1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia môn toán

33 1,2K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu ôn thi THPT quốc gia môn toán
Tác giả Phạm Xuân Hải
Trường học Đại Học Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 528,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Số mũ

1 an = a.a a ( n số a , n  Z , n > 1 ) “ đọc là : a lũy thừa n hay a mũ n”.* Qui ước: a1 = a

2 Với a  0 và n là số nguyên dương ta có định nghĩa sau: a 0 = 1 ; a –n = n

 * ( am )n = ( an )m = am.n

* (a.b)n = an.bn * n

n n

b

ab

2

2516

20 5

9.4

b a

1 3

a

5 1 5 2

5 3

3.2

1 5 1 5

a

7 1 7 2

7 2

5.2

7   , H = 42 3  42 3 , K = 3 9 80 3 9 80

LÔGARIT

I Định nghĩa lôgrit:

Cho 0 < a  1 và b > 0 Lôgirt theo cơ số a của b là một số , số đó ký hiệu là:

loga b loga bma mb ( Cơ số thành cơ số )

Trang 2

2/ Định lý 3 logax = logax ( x ( 0 ; +  ) ;   R )

3/ Công thức đổi cơ số

logax = logab.logbx hay

a

x x

b

b a

log

loglog  ( a, b là hai số dương khác 1 và x > 0 )

Hệ quả : logab.logba = 1 ; loga x logax

log  logax2 = 2loga x  ( x  0 )

1/ logarit cơ số 10 gọi là logarit thập phân Thay vì viết log10 x, ta viết : lgx , hay logx đọc là lôgarít thập phân của x

2/ logarit cơ số e = 2,71828 (

n

n

11lim

 ) gọi là logarit tự nhiên,

Thay vì viết loge x, ta viết : lnx , đọc là lôgarit “nê -pe” của x

2

16log

.log

c

b a

b c

c b a

a

9/

6log

16log

1

3 2

6log

16log1

9 4

)(log

1)

(log

13/ Cho a = log3 15 và b = log3 10 Tính: log 350 theo a và b

14/ Cho log5 2 = a và log5 3 = b Tính theo a và b

a/ log5 72 b/ log5 15 c/ log5 12 d/ log5 30 15/ Cho a = log12 18 và b = log24 54 Chứng minh : a.b +5(a –b) = 1

Đạo hàm số mũ và logarit

Trang 3

e /  /.

a x

u u

a

ln.log

/ /

/ /

ln 

a x

u u

a

ln.log

/ /

/ /

e e

e e

cos1

sinln

x

x y

1

y hay x

y

a

0:0log

2.113.23.10

4      ĐS: x = 3 8/ lg2x2 21x9lg2x11

4 1 3 4

1 2

2

165

3

2 2

9 xx  x  x ĐS:

35

11/ log2 x + log3 x + log4 x = log5 x ĐS: x = 1

12/ log4(log2 x) + log2(log4 x) = 2 ĐS: x = 16

13/ 3.log2x.log4x.log8x.log16x = 2 ĐS:

4

1 ; 4

II/ Đặt ẩn phụ: Cho a > 0 và a ≠ 1

Nếu đặt: t = ax thì điều kiện: t > 0 , khi đó: amx = tm

Nết đặt: t = logax thì không có điều kiện của t, khi đó: m m

a x  t

log

Trang 4

Giải các phương trình sau:

2

3 2 2 1 4

8log

;4

1

;81

13/ log2 x.log3 x = 2log2 x + 3log3 x –6 ĐS:  8 ; 9

14/  1log 3 log 3 1 3 log511.3 9

log

210

log.2log2

17/ 1log4x 3log4x log2 x1 ĐS: 2

III/ Sử dụng tính đơn điệu Cho hai hàm số f(x) và g(x)

1/ Nếu f luôn đồng biến và g luôn nghịch biến thì phương trình :

f(x) = g(x) không quá một nghiệm 2/ Nếu f luôn đồng biến ( hoặc luôn nghịch biến) thì phương trình:

f(x) = k ( k: hằng số) không quá một nghiệm Giải các phương trình sau

1/ 2x = 11 –x 2/ log2x = 3 –x 3/ 3x + 4x = 5x4/ 9x + 2( x –2).3x + 2x –5 = 0 5/ 25x –2(3 –x ).5x + 2x –7 = 0 6/ log23x1  x5log3x162x0 ĐS:  2 ; 8

Trang 5

Giải các hệ phương trình sau

11

2 2

y x

lg

8lg1

lg 2 2

y x y x

y x

9722

.3

y x

log

3

5 3

2 2

y x y

x

y x

52

3 1

y x

x y

273

322

4

4 4

log

y x

1

;21

Bất phương trình mũ và logarit 1/ a > 1 ( y = ax và y = logax là các hàm số đồng biến trên tập xác định của nó)

y y

a

0log

x y

a

0log

x y

a

0log

y y

a

0log

a xmxa

log

Giải các bất phương trình sau

I/ Cùng cơ số

6 x  xx ĐS: x > 4

Trang 6

3/ 0

1

21log

2

12

1

9.46.54

2 1 2

1 1

2232

ÑS: 2;11;

7/ 1 lg lg 2 lg 2

3.26

1

;0

Trang 7

10/ x2.logx 27.log9x  x4 ĐS: x > 2

11/

13

153

2loglog2

x x

;2431

III/ Một số bài toán có tham số

1/ Tìm m để phương trình: log23x log23 x12m10 có nghiệm trong đoạn

ĐS: –6 < m < 18 7/ Xác định m để phương trình sau có nghiệm:2 3 x 2 3xm ĐS : m  2

8/ Tìm m để bpt sau nghiệm đúng với mọi x

1log121log121log

m

m x

m

m

ĐS: 0 < m < 1

9/ Tìm m để phương trình sau có nghiệm: lgx2 mxlgx3 ĐS: m > –3

10/Tìm m để bất phương trình sau đúng với mọi x: 9x 2(m1)3x 2m30 ĐS:

Trang 8

x x m 5log

4mxx

y 42  22 2 trên khoảng ( 1 ; 16) ĐS: 81 , khi x = 8

2/ Giải phương trình: log  4 log 2 1 4log23

2 2

1yxlog

224

4 2

2 4

xy log xy

6

;6

1xlogylog2

2 2

2

2 2 1 3

ĐS: (2 ; 1)

3

21

101

2.172

8.2

67xylog

;1y

;x

2

11xlog1x

1S

11/ Giải phương trình: 4 2 2  1

2 2

2

1 x x 1 x x

1x

644

2x y

ĐS: (4 ; 1)

Trang 9

y lg x lg

yx

43

1

;41

xy24

2 2

2 log xy

4

01yxxy2x

2 2 2 2

y x y x 2

1,2

3

;2

1,1

;0

;0

;1y

;x

HƯỚNG DẪN GIẢI

2

2516

5 2 5 5 2 5

63.23

.2

3.2

3.2

Trang 10

b a

b a

3 3

2 3 3 3 2 3 3 3

:

b a ab b

a

b b a a b a

1 3

a

2

3 1 2

3 3

b

a b

5 3

3.2

3

5 1 5 2

5 3 5 3

1 5 1 5

a

4 2 3 2 7

1 5

a

7 1 7 2

7 2

5.2

5

7 1 7 2

7 2 7 2

143

G

32432

183

43

Trang 11

6/ log915log918log910 = log9(15.18) –log910 =

2

33log2

327log10

270

3 3

2

16log

20

45.36log45log20log36

log

1 2

.log

c

b a

3

14log

c b a

2 .log

cb

c b a

3

13.15

12

1 15 1 2

1538

9/

6log

16log

1

3 2

 = log62log63log661

10/

6log

16log

1

9 4

 = log64log69log6362

11/

)(log

1)

(log

1

ab

a

 = logab alogab blogab ab1

12/ Cho a, b, c dương và khác 1 Chứng minh: alogc bblogc a

b a

a c a a

c

alog  log .log  log log  log

13/ Cho a = log3 15 và b = log3 10 Tính: log 350 theo a và b

3

13

15.10log3

150

log  = 3a + 2b b/ log5 15 = log5 (5.3) = 1 + b c/ log5 12 = log5 (22.3) = 2a + b

Trang 12

  x x

e x e

x x

x x

y/  2cos2 2sin2 2sin2 2cos2 2 4cos2 2

x x

e e

e e

/

x x

x x x x

e e

e e e

e y

e

x e

e x e

cos1

sinln

x y

cos1

sinsin

x

cos1sin

sincos

7/

x

x y

1

2.2

11

11

12

1

x x

x x

41

2 2

2 /

x x

x y

Phương trình mũ và logarit I/ Đưa về cùng cơ số.Cho a > 0 và a ≠ 1

y hay x

y

a

0:0log

5 6

22

3 x  x  x  x

5

35

.23

2

3 3

x x

x

Trang 13

4/ log2x(x –1) = 1  x2 –x = 2  x2 –x –2 = 0  x = –1  x = 2

5/ log2x + log2(x –1) = 1 Ñieàu kieän: 1

01

x

log2x + log2(x –1) = 1  log2x(x –1) = 1  x2 –x –2 = 0  x = –1 (l)  x = 2  x = 2

6/ 5lgx  xlg5 50 Ñieàu kieän: 0 < x ≠ 1 Vì: xlg5 xlog10x.logx5 xlogx5lgx 5lgx

50

5lgx  xlg5   lg lg 2

55505

2 x   x   lgx = 2  x = 100

2.113.23.10

4.113.543.104

3.644

27 

3

43

012

2

x x

21

2

x x x

4 1 3 4

1 2

06

04

02

x x

x x x

4 1 3 4

1 2

1 4

4

64

log2log

4 1 4

2

165log9 x2  x 2  3 x  3x

03

01

065

x

x x

x x

x x

3log2

1log65

2

13

Trang 14

x x

142

142

3

x

l x

11/ log2 x + log3 x + log4 x = log5 x

 log25.log5 xlog35.log5xlog45.log5xlog5x

(log25log35log45)log5 xlog5x  log5x = 0  x = 1

12/ log4(log2 x) + log2(log4 x) = 2

Điều kiện: x > 1

log4(log2 x) + log2(log4 x) = 2  log4(2log4x)2log4log4x2

 log42log4(log4x)2log4log4x2   

2

3log

log

2

1log

1.2

1

2log

x

x

II/ Đặt ẩn phụ: Cho a > 0 và a ≠ 1

Nếu đặt: t = ax thì điều kiện: t > 0 , khi đó: amx = tm

Nết đặt: t = logax thì không có điều kiện của t, khi đó: m m

4

140164.17

748

148

Trang 15

114

t

t t

t

Với

2

48748

48748

log

1log

1log

3

x x

4/ logx9x2.log23x 12 Điều kiện: 0 < x ≠ 1

2log0

6loglog

3

3 3

2 3

x

x x

3 3x 3 x   3 log3xlog33log3x10

02loglog

1log

1log

3

x x

42

84

x t

x x t

42

26

22

26

Với t = 2 ta được

2

74

Trang 16

 x > 3 hay x –3 > 0 Vì: x

x

x x

31210

x t

x x

t

36

83103

3

16

83103

2

3 2 2 1 4

8log

x

2 1 2

2

3 2 2 1 4

8log

2 2

2 3 2 4

2log

2log3

Trang 17

 log42x9log2 x124518log2x4log22 x

4log

2 2

2 2

2log

;4

1

;81

10/ 32x445.6x 9.22x2 0 81.9x 45.6x 36.4x 0 36 0

2

3.454

9

3

12

2 3

u

x x

x x

Phương trình trở thành: u + v = u.v + 1  u –u.v + v –1 = 0  u(1 –v) + (v –1) = 0

14

5 6

2 3

2 2

x x

x x

023

2 2

x x

x x

1lg

2 2

x x

ĐS:  11 ;

10

11 

13/ log2 x.log3 x = 2log2 x + 3log3 x –6 Điều kiện : x > 0

log2 x.log3 x = 2log2 x + 3log3 x –6  log2x(log3x –2) = 3(log3x –2)

2log

9

x x

14/ x1log53log53x13log511.3x 9

 log53x1log53x13log511.3x 9   log53x13x13log511.3x 9

Trang 18

3 xx  xx  xx  2 3 1 2 3 1 2 3 1

4.26

9

3 xx  xx  xx

2

34

9

3

1 3 1

3.3

1 3 )

1 3 (

3

12

3

1 3

1 3

2 2

x x

x x

loai

1 1

3

2

32

log

210

log.2log2

10

10

x x

log

210

log.2log

2

1    log4xlog4xlogx4.log410x2

 log4xlog410x2 log4x10 x2 x10 x16 x2 10x160

17/ 1log4x 3log4x log2 x1

Giải

Điều kiện: x ≥ 1

1loglog

3log

1 4x  4 x  2x  12log4 x 1log4 x 3log4x 2log4 x1

  1log4x 3log4x 1 2log4x10

III/ Sử dụng tính đơn điệu

82

x

x x

82

Vậy x = 3 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho

3

12loglog

2 2

2

Trang 19

1log

2 2

Vậy x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho

3/ 3x + 4x = 5x  1

5

45

3

5

45

4

5

35

x x

5

45

3

5

45

4

5

35

x x

Vậy x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho

65

x t

l x

x t

2532

132

253325

33

253325

33

Trang 20

x t

l x

x t

2743

143

275525

55

275525

55

22

64

x t

x x t

32

15

22

15

3

13log1log

3 3

3

13log1log

3 3

3

 Vậy x = 2 là nghiệm duy nhất của (1)

Tập nghiệm của phương trình đã cho S =  2 ; 8

Trang 21

Phương trình trở thành:   1

3

13

26

242

t t t

3

13

1

3

23

2

1 1

3

132

3

13

1

3

23

2

1 1

 t = 1 là nghiệm duy nhất của (1)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 64

Hệ phương trình mũ và logrit

11

2 2

y x

Điều kiện: x > 0 và y > 0

11

2 2

11

2

2xy

y x

11

xy

y x

lg

8lg1

lg 2 2

y x y x

y x

Điều kiện: x + y > 0 và x –y > 0

lg

8lg1

lg 2 2

y x y x

y x

x

y x

lg3lglg

8lg10lg

x

y x

3lglg

80lg

y x y x y x

y x

2

803

3

2 2

y y

x y x y

Nghiệm của hệ (8 ; 4)

Trang 22

3

y x

9722

.3

y x

y x

3 3

y x

y y

366

y x

log

3

5 3

2 2

y x y

x

y x

.3loglog

3

3 5

y x y x

.3loglog

1log

log

3 5 3

3 3

y x y

x

y x y

y x u

1

v u

0log

3

3

y x

y x

1

y x

y x

2

y x

52

3 1

y x

x y

523.3

x y

523.3

x y

523.3

x y

42

523

33

273

322

y x

3 1 8 2

33

322

52

y x

y x

4

4 4

log

y x

4

4 4

log

y x

2

4 4

log8

y x

1log.log

4 4

2 8

y x

y x

3log.log

2 2

2 2

y x

y x

y y

2 2

2 2

log2log

3loglog2

y y

2 2

2 2

2

log2log

03log2log

y y

2 2

2 2

log2log

3log

1log

1log

1log

3log

2 2 2 2

y x y x

1

;21

Bất phương trình mũ và logarit I/ Cùng cơ số

5

2

12

Trang 23

2/ 2 3 2 3 7 3 1

3.23

21log

01

21log

2 2

x x x

21

11

21

x x x

41

01

3

x x x x

01

x x

2

12

5

086

2 2

x x x

x x

086

2 2

x x

x x

24

x

x x

065

2 2

x x

x x

32

x

x x

ÑS: 1  x < 2  3 < x  4

1

13log 2 

131

11

13

13

1

2 2

x x x x x x

023

13

1

2 2

x x x

x x

1

21

13

1

x x

x x

13

1

x x

Trang 24

14

1

2 2

x x

x x x

0log21

2

1log

01

13log

13log

2log

4

4

x x

6log x log6x

2

  6log6xlog6x xlog6x 12   x log6x xlog6x 12

 xlog6x 6  log6x2 1  1log6x1  x 6

33

2log

10

x

x

ÑS:

24

1

0x x

1 1

1

9.46.54

1 1

4

9.42

3.5.9

3.4

1 1

Trang 25

12

3

1 1

01

2 2

x x x

1

2 2

x x x

1

 x = 2

2.32log44

2 1 2

2.32.24

12

2232

1 1

2232

1

11

.Vậy: x2;11;

7/ 1 lg lg 2 lg 2

3.26

4 xx   x  lgx lgx lgx

9.186

4

32

318

lg lg

32

1

;0

logx x 225x  log25x.logx125x.log25x1  log25125x.log25x1

 log25125log25x.log25x1  3log5x.log5x4

 log52x3log5x40 4log5x1 Vậy: 

.27log

153

153

x

 13x 3

Trang 26

12/ 1 0 1

2log

2loglog2

x x

a

a

2log

4log2

x  log3x4log3x log3243  4log3xlog3 x5

 log32x4log3x505log3x1 Vậy: 

27

23

lg lg

lgx x

15/ 6.9 x x 13.6 x x 6.4 x x 0

2 2

.66

.139

2

3134

9.6

x x x

33

01xx

III/ Một số bài toán có tham số

1/ Tìm m để phương trình: log23 x log32x12m10 có nghiệm trong đoạn

2   ĐS: m ≤ 4 4/ Xác định m để phương trình sau có nghiệm : 4x – 4m(2x –1) = 0

7/ Xác định m để phương trình sau có nghiệm:2 3 x 2 3xm

ĐS : m  2

Trang 27

8/ Tìm m để bpt sau nghiệm đúng với mọi x

1log121log121log

m

m x

m m

ĐS: 0 < m < 1 9/ Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm: lgx2 mxlgx3 ĐS: m > –3 10/ Tìm m để bất phương trình sau đúng với mọi x

0323)1(2

236

032

x x x

m

x x

13

2

x x m x

Xét: f x x2 8x3 trên khoảng 3;1

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình có nghiệm khi: –6 < m < 18

IV Một số bài tốn khác

1/ Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

x

8log.xlog12xlog

y 42  22 2 trên khoảng ( 1 ; 16) Giải

x

8log.xlog

Trang 28

2 2

x x

x x

x

x

x

014

9

2

05

x

l x

06x

03x

03xlog

2

09x

2 2

2 4 2

 x < –3  x > 3

2 2

4 2

4 4

log

2

23x

log

2

2 4

2 4

loai1x

1yxlog

224

4 2

2 4

xy log xy

22

xy log

xy log

3 3

 log3(xy) = 1  xy = 3

Trang 29

  log x y

2

1y

x

3y

2 2

34xx

3y

2 2

3y

2 4

3y

2 2

1xlogylog2

2 2

2

2 2 1 3

y

log

1xlog

y

log

2

2 2

1xlogy

log2

2 2

3 2

2 2

1xlogylog2

2 3

2 2 3

y

log

1xlog1

x

log

2

2 3

2 2

01xlog2xlog

2 3

1xlog

2 3

1xlog

3 2

101

21101

3

23

1103

101u3

101u

Khi đó:

3

1103

2.172

8.2

67xylog

Trang 30

2.172

8

2

67xylog

2.172

2.4

87xy

2.172

2.4

x1y

x1y

x1y

2282

x1y

x

x

x11

0xx

2 2

1S

0x5

1x2

5x

5

2

2 2

x5logx5

log

0x5

log

2 2

2 2

11

x5log

0x5log

2 2

2 2

Trang 31

2

2

1xlogx5

log

01x

log

1

0x5

log

11/ Giải phương trình: 4 2 2  1

2 2

2

1 x x 1 x

x       ĐS: S2;1;0;1

Giải

  12

24

2 2

2

1 x x 1 x

2 2

2

1 x x 1 x

x 1

x x

2v

2u

1x

0x1

1x

 0 < x < 1

xlogx1

1x

1x

1x

1x

xx1

644

644

642

6yx

6x32

012x12x

2x

2x

4x

lg

y lg x lg

yx

43

Giải:

Điều kiện: x > 0 và y > 0

Trang 32

y lg x

lg

yx

43

4lg.ylg3lg.xlg

xlg.4lg

3lgylg

3lg3lg3lgxlg4lg4

lg

xlg.4lg

3lgy

xlg.4lg

3lgylg

2 2

lg

xlg.4lg

3lgy

4

1lg.4lg

3lgylg

3lgylg

1y

xy24

2 2

2 log xy

x

xy24

2 2

2 log xy

222

2 2

xy log xy

022

2

2 2

xy log xy log

22

vn12

2 2

xy log xy

1xylog

2 3

3xy

3xy

1yx

4yx

3

3x x 2 log mlog    x2 –2x = m2Xét hàm số f(x) = x2 –2x trên khoảng (2 ; + )

Trang 33

Lập bảng biến thiên

17/ Giải phương trình: 3x x 2.3x x 3 x 2 0

3 3

x x

x x

3v

3u

(u, v > 0) , suy ra: uv = 32x

4

01yxxy2x

2 2 2 2

y x y x 2

4

01yxxy2x

2 2 2 2

y x y

2

0yxy21xx

2 2 2 2

y x y x 2 2

2 2 2

2

y x y

0y1x1x

2 2

Ngày đăng: 03/06/2014, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w