Tiết 53 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn2.. Cách tính diện tích hình quạt tròn * Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của
Trang 1Chµo mõng c¸c thÇy c«
gi¸o
vÒ dù tiÕt häc ngµy h«m nay
Trang 2Bµi 1: §é dµi cung 60 o cña ®êng trßn cã b¸n kÝnh 2cm lµ:
A ( )
3
1
cm
3
2
cm
π
C ( )
2
3
cm
π D 32π(cm)
KiÓm tra bµi cò
Trang 3Bµi 2: §é dµi ®êng trßn cã b¸n kÝnh 4cm lµ:
) (
A 8 cm π ( ) B 4 cm π ( )
KiÓm tra bµi cò
Trang 4TiÕt 53 DiÖn tÝch h×nh trßn, h×nh qu¹t trßn
1 C«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh trßn
DiÖn tÝch h×nh trßn b¸n kÝnh R
®îc tÝnh bëi c«ng thøc
Bµi 77:(SGK Tr.98) TÝnh diÖn tÝch h×nh trßn néi tiÕp mét h×nh vu«ng cã c¹nh lµ 4 cm.
Gi¶i: H×nh trßn néi tiÕp h×nh vu«ng c¹nh
4 cm th× cã b¸n kÝnh lµ 2 cm VËy diÖn
tÝch cña h×nh trßn lµ:
4 cm
4 cm
4 cm 2cm
.
2
R
S = π
) (
4 2
R
Trang 5Tiết 53 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
2 Cách tính diện tích hình quạt tròn
* Hình quạt tròn là một
phần hình tròn giới hạn bởi
một cung tròn và hai bán
kính đi qua hai mút của
cung đó
- ở hình vẽ, ta có hình quạt tròn
R
n°
B O
A
Trang 6B
n o
R
O
* Hình quạt
tròn là một phần
hình tròn giới
hạn bởi cung
tròn và hai bán
kính đi qua hai
mút của cung đó.
- Hình quạt tròn OAB tâm O, bán kính R, cung n o
Tiết 53 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
2 Cách tính diện tích hình quạt tròn
Trang 7Tiết 53 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Hãy điền các biểu thức thích hợp vào các chỗ trống ( ) trong dãy lập luận sau:
Hình tròn có bán kính R (ứng với cung 3600) có diện tích là
Vậy hình quạt tròn bán kính R, cung 10 có diện tích là
Hình quạt tròn bán kính R, cung n0 có diện tích S =
Như vậy, diện tích hình tròn bán kính R, cung được tính theo công thức
0
n
S =
2
lR hay S =
Tính diện tích một hình quạt tròn có bán kính 6 cm, số đo cung là 360
Bài 79 SGK Tr.98
Theo công thức ta có
( l là độ dài cung n0 của hình quạt tròn)
360
2
R
π
2
R
π
360
2n R
π
360
2n R
π
360
= R 2 n
S π 3 . 6 ( )
360
36 6
cm
π
=
Trang 8Tiết 53 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Bài 80 SGK Tr.98 Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD có
AB = 40 m; AD = 30 m
Người ta muốn buộc hai con dê ở hai góc vườn A; B Có hai cách
buộc :
*Mỗi dây thừng dài 20 m
*Một dây thừng dài 30 m và dây thừng kia dài 10 m Hỏi với cách buộc nào thì diện tích cỏ mà cả hai con dê có thể ăn đư
ợc sẽ lớn hơn
Trang 9Tóm tắt:
Vườn cỏ hình chữ nhật ABCD: AB= 40 m; AD =30 m
Buộc hai con dê tại A, B
*Cách1: Mỗi dây dài 20 m
*Cách 2: Một dây dài 30m, dây kia dài 10 m
Hỏi cách buộc nào để hai con dê có thể ăn được diện tích cỏ lớn
hơn?
40m
30m
C D
20m 20m
40m
30m
C D
10m 30m
Trang 10Tiết 53 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Bài toán 1: Điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn
kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất):
Bán kính
đường tròn
(R)
Độ dài đư
ờng tròn (C)
Diện tích hình tròn (S)
Số đo của cung tròn ( )
Diện tích hình quạt tròn cung
13,2 cm 2,5 cm
3,2 cm
0
47,5
2 12,5 cm
2
10,6 cm 20,1 cm 500
0
n
0
n
2
19,6 cm
15,7 cm 229,30
2
37,8 cm
2
32,2 cm 4,5cm2
Trang 11Bài 65 (SBT trang 83)
Tính diện tích hình tròn biết chu vi của nó là C
Giải:
Gọi bán kính và diện tích của hình tròn lần lượt là R và S Biết chu vi của đường tròn là Suy ra
từ đó ta tính được diện tích của hình tròn là
R
C = 2 π
π
2
C
R =
π π
π
π
4
) 2
(
2 2
R
S = = =
Trang 12• Bài tập về nhà số 78; 83 trang 98 ; 99
• Bài số 63, 64, 65, 66 Trang 82, 83 SBT
• Tiết sau luyện tập
• Chú ý áp dụng kiến thức đã học để tính diện tích hình viên phân; Hình vành khăn
Hướng dẫn về nhà