1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hàm số ôn thi THPT quốc gia môn toán

32 445 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 515,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1Giải: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;2 b Tìm m để hàm số đã cho có cực trị và hai điểm cực trị của đồ thị có hoành độ dương.. b Xác định m để khoảng cách từ điểm cực tiểu của

Trang 1

Phần HÀM SỐ

CÁC KIẾN THỨC LIÊN QUAN CẦN NẮM

1) Góc giữa hai đường thẳng: Cho 2 đường thẳng có phương trình tổng quát

2) Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng trong mặt phẳng

Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát Ax By C   và điểm 0 M x y( ;0 0)

Khoảng cách từ điểm M x y( ;0 0) đến đường thẳng d

1

x y

ab  (phương trình đường thẳng đoạn chắn)

4) Hệ số góc của đường thẳng

a) Nếu đường thẳng d có phương trình y ax b  , thì hệ số góc của đường thẳng dk a

b) Nếu đường thẳng d có phương trình tổng quát Ax By C  0,thì hệ số góc của đường thẳng d

5) Điều kiện để hai đường thẳng song song, vuông góc với nhau

Cho 2 đường thẳng có phương trình theo hệ số góc d y k x b d y k x b1:  1  1; 2:  2  2

Trang 2

+ Phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

000

S P

S P

+ Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi P 0

+ Phương trình (1) có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm dương khi và chỉ khi 0

0

P S

0

P S

+ Chiều biến thiên: y 3ax2 2bxc

- Hàm số có cực trị khi phương trình y  có 2 nghiệm phân biệt 0    y  0

  là điểm uốn của đồ thị

+ Vẽ đồ thị (Đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng)

Trang 3

Ví dụ 3: Tìm m để hàm số y 2x33x2mx  nghịch biến trên nửa khoảng (1 ;1].

Giải: y  6x26x m Hàm số đã cho nghịch biến trên nửa khoảng (;1]y    0, x 1

12

1 2

0

m  

Ví dụ 4: Tìm m để hàm số 3 2

y x  xmxm đồng biến trên nửa khoảng 2;  )

Giải: y 3x26x m 1. Hàm số đã cho đồng biến trên nửa khoảng 2; ) y0, x 2

Ví dụ 5: Tìm m để hàm số y x33x2mx nghịch biến trên khoảng (0;4  )

Giải: y  3x2 6x m Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0; ) y   0, x 0

3x 6x m 0, x 0 m 3x 6 ,x x 0

Lập bảng biến thiên của hàm số y 3x2 6x với x 0 ta được giá trị cần tìm là m 0

Chú ý: Hàm số y 3x2 6x không tồn tại giá trị nhỏ nhất trên khoảng (0; )

Ví dụ 6: Tìm m để hàm số y x 33(2m1)x2(12m5)x  đồng biến trên mỗi khoảng (2   và ; 1)(2; )

Giải: Yêu cầu bài toán được thỏa khi và chỉ khi y 3x26(2m1)x12m 5 0, x 2 và

2

12 , 21

m x x

Trang 4

Ví dụ 7: Tìm m để hàm số y2x33mx22m nghịch biến trên khoảng (1;2) 1

Giải: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;2)

b) Tìm m để hàm số đã cho có cực trị và hai điểm cực trị của đồ thị có hoành độ dương

Giải: b) y x2 2(m1)x2m1, yêu cầu bài toán được thỏa khi và chỉ khi phương trình y  có 0hai nghiệm dương phân biệt

Ví dụ 10: Cho hàm số y x 33mx23(m22m3)x4. Tìm m để hàm số có cực trị và hai điểm cực

trị của đồ thị hàm số nằm về hai phía trục tung

Giải: y 3x26mx3(m22m3), yêu cầu bài toán được thỏa khi và chỉ khi phương trình y  có 0

2 nghiệm trái dấu P  0 m2 2m    3 0 3 m 1

Trang 5

b) Xác định m để khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị đến trục hoành bằng 4.

x y m Vì phương trình y  luôn có 2 nghiệm phân biệt 0

nên hàm số luôn có cực trị với mọi m Hai điểm cực trị của đồ thị là

0(0;4 ), (2; 4 4 )

Đường thẳng này đi qua điểm M(1; 1) nên 2m2  2 0 m   1

b) Gọi là góc tạo bởi đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị ,A B và đường thẳng x y 0 Ta có

Trang 6

Hai điểm cực trị của đồ thị đối xứng nhau qua đường thẳng y  x 2 I d

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị AB sao cho OAB có diện tích bằng 48

Giải: b)

3 2

nghiệm phân biệt xm 1 m25m7;xm 1 m2 5m  và cũng lần lượt là điểm 7cực đại và điểm cực tiểu của hàm số Theo đề ra ta có

Bài 1: Tìm m để hàm số y x 33x23mx3m đồng biến trên 4 

Bài 2: Tìm m để hàm số y x 33x2(m1)x4m nghịch biến trên khoảng ( 1;1).

Bài 3: Tìm m để hàm số y(m1)x32mx2 đồng biến trên khoảng (0;1) x

Trang 7

Bài 4: Tìm m để hàm số 1 3 2

3

y  xmxmx m  nghịch biến trên khoảng ( 2;  )

Bài 5: Tìm m để hàm số y x 3mx22 có cực trị Chứng minh rằng khi đó đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị luôn đi qua một điểm cố định

Bài 6: Tìm m để đồ thị hàm số 3 2

y mx mx m x m có cực trị Chứng minh rằng khi đó đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị luôn đi qua một điểm cố định

Bài 7: Cho hàm số 3 3 2 1 3

y x  mxm Tìm m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm

số tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1 ĐS: m =  2

Bài 8: Tìm các điểm cố định của họ đường cong y x 3mx2(m2)x 2 m ĐS:M( 1; 3),  N(2;12)

Bài 9: Cho hàm số y x 33x m có đồ thị (C m). Tìm m để trên ( C m) tồn tại hai điểm đối xứng nhau qua gốc toạ độ ĐS: m 0

Bài 10: Cho hàm số y x 33x2 Tìm trên đồ thị ( )1 C tất cả các cặp điểm đối xứng nhau qua gốc toạ

yxmxmx đạt cực trị tại x x1, 2 thỏa mãn x1 x2  ĐS: 8

.2

Bài 16: Cho hàm số y x 33x2mx m Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng có độ dài lớn hơn

3 ĐS: 15

.4

Trang 8

- Hàm số có 1 cực trị khi phương trình y  có 1 nghiệm 0 (2) có   0.

+ Giới hạn: lim ( 0); lim ( 0)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

b) Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị và ba đỉnh cực trị của đồ thị hàm số tạo thành ba đỉnh tam

giác vuông cân

c) Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị và ba đỉnh cực trị của đồ thị hàm số tạo thành ba đỉnh tam

Tam giác ABC luôn luôn cân tại A với m 0 vì đồ thị hàm số trùng phương đối xứng qua trục tung,

do đó ABC vuông tại đỉnh AABACAB AC  0

So với điều kiện (*) ta chọn m  1

c) Tam giác ABC luôn luôn cân tại A với m0 nên để ABC đều thì ABBC Ta có

a) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đã cho có ba điểm cực trị

b) Gọi A B C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho, trong đó, , A là điểm cực trị thuộc trục tung, B C là hai điểm cực trị còn lại, tìm m sao cho , OA BC , O là gốc tọa độ

c) Tìm m sao cho ABC có diện tích bằng 1

Trang 9

2 2

Cả 2 giá trị này đều thỏa điều kiện (*)

c) Gọi H là giao của BC và trục Oy khi đó , H(0;m2m1) và H là trung điểm của BC

đồng thời AH là đường cao của ABC Ta có 1 1 4

Ví dụ 4: Cho hàm số y x 4 (m2)x2m có đồ thị (2 C m).Chứng tỏ (C m)luôn luôn đi qua 2 điểm

cố định A,B. Tìm m để hai tiếp tuyến của ( C m) tại AB vuông góc với nhau

Giải: Giả sử ( ; )x y0 0 là tọa độ của điểm cố định của họ đường cong (C m) khi đó ta có

yxmxm đúng với m

2 0

là hai điểm cố định của họ đường cong (C m)

Hai tiếp tuyến của (C m) tại AB vuông góc với nhau  f(1) ( 1)f    1

1) Xác định m để hàm số có cực tiểu mà không có cực đại ĐS: m  0

2) Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của tam giác:

a) Đều ĐS: m  312

b) Vuông ĐS: 3 4

c) Có diện tích bằng 1 ĐS: 5 4

Bài 2: Cho hàm số yx4 2(m1)x2 m2(1), với m là tham số thực

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m  0

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông

Trang 10

ĐS:m  0.

Bài 3: Cho hàm số y   x4 2(m1)x2 m

a) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đã cho có ba điểm cực trị

b) Gọi A B C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho, trong đó , , A thuộc trục tung Tìm m sao

cho tứ giác ABOC có diện tích bằng 6, O là gốc tọa độ

 Nếu ad  b 0 thì hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Nếu ad  b 0 thì

hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định Hàm số không có cực trị

a) Tìm m để hàm số luôn luôn tăng trên từng khoảng xác định ĐS: 2m 2

b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )H của hàm số khi m = 1

Giải: Hàm số luôn luôn tăng trên từng khoảng xác định

2

2 2

 (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số (1)

b) Xác định tọa độ các điểm thuộc ( )C sao cho khoảng cách từ đó đến trục hoành gấp 2 lần khoảng

cách từ đó đến tiệm cận đứng của ( ).C

Giải: b) Gọi M là điểm cần tìm thuộc đồ thị ( )C 0

0 0

Trang 11

0 0

thẳng chứa tiếp tuyến là n  ( ( ); 1)f x 0  từ đó véc tơ chỉ phương của đường thẳng chứa tiếp tuyến là

 có đồ thị ( ).C a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

b) Tìm điểm M ( )C sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của ( )C là nhỏ nhất

Giải: Gọi M x y 0; 0( ),C (1),(2) lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang cùa ( ).C

34

11

x

x x

 (1)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C của hàm số (1)

Trang 12

b) Tìm điểm M thuộc đồ thị ( )C để tích các hệ số góc của đường thẳng đi qua M và giao điểm hai đường tiệm cận và tiếp tuyến của ( )C tại M bằng 9 ĐS: M1(0; 1), M2( 2;5).

 có đồ thị là (H m). Tìm m để tiếp tuyến của  H m tại điểm có hoành

độ x 1 cắt tiệm cận đứng của  H m tại điểm có tung độ bằng 4 ĐS: m  1

Bài 3: Cho hàm số 4

y mx

m   các đường cong  H m đều đi qua 2 điểm cố định AB

 có đồ thị ( ).C a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

b) Tìm điểm M ( )C sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của ( )C là nhỏ nhất

+ Phần 1: Là phần đồ thị hàm số yf x( ) ứng với y  (Phần nằm phía trên trục hoành) 0

+ Phần 2: Đối xứng qua trục hoành phần đồ thị hàm số yf x( ) ứng với y  0

2) Từ đồ thị hàm số yf x( ) suy ra đồ thị hàm số yf x( )

Ta có hàm số yf x( )là hàm số chẵn, mặt khác khi x 0 thì yf x( )f x( )

Do đó đồ thị hàm số yf x( )có hai phần

+ Phần 1: Là phần đồ thị hàm số yf x( ) ứng với x 0(Phần nằm phía phải trục tung)

+ Phần 2: Đối xứng qua trục tung phần đồ thị hàm số yf x( ) ứng với x 0

Trang 13

+ Phần 2: Đối xứng qua trục hoành phần đồ thị hàm số yf x( ) ứng với u x ( ) 0.

4) Từ đồ thị hàm số yf x( ) suy ra đường biểu diễn yf x( )

c) Từ đồ thị ( )C hãy suy ra đường biểu diễn yf x C( ) ( 3)

Giải: a) Đồ thị ( )C như sau:

x y

-2 -2

+ Phần từ trục hoành trở lên của đồ thị hàm số yf x( )

+ Đối xứng phần đồ thị hàm số yf x( ) phía dưới trục hoành qua trục hoành

)

ii Đồ thị hàm số yf x( ).Ta có yf x( )là hàm số chẵn nên đồ thị có trục đối xứng là Oy Với x 0

thì yf x( )f x( ) Đồ thị gồm hai phần:

+ Phần bên phải Oy của đồ thị yf x( )

+ Đối xứng phần trên qua Oy c) Từ đồ thị ( ) C hãy suy ra đường biểu diễn yf x( )

Giả sử đường biểu diễn yf x( )là( ). Ta có ( ) ( ) 0

+ Phần đồ thị từ trục hoành trở lên của đồ thị yf x( )

+ Đối xứng phần trên qua trục hoành để được phần còn lại

Trang 14

-2 -1 2

+ Phần từ trục hoành trở lên của đồ thị hàm số:yf x( ) x42x22

+ Đối xứng phần đồ thị của hàm số yf x( ) x42x2 phía dưới trục hoành qua trục hoành 2

Đồ thị hàm sốyf x( )  x42x22 như sau:

x y

-2

-1 -1

-1 O 1

Trang 15

Với x 0thì yf x( )f x( ). Vậy đồ thị gồm hai phần: + Phần bên phảiOy của đồ thị yf x( ).

+ Đối xứng phần trên qua Oy

x y

O

y

x y=3/2

x=1/2

2 1

Trang 16

x  qua trục hoành

y

x y=3/2

x=1/2

2 1

y

x y=3/2

x=1/2

2 1

b) Từ đồ thị ( )C hãy suy ra đồ thị của các hàm số 3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

b) Từ đồ thị ( )C hãy suy ra đồ thị của các hàm số 3 2

6 9 ;

yxxx yx36x29x c) Từ đồ thị ( )C hãy suy ra đường biểu diễn 3 2

yxxx

CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

Trang 17

I BÀI TOÁN VỀ TIẾP TUYẾN

Phương trình tiếp tuyến

Cho hàm số yf x( )có đồ thị ( ),C điểm M x y( ;0 0)( ).C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại

điểm Myf x( 0)(x x 0)y0 Điểm M gọi là tiếp điểm, f x( 0) là hệ số góc của tiếp tuyến

Kỹ thuật viết phương trình tiếp tuyến

Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm M x y( ;0 0)

Dùng phương trình yf x( 0)(x x 0)y0

Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ),C biết hệ số góc của tiếp tuyến là k a

+ Cách 1 Gọi tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm là M x y( ;0 0), khi đó ta có f x( 0)a(1)

Giải phương trình (1) tìm x0,từ đó tìm M x y( ;0 0)và viết phương trình tiếp tuyến tại M x y( ;0 0)

+ Cách 2 Vì tiếp tuyến có hệ số góc bằng , a nên phương trình tiếp tuyến có dạng y ax b 

Để tìm b ta giải điều kiện tiếp xúc ( )

Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C biết tiếp tuyến đi qua điểm A x y( , )1 1 cho trước

+ Cách 1 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A x y( , )1 1 với hệ số góc bằng k Phương trình d

+ Cách 2 Gọi tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm là M x f x( ; (0 0)),khi đó phương trình tiếp tuyến cần tìm là: yf x( 0)(x x 0)f x( 0).Vì tiếp tuyến đi qua A x y( , )1 1 nên thay x x y y 1,  1 vào phương trình trên ta được y1 f x( 0)(x1x0)f x( 0) Từ đó tìm x0,và viết được phương trình tiếp tuyến

Trang 18

0 0 2

Ví dụ 2: Cho hàm số yf x( ) x42x2 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C biết tiếp tuyến

vuông góc với đường thẳng 1 11

k k

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C biết tiếp tuyến cắt các

trục Ox Oy lần lượt tại ,, A B sao cho tam giác OAB vuông cân

Trang 19

Giải: Cách 1: Gọi 0

0 0

Phương trình tiếp tuyến tại M1(3;2)là y  x 5 Phương trình tiếp tuyến tại M2(1;0)là y  x 1

Cách 2: Tiếp tuyến tạo với các trục Ox Oy một tam giác vuông cân nên tiếp tuyến có hệ số góc bằng , 1

hoặc 1 Khi đó ta có f x( 0)  Từ đó tìm được 1 x0 1;x0  và viết được phương trình tiếp tuyến 3

Cách 3: (Dùng phương trình đường thẳng đoạn chắn) Giả sử tiếp tuyến cắt các trục Ox Oy lần lượt tại ,( ;0), (0; ), 0

A a B b ab  Khi đó phương trình tiếp tuyến có dạng x y 1

Chú ý: Nếu bài toán yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến tạo với Ox Oy tam giác , OAB

thỏa OA kOB với k là một giá trị cụ thể nào đó thì lập luận theo cách 3 sẽ tìm được hệ số góc của tiếp tuyến

Ví dụ 5: Cho hàm số 1 (1)

2

x y x

 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C của hàm số (1) biết tiếp tuyến cắt

các trục Ox Oy lần lượt tại ,, A B sao cho OA3OB

Giải: Giả sử tiếp tuyến cắt các trục Ox Oy lần lượt tại ( ;0), (0; ),, A a B b ab 0.Khi đó phương trình tiếp tuyến có dạng x y 1

ab  (1) (phương trình đường thẳng đoạn chắn)

Trang 20

4

1 131

m

m m

m m

Ví dụ 7: Cho hàm số y(1m x) 3(m1)x22. Xác định m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại

điểm M có hoành độ x  2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 10

Giải: Thay x  2 vào hàm số đã cho ta được

8(1 ) 4( 1) 2 8 8 4 4 2 4 10

y  mm   m  m   m Suy ra M( 2;4 m10) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm Myf( 2)( x2)4m10

2( ) 3(1 ) 2( 1) ( 2) 12 12 4 4 8 16

f x  m xmxf    mm   m Phương trình tiếp tuyến là ( 8 16)( 2) 4 10 ( 8 16) 12 22

y  mx   m   mxm Tiếp tuyến cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 10 nên thay x 0,y10 vào phương trình tiếp tuyến ta được

Bài 2: Cho hàm số y = x4– x + 6 (1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) biết tiếp 2

tuyến vuông góc với đường thẳng 1 1

6

yx  ĐS: y 6x10

Bài 3: Cho hàm số y = 1 3 2

3x  x 3 có đồ thị là ( ).C Tìm trên ( ) C những điểm mà tại đó tiếp tuyến của

( )C vuông góc với đường thẳng y = 1 2

Ngày đăng: 15/05/2015, 14:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

F x   x      x 2  Bảng biến thiên: - Hàm số ôn thi THPT quốc gia môn toán
x   x      x 2 Bảng biến thiên: (Trang 3)
Đồ thị hàm số y  f x ( )   x 4  2 x 2  2  như sau: - Hàm số ôn thi THPT quốc gia môn toán
th ị hàm số y  f x ( )   x 4  2 x 2  2 như sau: (Trang 14)
Đồ thị hàm số  3 1 - Hàm số ôn thi THPT quốc gia môn toán
th ị hàm số 3 1 (Trang 16)
Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn   2. - Hàm số ôn thi THPT quốc gia môn toán
th ị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn  2 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w