1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TUAN 28 TAT CA CAC MON

29 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 381,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết cĩý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự.. - Một số

Trang 1

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết cĩ

ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự

II/ Đồ dùng dạy-học:

- 17 phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu (11 phiếu ghi tên các bài tập đọc, 6 phiếughi tên các bài TĐ-HTL

- Một số bảng nhĩm kẻ bảng ở BT2 để hs điền vào chỗ trống

III/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài: Trong tuần 28, các em sẽ ơn

tập, củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học

mơn TV trong 9 tuần đầu HKII

B/ Ơn tập

1) Kiểm tra TĐ và HTL

- Gọi hs lên bốc thăm chọn bài sau đĩ về chỗ xem

lại bài khoảng 2 phút

- Gọi hs lên đọc trong SGK theo yc trong phiếu

- Hỏi hs về đoạn vừa đọc

- Nhận xét, cho điểm

2) Tĩm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là

truyện kể đã học trong chủ điểm Người ta là

hoa đất

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Trong chủ điểm Người ta là hoa đất cĩ những

bài tập đọc nào là truyện kể?

- Nhắc nhở: Các em chỉ tĩm tắt các bài tập đọc là

truyện kể trong chủ điểm Người ta là hoa đất.

(phát phiếu cho một số hs)

- Gọi hs dán phiếu và trình bày

- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng

C/ Củng cố, dặn dị:

- Về nhà đọc lại các bài đã ơn tập

- Xem lại các bài học về 3 kiểu câu kể (Ai làm

gì?, Ai thế nào?, Ai là gì?)

- Nhận xét tiết học

- Lắng nghe

- HS lên bốc thăm, chuẩn bị

- Lần lượt lên đọc bài to trước lớp

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Nghe – viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết 85 chữ/15 phút), khơng mắc 5 lỗi chính tả trong bài; trìnhbài đúng bài thơ lục bát

II/ Đồ dùng dạy-học:

Trang 2

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (như tiết 1)

- Phiếu ghi sẵn nội dung chính của 6 bài tập đọc thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muơn màu

III/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài: Nêu Mđ, YC của tiết ơn tập

B/ Ơn tập

1) Kiểm tra TĐ và HTL

- Gọi hs lên bốc thăm và đọc to trước lớp

- Hỏi hs về đoạn vừa đọc

- Nhận xét, cho điểm

2) Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm Vẻ đẹp

muơn màu, nội dung chính

- Gọi hs đọc BT2

- Trong tuần 22,23,24 cĩ những bài tập đọc nào

thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muơn màu?

- Các em hãy lần lượt xem lại từng bài và nhớ nội

dung chính ở mỗi bài

- Gọi hs phát biểu về nội dung chính của từng bài

- Cùng hs nhận xét, dán phiếu đã ghi sẵn nội

3) Nghe-viết (Cơ Tấm của mẹ)

- Gv đọc bài Cơ Tấm của mẹ

- Các em hãy đọc thầm bài thơ chú ý cách trình

bày bài thơ lục bát; cách dẫn lời nĩi trực tiếp; tên

riêng cần viết hoa; những từ ngữ mình dễ viết sai

- Bài thơ nĩi điều gì?

- YC hs gấp SGK, đọc cho hs viết theo yc

- Đọc lại cho hs sốt lại bài

- Chấm bài, yc hs đổi vở nhau kiểm tra

Bức tranh chợ Tết miền Trung du giàu màusắc và vơ cùng sinh động, nĩi lên cuộc sống nhộnnhịp ở thơn quê vào dịp Tết

Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng một loại hoa gắn với học trị

Ca ngợi tình yêu nước, yêu con sâu sắc củangười phụ nữ Tây Nguyên cần cù lao động, gĩpsức mình vào cơng cuộc kháng chiến chống Mĩcứu nước

Kết quả cuộc thi vẽ tranh của thiếu nhi với chủ

đề Em muốn sống an tồn cho thấy: TNVN cĩ nhậnthức đúng về an tồn, biết thể hiện nhận thức củamình bằng ngơn ngữ hội họa sáng tạo đến bấtngờ

Ca ngợi vẻ đẹp huy hồng của biển cả, vẻ đẹptrong lao động của người dân biển

- HS theo dõi trong SGK

- Đọc thầm, ghi nhớ những điều hs nhắc nhở

- Khen ngợi cơ bé ngoan giống như cơ Tấmxuống trần giúp đỡ mẹ cha

- Viết chính tả vào vở

Trang 3

III/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài: Nêu Mđ, yc của tiết học

B/ Ơn tập

1)

Nghe-viết chính tả (Hoa giấy)

- Gv đọc đoạn văn Hoa giấy

- YC hs đọc thầm lại đoạn văn, chú ý cách trình

bày đoạn văn, những từ ngữ mình dễ viết sai

- Bài Hoa giấy nĩi lên điều gì?

- YC hs gấp SGK, GV đọc chính tả theo qui

định

- Đọc cho hs sốt lại bài

- Chấm bài, yc đổi vở kiểm tra

- Nhận xét

2) Đặt câu

- YC hs đọc yc bài tập

- BT2a yêu cầu đặt các câu văn tương ứng với

kiểu câu kể nào?

- BT2b yêu cầu đặt các câu văn tương ứng với

kiểu câu kể nào?

- BT2c yêu cầu đặt các câu văn tương ứng với

kiểu câu kể nào?

- YC hs tự làm bài (phát phiếu cho 3 em, mỗi

em thực hiện 1 câu)

- Gọi hs nêu kết quả, sau đĩ gọi 3 hs làm bài

trên phiếu lên dán kết quả làm bài trên bảng

- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Tả vẻ đẹp đặc sắc của lồi hoa giấy

- Viết bài vào vở

- Sốt lại bài

- Đổi vở nhau kiểm tra

- 3 hs nối tiếp nhau đọc yc

- Ai làm gì?

- Ai thế nào?

- Ai là gì?

- Tự làm bài

- Lần lượt nêu kết quả

Đến giờ ra chơi, chúng em ùa ra sân nhưmột đàn ong vỡ tổ Các bạn nam đá cầu Cácbạn nữ nhảy dây Riêng mấy đứa bọn em chỉthích đọc truyện dưới gốc bàng

Lớp em mỗi bạn một vẻ: THu Hương thìluơn dịu dàng, vui vẻ Thành thì bộc trực, thẳngruột ngựa Trí thì nĩng nảy Ngàn thì rất hiền

Trang 4

c) Giới thiệu từng bạn

(câu kể Ai là gì?)

C/ Củng cố, dặn dị:

- Về nhà xem lại các kiểu câu đã học

- Những em chưa cĩ điểm kiểm tra về nhà tiếp

tục luyện đọc

- Nhận xét tiết học

lành Thuý thì rất điệu đà, làm đỏm

Em xin giới thiệu với thầy các thành viên của

tổ em: Em tên là Thanh Trúc Em là tổ trưởng

tổ 6 Bạn Ngân là học sinh giỏi tốn cấp trường.Bạn Tuyền là người viết chữ đẹp nhất lớp BạnDung là ca sĩ của lớp

LUYỆN TỪ VÀ CÂU 1

Tiết 56: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 5)

I/ Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Những người quả cảm.

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL

- Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng để hs làm BT2

III/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài: Nêu Mđ, yc của tiết ơn tập

B/ Ơn tập

1) Kiểm tra TĐ và HTL

- Gọi những hs chưa cĩ điểm kiểm tra lên bốc

thăm và đọc to trước lớp, sau đĩ trả lời 1 câu hỏi

do giáo viên nêu ra

- Nhận xét, cho điểm

2) Tĩm tắt vào bảng nội dung các bài TĐ là

truyện kể trong chủ điểm Những người quả

cảm

- Những bài tập đọc nào trong chủ điểm Những

người quả cảm là truyện kể?

- Các em làm việc nhĩm 6, ghi nội dung chính

của từng bài và nhân vật trong các truyện kể ấy

(phát phiếu cho 2 nhĩm)

- Gọi hs dán phiếu và trình bày

- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng

C/ Củng cố, dặn dị:

- Về nhà đọc lại các bài đã ơn tập

- Xem lại các tiết học về 3 kiểu câu kể: Câu kể

Trang 5

Nắm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp muơn màu, Những người quả cảm (BT1, BT2); Biết lựa chọn từ thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo

các cụm từ rõ ý (BT3)

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Một số bảng nhĩm kẻ bảng để hs làm BT1,2

- Bảng lớp viết nội dung BT3a,b,c theo hàng ngang

III/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài:

- Từ đầu HKII, các em đã học những chủ điểm

- Mỗi tổ lập bảng tổng kết thuộc 1 chủ điểm

(phát bảng nhĩm cho các nhĩm-trên phiếu cĩ ghi

- Những đặc điểm của một cơ thể khỏe mạnh:

vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, chắc nịch, cường

tráng, dẻo dai,

- Những hoạt động cĩ lợi cho sức khỏe: tập

luyện, tập thể dục, đi bộ, an dưỡng, nghỉ mát,

du lịch, giải trí,

Vẻ đẹp muơn màu

- đẹp, đẹp đẽ, xinh, xinh đẹp, xinh tươi, xinh

xắn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, tha thướt,

- thuỳ mị, dịu dàng, hiền dịu, đằm thắm, bộc

trực, cương trực, chân thành, thẳng thắn, ngay

- gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can

trường, gan gĩc, bạo ban, nhát gan, hèn nhát,

- Chuơng cĩ đánh mới kêu Đèn cĩ khêu mới tỏ

- Khỏe như voi (như trâu, như beo )

- Nhanh như cắt (như giĩ, chớp, điện)

- Ăn được ngủ được là tiên, khơng ăn khơngngủ mất tiền thêm lo

+ Mặt tươi như hoa+ Đẹp người đẹp nết+ Chữ như gà bới

- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

- Người thanh bên thành cũng kêu

- Cái nết đánh chết cái đẹp

- Trơng mặt mà bắt cỗ lịng mới ngon

- Vào sinh ra tử

- Gan vàng dạ sắt

Trang 6

- tinh thần dũng cảm, hành động dũng cảm,

dũng cảm xơng lên, dũng cảm nhận khuyết

điểm, dũng cảm cứu bạn, dũng cảm nĩi lên sự

- Lắng nghe, tự làm bài vào VBT

- 3 hs lên bảng thực hiện (mỗi hs 1 ý)

a) Một người tài đức vẹn tồn Nét chạm trổ tài hoa Phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ b) Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt

Một ngày đẹp trời Những kỉ niệm đẹp đẽ c) Một dũng sĩ diệt xe tăng

Cĩ dũng khí đấu tranh Dũng cảm nhận khuyết điểm

KỂ CHUYỆN

Tiết 56: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 7)

( Kiểm tra đọc)

I/ Mục tiêu:

Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKII ( nêu ở tiết 1, Ơn tập)

II/ Các hoạt động dạy-học:

Kiểm tra đọc và trả lời câu hỏi

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Một số bảng nhĩm kẻ bảng để hs phân biệt 3 kiểu câu kể (BT1); 1 tờ giấy viết sẵn lời giải BT1 Một tờphiếu viết đoạn văn ở BT2

III/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài: Nêu Mđ, Yc của tiết học

Trang 7

- Các em xem lại các tiết LTVC về 3 câu kể đã

học, trao đổi nhĩm 6 tìm định nghĩa, đặt câu để

hồn thành bảng nhĩm (phát bảng nhĩm cho 2

nhĩm)

- Gọi đại diện nhĩm trình bày

- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng (sử

dụng kết quả làm bài tốt của hs)

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu

- Gợi ý: Các em lần lượt đọc từng câu trong đoạn

văn, xem mỗi câu thuộc kiểu câu kể gì, xem tác

dụng của từng câu (dùng để làm gì)

- Dàn tờ giấy đã viết đoạn văn lên bảng; gọi hs cĩ

câu trả lời đúng lên điền kết quả

Câu - kiểu câu

+ Bấy giờ tơi cịn là một chú bá lên mười (Ai là

gì? )

+ Mỗi lần đi cắt cỏ, bao giờ tơi cũng tìm bứt một

nắm cây mía đất, khoan khối nằm xuống cạnh sọt

cỏ đã đầy và nhấm nháp từng cây một (Ai làm

- Yc hs tự làm bài (phát phiếu cho 2 hs)

- Gọi hs nối tiếp nhau đọc đoạn văn của mình

trước lớp

- Cùng hs nhận xét (nội dung đoạn văn, các kiểu

câu kể; liên kết của các câu trong đoạn)

+ Giới thiệu nhân vật "tơi"

+ Kể các hoạt động của nhân vật "tơi"

+ Kể về đặc điểm, trạng thái của buổi chiều ở làngven sơng

- Nhận xét

- Lắng nghe, thực hiện

TẬP LÀM VĂN 2

Tiết 56: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 8)

( Kiểm tra viết)

I/ Mục tiêu:

Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa HKII :

- Nghe – viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết khoảng 85 chữ/phút), khơng mắc quá 5 lỗi chính tả trong bài; trình bài đúng hình thức bài thơ ( văn xuơi)

- Viết được bài văn tả đồ vật ( hoặc tả cây cối) đủ 3 phần ( mở bài, thân bài, kết bài), rõ nội dung miêu tả; diễn đạt thành câu, viết đúng chính tả

II/ Các hoạt động dạy-học:

Trang 8

Kiểm tra viết

TỐN

TỐN 1

Tiết 136: LUYỆN TẬP CHUNG

I/ Mục tiêu:

Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi

Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi

Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 Bài 3 và bái 4* dành cho HS khá, giỏi.

II/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài: Trong tiết học hơm nay, các

em sẽ cùng ơn lại một số đặc điểm của các

hình đã học, sau đĩ áp dụng cơng thức tính chu

vi, diện tích hình vuơng, hình chữ nhật, cơng

thức tính diện tích hình thoi để giải tốn

B/ Hướng dẫu luyện tập

Bài 1,2 Gọi hs đọc yc

- YC hs đọc lại từng câu, nhìn vào hình bên

cạnh sau đĩ ghi đúng hoặc sai vào ơ vuơng

- Gọi hs nêu kết quả

Bài 3: Gọi hs đọc y/c

- Muốn biết hình nào cĩ diện tích lớn nhất ta

làm sao?

- YC hs làm bài vào SGK

- Gọi hs nêu kết quả

*Bài 4: Gọi hs đọc đề bài

- YC hs tự làm bài, gọi 1 hs lên bảng giải

- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Chấm một số bài, yc hs đổi vở kiểm tra

- Nhận xét

C/ Củng cố, dặn dị:

- Về nhà học thuộc các cơng thức tính diện

tích, chu vi hình chữ nhật, hình vuơng, diện

- 1 hs đọc y/c

- Ta tính diện tích của từng hình, sau đĩ so sánh

số đo diện tích của các hình (với đơn vị đo làxăng-ti-mét) và chọn số đo lớn nhất

- Làm bài vào SGK

- Hình cĩ diện tích lớn nhất là hình vuơng 25cm2

- 1 hs đọc đề bài

- Tự làm bài Nửa chu vi hình chữ nhật là:

56 : 2 = 28 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là:

28 - 18 = 10 (m) Diện tích hình chữ nhật là:

18 x 10 = 180 (m2) Đáp số: 180m2

- Lắng nghe, thực hiện

TỐN 2

Tiết 137: GIỚI THIỆU TỈ SỐ

Trang 9

I/ Mục tiêu:

Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại

Bài tập cần làm bài 1, bài 3 và bài 2*, bài 4* dành cho HS khá giỏi.

II/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài: Tiết tốn hơm nay, thầy sẽ

giới thiệu với các em biết về tỉ số

B/ Dạy bài mới:

Tỉ số này cho biết: số xe tải bằng

7

5

số xekhách

- YC hs đọc lại tỉ số của số xe tải và số xe

khách, nêu ý nghĩa thực tiễn của tỉ số này

+ Tỉ số của xe khách và số xe tải là 7:5 hay

57+ Đọc là:"Bảy chia năm", hay"Bảy phần năm"

+ Tỉ số này cho biết : số xe khách bằng

5

7

số xetải

- YC hs đọc lại tỉ số của số xe khách và số xe

tải, ý nghĩa thực tiễn của tỉ số này

2) Giới thiệu tỉ số a:b (b khác 0)

- Các em hãy lập tỉ số của hai số: 5 và 7; 3 và 6

- Biết a = 3 m, b = 6 m Vậy tỉ số của a và b là

bao nhiêu?

- Khi viết tỉ số của hai số chúng ta khơng viết

kèm theo tên đơn vị

3) Thực hành:

Bài 1: Yc hs làm vào bảng con

*Bài 2: Gọi hs đọc yc

- GV nêu lần lượt, sau đĩ yc hs viết câu trả lời

vào B, gọi 1 hs trả lời

5(hs lên điền vào bảng)

- hs nêu: a : b hay

b a

- HS lặp lại

- 3 : 6 hay

63

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Thực hiện bảng con

Trang 10

Bài 3: Gọi hs đọc y/c

- Yc hs tự làm bài vào vở, gọi 1 hs lên bảng viết

câu trả lời

*Bài 4: Gọi hs đọc đề bài

- GV vẽ lên bảng sơ đồ minh họa

- Gọi 1 hs lên bảng giải, cả lớp làm vào vở

- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng

;2

6)

;4

7)

;3

=

b

a d b

a c b

a b b a

- 1 hs đọc yca) Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh là

82

b) Tỉ số của số bút xanh và số bút đỏ là

28

Tỉ số của số bạn gái và số bạn của cả tổ là:

116

- 1 hs đọc đề bài

- Theo dõi

- 1 hs lên bảng giải, cả lớp làm vào vở nháp

Số trâu ở trên bãi cỏ là:

20 : 4 = 5 (con) Đáp số: 5 con trâu

- Ta lấy a : b hay

b a

TỐN 3

Tiết 138: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐĨ

I/ Mục tiêu:

Biết cách giải bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đĩ.

Bài tập cần làm bài 1 và bài 2* dành cho HS khá giỏi.

II/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài:

- Các em đã học những dạng cĩ tốn cĩ lời văn

nào?

- Tiết tốn hơm nay, các em biết cách giải một

dạng tốn cĩ lời văn mới, bài tốn cĩ nội dung như

sau: (đính bài tốn và đọc)

- YC hs đọc bài tốn 1

- Bài tốn cho biết gì? hỏi gì?

- Đây là dạng tốn gì?

- Thâầy sẽ hd các em biết cách giải bài tốn: Tìm

hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đĩ

B/ Bài mới:

1) HD hs chiếm lĩnh kiến thức mới:

Bài tốn 1: Đây là dạng tốn tổng quát nên hai số

Trang 11

- Với bài tốn tìm hai số, ta ghi đáp số thế nào?

- Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số

đĩ ta làm sao?

- Bài tốn 1 tìm hai số ở dạng tổng quát, ta áp

dụng các bước giải này qua bài tốn 2

- Hỏi - HS trả lời, sau đĩ gọi hs lên bảng giải

+ Qua sơ đồ ta tìm gì trước?

+ Tiếp theo ta làm gì?

+ Tìm số vở của Minh ta làm sao?

* Ta cĩ thể gộp bước tìm giá trị 1 phần và bước

tìm số vở của Minh

Viết: (25:5) x 2 = 10 (quyển)

+ Hãy tìm số vở của Khơi?

- Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số

- SB được biểu diễn 3 phần

- Lấy giá trị 1phần nhân với 3

- Lấy tổng của hai số chia cho tổng số phần

+ Tìm tổng số phần bằng nhau+ Tìm giá trị 1 phần

+ Tìm số bé + Tìm số lớn

- 1 hs đọc bài tốn

- Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đĩ

- Là 32

- Vở của Minh được biểu thị 2 phần, Khơi đượcbiểu thị 3 phần

+ Tìm tổng số phần bằng nhau + Tìm các số

- Vài hs nhắc lại

Trang 12

Bài 1: Gọi hs đọc bài tốn

- Gọi hs nêu các bước giải

- Trình bày Tổng số phần bằng nhau:

2 + 7 = 9 (phần)

Số lớn: 333 : 9 x 7 = 259

Số bé: 333 - 259 = 74 Đáp số: Số lớn: 259; số bé: 74

- Tự làm bài, 1 hs lên bảng giải Tổng số phần bằng nhau là:

+ Vẽ sơ đồ+ Tìm tổng số phần bằng nhau + Tìm giá trị 1 phần

+ Tìm các số

TỐN 4

Tiết 139: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

Giải được bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đĩ.

Bài tập cần làm bài 1, bài 2 và bài 3*, bài 4* dành cho HS khá giỏi.

II/ Các hoạt động dạy-học:

A/ KTBC: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai

+ Tìm số lớn

Số lớn nhất cĩ hai chữ số là 99 Do đĩ tổng hai

số là 99 Tổng số phần bằng nhau là:

Trang 13

- Nhận xét, cho điểm

B/ Dạy-học bài mới:

1) Giới thiệu bài: Tiết tốn hơm nay, các em sẽ

giải các bài tốn về tìm hai số khi biết tổng và tỉ

của hai số đĩ

2) Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Gọi hs đọc đề bài

- Gọi hs nêu các bước giải

- YC hs tự làm bài

Bài 2: Gọi hs đọc đề bài

- Tổ chức cho hs giải bài tốn theo nhĩm 4 (phát

phiếu cho 2 nhĩm)

- Gọi các nhĩm trình bày và nêu cách giải

- Dán phiếu, cùng hs nhận xét kết luận lời giải

đúng

*Bài 3: Gọi hs đọc đề bài

- Bài tốn cho biết gì?

- Bài tốn hỏi gì?

- Muốn biết mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây

chúng ta cần biết gì?

- Muốn tìm số cây 1 bạn trồng ta làm sao?

- Tổng số hs của hai lớp biết chưa? muốn biết ta

- Lắng nghe

- 1 hs đọc đề bài + Vẽ sơ đồ+ Tìm tổng số phần bằng nhau+ Tìm các số

- 1 hs lên bảng giải, cả lớp làm vào vở nháp Tổng số phần bằng nhau:

3 + 8 = 11 (phần)

Số bé là: 198 : 11 x 3 = 54

Số lớn là: 198 - 54 = 144 Đáp số: SB: 54; SL: 144

2 + 5 = 7

Số cam là: 280 : 7 x 2 = 80 (quả)

Số quýt là: 280 - 80 = 200 (quả) Đáp số: Cam: 80 quả; quýt: 200 quả

- 1 hs đọc đề bài + Hai lớp trồng 330 cây+ 4A cĩ 34 hs; 4B cĩ 32 hs+ Mỗi hs trồng số cây như nhau

- Tìm số cây mỗi lớp trồng được

- Cần biết được số cây 1 bạn trồng

- Ta lấy tổng số cây chia cho tổng số hs của hailớp

- Chưa, ta thực hiện phép tính cộng để tính số hscủa 2 lớp

Trang 14

*Bài 4: Gọi hs đọc đề bài

- Bài tốn thuộc dạng tốn gì?

- Tổng của chiều dài và chiều rộng biết chưa?

Muốn biết ta làm sao?

- Yc hs làm vào vở , gọi 1 hs lên bảng giải

- Chưa biết, muốn biết ta phải tính nửa chu vi

- 1 hs lên bảng giải, cả lớp làm vào vở Nửa chu vi hình chữ nhật là:

350 : 2 = 175 (m) Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 4 = 7 (phần) Chiều rộng hình chữ nhật là:

175 : 7 x 3 = 75 (m) Chiều dài hình chữ nhật là:

175 - 75 = 100 (m) Đáp số: Chiều rộng: 75m ; Chiều dài: 100m

- 1 hs trả lời

TỐN 5

Tiết 140: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

Giải được bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đĩ.

Bài tập cần làm bài 1, bài 3 và bài 2* và bài 4 * dành cho HS khá giỏi

II/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài: Tiết tốn hơm nay, các em

sẽ tiếp tục làm các bài tốn về tìm hai số khi

biết tổng và tỉ của hai số đĩ

B/ HD luyện tập:

Bài 1: Gọi hs đọc đề bài

- Gọi hs nêu các bước giải

- YC hs tự làm bài, gọi 1 hs lên bảng giải

*Bài 2: Gọi hs đọc đề bài

- Yc hs làm bài trong nhĩm đơi, sau đĩ nêu

cách giải và trình bày bài giải

- Lắng nghe

- 1 hs đọc đề bài + Vẽ sơ đồ+ Tìm tổng số phần bằng nhau+ Tìm độ dài mỗi đoạn

- 1 hs lên bảng giải, cả lớp tự làm bài Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 1 = 4 (phần) Đoạn thứ nhất dài là:

28 : 4 x 3 = 21 (m) Đoạn thứ hai dài là:

28 - 21 = 7 (m) Đáp số: Đoạn 1: 21m; đoạn 2: 7m

- 1 hs đọc đề bài

- Làm bài trong nhĩm đơi

- Nêu các giải: Vẽ sơ đồ; tìm tổng số phần bằngnhau; tìm số bạn trai, số bạn gái

Tổng số phần bằng nhau là:

Ngày đăng: 16/05/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đã học, sau đĩ áp dụng cơng thức tính chu - GIAO AN TUAN 28 TAT CA CAC MON
nh đã học, sau đĩ áp dụng cơng thức tính chu (Trang 8)
Hình trong SGK cũng như nội dung của từng bước - GIAO AN TUAN 28 TAT CA CAC MON
Hình trong SGK cũng như nội dung của từng bước (Trang 25)
Hình thức thi đua - GIAO AN TUAN 28 TAT CA CAC MON
Hình th ức thi đua (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w