Bài 2: Lập phương trình chính tắc của elíp trong các trường hợp N... CỦNG CỐ:- Nắm vững định nghĩa, phương trình chính tắc và hình dạng của elip - Xác định được các thành phần của elíp -
Trang 1Johannes Kepler (1571 - 1630)
Trang 31/ Kiểm tra bài cũ:Đường tròn tâm I bán kính R:
(C)={ M trên mặt phẳng| MI=R}
Dạng 1: ( x – a )2 + ( y – b )2 = R2 với tâm I(a ; b) bán kính R
Dạng2: khai triển: x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0
khi a2 + b2 – c > 0 với tâm I(a;b) và bán kính
c b
a
Các dạng của phương trình đường tròn , tâm bán kính của nó
Trang 71 Định nghĩa elip
Cho hai điểm cố định F1, F2 với F1F2=2c (c>0).
E={M: MF1+MF2=2a} (a>c)
F1 và F2: các tiêu điểm.
2c: tiêu cự
Trang 8Cho Elíp (E) có các tiêu điểm F1 và F2
Chọn hệ trục Oxy sao cho F1(-c;0) và F2(c;0)
Trang 11Để tiến hành tìm các yếu tố về Elip trước hết ta phải
- Biến đổi về phương trình chính tắc của (E) :
1
2
2 2
x
- Xét điều kiện a > b > 0
Trang 12- (E) cắt Ox tại hai điểm : A1( -a ; 0 ) và A2( a ; 0)
- (E) căt Oy tại hai điểm: B1( 0 ; -b ) và B2( 0 ; b )
- Các điểm A1, A2, B1, B2 gọi là các đỉnh của elip,
-Các đoạn A1A1, B1B2 gọi là
trục lớn trục nhỏ của elip
Nhận xét:
Nếu elíp có a > b thì hai tiêu điểm luôn nằm trên trục lớn
- Elíp có các trục đối xứng là Ox, Oy và có tâm đối xứng là gốc O y
A1(a;0)
A2(-a;0)
B1(-b;0)
B2(b;0)O
Trang 13Bài tập vận dụng:
Bài 1:
Xác định độ dài trục lớn, trục nhỏ, toạ độ các tiêu điểm, các đỉnh của elíp sau: 4x2 + 9y2 = 36 (1)
Trang 14Đáp án:
4 9
1
2
2
= +
Trang 15Bài 2: Lập phương trình chính tắc của elíp trong các trường hợp
N
Trang 161 9
x
9 25
/
2
2
= + y
x b
( ) ( ) 0 ; 3 ∈ ⇔ 92 = 1 ⇔ b = 3
b
E M
2 2
x E
c
25
1 25
144
9 5
E N
Câu 2:
9 25
Trang 18CỦNG CỐ:
- Nắm vững định nghĩa, phương trình chính tắc và hình dạng của elip
- Xác định được các thành phần của elíp
- lập được phương trình chính tắc và vẽ được hình của elip
Trang 19Johannes Kepler (27.12.1571 – 15.11.1630),
Trang 20CHÚC
CÁC EM HỌC GIỎI
Trang 21Xin cảm ơn !