B3 Dựa vào đồ thị C để biện luận Lưu ý các giá trị cực trị nếu có của hàm số... Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C... Học sinh tự làm.. Khảo sát và vẽ C... Khảo sát sự biến t
Trang 1ÔN TẬP TỐT NGHIỆP 2016
Chủ đề 1: Hàm số và các vấn đề liên quan
Tiết 1: Hàm số bậc 3 ( khảo sát, vẽ đồ thị và biện luận nghiệm)
KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN & VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
1 Tập xác định của hàm số
2 Sự biến thiên
Tìm giới hạn tiệm cận (nếu có)
Tính đạo hàm y’ Giải phương trình y’ = 0
Lập bảng biến thiên
Kết luận về đồng biến - nghịch biến và cực trị
3 Đồ thị: Tìm giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ (nếu dễ), tìm thêm vài điểm đặc
biệt rồi vẽ đồ thị
SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐƯỜNG
Cho hai đường cong (C1): y = f (x) và (C2): y = g (x)
Ph.trình: f (x) = g (x) (*) gọi là ph.trình hoành độ giao điểm của (C1) và (C2)
Số nghiệm ph.trình (*) chính là số giao điểm của (C1 ) và (C2)
BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM PH.TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ
Dùng đồ thị ( C ) của hàm số y = f(x), biện luận theo m số nghiệm của ph.trình F (x,m )
= 0
B1) Biến đổi ph.trình F(x,m ) = 0 Û f (x)=g(m) (*)
B2) Pt (*) là ph.trình hoành độ giao điểm của (C): y = f (x) và đ.thẳng d: y = g (m) Þ Số nghiệm ph.trình đã cho chính là số giao điểm của (C) và d
B3) Dựa vào đồ thị (C) để biện luận (Lưu ý các giá trị cực trị ( nếu có) của hàm
số)
Ví dụ1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số:
a) y = x3 + 3x2 – 4.(C )
b) Dựa vào đồ thị (C ) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
x x m
Giải
a)y = x3 + 3x2 – 4
Tập xác định: D = ¡
2 2
-ê
Giới hạn:
® + ¥ = + ¥ ;
® - ¥ = - ¥ Bảng biến thiên:
Trang 2Hàm số đồng biến trên (- ¥ - ; 2 ; 0;) ( + ¥ ), nghịch biến trên (- 2; 0)
Hàm số đạt cực đại tại x = - 2;y CD = 0, đạt cực tiểu tại x = 0;y CT = - 4
Điểm đặc biệt:
Điểm uốn: y'' = 6x + 6; y'' = 0 Û 6x + 6 = 0 Û x = - 1 Þ y = - 2
Þ I(- 1; 2 - )
Đồ thị:
Nhận xét: Đồ thị nhận điểm uốnI(- 1; 2 - ) làm tâm đối xứng
Xét phương trình: x3 3x2 m 0 x3 3x2 4 m 4 (1)
Số nghiệm của pt (1) là số giao điểm của đồ thị ( C) và đường thẳng (d) y = -m
- 4, dựa vào đồ thị ta được
-m – 4 > 0 m<-4 => (1) có một nghiệm đơn
-m - 4 = 0 m =-4 => (1) có nghiệm kép một nghiệm đơn
-4< - m-4 < 0 -4< m < 0 => (1) có 3 nghiệm đơn
-m-4 = -4 m = 0=> (1) có nghiệm kép một nghiệm đơn
-m-4< -4 m >0 => (1) có một nghiệm đơn
2) Cho hàm số y = - x3 + 6x2 – 9x + 2 (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
Trang 3b Dựa vào đồ thị (C) tìm m để phương trình: x3 – 6x2 + 9x + m = 0 có 3 nghiệm phân
biệt
Giải:
a Học sinh tự làm
Số nghiệm của pt (1) là số giao điểm của đồ thị ( C) và đường thẳng (d) y = m +2
Để phương trình (1 ) có 3 nghiệm phân biệt 2 m 2 2 4 m 0
Tiết 2: Hàm số bậc 4
Hàm số trùng phương:yax4bx2c a( 0):
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng
I Các ví dụ:
Ví dụ 1: Cho hàm số 4 2
y x x
a Khảo sát và vẽ (C )
b Dựa vào (C ) biện luận theo m số nghiệm của pt: 4 3
Giải:
Tập xác định:
D = ¡
y’ = 4x3 - 4 ;x y’ = 0 Û 4x3 - 4x = 0 Û x 4x2 – 4 = 0 Û x = 0; x = 1; x = - 1
Giới hạn:
® + ¥ = + ¥ ;
® - ¥ = + ¥ Bảng biến thiên:
Đồ thị hàm số đồng biến trên (- 1; 0 ; 1;) ( + ¥ ), nghịch biến trên (- ¥ - ; 1 ; 0;1) ( )
Trang 4Hàm số đạt cực đại tại x = 0; y CD = - 3, đạt cực tiểu tại x = ± 1; y CT = - 4
Điểm đặc biệt:
Đồ thị
Nhận xét: Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
Số nghiệm của pt (1) là số giao điểm của đồ thị ( C) và đường thẳng (d) y = m -3
Nếu m 3 4 m 1 (1)vô nghiệm
Nếu m 3 3 m 0 pt(1)có 3 nghiệm
Nếu 4 m 3 3 1 m 0 pt (1) có 4 nghiệm phân biệt
Ví dụ 2: Cho hàm số (C): y = - x4 + 2x2 – 2
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình – x4 + 2x2 – m2 – 1 = 0 có 4 nghiệm phân biệt
Giải:
a Học sinh tự làm
Số nghiệm của pt (1) là số giao điểm của đồ thị ( C) và đường thẳng (d) y = m 2 1 Dựa vào đồ thị ý a pt (1) có 4 nghiệm phân biệt 2 m2 1 1 1 m2 0 (vl)
Trang 5Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn
Tiết 3
Hàm phân thức hữu tỉ: y ax b (c 0,ad bc 0)
cx d
Ví dụ 1: Cho hàm số : y x
x
2 1
= +
a Khảo sát và vẽ (C )
b Tìm m để (C ) cắt (d) y = mx + 2m – 1 taị 2 điểm phân biệt A, B
Giải:
a Tập xác định D = ¡ \ { 1} -
3
+
Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng ; 1 ; ( 1; )
Giới hạn:
x
y
1
lim
®
-= - ¥ ;
x
y
1
lim
+
®
-= + ¥ Þ x = - 1 là tiệm cận đứng
x
y
® - ¥ = - ;
® + ¥ = - Þ y = - 1 là tiệm cận ngang Bảng biến thiên:
x -∞ -1 +∞
y ' - -
y -1 +∞
-∞ -1
Hàm số không có cực trị
Điểm đặc biệt
Đồ thị:
Nhận xét: Đồ thị nhận giao điểm hai đường tiệm cậnI ( 1; 1)- - làm tâm đối xứng
b Hoành độ giao điểm của (C ) và d là nghiệm của pt:
Trang 61
x
x
x
g x mx mx m
Để (C ) cắt d tại 2 điểm phân biệt ↔pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác
0
0
12
a
m
m
Ví dụ 2 Cho hàm số 2 1
1
x y x
-=
- có đồ thị là (C)
a Khảo sát và vẽ (C )
b Tìm m để đường thẳng (d): y = - x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 1
1
x
x
- (1) Điều kiện: x ¹ 1 Khi đó: (1) Û 2x - 1 = - ( x + m x)( - 1)
Û x2 - (m - 1)x + m - 1 = 0 (2) (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt Û (1) có hai nghiệm phân biệt
Û (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1 Û ( ) ( )
2
m - m + > Û m < 1 Úm > 5 Vậy giá trị m cần tìm là m < 1 Úm > 5
Ví dụ 3 : Cho hàm số 1
2
m x y x
-= + có đồ thị là ( )C m
a Khảo sát và vẽ (C ) với m = -2
b Tìm m để đường thẳng (d): y = 2x - 1 cắt đồ thị ( )C m tại hai điểm phân biệt A B, sao cho A B = 10
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm: 1 2 1
2
m x
x x
Điều kiện: x ¹ - 2
Khi đó: (1) Û mx - 1 = (2x - 1)(x + 2) Û 2x2 - (m - 3)x - 1 = 0 (2)
(d) cắt ( )C m tại hai điểm phân biệt A B, Û (1) có hai nghiệm phân biệt
Trang 7Û (2) có hai nghiệm phân biệt khác - 2 Û ( 3)2 8 0
m m
2
m ¹ - (*) Đặt A x( 1 ;2x1 - 1 ;) (B x2 ;2x2 - 1) với x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình (2)
Theo định lý Viet ta có: 1 2
1 2
3 2 1 2
m
x x
ïïï íï
-ïïïî
A B = x - x + x - x = Û 5 é(x1 x2)2 4x x1 2ù 10
Û
2
3
2
m
çè ø Û m = 3 [thỏa mãn (*)]
Vậy giá trị m cần tìm là m = 3
Tiết 4 Phương trình tiếp tuyến
I Kiến thức cơ bản:
1 Tiếp tuyến của hàm số (C) y = f(x) tại điểm x0 (C)
B1: Với x0 (C) f(x0)
B2: Tìm hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại x0 : '
0 ( )
f x
B3: Phương trình tiếp tuyến của (C) tại x0 có dạng : y '
f x x x f x
2 Tiếp tuyến của hàm số (C) y = f(x) khi biết hệ số góc k
B1: Gọi điểm M(x0; y0) (C) Hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại x0: '
0 ( )
f x
B2: Vì tiếp tuyến có hệ số góc k '
0 ( )
f x = k, giải pt tìm x0 f(x0)
B3: Phương trình tiếp tuyến của (C) tại x0 có dạng : y '
f x x x f x
Chú ý: + Nếu tiếp tuyến song song đường thẳng: y = kx + m thì có hệ số góc '
0 ( )
f x =
k
+ Nếu tiếp tuyến vuông góc đường thẳng: y = kx + m thì có hệ số góc '
0 ( )
f x k = - 1
+ Nếu tiếp tuyến tạo với trục 0x một góc thì có hệ số góc '
0 ( )
f x = | tan |
Trang 83 Tiếp tuyến của hàm số (C) y = f(x), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(xA ; y A ) (C) B1: Gọi điểm M(x0; y0) (C) Hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại x0: '
0 ( )
f x
B2: Phương trình tiếp tuyến của (C) tại x0 có dạng : y '
f x x x f x
B3: Tiếp tuyến đi qua điểm A '
y f x x x f x , giải pt tìm x0
B4: Thế x0 vào B2 ta được phương trình tiếp tuyến cần tìm
Ví dụ 1: Cho hàm số 2 3
1
x y
x
=
- có đồ thị là ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại các giao điểm của ( )C và đường thẳng y = x- 3
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 3 3
1
x
x x
Điều kiện: x ¹ 1
Khi đó: (1) Û - 2x + 3 = (x - 3)(x- 1) Û 2
2
x x
é = ê
ê =
Suy ra tọa độ các giao điểm là A(0; 3 , - ) (B 2; 1 - )
Ta có:
( )2
1 '
1
y x
-=
Phương trình tiếp tuyến tại A là y = y'(0)(x - 0) - 3 Û y = - x- 3
Phương trình tiếp tuyến tại B là y = y'(2)(x - 2) - 1 Û y = - x + 1
Vậy có hai tiếp tuyến thỏa đề bài là y = - x- 3 và y = - x + 1
Ví dụ 2: Cho hàm số 2 1
2
x y x
+
=
- có đồ thị là ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng - 5
Lời giải
Gọi M x y( 0; 0) Î ( )C là tiếp điểm của tiếp tuyến với (C)
Ta có:
( )2
5 '
2
y x
-=
Hệ số góc của tiếp tuyến bằng - 5 Û y x'( 0) = - 5 Û
( 0 )2
5
5 2
x
=
0
1 3
x x
é = ê
ê =
Với x =0 1 Þ y = -0 3 : M1(1; 3) - Þ pttt: y = - 5x+ 2
Trang 9Với x =0 3 Þ y =0 7 : M2(3; 7) Þ pttt: y = - 5x + 22 Vậy có hai tiếp tuyến thỏa đề bài là y = - 5x + 2 và y = - 5x + 22
Ví dụ 3: Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2 có đồ thị là ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của
( )C , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ( ) : D y = 9x + 2
Lời giải
Ta có: y' = 3x2 - 6x
Do tiếp tuyến song song với đường thẳng ( )D nên hệ số góc của tiếp tuyến là k = 9
Gọi M x y( 0; 0) Î ( )C là tiếp điểm của tiếp tuyến với (C)
Hệ số góc của tiếp tuyến k = 9 Û y x'( 0) = 9 Û 2
3x - 6x - 9 = 0 Û 0
0
1 3
x x
é = -ê
ê = êë
Với x = -0 1 Þ y = -0 2 : M -1( 1; 2) - Þ pttt: y = 9 x + 7 Với x =0 3 Þ y =0 2 : M2(3;2) Þ pttt: ( )D (loại) Vậy tiếp tuyến thỏa đề bài là y = 9x + 7
Ví dụ 4: Cho hàm số 2
2
x y x
-= + có đồ thị là ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( ) : D y = - x + 2
Lời giải
Ta có:
( )2
4 '
2
y x
= +
Do tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( ) D nên hệ số góc của tiếp tuyến là k = 1
Gọi M x y( 0; 0) Î ( )C là tiếp điểm của tiếp tuyến với (C)
Hệ số góc của tiếp tuyến k = 1 Û y x'( 0) = 1 Û
( 0 )2
4
1 2
x
= +
Û (x +0 2)2 = 4
Û 0 0
Với x =0 0 Þ y = -0 1 : M1(0; 1) - Þ pttt: y = x + 1 Với x = -0 4 Þ y =0 3 : M -2( 4; 3) Þ pttt: y = x + 7 Vậy có hai tiếp tuyến thỏa đề bài là y = x + 1 và y = x + 7
Ví dụ 5: Lập phương trình tiếp tuyến của (C): y = f x( )= x3 – 3x + 2 biết rằng tiếp tuyến
đi qua A(2; –4)
Lời giải
Gọi M x y( 0; 0) là tiếp điểm
0 0 – 3 0 2 ’( ) 0 3 0 – 3
Trang 10Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là:
y x x + = x x x Û y = x - x- x + (1)
Vì tiếp tuyến đi qua A(2;– 4) , nên
Khi x =0 0: Phương trình tiếp tuyến là y = –3x + 2
Khi x =0 3: Phương trình tiếp tuyến là y = 24 – 52x
Tiết 5 Cực trị
1 Xác định tham số để hàm số đạt cực trị tại x = a
+ Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại x = a f/(a) 0 và chứng minh f//(a) 0
+ Hàm số y = f(x) đạt cực tiểu tại x = a f/(a) 0 và chứng minh f//(a) 0
+ Hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x0 , y0
0 0 0 /
) (
0 ) (
y x f
x f
và chứng minh f// (x0) 0
2 Xác định tham số để hàm số có cực trị
Với hàm số bậc ba đạo hàm là một tam thức bậc hai : f ’ (x) = Ax2 + Bx + C, (A 0)
+ Hàm số f(x) đạt một cực đại và một cực tiểu khi và chỉ khi phương trình f ’ (x) = 0 có
hai
nghiệm phân biệt A 0 , 0
+ Hàm số f(x) không có cực trị khi và chỉ khi phương trình f ’ (x) = 0 có nghiệm kép
hoặc vô
nghiệm 0
Với hàm số trùng phương, ta có y’ = 4ax3 + 2bx = 2x(2ax2 + b) ,
) 1 ( 0 2
0 0
2 /
b ax
x
y
+ Hàm số có ba cực trị (1) có hai nghiệm phân biệt khác 0 0
a b
Trang 11Khi đó hàm số có hai cực tiểu, một cực đại khi a > 0; có hai cực đại, một cực tiểu khi
a < 0
+ Hàm số có một cực trị (1) vô nghiệm hoặc có 1 nghiệm x = 0 0
a
b
II Các ví dụ:
3
m để hàm số đạt cực tiểu tại x = - 2
Lời giải
Tập xác định: D = ¡ Đạo hàm: 2 ( 2 ) 2
y = x + m - m + x + m +
Điều kiện cần:
Hàm số đạt cực tiểu tại x = - 2 Þ y -'( 2) = 0 Û 2
3
m m
é = ê
ê =
Điều kiện đủ:
Với m = 1, ta có: y' = x2 + 4x + 4, y' = 0 Û x = - 2 Bảng biến thiên
x - ¥ - 2 + ¥
'
y + 0 +
y
+ ¥
- ¥
Từ BBT ta suy ra m = 1 không thỏa
Với m = 3, ta có: y' = x2 + 16x + 28, ' 0 14
2
x y
x
é = -ê
Bảng biến thiên
x - ¥ - 14 - 2
+ ¥
'
y + 0 - 0 +
y CĐ
+ ¥
CT
- ¥
Từ BBT ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x = - 2
Vậy giá trị m cần tìm là m = 3
Trang 12Ví dụ 2: Cho hàm số 1 2 3 2
3
điểm cực trị
Lời giải
Tập xác định: D = ¡ Đạo hàm: 2 2
y = m - x + m + x +
y = Û (m2 - 1)x2 + 2(m + 1)x + 3 = 0
Hàm số có hai điểm cực trị Û y =' 0 có hai nghiệm phân biệtÛ
2
m
ïï
ïïî
m
ïï
Vậy giá trị m cần tìm là 1
m m
ìï ¹ ï íï- < <
Ví dụ 3 Cho hàm số y = mx4 + (m2 - 9)x2 + 10 Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị
Lời giải
y = mx + m - x = x mx + m -
x
é = ê ê
Hàm số có ba điểm cực trị Û y =' 0 có ba nghiệm phân biệt Û (1) có hai nghiệm phân biệt khác 0
2
0
m
m m m
ïï
íï
ïïî
Û
0 3
3
m m m m
ìï ¹ ïï
ï é <
-ïï ê
í ê
ïê < <
ï ë
ïï ¹ ïïî
m m
é < -ê
ê < <
Vậy giá trị m cần tìm là 3
m m
é < -ê
ê < <
Tiết 6 Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
I Kiến thức cơ bản
Định lí : Cho hàm số y = f x( ) xác định trên khoảng K
( ) đồng biến trên K Û f x'( ) ³ 0, " Îx K
( ) nghịch biến trên K Û f '( )x £ 0, " Îx K
(chỉ xét trường hợp f '( )x = 0 tại một số hữu hạn điểm trên khoảng K )
Trang 13II Các ví dụ:
Ví dụ 1:
Cho hàm số 1( 2 ) 3 2 2 3 1
3
y = m - m x + m x + x - Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên
¡
Lời giải
Tập xác định: D = ¡ Đạo hàm: y' = (m2 - m x) 2 + 4m x + 3
Hàm số luôn đồng biến trên ¡ Û y ³' 0 " Î ¡x
0
1
m
m
é = ê
+ Với m = 0, ta có y' = 3 > 0, " Î ¡x , suy ra m = 0 thỏa
+ Với m = 1, ta có ' 4 3 0 3
4
0
1
m
m
ï
ïî , khi đó:
' 0
y ³ " Î ¡x Û
2 2
ì
m
ï
íï < Ú >
Từ hai trường hợp trên, ta có giá trị m cần tìm là - 3 £ m £ 0
Ví dụ 2:
-=
- Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
Lời giải
Tập xác định: D = ¡ \ { }m
Đạo hàm:
2
2
y
=
Dấu của y' là dấu của biểu thức 2
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Û y ³' 0, " Îx D (y ’=0 chỉ xảy
ra tại hữu hạn điểm ) '
0
y
- - + > Û - 8 < m < 1 Vậy giá trị m cần tìm là - 8 < m < 1
Ví dụ3 Cho hàm số y mx 7m 8
-=
- Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng
(3; + ¥ )
Lời giải
Trang 14Tập xác định: D = ¡ \ { }m
Đạo hàm:
2
2
y
=
Dấu của y' là dấu của biểu thức 2
Hàm số đồng biến trên khoảng (3; + ¥ ) Û y >' 0, " Îx (3; + ¥ )
Û
2
3
m
ïï
íï £
3
m m
ìï - < <
ï
íï £
Vậy giá trị m cần tìm là - 8 < m £ 3
Tiết 7 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
I Kiến thức cơ bản:
1) Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f x( ) trên khoảng (a;b):
Lập bảng biến thiên rồi dựa vào đó để kết luận
2) Tìm GTLNGTNN của hàm số y = f x( ) trên đoạn [a b, ](ta không cần lập bảng biến thiên)
Xét hàm số đã cho liên tục trên đoạn [a b, ]
Tìm đạo hàm f x'( )và tìm các điểm tới hạn x x1, 2, của y = f '( )x trên đoạn
,
a b
[ ]
Tính các giá trị f x( ), (1 f x2), , ( ), ( ).f a f b
Số lớn nhất trong các số f x( ), (1 f x2), , ( ), ( )f a f b là GTLN cần tìm Số nhỏ nhất trong các số f x( ), (1 f x2), , ( ), ( )f a f b là GTNN cần tìm
II Các ví dụ :
Ví dụ1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x
x2
4
= +
trên khoảng
(0; + ¥ )
Lời giải
Tập xác định D = ¡ Đạo hàm:
x y
x
2 2 2
4 ' 4
-= +
2 ( )
2 ( )
é = ê
-êë
Bảng biến thiên
x 0 2 + ¥
y’ + 0 -
y
0 1
4 0