- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết cĩý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự.. - Một số
Trang 1- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết cĩ
ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
II/ Đồ dùng dạy-học:
- 17 phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu (11 phiếu ghi tên các bài tập đọc, 6 phiếughi tên các bài TĐ-HTL
- Một số bảng nhĩm kẻ bảng ở BT2 để hs điền vào chỗ trống
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài: Trong tuần 28, các em sẽ ơn
tập, củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học
mơn TV trong 9 tuần đầu HKII
B/ Ơn tập
1) Kiểm tra TĐ và HTL
- Gọi hs lên bốc thăm chọn bài sau đĩ về chỗ xem
lại bài khoảng 2 phút
- Gọi hs lên đọc trong SGK theo yc trong phiếu
- Hỏi hs về đoạn vừa đọc
- Nhận xét, cho điểm
2) Tĩm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là
truyện kể đã học trong chủ điểm Người ta là
hoa đất
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Trong chủ điểm Người ta là hoa đất cĩ những
bài tập đọc nào là truyện kể?
- Nhắc nhở: Các em chỉ tĩm tắt các bài tập đọc là
truyện kể trong chủ điểm Người ta là hoa đất.
(phát phiếu cho một số hs)
- Gọi hs dán phiếu và trình bày
- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng
C/ Củng cố, dặn dị:
- Về nhà đọc lại các bài đã ơn tập
- Xem lại các bài học về 3 kiểu câu kể (Ai làm
gì?, Ai thế nào?, Ai là gì?)
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
- HS lên bốc thăm, chuẩn bị
- Lần lượt lên đọc bài to trước lớp
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nghe – viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết 85 chữ/15 phút), khơng mắc 5 lỗi chính tả trong bài; trìnhbài đúng bài thơ lục bát
II/ Đồ dùng dạy-học:
Trang 2- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (như tiết 1)
- Phiếu ghi sẵn nội dung chính của 6 bài tập đọc thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muơn màu
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài: Nêu Mđ, YC của tiết ơn tập
B/ Ơn tập
1) Kiểm tra TĐ và HTL
- Gọi hs lên bốc thăm và đọc to trước lớp
- Hỏi hs về đoạn vừa đọc
- Nhận xét, cho điểm
2) Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm Vẻ đẹp
muơn màu, nội dung chính
- Gọi hs đọc BT2
- Trong tuần 22,23,24 cĩ những bài tập đọc nào
thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muơn màu?
- Các em hãy lần lượt xem lại từng bài và nhớ nội
dung chính ở mỗi bài
- Gọi hs phát biểu về nội dung chính của từng bài
- Cùng hs nhận xét, dán phiếu đã ghi sẵn nội
3) Nghe-viết (Cơ Tấm của mẹ)
- Gv đọc bài Cơ Tấm của mẹ
- Các em hãy đọc thầm bài thơ chú ý cách trình
bày bài thơ lục bát; cách dẫn lời nĩi trực tiếp; tên
riêng cần viết hoa; những từ ngữ mình dễ viết sai
- Bài thơ nĩi điều gì?
- YC hs gấp SGK, đọc cho hs viết theo yc
- Đọc lại cho hs sốt lại bài
- Chấm bài, yc hs đổi vở nhau kiểm tra
Bức tranh chợ Tết miền Trung du giàu màusắc và vơ cùng sinh động, nĩi lên cuộc sống nhộnnhịp ở thơn quê vào dịp Tết
Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng một loại hoa gắn với học trị
Ca ngợi tình yêu nước, yêu con sâu sắc củangười phụ nữ Tây Nguyên cần cù lao động, gĩpsức mình vào cơng cuộc kháng chiến chống Mĩcứu nước
Kết quả cuộc thi vẽ tranh của thiếu nhi với chủ
đề Em muốn sống an tồn cho thấy: TNVN cĩ nhậnthức đúng về an tồn, biết thể hiện nhận thức củamình bằng ngơn ngữ hội họa sáng tạo đến bấtngờ
Ca ngợi vẻ đẹp huy hồng của biển cả, vẻ đẹptrong lao động của người dân biển
- HS theo dõi trong SGK
- Đọc thầm, ghi nhớ những điều hs nhắc nhở
- Khen ngợi cơ bé ngoan giống như cơ Tấmxuống trần giúp đỡ mẹ cha
- Viết chính tả vào vở
Trang 3III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài: Nêu Mđ, yc của tiết học
B/ Ơn tập
1)
Nghe-viết chính tả (Hoa giấy)
- Gv đọc đoạn văn Hoa giấy
- YC hs đọc thầm lại đoạn văn, chú ý cách trình
bày đoạn văn, những từ ngữ mình dễ viết sai
- Bài Hoa giấy nĩi lên điều gì?
- YC hs gấp SGK, GV đọc chính tả theo qui
định
- Đọc cho hs sốt lại bài
- Chấm bài, yc đổi vở kiểm tra
- Nhận xét
2) Đặt câu
- YC hs đọc yc bài tập
- BT2a yêu cầu đặt các câu văn tương ứng với
kiểu câu kể nào?
- BT2b yêu cầu đặt các câu văn tương ứng với
kiểu câu kể nào?
- BT2c yêu cầu đặt các câu văn tương ứng với
kiểu câu kể nào?
- YC hs tự làm bài (phát phiếu cho 3 em, mỗi
em thực hiện 1 câu)
- Gọi hs nêu kết quả, sau đĩ gọi 3 hs làm bài
trên phiếu lên dán kết quả làm bài trên bảng
- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Tả vẻ đẹp đặc sắc của lồi hoa giấy
- Viết bài vào vở
- Sốt lại bài
- Đổi vở nhau kiểm tra
- 3 hs nối tiếp nhau đọc yc
- Ai làm gì?
- Ai thế nào?
- Ai là gì?
- Tự làm bài
- Lần lượt nêu kết quả
Đến giờ ra chơi, chúng em ùa ra sân nhưmột đàn ong vỡ tổ Các bạn nam đá cầu Cácbạn nữ nhảy dây Riêng mấy đứa bọn em chỉthích đọc truyện dưới gốc bàng
Lớp em mỗi bạn một vẻ: THu Hương thìluơn dịu dàng, vui vẻ Thành thì bộc trực, thẳngruột ngựa Trí thì nĩng nảy Ngàn thì rất hiền
Trang 4c) Giới thiệu từng bạn
(câu kể Ai là gì?)
C/ Củng cố, dặn dị:
- Về nhà xem lại các kiểu câu đã học
- Những em chưa cĩ điểm kiểm tra về nhà tiếp
tục luyện đọc
- Nhận xét tiết học
lành Thuý thì rất điệu đà, làm đỏm
Em xin giới thiệu với thầy các thành viên của
tổ em: Em tên là Thanh Trúc Em là tổ trưởng
tổ 6 Bạn Ngân là học sinh giỏi tốn cấp trường.Bạn Tuyền là người viết chữ đẹp nhất lớp BạnDung là ca sĩ của lớp
LUYỆN TỪ VÀ CÂU 1
Tiết 56: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 5)
I/ Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Những người quả cảm.
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng để hs làm BT2
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài: Nêu Mđ, yc của tiết ơn tập
B/ Ơn tập
1) Kiểm tra TĐ và HTL
- Gọi những hs chưa cĩ điểm kiểm tra lên bốc
thăm và đọc to trước lớp, sau đĩ trả lời 1 câu hỏi
do giáo viên nêu ra
- Nhận xét, cho điểm
2) Tĩm tắt vào bảng nội dung các bài TĐ là
truyện kể trong chủ điểm Những người quả
cảm
- Những bài tập đọc nào trong chủ điểm Những
người quả cảm là truyện kể?
- Các em làm việc nhĩm 6, ghi nội dung chính
của từng bài và nhân vật trong các truyện kể ấy
(phát phiếu cho 2 nhĩm)
- Gọi hs dán phiếu và trình bày
- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng
C/ Củng cố, dặn dị:
- Về nhà đọc lại các bài đã ơn tập
- Xem lại các tiết học về 3 kiểu câu kể: Câu kể
Trang 5Nắm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp muơn màu, Những người quả cảm (BT1, BT2); Biết lựa chọn từ thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo
các cụm từ rõ ý (BT3)
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Một số bảng nhĩm kẻ bảng để hs làm BT1,2
- Bảng lớp viết nội dung BT3a,b,c theo hàng ngang
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài:
- Từ đầu HKII, các em đã học những chủ điểm
- Mỗi tổ lập bảng tổng kết thuộc 1 chủ điểm
(phát bảng nhĩm cho các nhĩm-trên phiếu cĩ ghi
- Những đặc điểm của một cơ thể khỏe mạnh:
vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, chắc nịch, cường
tráng, dẻo dai,
- Những hoạt động cĩ lợi cho sức khỏe: tập
luyện, tập thể dục, đi bộ, an dưỡng, nghỉ mát,
du lịch, giải trí,
Vẻ đẹp muơn màu
- đẹp, đẹp đẽ, xinh, xinh đẹp, xinh tươi, xinh
xắn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, tha thướt,
- thuỳ mị, dịu dàng, hiền dịu, đằm thắm, bộc
trực, cương trực, chân thành, thẳng thắn, ngay
- gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can
trường, gan gĩc, bạo ban, nhát gan, hèn nhát,
- Chuơng cĩ đánh mới kêu Đèn cĩ khêu mới tỏ
- Khỏe như voi (như trâu, như beo )
- Nhanh như cắt (như giĩ, chớp, điện)
- Ăn được ngủ được là tiên, khơng ăn khơngngủ mất tiền thêm lo
+ Mặt tươi như hoa+ Đẹp người đẹp nết+ Chữ như gà bới
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- Người thanh bên thành cũng kêu
- Cái nết đánh chết cái đẹp
- Trơng mặt mà bắt cỗ lịng mới ngon
- Vào sinh ra tử
- Gan vàng dạ sắt
Trang 6- tinh thần dũng cảm, hành động dũng cảm,
dũng cảm xơng lên, dũng cảm nhận khuyết
điểm, dũng cảm cứu bạn, dũng cảm nĩi lên sự
- Lắng nghe, tự làm bài vào VBT
- 3 hs lên bảng thực hiện (mỗi hs 1 ý)
a) Một người tài đức vẹn tồn Nét chạm trổ tài hoa Phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ b) Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt
Một ngày đẹp trời Những kỉ niệm đẹp đẽ c) Một dũng sĩ diệt xe tăng
Cĩ dũng khí đấu tranh Dũng cảm nhận khuyết điểm
KỂ CHUYỆN
Tiết 56: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 7)
( Kiểm tra đọc)
I/ Mục tiêu:
Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKII ( nêu ở tiết 1, Ơn tập)
II/ Các hoạt động dạy-học:
Kiểm tra đọc và trả lời câu hỏi
II/ Đồ dùng dạy-học:
- Một số bảng nhĩm kẻ bảng để hs phân biệt 3 kiểu câu kể (BT1); 1 tờ giấy viết sẵn lời giải BT1 Một tờphiếu viết đoạn văn ở BT2
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài: Nêu Mđ, Yc của tiết học
Trang 7- Các em xem lại các tiết LTVC về 3 câu kể đã
học, trao đổi nhĩm 6 tìm định nghĩa, đặt câu để
hồn thành bảng nhĩm (phát bảng nhĩm cho 2
nhĩm)
- Gọi đại diện nhĩm trình bày
- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng (sử
dụng kết quả làm bài tốt của hs)
Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu
- Gợi ý: Các em lần lượt đọc từng câu trong đoạn
văn, xem mỗi câu thuộc kiểu câu kể gì, xem tác
dụng của từng câu (dùng để làm gì)
- Dàn tờ giấy đã viết đoạn văn lên bảng; gọi hs cĩ
câu trả lời đúng lên điền kết quả
Câu - kiểu câu
+ Bấy giờ tơi cịn là một chú bá lên mười (Ai là
gì? )
+ Mỗi lần đi cắt cỏ, bao giờ tơi cũng tìm bứt một
nắm cây mía đất, khoan khối nằm xuống cạnh sọt
cỏ đã đầy và nhấm nháp từng cây một (Ai làm
- Yc hs tự làm bài (phát phiếu cho 2 hs)
- Gọi hs nối tiếp nhau đọc đoạn văn của mình
trước lớp
- Cùng hs nhận xét (nội dung đoạn văn, các kiểu
câu kể; liên kết của các câu trong đoạn)
+ Giới thiệu nhân vật "tơi"
+ Kể các hoạt động của nhân vật "tơi"
+ Kể về đặc điểm, trạng thái của buổi chiều ở làngven sơng
- Nhận xét
- Lắng nghe, thực hiện
TẬP LÀM VĂN 2
Tiết 56: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 8)
( Kiểm tra viết)
I/ Mục tiêu:
Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKII :
- Nghe – viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết khoảng 85 chữ/phút), khơng mắc quá 5 lỗi chính tả trong bài; trình bài đúng hình thức bài thơ ( văn xuơi)
- Viết được bài văn tả đồ vật ( hoặc tả cây cối) đủ 3 phần ( mở bài, thân bài, kết bài), rõ nội dung miêu tả; diễn đạt thành câu, viết đúng chính tả
II/ Các hoạt động dạy-học:
Trang 8Kiểm tra viết
TỐN
TỐN 1
Tiết 136: LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu:
Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi
Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi
Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 Bài 3 và bái 4* dành cho HS khá, giỏi.
II/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài: Trong tiết học hơm nay, các
em sẽ cùng ơn lại một số đặc điểm của các
hình đã học, sau đĩ áp dụng cơng thức tính chu
vi, diện tích hình vuơng, hình chữ nhật, cơng
thức tính diện tích hình thoi để giải tốn
B/ Hướng dẫu luyện tập
Bài 1,2 Gọi hs đọc yc
- YC hs đọc lại từng câu, nhìn vào hình bên
cạnh sau đĩ ghi đúng hoặc sai vào ơ vuơng
- Gọi hs nêu kết quả
Bài 3: Gọi hs đọc y/c
- Muốn biết hình nào cĩ diện tích lớn nhất ta
làm sao?
- YC hs làm bài vào SGK
- Gọi hs nêu kết quả
*Bài 4: Gọi hs đọc đề bài
- YC hs tự làm bài, gọi 1 hs lên bảng giải
- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Chấm một số bài, yc hs đổi vở kiểm tra
- Nhận xét
C/ Củng cố, dặn dị:
- Về nhà học thuộc các cơng thức tính diện
tích, chu vi hình chữ nhật, hình vuơng, diện
- 1 hs đọc y/c
- Ta tính diện tích của từng hình, sau đĩ so sánh
số đo diện tích của các hình (với đơn vị đo làxăng-ti-mét) và chọn số đo lớn nhất
- Làm bài vào SGK
- Hình cĩ diện tích lớn nhất là hình vuơng 25cm2
- 1 hs đọc đề bài
- Tự làm bài Nửa chu vi hình chữ nhật là:
56 : 2 = 28 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là:
28 - 18 = 10 (m) Diện tích hình chữ nhật là:
18 x 10 = 180 (m2) Đáp số: 180m2
- Lắng nghe, thực hiện
TỐN 2
Tiết 137: GIỚI THIỆU TỈ SỐ
Trang 9I/ Mục tiêu:
Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại
Bài tập cần làm bài 1, bài 3 và bài 2*, bài 4* dành cho HS khá giỏi.
II/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài: Tiết tốn hơm nay, thầy sẽ
giới thiệu với các em biết về tỉ số
B/ Dạy bài mới:
Tỉ số này cho biết: số xe tải bằng
7
5
số xekhách
- YC hs đọc lại tỉ số của số xe tải và số xe
khách, nêu ý nghĩa thực tiễn của tỉ số này
+ Tỉ số của xe khách và số xe tải là 7:5 hay
57+ Đọc là:"Bảy chia năm", hay"Bảy phần năm"
+ Tỉ số này cho biết : số xe khách bằng
5
7
số xetải
- YC hs đọc lại tỉ số của số xe khách và số xe
tải, ý nghĩa thực tiễn của tỉ số này
2) Giới thiệu tỉ số a:b (b khác 0)
- Các em hãy lập tỉ số của hai số: 5 và 7; 3 và 6
- Biết a = 3 m, b = 6 m Vậy tỉ số của a và b là
bao nhiêu?
- Khi viết tỉ số của hai số chúng ta khơng viết
kèm theo tên đơn vị
3) Thực hành:
Bài 1: Yc hs làm vào bảng con
*Bài 2: Gọi hs đọc yc
- GV nêu lần lượt, sau đĩ yc hs viết câu trả lời
vào B, gọi 1 hs trả lời
5(hs lên điền vào bảng)
- hs nêu: a : b hay
b a
- HS lặp lại
- 3 : 6 hay
63
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Thực hiện bảng con
Trang 10Bài 3: Gọi hs đọc y/c
- Yc hs tự làm bài vào vở, gọi 1 hs lên bảng viết
câu trả lời
*Bài 4: Gọi hs đọc đề bài
- GV vẽ lên bảng sơ đồ minh họa
- Gọi 1 hs lên bảng giải, cả lớp làm vào vở
- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng
;2
6)
;4
7)
;3
=
b
a d b
a c b
a b b a
- 1 hs đọc yca) Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh là
82
b) Tỉ số của số bút xanh và số bút đỏ là
28
Tỉ số của số bạn gái và số bạn của cả tổ là:
116
- 1 hs đọc đề bài
- Theo dõi
- 1 hs lên bảng giải, cả lớp làm vào vở nháp
Số trâu ở trên bãi cỏ là:
20 : 4 = 5 (con) Đáp số: 5 con trâu
- Ta lấy a : b hay
b a
TỐN 3
Tiết 138: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐĨ
I/ Mục tiêu:
Biết cách giải bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đĩ.
Bài tập cần làm bài 1 và bài 2* dành cho HS khá giỏi.
II/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài:
- Các em đã học những dạng cĩ tốn cĩ lời văn
nào?
- Tiết tốn hơm nay, các em biết cách giải một
dạng tốn cĩ lời văn mới, bài tốn cĩ nội dung như
sau: (đính bài tốn và đọc)
- YC hs đọc bài tốn 1
- Bài tốn cho biết gì? hỏi gì?
- Đây là dạng tốn gì?
- Thâầy sẽ hd các em biết cách giải bài tốn: Tìm
hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đĩ
B/ Bài mới:
1) HD hs chiếm lĩnh kiến thức mới:
Bài tốn 1: Đây là dạng tốn tổng quát nên hai số
Trang 11- Với bài tốn tìm hai số, ta ghi đáp số thế nào?
- Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số
đĩ ta làm sao?
- Bài tốn 1 tìm hai số ở dạng tổng quát, ta áp
dụng các bước giải này qua bài tốn 2
- Hỏi - HS trả lời, sau đĩ gọi hs lên bảng giải
+ Qua sơ đồ ta tìm gì trước?
+ Tiếp theo ta làm gì?
+ Tìm số vở của Minh ta làm sao?
* Ta cĩ thể gộp bước tìm giá trị 1 phần và bước
tìm số vở của Minh
Viết: (25:5) x 2 = 10 (quyển)
+ Hãy tìm số vở của Khơi?
- Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số
- SB được biểu diễn 3 phần
- Lấy giá trị 1phần nhân với 3
- Lấy tổng của hai số chia cho tổng số phần
+ Tìm tổng số phần bằng nhau+ Tìm giá trị 1 phần
+ Tìm số bé + Tìm số lớn
- 1 hs đọc bài tốn
- Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đĩ
- Là 32
- Vở của Minh được biểu thị 2 phần, Khơi đượcbiểu thị 3 phần
+ Tìm tổng số phần bằng nhau + Tìm các số
- Vài hs nhắc lại
Trang 12Bài 1: Gọi hs đọc bài tốn
- Gọi hs nêu các bước giải
- Trình bày Tổng số phần bằng nhau:
2 + 7 = 9 (phần)
Số lớn: 333 : 9 x 7 = 259
Số bé: 333 - 259 = 74 Đáp số: Số lớn: 259; số bé: 74
- Tự làm bài, 1 hs lên bảng giải Tổng số phần bằng nhau là:
+ Vẽ sơ đồ+ Tìm tổng số phần bằng nhau + Tìm giá trị 1 phần
+ Tìm các số
TỐN 4
Tiết 139: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Giải được bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đĩ.
Bài tập cần làm bài 1, bài 2 và bài 3*, bài 4* dành cho HS khá giỏi.
II/ Các hoạt động dạy-học:
A/ KTBC: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai
+ Tìm số lớn
Số lớn nhất cĩ hai chữ số là 99 Do đĩ tổng hai
số là 99 Tổng số phần bằng nhau là:
Trang 13- Nhận xét, cho điểm
B/ Dạy-học bài mới:
1) Giới thiệu bài: Tiết tốn hơm nay, các em sẽ
giải các bài tốn về tìm hai số khi biết tổng và tỉ
của hai số đĩ
2) Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Gọi hs đọc đề bài
- Gọi hs nêu các bước giải
- YC hs tự làm bài
Bài 2: Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs giải bài tốn theo nhĩm 4 (phát
phiếu cho 2 nhĩm)
- Gọi các nhĩm trình bày và nêu cách giải
- Dán phiếu, cùng hs nhận xét kết luận lời giải
đúng
*Bài 3: Gọi hs đọc đề bài
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Muốn biết mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây
chúng ta cần biết gì?
- Muốn tìm số cây 1 bạn trồng ta làm sao?
- Tổng số hs của hai lớp biết chưa? muốn biết ta
- Lắng nghe
- 1 hs đọc đề bài + Vẽ sơ đồ+ Tìm tổng số phần bằng nhau+ Tìm các số
- 1 hs lên bảng giải, cả lớp làm vào vở nháp Tổng số phần bằng nhau:
3 + 8 = 11 (phần)
Số bé là: 198 : 11 x 3 = 54
Số lớn là: 198 - 54 = 144 Đáp số: SB: 54; SL: 144
2 + 5 = 7
Số cam là: 280 : 7 x 2 = 80 (quả)
Số quýt là: 280 - 80 = 200 (quả) Đáp số: Cam: 80 quả; quýt: 200 quả
- 1 hs đọc đề bài + Hai lớp trồng 330 cây+ 4A cĩ 34 hs; 4B cĩ 32 hs+ Mỗi hs trồng số cây như nhau
- Tìm số cây mỗi lớp trồng được
- Cần biết được số cây 1 bạn trồng
- Ta lấy tổng số cây chia cho tổng số hs của hailớp
- Chưa, ta thực hiện phép tính cộng để tính số hscủa 2 lớp
Trang 14*Bài 4: Gọi hs đọc đề bài
- Bài tốn thuộc dạng tốn gì?
- Tổng của chiều dài và chiều rộng biết chưa?
Muốn biết ta làm sao?
- Yc hs làm vào vở , gọi 1 hs lên bảng giải
- Chưa biết, muốn biết ta phải tính nửa chu vi
- 1 hs lên bảng giải, cả lớp làm vào vở Nửa chu vi hình chữ nhật là:
350 : 2 = 175 (m) Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 (phần) Chiều rộng hình chữ nhật là:
175 : 7 x 3 = 75 (m) Chiều dài hình chữ nhật là:
175 - 75 = 100 (m) Đáp số: Chiều rộng: 75m ; Chiều dài: 100m
- 1 hs trả lời
TỐN 5
Tiết 140: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Giải được bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đĩ.
Bài tập cần làm bài 1, bài 3 và bài 2* và bài 4 * dành cho HS khá giỏi
II/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài: Tiết tốn hơm nay, các em
sẽ tiếp tục làm các bài tốn về tìm hai số khi
biết tổng và tỉ của hai số đĩ
B/ HD luyện tập:
Bài 1: Gọi hs đọc đề bài
- Gọi hs nêu các bước giải
- YC hs tự làm bài, gọi 1 hs lên bảng giải
*Bài 2: Gọi hs đọc đề bài
- Yc hs làm bài trong nhĩm đơi, sau đĩ nêu
cách giải và trình bày bài giải
- Lắng nghe
- 1 hs đọc đề bài + Vẽ sơ đồ+ Tìm tổng số phần bằng nhau+ Tìm độ dài mỗi đoạn
- 1 hs lên bảng giải, cả lớp tự làm bài Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 1 = 4 (phần) Đoạn thứ nhất dài là:
28 : 4 x 3 = 21 (m) Đoạn thứ hai dài là:
28 - 21 = 7 (m) Đáp số: Đoạn 1: 21m; đoạn 2: 7m
- 1 hs đọc đề bài
- Làm bài trong nhĩm đơi
- Nêu các giải: Vẽ sơ đồ; tìm tổng số phần bằngnhau; tìm số bạn trai, số bạn gái
Tổng số phần bằng nhau là: