 0

=

 hoặc

o o

o o

o o

A(x ; y ) 0 B(x ; y ) 0 C(x ; y ) 0

=

Giải hệ phương trình này ta tìm được M(xo;yo)

Ví dụ 1: Tìm điểm cô định của họ đường cong 3 2

m (C ) : y mx= −3mx +2(m 1)x 1 (1)− +

Giải: Gọi M(x ; y ) là điểm cô định mà họ đường cong (C0 0 m) đi qua

3

Trang 4

Good luck! Best wishes for you

Ta có: M(x ; y ) (C ), m0 0 ∈ m ∀

(1)⇔y =mx −3mx +2(m 1)x− + ∀1, m ( 3 2 )

x 3x 2x m 1 2x y 0, m

( 2 )

3 2

x 3x 2x 0

1 2x y 0 y 1 2x

Ví dụ 2: Cho hàm sô sau ( ) 3

m (C ) : y= m 1 x+ −(2m 1)x m 1+ − + Chứng minh rằng với mọi m, đồ thị hàm sô đã cho đi qua ba điểm cô định thẳng hàng

Giải: Gọi M(x ; y ) là điểm cô định mà họ đường cong (C0 0 m) đi qua

Ta có: M(x ; y ) (C ), m0 0 ∈ m ∀ ( ) 3

y m 1 x (2m 1)x m 1, m

x 2x 1 m x x 1 y 0, m

( ) ( 2 )

0

=

Vậy (Cm) cô 3 điểm cô định: 1( ) 2 3

1 2 1 3

M M , M M

⇒uuuuuuruuuuuuurcùng phương với nhau Vậy ba điểm M1, M2, M3 thẳng hàng

2 Tìm điểm mà không có đồ thị nào của họ đi qua

Phương pháp

Cho họ đồ thị (Cm): y = f(x,m), m là tham sô Để tìm điểm mà họ (Cm) không đi qua, ta thực hiện như sau:

• Gọi M(xo, yo) là điểm mà họ (Cm) không đi qua

• M(xo, yo) ∉ (Cm) ⇔yo = f(xo,m) (*) vô nghiệm đôi với m

• Biến đổi phương trình (*) về dạng: A(xo;yo)m + B(xo;yo) = 0 (1), hoặc

A(xo;yo)m2 + B(xo;yo)m + C(xo;yo) = 0 (2)

+Phương trình (1) vô nghiệm o o

o o

A(x ; y ) 0 B(x ; y ) 0

=

 +Phương trình (2) vô nghiệm

o o

o o

o o

o o

A(x ; y ) 0

A(x ; y ) 0 B(x ; y ) 0

0 C(x ; y ) 0

=

⇔ = ∨∆ <

Giải hệ phương trình này ta tìm được M(xo;yo)

Ví dụ 1: Cho hàm sôy 2x= 3−3(m 3)x+ 2+18mx 7 (C )+ m Chứng minh rằng trên paraboly x= 2+15có hai điểm không thuộc đồ thị (Cm) với mọi giá trị của m

0 0 M(x ; x +15) (P) : y x∈ = +15

M (C )∉ ⇔x + =15 2x −3(m 3)x+ +18mx +7: vô nghiệm đôi với ẩn m

3(x 6x )m 2x 10x 8 0

⇔ − − + + = : vô nghiệm đôi với ẩn m

Trang 5

Good luck! Best wishes for you

2

0

x 6 2x 10x 8 0

⇔− + + ≠ ⇔ =

Vậy trên parabol (P) có hai điểm không thuộc đồ thị (Cm) là: M1 (0; 15); M2 (6; 51)

Ví dụ 2: Cho hàm sô 3 2

m

y x= −3(m 1)x− +3mx 1 (C )+ Tìm những điểm trên mặt phẳng tọa độ sao cho không có đồ thị nào của họ (Cm) đi qua dù m lấy bất kì giá trị nào

Giải: GọiM(x ; y ) là điẻm cô định mà họ đường cong (C0 0 m) không đi qua Ta có: M(x ; y ) (C )0 0 ∉ m

y x 3(m 1)x 3mx 1

⇔ = − − + + : vô nghiệm đôi với ẩn m

3(x x )m y x 3x 1 0

⇔ − + − − − = : vô nghiệm đôi với ẩn m

2

3 2

y x 3x 1 0

Vậy những điểm thỏa yêu cầu bài toán thuộc các đường thẳng: x = 0, x = 1, trừ các điểm (0; 1), (1; 5)

 Vấn đề 3: Sự tương giao giữa hai đồ thị

1 Giao điểm của hai đồ thị

Cho hàm sô y = f(x) có đồ thị là (C1) và hàm sô y = g(x) có đồ thị là (C2)

• Hai đồ thị (C1) và (C2) cắt nhau tại điểm M(xo;yo) ⇔(xo;yo) là nghiệm của hệ phương trình y f (x)

y g(x)

=

 =

• Hoành độ giao điểm của hai đồ thị (C1) và (C2) là nghiệm của phương trình: f(x) = g(x) (*)

• Sô nghiệm của phương trình (*) bằng sô giao điểm của (C1) và (C2)

2 Sự tiếp xúc của hai đường cong

Cho hai hàm sô f(x) và g(x) có đồ thị lần lượt là (C) và (C’) và có đạo hàm tại điểm xo

• Hai đồ thị (C) và (C’) tiếp xúc với nhau tại một điểm chung M(xo;yo), nếu tại điểm đó chúng có cùng một tiếp tuyến Khi đó M gọi là tiếp điểm

• Hai đồ thị tiếp xúc với nhau khi và chi khi hệ phương trình sau có nghiệm: f (x) g(x)

f '(x) g '(x)

=

 Nghiệm của phương trình trên là hoành độ tiếp điểm

Ví dụ 1: Cho hàm sôy x 3

x 1

+

= + có đồ thị là (C).

a) Chứng minh rằng đường thẳng (d): y = 2x + m luôn luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M và N

b) Xác định m để độ dài MN nhỏ nhất

Giải: Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C): x 3 2x m

x 1+ = +

+ 2

g(x) 2x (m 1)x m 3 0 (x 1) (*)

Ta có:

(m 1) 8(m 3) (m 3) 16 0, m g( 1) 2 0, m

→ phương trình (*) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt khác – 1

Vậy (d) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt M và N Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ của M và N thì x1, x2 là nghiệm của phương trình (*) Ta có: 1 2 1 2

x x (m 1), x x (m 3)

+ = − + = − Mặt khác:

y =2x +m, y =2x +m Ta có:

5

Trang 6

Good luck! Best wishes for you

2

MN (x x ) (y y ) (x x ) 4(x x ) 5 (x x ) 4x x

1

5 (m 1) 2(m 3)

4

MN (m 3) 16 20 MN 2 5

=  − + ≥ ⇒ ≥ Vậy MNmin = 2 5 , đạt được khi m = 3

Ví dụ 2: Cho hàm sô 3 2

y x= −6x +9x 6− (C) Định m để đường thẳng (d): y mx 2m 4= − − cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt

Giải: Phương trình hoành độ giao điểm: x3−6x2+9x 6 mx 2m 4− = − − ⇔x3−6x2+9x 2 m(x 2)− = −

(x 2)(x 4x 1) m(x 2) 0 (x 2)(x 4x 1 m) (1)

g(x) x 4x 1 m 0 (2)

=

 Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 2

' m 3 0

g(2) m 3 0

∆ = + >

= − − ≠

Ví dụ 3: Cho hàm sô 3 2

m

y x mx x m (C )

= − − + + Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiệnx12+x22+x23 >15

Giải: Phương trình hoành độ giao điểm: 1 3 2 2 3 2

x mx x m 0 x 3mx 3x 3m 2 0

2

2

(x 1) x 1 3m x 3m 2 0 (1)

x 1

g(x) x (1 3m)x 3m 2 0 (2)

=

(Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt⇔(1) có ba nghiệm phân biệt⇔(2) có hai ngiệm phân biệt khác 1

(1 3m) 4(3m 2) 0 3m 2m 3 0, m

m 0 (a)

Giả sử x3 = 1; x1, x2 là nghiệm của (2) Ta có: x1+x2 =3m 1; x x− 1 2= −3m 2− Khi đó:

x x x 15 (x x ) 2x x 1 15

(3m 1) 2(3m 2) 14 0 m 1 0 m 1 m 1 (b)

Từ (a) và (b) ta có gía trị cần tìm là: m < -1 hoặc m > 1

Ví dụ 4: Cho hàm sô 3 2

m

y x= −3x −9x m (C )+ Xác định m để đồ thị (Cm) của hàm sô đã cho cắt trục hoành tại

ba điểm phân biệt với các hoành độ lập thành cấp sô cộng

Giải: Phương trình hoành độ giao điểm: x3−3x2−9x m 0 (*)+ = Giả sử (Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độx , x , x (x1 2 3 1<x2 <x )3 thì x1, x2, x3 là nghiệm của phương trình (*) Khi đó:

3 2

x −3x −9x m (x x )(x x )(x x )+ = − − −

x (x x x )x (x x x x x x )x x x x x x x 3 (1)

Ta só: x1, x2, x3 lập thành một cấp sô cộng⇔ +x1 x3 =2x2 (2) Thế (2) vào (1) ta cô: x2 = 1 khi x2 =1: (*) ↔

m = 11 Với m = 11: (*)⇔x3−3x2−9x 11 0+ = ⇔(x 1)(x− 2−2x 11) 0− =

1

3

x 1 2 3

x 1 2 3

 = −

 = +

Vậy m = 11 thỏa yêu cầu

Trang 7

Good luck! Best wishes for you

m

y x= −3mx +2m(m 4)x 9m− + −m (C ) Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm sô cắt trục hoành tại 3 điểm cách đều nhau

Giải: Ta có: y ' 3x= 2−6mx 2m(m 4); y '' 6x 6m+ − = −

2

y '' 0= ⇔ = ⇒ =x m y m −m Điểm uôn I(m; m2−m)

Điều kiện cần: đồ thị (Cm) của hàm sô cắt trục hoành tại 3 điểm cắt đều nhau⇒ ∈I Ox m 0

m 1

=

⇔  = Điều kiện đủ:

+Với m = 0, ta có: y = x3: đồ thị của hàm sô chỉ cắt trục hoành tạ 1 điểm duy nhất → m = 0 không thỏa +Với m = 1, ta có: 3 2

y x= −3x −6x 8+ 3 2 2

y 0= ⇔ x −3x −6x 8+ ⇔(x 1)(x− −2x 8) 0− = 1

3

x 4

= −

 =

Vậy m = 1 thỏa yêu cầu bài toán

Ví dụ 6: Cho hàm sô 3 2

y 2x= −3x +1 (C) Tìm điều kiện của a và b để đường thẳng (d): y = ax + b cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, D sao cho AB = BD Khi đó chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn luôn đi qua một điểm cô định

Giải: Phương trình hoành độ giao điểm2x3−3x2+ =1 ax b+ ⇔2x3−3x2− + − =ax 1 b 0 (*) Giả sử (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, D có hoành độ lần lượt là x , x , x (x1 2 3 1<x2 <x )3 là nghiệm của phương trình (*) Khi đó:

3 2

2x 3x ax 1 b (x x )(x x )(x x )

2x 2(x x x )x 2(x x x x x x )x 2x x x

1 2 3

3

2

⇒ + + = Ta có: AB = BD⇔ +x1 x3 =2x (2)2 Thế (2) vào (1) ta có: 2

1 x 2

= Khi 2

x : (*) a 2b 1 b

2

=

(*) 2x 3x ax (a 1) 0 4x 6x 2ax 1 1

2

2

2

1 x (2x 1)(2x 2x a 1) 0 2

g(x) 2x 2x a 1 (**)

 =



(d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, D⇔phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt khác1

2 ' 2a 3 0

3 a

∆ = + >

⇔   = − − ≠   ÷ ⇔ > −

Vậy: b 1 a,a 3

= > − thỏa yêu cầu

Khi đó: (d) : y ax 1 a

2

= + ⇔(2x 1)a 1 2y 0− + − = Phương trình này nghiệm đúng với mọia 3

2

> −

x y

− =

 − =

 Điểm cô định

1 1

I ;

2 2

Ví dụ 7: Cho hàm sôy= − +x4 2(m 2)x+ 2−2m 3− (C )m Định m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại bôn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp sô cộng

7

Trang 8

Good luck! Best wishes for you

Giải: Phương trình hoành độ giao điểm:− +x4 2(m 2)x+ 2−2m 3 0 (1)− = Đặtt x , t 0= 2 ≥

2 (1)⇔g(t)= − +t 2(m 2)t 2m 3 (2)+ − − (Cm) cắt trục hoành tại bôn điểm phân biệt⇔(1) có bôn nghiệm phân biệtx , x , x , x1 2 3 4 (x1<x2 <x3<x )4 ⇔(2) có hai nghiệm dương phân biệtt , t (t1 2 1<t )2

m

m 2

 Theo định lí Viet, ta có: 1 2

1 2

t t 2(m 2) (a)

t t 2m 3 (b)

 Khi đó phương trình (1) có bôn nghiệm phân biệt:

x = − t <x = − t <x = t <x = t Ta có: x , x , x , x lập thành một cấp sô cộng1 2 3 4 ⇔

x − =x x −x =x −x ⇔ − t + t = t + t = t − t ⇔ =t2 9t (c)1

Từ (a) và (c), ta có: 1 2

t (m 2), t (m 2)

= + = + Thế vào (b), ta được:

2

(m 2) (m 2) 2m 3 9m 14m 39 0

m 3 13 m 9

=

 = −

(thỏa(*))

Ví dụ 8: Cho hàm sô 3 2

m

y= − +x mx −m (C ) Định m để đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt

Giải: Đồ thị (Cm) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt⇔(Cm) có hai cực trị đồng thời hai giá trị cực trị trái dấu

Ta có: 2

= ⇒ = −

= ⇔

* Hàm sô có hai cực trị⇔ m 0≠

* Hai giá trị cực trị trái dấu 2m ( ) 4 3 2 2

y(0).y 0 m m m 0 m (4m 27) 0

4m 27 0 (m 0) m

2

Luyện tập:

1 Cho hàm sô 3 2

y 2x= −x (C) Giả sử đường thẳng y = a cắt đồ thị (C) tại ba điểm có hoành độ x1, x2, x3 Tính tổng 2 2 2

1 2 3

S x= +x +x S 1

4

2 Cho hàm sô 3 2 3

y x= −3ax +4a Xác định a để đường thẳng y = x cắt đồ thị tại ba điểm phân biệt A, B, C với

AB = BC a 0 a 2

2

= ∨ = ±

3 Cho hàm sô 1 3

3

= − + Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt 2 m 2

− < < 

 Vấn đề 4: Tiếp tuyến của đồ thị

1 Tiếp tuyến tại điểm M (xo;yo) ∈ (C) : y = f(x)

Trang 9

Good luck! Best wishes for you

Phương pháp:

• Tính hệ sô góc k = f’(xo)

• Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M có dạng: y = f’(xo)(x – xo) + yo

Ví dụ 1: Gọi (Cm) là đồ thị của hàm sôy 1x3 mx2 1

= − + Gọi M là điểm thuộc (Cm) có hoành độ bằng – 1 Tìm

m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm M song song với đường thẳng 5x – y = 0

Giải: ĐặtM(x ; y ) (C )0 0 ∈ m , ta có: 0 0

m

2

= − ⇒ = − y ' x= 2−mx⇒y '(x ) m 10 = + ; Phương trình tiếp tuyến ∆ tại điểm M có dạng: y y− 0 =y '(x )(x x )0 − 0 y m (m 1)(x 1)

2

1

y (m 1)x (m 2)

2

⇔ = + + + ∆ song song với đường thẳng 5x – y = 0 hay y = 5x m 1 5

m 2 0

+ =

→ m = 4

2 Tiếp tuyến với đồ thị (C): y = f(x) có hệ sô góc k cho trước

Dạng 1: Đề cho hệ sô góc Chỉ cần thế vào công thức.

Dạng 2:

• Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y = ax + b có hệ sô góc là a Thì tiếp tuyến và (d) có cùng hệ

sô góc hay f’(xo) = a

• Tiếp tuyến vuông góc với (d) thì tích hai hệ sô góc là bằng -1

• Tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục hoành một góc α thì hệ sô góc là tanα

Phương pháp 1:

• Gọi M (xo;yo) là tiếp điểm, ta có: M∈ (C) → yo = f(xo)

• Giải phương trình f’(xo) = k, tìm được xo → yo Phương trình tiếp tuyến có dạng: y = k(x – xo) + yo

Phương pháp 2:

• Phương trình tiếp tuyến cần tìm có dạng: ∆: y = kx+b

• ∆ tiếp xúc với đồ thị (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm: f (x) kx b

f '(x) k

 Giải hệ phương trình này ta tìm được b, từ đó suy ra tiép tuyến ∆

Ví dụ 1: Cho hàm sôy x= 3+3x2−9x 5+ (C) Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị (C), hãy tìm tiếp tuyến có hệ

sô góc nhỏ nhất

Giải: gọiM(x ; y ) (C)0 0 ∈ 3 2

y x 3x 9x 5

⇔ = + − + Ta có: y ' 3x= 2+6x 9− Tiếp tuyến tại điểm M có hệ sô

k y '(x ) 3x= = +6x − =9 3(x +1) − ≥12 12→ Mink = -12, đạt được khi: x0 = -1 → y0 = 16 Vậy trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị hàm sô, tiếp tuyến tại M (-1; 16) (điểm uôn) có hệ sô góc nhỏ nhất Phương trình tiếp tuyến: y = -12x = 4

Ví dụ 2: Cho hàm sô 1 3 2

= − + (C) Tìm trên đồ thị (C) điểm mà tại đó tiếp tuyến của đồ thị vuông góc với đường thẳngy 1x 2

3 3

9

Trang 10

Good luck! Best wishes for you

M(x ; y ) (C) y x x

∈ ⇔ = − + Tiếp tuyến ∆ tại điểm M có hệ sô góc: 2

k =y '(x ) x= −1 vớiy ' x= 2−1 Đường thẳng d: y 1x 2

3 3

= − + có hệ sô góc 2

1 k 3

= −

1

3

4

x 2 y

3

 = ⇒ =



Ví dụ 3: Cho hàm sôy x 1

x 1

+

=

− (C) Xác định m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau

Giải: phương trình hoành độ giao điểm: x 1 2x m

x 1+ = +

2 g(x) 2x (m 3)x m 1 0 (1)

x 1

Ta có:

(m 3) 8(m 1) (m 1) 16 0, m g(1) 2 0

 → phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt khác 1 vậy d luôn luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B

Gọi x1, x2 (x1 ≠ x2) lần lượt là hoành độ của A và B thì x1, x2 là nghiệm của phương trình (1) Ta có:

1 2

1

x x (3 m)

2

+ = − Tiếp tuyến ∆1, ∆2 tại A, B có hệ sô góc lần lượt là: 1 1 2

1

2

k y '(x )

(x 1)

2

2

k y '(x )

(x 1)

/ / k k

(x 1) (x 1)

(x 1) (x 1)

1 (3 m) 2 m 1 2

3 Tiếp tuyến với đồ thị (C) : y = f(x) đi qua một điểm A(xA;yA) cho trước

Phương pháp 1

• Lập phương trình đường thẳng ∆ qua điểm A với hệ sô góc k: y = k(x – xA) + yA (1)

• ∆ tiếp xúc với đồ thị (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm: f (x) k x x( A) yA

f '(x) k



phương trình này ta tìm được k, thế k vào (1) ta được tiếp tuyến ∆

Phương pháp 2

• Gọi M(xo;yo) là tiếp điểm, ta có: M∈ (C) → yo = f(xo).

• Phương trình tiếp tuyến ∆ phải tìm có dạng: y = f’(xo)(x – xo) + f(xo) (2)

• Tiếp tuyến đi qua điểm A nên ta có: yA = f’(xo)(xA – xo) + f(xo) Giải phương trình này ta được xo, thế vào (2) ta được tiếp tuyến ∆

Ví dụ 1: Cho hàm sô y 2x= 3−3x2+5 (C) Tìm phương trình các đường thẳng đi qua điểm A 19; 4

12

  và tiếp xúc với đồ thị (C) của hàm sô

Giải: gọi M(x ; y ) (C)0 0 ∈ ⇔y0 =2x30−3x20+5 Ta có: y ' 6x= 2−6x⇒y '(x ) 6x0 = 20 −6x0 Phương trình tiếp tuyến ∆ của (C) tại M có dạng: y y− 0 =y '(x )(x x )0 − 0

y (2x 3x 5) (6x 6x )(x x ) y (6x 6x )x 4x 3x 5

Ngày đăng: 08/05/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w