Tiết 63:Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm I.. ĐẠO HÀM TẠI MỘT ĐIỂM 1/ Ví dụ mở đầu : M ột đoàn tàu chuyển động th ẳng kh ởi hành từ một nhà ga.. Quãng đường s mét đi được của đoàn tàu
Trang 1Chương V : ĐẠO HÀM
Trang 2Tiết 63:Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
I ĐẠO HÀM TẠI MỘT ĐIỂM
1/ Ví dụ mở đầu :
M ột đoàn tàu chuyển động th ẳng kh ởi hành từ một nhà ga
Quãng đường s (mét) đi được của đoàn tàu là một hàm số của thời
gian t (phút) Ở những phút đầu tiên hàm số đó là H ãy t ính
vận tốc trung b ình của chuyển động trong khoảng thời gian [t; to]
với to=3 và t=2; t=2,5; t= 2,9; t=2,99; t=3,1 ; t=4.
+ C ông thức tính vận tốc :
+ Trong khoảng thời gian từ t0 đến t1
bi di chuyển được quãng đường là :
M0M1 = s(t) – (t0)
Công thức tính
vận tốc ?
Trong khoảng thời gian từ t0 đến t1 đoàn tàu di chuyển được quãng đường
bao nhiêu?
2
s t=
( )
v t = +t t
s v
t
=
Nhà ga Mo
to
M1 t
Vận tốc tại thời điểm to là bao
nhiêu?
+ Vận tốc tại thời điểm to:
+ Công thức tính vận
tốc trung bình:
0
0
tb
s t s t v
t t
−
=
−
Trang 31/ Ví dụ mở đầu :
0 tb
0
s(t) s(t ) v
t t
−
=
−
+ Vận tốc trung bình là:
Khi | t – t0 | càng nhỏ (tức là t1 dần
về t0), có nhận xét
gì về vtb và v(t0) ?
Vậy vận tốc thức thời là :
0
0
0 t t
0
s(t) s(t ) v(t ) lim
t t
→
−
=
−
+ Khi t – t0 càng nhỏ (tức là t dần về t0) thì
vtb càng gần v(t0)
Tiết 63: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
Trang 4M T SỘ Ố
M T SỘ Ố BÀI TOÁN D N Đ N KHÁI BÀI TOÁN D N Đ N KHÁI Ẫ Ẫ Ế Ế
NI M Đ O HÀMỆ Ạ
NI M Đ O HÀMỆ Ạ
Vận tốc tức
thời Cường độ dòng điện tức
thời
Tốc độ phản ứng hóa học tức thời
0
0 0
( ) ( ) ( ) lim
t t
s t s t
v t
t t
→
−
=
0 0
( ) ( ) ( ) lim
t t
Q t Q t
I t
t t
→
−
=
0 0
( ) ( ) ( ) lim
t t
f t f t
C t
t t
→
−
=
−
0
0 0
( ) ( ) lim
x x
f x f x
x x
→
−
−
Tiết 63: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
Trang 51/ Ví dụ mở đầu :
Tiết 63: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
Trang 62/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :
a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :
Định nghĩa : SGK/185
0
0
0
f (x) f (x )
x x
→
−
=
0 x 0
y
f '(x ) lim
x
∆ →
∆
=
∆
Đặt ∆ x = x – x0 (số gia của biến số tại điểm x0)
∆ y = f(x) – f(x0) = f(x0 + ∆ x) – f(x0) (số gia tương ứng
của hàm số ứng với số gia ∆ x tại điểm x0)
Tiết 63: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
Trang 72/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :
a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :
Ví dụ : Tính số gia của hàm số y = x2 ứng với số gia ∆ x của biến số tại điểm x0 = - 2
Giải : Đặt f(x) = x 2
∆ y = f(x0 + ∆ x) – f(x0) = f(-2 + ∆ x) – f(-2) = (-2 + ∆ x) 2 – (-2) 2 = ∆ x( ∆ x – 4)
Tiết 63: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
Trang 8Dựa vào định nghĩa đạo hàm của hàm số, hãy nêu các bước để tính đạo hàm của hàm số tại một
điểm x0?
Bước 1 : Giả sử ∆ x là số gia của đối số tại x o Tính ∆ y theo công thức: ∆ y = f(x0 + ∆ x) – f(x0)
2/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :
a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :
b/ Quy tắc tính đạo hàm theo định nghĩa :
x 0
y lim
x
∆ →
∆
∆
Bước 3 : Tìm giới hạn
Quy tắc :
Ví dụ : Tính đạo hàm của hàm số y = x2 – 3x tại điểm x0 = 5.
Tiết 63: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
Bước 2 : Tìm tỉ số y
x
∆
∆
Trang 92/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :
a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :
b/ Quy tắc tính đạo hàm theo định nghĩa :
Ví dụ : Tính đạo hàm của hàm số y = x2 – 3x tại điểm x0 = 5.
Giải :
∆ y = f(x0 + ∆ x) – f(x0) = f(5 + ∆ x) – f(5)
= (5 + ∆ x) 2 – 3(5 + ∆ x) – 10
= ∆ x( ∆ x + 7)
Đặt f(x) = x 2 – 3x
Tiết 63: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
Trang 102/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :
a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :
b/ Quy tắc tính đạo hàm theo định nghĩa :
Nếu hàm số y = f(x) có
hay không ?
Tiết 63: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
Trang 112/ Đạo hàm của hàm số tại một điểm :
a/ Khái niệm đạo hàm của hàm số tại một điểm :
b/ Quy tắc tính đạo hàm theo định nghĩa :
Nhận xét : Nếu hàm số y = f(x) cĩ đạo hàm tại điểm x0 thì
Ví dụ : Tính đạo hàm của hàm số y = x 2 – 3x tại điểm x0 = 5.
Quy tắc :
Tiết 63: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
Bước 1: Giả sử là số gia của đối số tại
x 0, Tính:
Bước 2: Lập tỉ số Bước 3: Tìm
x
∆
∆ =y f x + ∆ −x f x .
x
y
∆
∆
x
y
x ∆
∆
→
∆ lim 0
Trang 123/ Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm
-Một hàm số gián đoạn tại x 0 thì
không có đạo hàm tại điểm đó.
-Một hàm số liên tục tại x 0
có thể không có đạo hàm tại điểm đó.
Tiết 63: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
Trang 13Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 : Số gia của hàm số y = x 2 – 1 tại điểm x0 = 1 ứng với số gia
∆ x = - 0,1 là :
D 11,1
Câu 3 : Đạo hàm của hàm số y = x 2 + 2x tại điểm x0 = -3 là :
D - 4
D 2
Câu 2: Số gia của hàm số: y = x 2 + 2 tại điểm x0 = 2 ứng với số gia là:
A
.
0
,
0
1
B
.
-0
,
9
C
.
-0
,
2
A
.
5
B
.
1
3
C
.
9
D
.
1
1
,
1
Trang 14C ng c - Bài t p v nhà ủ ố ậ ề
1)Hiểu rõ định nghĩa đạo hàm tại một điểm.
2) Nắm vững quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa.
3) Biết định lý về sự tồn tại của đạo hàm và
tính liên tục của hàm số.
* Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4 (SGK – trang 156)
* Nội dung:
Trang 15Cho hàm số
a) Chứng minh hàm số liên tục tại
b) Hàm số có đạo hàm tại hay không ? Tại sao ?
( )
f x
0