1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo de KT chuong 3 - Dai so 8

2 442 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm chiều dài quãng đường AB... Lúc về ngưới ấy đi theo đường tắt nên ngắn hơn lúc đi là 13km.. Thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 30 phút.. Tính vận tốc lúc đi.. Người thứ nhất đi v

Trang 1

ÔN TẬP ĐẠI SỐ CHƯƠNG III

ĐỀ 1 I) Câu hỏi trắc nghiệm :

1) Điều kiện của a để (a – 5 )x + b = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn x là :

2) Nghiệm của phương trình 2x + 6 = 10 là:

a) x = 2 b) x = ─ 2 c) x = 8 d) Một kết quả khác

3) Tập nghiệm của phương trình ( x+1)(x – 2 ) = 0 là :

a) S = { 1 ; 2 } b) S = { 2 ; 1 } c) S =  d) S = R

4) Cho phương trình ( 1 ) : x = 1 và phương trình (2 ) : x2 = x Khẳng định nào sau là sai:

a) (1) tương đương với (2) b) (1) không tương đương với (2)

c) (1) và (2) có tập hợp nghiệm khác nhau d) cả b và c đều đúng

5) Cho phương trình (x + 7 )( x – 2 ) = 10 Khẳng định nào đúng :

a) (x + 7 )( x – 2 ) = 10  x + 7 = 10 hay x – 2 = 10

b) x = 3 hay x =  8

c) Tập nghiệm của phương trình là { 3 }

d) Tập nghiệm của phương trình là {  8 }

6) Điều kiện xác định của phương trình

1 x x

2x 1

x

3x 1 x

1

2 3

2

II) Bài toán :

Bài 1 Giải các phương trình :

1) 3(x – 2 ) = 7 (10 – 4x ) 2)

12

1 2 2

1 6 3

3 2 4

x

3)

9

6 3

1 3

3

2

x

Bài 2 :Một xe Ôtô đi từ A đến B với vận tốc 50 km h, rồi từ B quay về A với vận tốc 40

h

km Cả đi và về mất một thời gian là 5 giờ 24 phút Tìm chiều dài quãng đường AB

ĐỀ 2 I/ Câu hỏi trắc nghiệm :

1 : Phương trình nào sau đây có tập nghiệm S = 

a x2 +1 = 0 b 2x +3 = 2( x -1 ) c 4x +5 = 5 d câu a và b

2 : S = { 2 ; -3 } là tập nghiệm của phương trình

a (x + 3 ) ( 3x – 6 ) = 0 b ( x -3 ) ( x + 2 ) = 0 c -3x = 2 d 2x = -3

3 : Điều kiện xác định của phương trình : 2 2 1 ( 2 2 )

x x x x

x

a x  2 b x0 c x  -2 d x 0 và x  2

4 : Phương trình x( x -5 ) = -2 ( x -5 ) có tập nghiệm là :

a S = { 5 } b S = { -2 } c S = { -2 ; 5 } d S = 

5 : Giá trị nào của c để phương trình 3x + c = 0 có nghiệm là x = -1

a c = -3 b c = 3 c c = 4 d c =  4

6 : Phương trình 6 – 2x = 0 tương đương với phương trình

1

Trang 2

a x = 3 b 2x = 6 c 2x + 6 = 0 d 3 + x = 0

II/ Bài toán :

Bài 1: Giải phương trình sau

1) xx xx

6 2

1

2

3 2) ( x + 5 ) ( x – 3 ) + x2 – 25 = 0

3) 1 1 1 3 ( 1 1 )

x x

x

Bài 2 : Một người đi từ A đến B dài 48 km Lúc về ngưới ấy đi theo đường tắt nên ngắn hơn lúc đi là 13km Vận tốc lúc về bằng 6 5 vận tốc lúc đi Thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 30 phút Tính vận tốc lúc đi

ĐỀ 3

I) Trắc nghiệm: chọn câu đúng

1) Cho các phương trình : 3x + 7 = 0 ( 1) ; 0x + 5 = 0 ( 2 ) ; 4x = ─ 1 ( 3 ) Phương trình bậc nhất một ẩn là :

a) phương trình ( 1 ) b) phương trình ( 2 )

c) phương trình ( 3 ) d) phương trình ( 1 ) và ( 3 )

2) y = 2 là nghiệm của phương trình :

a) 6y = 12 b) ─ y = ─ 2 c ) 4y ─ 8 = 0 d) cả a, b , c đúng

3) Nghiệm của phương trình 2 ─ 6x = 0 là :

a) x = ─

3

1

b) x =

3

1

c) x = ─ 3 d) x = + 3 4) Phương trình tích là :

a) ( y + 1 ) y = ( y + 2 ) b) ( y + 1 ) = 0 c) ( y + 1 ) y = 0 d) y = y + 2

5) Điều kiện xác định của phương trình x 1x 3 - 10là :

a) x  0 b) x  1 c) x  0 và x  1 d) x  0 hoặc x  1

6) Phương trình 0x = 27 có tập nghiệm :

a) S =  b) S =  0 c) S =  27  d) S = R

II) Bài toán:

Bài 1 : Giải các phương trình :

1) – 3(x – 2 ) = 7 (10 – 4x ) 2) ( x + 3 )( 2x ─ 1 ) = 4 ( x + 3 )

3) 3x - 5 x + = 1

x + 2 x + 10

1 =

Bài 2 : Hai người đi xe máy cùng khởi hành từ địa điểm A đến địa điểm M Người thứ nhất đi với vận tốc trung bình 40 km/h Người thứ hai đi với vận tốc trung bình 50 km/h , nên đã đến

M trước người thứ nhất là 1 giờ 30 phút Tính độ dài quãng đường AM

2

Ngày đăng: 30/06/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w