BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC... Nội dung Bài học:I Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức: II Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối: III Bất đẳng thức giữa trung bình
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC BẠN 10A01!
Trang 2BẤT ĐẲNG THỨC
VÀ CHỨNG MINH BẤT
ĐẲNG THỨC
Trang 3Nội dung Bài học:
I) Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng
thức:
II) Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối:
III) Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và
trung bình nhân:
Trang 4I)Ôn tập và bổ sung tính chất của
bất đẳng thức:
bất đẳng thức:
a)Ôn Tập:
- Giả sử a và b là hai số thực Các mệnh đề “a>b”,
“a<b”, “a≥b”, “a≤b” được gọi là những bất đẳng thức.
- Cũng như các mệnh đề logic khác, một bất đẳng thức có thể đúng hoặc sai.
- Chứng minh một bất đẳng thức là chứng minh
bất đẳng thức đó đúng.
- Dưới đây là một số tính chất đã biết của bất đẳng thức:
Trang 51)Tính chất bắc cầu:a>b và b>c a>c 2)Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:
3)Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân: -Nếu c>0 thì a>b
-Nếu c<0 thì a>b
ac bc
ac bc
⇔ <
⇔
Trang 6b)Bổ sung tính chất BĐT:
và
0
a b > ≥
a b > c d > ⇒ + > + a c b d
a c b + > ⇔ > − a b c
0
a b > ≥ c d > ≥ ⇒ 0 ac bd >
0
a b > ≥ ⇔ a > b
3 3
a b > ⇔ a + b
n
n b a
n ∈ Ν * ⇒ >
và
và
Trang 7
- Nếu A,B là những mệnh đề chứa biến thì “A>B” là một mệnh đề chứa biến Chứng minh BĐT A>B(với điều kiện nào đó của các biến), nghĩa là chứng minh mệnh đề chứa biến A>B đứng với các giá trị của các biến (thoả mãn điều kiện đó)
- Từ nay,ta quy ước: Khi nói ta có BĐT A>B (trong đó A và
B là những biểu thức chứa biến) mà không nêu điều kiện đối với các biến thì ta hiểu rằng BĐt đó xảy ra với mọi giá trị của biến thuộc ¡
Trang 8Ví Dụ 1: Chứng minh rằng với mọi số thực dương a,b,c thì
Bởi vì a>0,b>0,c>0 nên abc>0 Do đó:
Chứng Minh
bc ac ab
a b c
a + b + c ≥ + +
(bc ac ab) ( )
abc abc a b c
a b c
⇔ + + ≥ + +
bc ac ab
a b c
a + b + c ≥ + +
( )bc ( )ac ( )ab ( )( ) ( )( ) ( )( )ab ac ab bc ac bc
Vậy Bất Đẳng thức cần chứng mình đúng.
2[( )bc ( )ac ( ) ] 2[( )( ) ( )( ) ( )( )]ab ab ac ab bc ac bc
Trang 9II Bất Đẳng thức về giá trị tuyệt đối:
Từ định nghĩa giá trị tuyệt đối, ta suy ra các tính chất sau đây:
với mọi
(với a > 0)
hoặc x > a (với a > 0)
a a a
x < ⇔ − < < a a x a
x > ⇔ < − a x a
Trang 10Sau đây là hai BĐT quan trọng khác về gía trị tuyệt đối
(viết dưới dạng BĐT kép):
Với mọi số thực a,b ta có:
a − ≤ + ≤ + b a b a b
Chứng minh : a b + ≤ + a b
ab ab
⇔ ≤
a − ≤ + ≤ +b a b a b
Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng nên ta có bất đẳng thức cần chứng minh
Trang 11III) Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và
trung bình nhân( Bất đẳng thức Cô-si)
a) Đối với hai số không âm:
Với mọi a≥ 0, b≥ 0 ta có:
2
a b
ab
+ ≥
Trung bình cộng của hay số không âm luôn lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân của chúng.
hơn hoặc bằng trung bình nhân của chúng
Trung bình cộng của hai số không âm bằng
trung bình nhân của chúng khi và chỉ khi hai số
đó bằng nhau
đó bằng nhau
Dấu “=“ xảy ra khi và chỉ khi a=b
Trang 12Hệ Quả
- Nếu hai số dương thay
đổi nhưng có tổng không
đổi thì tích của chúng lớn
nhất khi và chỉ khi hai số
đó bằng nhau
- Nếu hai số dương thay đổi
nhưng có tích không đổi
thì tổng của chúng nhỏ
nhất khi và chỉ khi hai số
đó bằng nhau
Ứng Dụng
- Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi hình vuông có diện tích lớn nhất
- Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình vuông có chu
vi nhỏ nhất
Trang 13Chứng Minh Hệ Quả 1
2
x y
xy
4
S
xy ≤
2
S
=
Giả sử hai số dương x và y Tổng x+y= S không đôỉ
Ta có:
nên
Do đó tích xy đạt gía trị lớn nhất là khi và chỉ x=y=
Dấu “=“ xảy ra khi và chỉ khi x=y
2
S
Trang 14Chứng Minh Hệ Quả 2
Giả sử hai số dương x và y có tích xy=P không đổi
2
x y
xy
+ ≥ = P nên x y + ≥ 2 P
Dấu “=“ xảy ra khi và chỉ khi x=y.
Do đó tổng x+y đạt gía trị nhỏ nhất bằng 2 P
khi và chỉ khi x=y= P
Trang 15Ví Dụ2: Trong hình bên,
cho AH=a, BH=b Hãy tính
các đoạn OD và HC theo a
và b Từ đó suy ra bất
đẳng thức giữa trung bình
cộng và trung bình nhân
của a và b.
Trong đt(O) có AB là đường kính
D
C
HC = AH BH = ab
Theo hệ thức lượng trong tam giác
Bài giải
Tương tự: Trong VADB 2 2 ( ) 2
2
a b
OD = OA OB R= = +
2
2
2
4 ( )
2
a b ab
a b ab
+
+
Dựa vào hình, ta thấy HC OD≤ ⇔ HC2 ≤ OD2
Suy ra: tam giác ABC vuông tại C
Trang 161 1
ABC
SV = HC BA = ab a b+ = R ab
ACBC ABC
S = SV = R ab
'
C
2
1
2
ABD
S∆ = OD AB R=
2
ADBD
S = R
2
a b
A
D
B
C
'
D
A
B
Trang 17b) BĐT Co-si cho 3 số không âm:
Với mọi a ≥ 0, b ≥ 0,c ≥ 0, ta có
Dấu “=“ xảy ra khi và chỉ khi a=b=c
3
3
a b c
abc
+ + ≥
Trang 18Chứng Minh:
Đặt
3 3 3
a x
b y
c z
=
=
=
Ta có: • − ( x y )2 + − ( y z )2 + − ( x z )2 ≥ 0
⇔ + + − − − ≥
( x y z ) 0
• + + ≥
( x y z x + + )( + y + − − − z xy yz xz ) 0 ≥
⇒ + + − ≥
⇒ + + ≥
3 3 3
a x Thay b y
c z
=
=
3 3
a b c
abc
+ + ≥
(1)
(2) (1),(2) ⇒
Trang 19Mở Rộng:
Với hai cặp số (a;b) và (x;y) ta có:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ay=bx
2 2 2 2 2
Trang 20Tạm Biệt!
Tạm Biêt