Quy tắcBước 1: Viết hai đa thức cạnh nhau mỗi đa thức trong một dấu ngoặc.. Bước 3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng nếu có... Quy tắc céng hai ®a thøc Bước 1: Viết hai đa thức cạnh nhau mỗ
Trang 2Chµo mõng quÝ thÇy c«
vÒ dù giê líp 7A
Trang 3Câu 1: Để cộng hay trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ?
Thực hiện phép tính sau :
a, -3x2y + 5x2y
b, 2x2y3 - 7x2y3
= (-3 + 5)x2y = 2x2y
= (2 - 7)x2y3 = -5x2y3
Câu 2: (Bài 24/SGK.T38)
Ở Đà Lạt, giá táo là x(đ/kg) và giá nho là
y(đ/kg) Hãy viết biểu thức đại số biểu thị số
tiền mua :
a/ 5 kg táo và 8 kg nho
b/ 10 hộp táo và 15 hộp nho, biết mỗi hộp
táo có 12 kg và mỗi hộp nho có 10 kg
Mỗi biểu thức tìm được ở hai câu trên có là
đa thức không ?
Làm thế nào để tính được số tiền cả hai lần
mua?
( 5x+8y)
( 120x+150y)
Trang 5Quy tắc
Bước 1: Viết hai đa thức cạnh nhau (mỗi đa thức trong một dấu ngoặc) Đặt dấu cộng (+) giữa chúng.
Bước 2: Bỏ ngoặc.
Bước 3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng (nếu có ).
Trang 6Hãy viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng.
Hãy viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng.
Em hãy tìm những chỗ sai trong lời giải của bạn Lan và sửa lại cho đúng.
Quy tắc céng hai ®a thøc
Bước 1: Viết hai đa thức cạnh nhau (mỗi đa thức
trong một dấu ngoặc) Đặt dấu cộng (+) giữa chúng.
Bước 2: Bỏ ngoặc.
Bước 3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng (nếu có ).
Quy tắc trõ hai ®a thøc
Bước 1: Viết hai đa thức cạnh nhau (mỗi đa thức
trong một dấu ngoặc) Đặt dấu tr ừ (-) giữa chúng.
Bước 2: Bỏ ngoặc.
Bước 3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng (nếu có ).
Ví dụ 1
Tính hiệu của hai đa thức P = 2x 3 – 7x 2 + 3
và Q = 3x 2 + 5x 3 – x.
Qua nội dung bài học hôm nay em cần ghi nhớ vấn đề gì?
? Cho A = -x - y2
B = x + y2
Tìm đa thức C biết A + C = B ?
Bạn Lan đã tìm đa thức C như sau:
Vì A + C = B nên C = B - A
Có B - A = (x + y2) - (-x - y2)
B - A = x+ y2 -x + y2
B - A = (x - x) + (y2 + y2)
B - A = Vậy C =
+ +
2x + 2y2y2 2 2y2
2x + 2y2
Trang 7Quy tắc céng hai ®a thøc
Bước 1: Viết hai đa thức cạnh nhau (mỗi đa thức trong một dấu ngoặc) Đặt dấu cộng (+) giữa chúng.
Bước 2: Bỏ ngoặc.
Bước 3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng (nếu có ).
Quy tắc trõ hai ®a thøc
Bước 1: Viết hai đa thức cạnh nhau (mỗi đa thức trong một dấu ngoặc) Đặt dấu tr ừ (-) giữa chúng.
Bước 2: Bỏ ngoặc.
Bước 3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng (nếu có ).
Trang 8Luật chơi : Các em có bốn hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi.Nếu các em trả lời
đúng câu hỏi thì sẽ nhận được một món quà rất thú
vị Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 15 giây
Trang 9Cho hai đa thức P = 2x2y + 9xy2 và Q = 8x2y - 9xy2.
Tổng của đa thức P và đa thức Q là :
A 10x2y 18xy – 2
B 10x2y + 18xy2
C 10x2y
D 10x4y2
0123456789 10
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai
rồi.
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Thế thì cộng hệ số và nhân phần biến với nhau
à !
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng Phần thưởng của bạn là một
tràng pháo tay !
Trang 100123456789 10
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai
rồi.
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng Phần thưởng của bạn là một
tràng pháo tay !
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Bạn trừ sai dấu rồi !
Cho hai đa thức P = -3x2 + 8x - 5 và Q = 5x2 - 3x
Hiệu của đa thức P và Q là:
A, P - Q = -2x2 + 11x - 5 B, P - Q = 2x2 + 11x - 5
C, P - Q = - 8x2 - 11x + 5 D, P - Q = -8x2 + 11x -5.
Trang 110123456789 10
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai
rồi.
Tốt quá ! Xin chúc mừng Phần thưởng của bạn là
điểm 10
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Xin vui lòng chọn lại đáp án
Cho A = 6x2 + 9y và B = 5x2 - 2y + y2.
Biết A - B = x2 + 11y - y2
Thì đa thức B - A là :
A, x2 - 11y + y2 B - x2 - 11y + y2
C, x2 - 11y - y2 D, - x2 + 11y - y2.
10
Trang 12- Học: +Về kiến thức: Ôn tập lại các bước làm để cộng, trừ hai đa thức.
+Về kĩ năng: Khi cộng, trừ hai đa thức cần chú ý đến dấu của các hạng
tử và quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
-Xem lại một số ví dụ đã làm trên lớp.
-Làm các bài tập : Bài 29, 31, 32, 33/SGK.T40.
Hướng dẫn bài 32/SGK.T40
a, P + (x 2 – 2y 2 ) = x 2 – y 2 + 3y 2 – 1.
P = (x 2 – y 2 + 3y 2 – 1) - (x 2 – 2y 2 )
-Chuẩn bị : Tiết sau luyện tập một tiết.