A/ Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục” và trả lời câu hỏi về nội dung bài.. Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh- Câu hỏi 4: Các em muốn nói gì với
Trang 1Tuần 30 Thứ 2 ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: HĐTT: Chào cờ
Tiết 2,3: Tập đọc + Kể chuyện : Gặp gỡ ở lúc-xăm-bua
I Mục tiêu:
1 TĐ: - Biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời nhõn vật
- Hiểu ND : Cuộc gặp gỡ bất ngờ thỳ vị , thể hiện tỡnh hữu nghị quốc tế giữa đoàn cỏn bộ Việt Nam với HS trường tiểu học ở Lỳc - xăm – bua
2 KC: Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo gợi ý cho trước HS khỏ , giỏi biết kể toàn
bộ cõu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
3’ a/Tập đọc.
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục” và
trả lời câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét, cho điểm
- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi
2’ B/ Bài mới: B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: HS quan sát tranh minh hoạ
chủ điểm “Ngôi nhà chung” (các bạn thiếu nhi
đủ mọi màu da, thuộc khắp năm châu nhảy
múa vui vẻ vòng quanh quả địa cầu) GV giới
thiệu chủ điểm mới và bài đọc “Gặp gỡ ở
Lúc-xăm-bua” Truyện kể lại cuộc gặp gỡ của đoàn
cán bộ Việt Nam với HS một trờng tiểu học ở
Lúc-xăm-bua Cuộc gặp gỡ này giúp các em
hiểu điều gì, các em hãy đọc truyện để biết
- HS quan sát tranh bài đọc, mô tả tranh
2/ Luyện đọc:
2’ a/ GV đọc diễn cảm toàn bài:
- Giọng kể cảm động, nhẹ nhàng, nhấn giọng
những từ ngữ thể hiện tình cảm thân thiết của
thiếu nhi Lúc-xăm-bua với đoàn cán bộ Việt
Nam; sự bất ngờ, thú vị của đoàn cán bộ trớc
lòng mến khách, tình cảm nồng nhiệt của thiếu
nhi Lúc-xăm-bua
- Cả lớp đọc thầm
-HS theo dõi SGK và quan sát tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
19’ b/ Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc nối tiếp từng câu.
- GV kết hợp hớng dẫn HS đọc đúng từ khó
đọc, ngắt nghỉ đúng sau dấu chấm, phẩy
*Từ khó đọc: Lúc-xăm-bua, Mô-ni-ca,
Giét-xi-ca, in-tơ-nét, lần lợt, tơ rng, xích lô, trò chơi,
lu luyến, hoa lệ,
- HS đọc nối tiếp từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp.
- GV kết hợp hớng dẫn HS đọc đúng giọng một
số câu, ngắt nghỉ, giải nghĩa từ tơng ứng từng
đoạn
-Từ khó hiểu: Lúc-xăm-bua, lớp 6, đàn tơ rng,
tuyết, hoa lệ.
-HS đọc nối tiếp từng đoạn
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm. - Đọc trong nhóm 3 HS.-3 nhóm thi đọc đồng thanh nối tiếp
-1HS đọc cả bài
10’ 3/ Hớng dẫn tìm hiểu bài: - HS đọc thầm từng đoạn và trả lời các
câu hỏi
- Câu hỏi 1: Đến thăm môt trờng tiểu học ở
Lúc-xăm-bua, đoàn cán bộ Việt Nam gặp
những điều gì bất ngờ thú vị?
- Câu hỏi 2: Vì sao các bạn lớp 6A nói đợc
tiếng Việt và có nhiều đồ vật của Việt Nam?
- Câu hỏi 3: Các bạn HS Lúc-xăm-bua muốn
biết điều gì về thiếu nhi Việt Nam?
- Tất cả HS lớp 6A đều tự giới thiệu bằng tiếng Việt; hát tặng đoàn bài hát bằng tiếng Việt; giới thiệu những vật rất đặc trng của Việt Nam mà các em su tầm đ-ợc; vẽ quốc kì Việt Nam; nói đợc bằng tiếng Việt những từ ngữ thiêng liêng với ngời Việt Nam: Việt Nam, Hồ Chí Minh.
- Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam Cô thích Việt Nam nên dạy học trò mình nói tiếng Việt, kể cho các em biết những
điều tốt đẹp về Việt Nam Các em còn tự tìm hiểu về Việt Nam trên in-tơ-nét.
- Các bạn muốn biết thiếu nhi Việt Nam học những môn gì, thích những bài hát nào, chơi những trò chơi gì.
- HS phát biểu Ví dụ: Rất cảm ơn các bạn đã yêu quý Việt Nam / Cảm ơn tình
Trang 2Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Câu hỏi 4: Các em muốn nói gì với các bạn
HS trong câu chuyện này? thân ái, hữu nghị của các bạn / Chúng ta
tuy ở hai đất nớc xa nhau nhng quý mến nhau nh anh em một nhà / Chúng ta
đoàn kết, quý mến nhau vì cùng sống trong một ngôi nhà chung là trái đất
15’ 4/ Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu đoạn 3, lu ý HS cách đọc
Đã đến lúc chia tay / Dới làn tuyết bay mù
mịt, / các em vẫn đứng vẫy tay chào lu luyến, /
cho đến khi xe của chúng tôi / khuất hẳn trong
dòng ngời / và xe cộ tấp nập / của thành phố
châu Âu hoa lệ, / mến khách
(Giọng đọc thể hiện cảm xúc lu luyến)
- HS thi đọc đoạn 3
- 1 HS đọc cả bài
25’ b/Kể chuyện.
5/ GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và gợi ý
trong SGK, HS kể lại đợc từng đoạn của câu
chuyện bằngời lời của mình Yêu cầu kể tự
nhiên, sinh động, thể hiện đúng nội dung
6/ Hớng dẫn HS kể chuyện.
* Bài tập: Dựa vào các gợi ý dới đây, kể lại
từng đoạn của câu chuyện bằng lời của em
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài tập
a) Đoạn 1: Những điều bất ngờ thú vị
- Phút đầu gặp gỡ
- Bài hát và bộ su tập về Việt Nam
b) Đoạn 2: Câu chuyện giữa những ngời bạn
mới
- Cô giáo lớp 6A
-Trẻ em Việt Nam sống thế nào?
c) Đoạn 3: Chia tay
+ Câu chuyện đợc kể theo lời của ai? (theo lời
của một thành viên trong đoàn cán bộ Việt
Nam.)
+ Kể bằng lời của em là thế nào? (Kể khách
quan, nh ngời ngoài cuộc biết về cuộc gặp gỡ
đó và kể lại)
*Ví dụ: Hôm ấy, đoàn cán bộ Việt Nam đến
thăm HS một trờng tiểu học ở Lúc-xăm-bua
Cuộc gặp gỡ ấy đã mang lại cho họ những ấn
t-ợng thú vị bất ngờ Vừa đến trờng, cô hiệu
tr-ởng đã niềm nở đa họ đến thăm lớp 6A Tất cả
HS trong lớp đều lần lợt giới thiệu tên mình
bằng tiếng Việt )
- HS đọc các gợi ý
- 1 HS kể mẫu đoạn 1 theo gợi ý a
- 3 HS tiếp nối nhau kể 3 đoạn của câu chuyện theo gợi ý
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn bạn
kể chuyện hấp dẫn nhất, sôi nổi, hào hứng nhất
- Một HS nhập vai kể toàn truyện (HS khá giỏi)
2’ C/Củng cố – dặn dò:
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV dặn dò
- Nhắc HS về nhà tiếp tục luyện kể lại câu
chuyện cho ngời thân nghe
- Cuộc gặp gỡ thú vị đầy bất ngờ của
đoàn cán bộ Việt Nam với HS một trờng tiểu học ở Lúc-xăm-bua thể hiện tình hữu nghị, đoàn kết giữa các dân tộc
Tiết 4: Toán: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về cộng các số có đến năm chữ số (có nhớ)
- Củng cố về giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật
II Các hoạt động dạy học:
5’ A/Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách tính chu vi, diện tích hình vuông,
hình chữ nhật
33’ B/ Luyện tập
Bài 1 cột1*, 2, 3,4* Tính:
(Chỉ y/c HS làm cột 2 và 3) - HS làm bài.- Chữa bài trên bảng, nêu cách tính
- Lớp nhận xét
Bài 2: Gọi 1 học sinh đọc đề bài trước lớp.
-Nờu kớch thước của hỡnh chữ nhật ABCD
yờu cầu học sinh tớnh chu vi và diện tớch của
hỡnh chữ nhật ABCD ?
- Nhận xột và cho điểm học sinh
- Hỡnh chữ nhật ABCD cú chiều rộng 3cm, chiều dài gấp đụi chiều rộng
- 1 hs lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Lớp nhận xét
Bài 3 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
(SGK – Tr 156) - Học sinh cả lớp quan sỏt sơ đồ bài toỏn.
Trang 3Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giỏo viờn vẽ sơ đồ bài toỏn lờn bảng yờu
cầu học sinh cả lớp quan sỏt
- Con nặng bao nhiờu ki lụ gam ?
- Cõn nặng của mẹ như thế nào so với cõn
nặng của con ?
- GV cú thể hướng dẫn học sinh: Quan sỏt
trờn sơ đồ, ta thấy cõn nặng của con được
biểu diễn bằng 1 đoạn thẳng, cõn nặng của
mẹ được biểu diễn bằng 3 đoạn thẳng như
thế
- Bài toỏn hỏi gỡ ?
- GV yờu cầu HS đặt thành đề bài toỏn
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh làm bài
- GV nhận xột và cho điểm HS, hỏi thờm HS
về cỏch đặt lời khỏc cho bài toỏn
- Con nặng 17kg
- Cõn nặng của mẹ gấp 3 lần cõn nặng của con
- Tổng cõn nặng của hai mẹ con
* Vớ dụ: Con hỏi được 17kg tỏo, mẹ hỏi
được số tỏo gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ con hỏi được bao nhiờu ki lụ gam tỏo ?
HS cú thể đặt: Con cõn nặng 17kg, mẹ
cõn nặng gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ con cõn nặng bao nhiờu ki lụ gam ?
- 1 học sinh lờn bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Lu ý: Bài toán có hai cách giải
- Lớp nhận xét 2’ C/ Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Thứ 3 ngày 13 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Toán: Phép trừ các số trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100 000 (bao gồm đặt tính và tính đúng)
- Củng cố về giải bài toán bằng phép trừ
II Các hoạt động dạy học:
A.ổn định tổ chức:
10’ B Bài mới:
1 GV hớng dẫn HS tự thực hiện phép trừ:
85 674 – 58329
Hỏi: Muốn tỡm hiệu của hai số 85674 – 58329 ta
phải làm thế nào ?
- Yờu cầu học sinh suy nghĩ và tỡm kết quả của phộp
trừ 85674 – 58329
b Đặt tớnh và tớnh 85674 – 58329
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh dựa vào cỏch thực hiện
phộp trừ cỏc số cú đến bốn chữ số và phộp cộng cỏc
số cú đến năm chữ số để đặt tớnh và thực hiện phộp
tớnh trờn
hỏi: Khi tớnh 85674 – 58329 chỳng ta đặt tớnh như
thế nào ?
Hóy nờu từng bước tớnh trừ 85674 – 58329
c Nờu quy tắc tớnh
* Giỏo viờn hỏi: Muốn thực hiện tớnh trừ cỏc số cú
năm chữ số với nhau ta làm như thế nào ?
- Chỳng ta thực hiện phộp trừ
85674 - 58329
- 2 học sinh lờn bảng làm, cả lớp làm vào giấy nhỏp
- HS đặt tính và tính
- đặt tính và tính sao cho cỏc chữ
số cựng một hàng đơn vị thẳng cột với nhau
- thực hiện phộp tớnh bắt đầu từ hàng đơn vị (Từ phải sang trỏi): trừ từ hàng đơn vị, đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghỡn, hàng chục nghỡn của phộp trừ 85674 – 58329 như SGK
- Muốn trừ hai số có nhiều chữ số
ta viết số bị trừ rồi viết số trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng
đều thẳng cột với nhau, viết dấu trừ, kẻ vạch ngang và trừ lần lợt từ phải sang trái
Trang 4Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
29’ 2 Thực hành:
Bài 1 Tính:
- GV ghi các phép tính lên bảng
- Yờu cầu học sinh tự làm bài
- Yờu cầu học sinh nờu cỏch tớnh của 2 trong 4 phộp
tớnh trờn
- GV nhận xột
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- Chữa bài trên bảng, nêu thứ tự thực hiện tính
- Lớp nhận xét
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
- GV ghi các phép tính lên bảng
- Yờu cầu học sinh tự làm bài
- GV nhận xột
- HS đọc đề bài
- 3 tổ làm 3 phép tính
- HS làm bài Chữa bài
- Lớp nhận xét
Bài 3 Tóm tắt:
Quãng đờng: 25850 km
Rải nhựa: 9850 m
Cha rải nhựa : …m?
- GV nhận xột
- HS đọc đề bài
- HS nêu tóm tắt
- HS làm bài Chữa bài
- Lớp nhận xét 1’ C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Tiết 2: Chính tả: (Nghe-viết) Liên hợp quốc
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài “Liên hợp quốc” Viết đúng các chữ số Trình bày đúng hình thức bài văn
xuôi Chép chính xác và trình bày đúng quy định bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm bài tập phân biệt tr/ch; êt/êch.
II Các hoạt động dạy học :
3’ A/ Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng các từ: bác sĩ, xung quanh, thị xã.
- Nhận xét, cho điểm
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con theo lời đọc của HS 30’ B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: nh mục I
2/ Hớng dẫn HS nghe,viết:
a)H ớng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc đoạn văn cần viết chính tả: GV đọc
+ Liên hợp quốc đợc thành lập nhằm mục đích gì?
+ Có bao nhiêu thành viên tham gia Liên hợp quốc?
+ Việt Nam trở thành thành viên của Liên hợp quốc
vào lúc nào?
L u ý: vùng lãnh thổ (nói trong bài chính tả) chỉ những
vùng đợc công nhận là thành viên Liên hợp quốc
nh-ng cha hoặc khônh-ng phải là quốc gia độc lập
- Tập viết từ ngữ dễ viết sai chính tả: 24-10-1945,
tháng 10 năm 2002, 191, 20-9-1977
Nhắc HS chú ý viết các dấu nối giữa các chữ số chỉ
ngày, tháng, năm
- 1 HS khá đọc, cả lớp đọc thầm theo
- Bảo vệ hoà bình, tăng cờng hợp tác và phát triển giữa các n-ớc.
- 191 nớc và vùng lãnh thổ.
- 20-9-1977.
- HS đọc thầm lại bài, tự ghi nhớ những chữ mình dễ viết sai để không mắc lỗi khi viết bài
- 1HS lên bảng viết
b) GV đọc, HS viết bài vào vở:
- Đọc từng cụm từ cho HS nghe,viết
- GV nhắc nhở HS t thế ngồi viết
- Đọc soát bài
- HS viết bài -HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
c)Chấm, chữa bài: - GV chấm 5 bài để nhận xét
từng bài: chữ viết, nội dung, cách trình bày
3/ Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài tập 2 Chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
trống?
- GV mời 2 HS làm bài trên bảng Đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- HS đọc bài tập a, b và tự làm bài
a) buổi chiều – thuỷ triều – triều đình - chiều chuộng – ngợc chiều – chiều cao
b) hết giờ - mũi hếch – hỏng hết – lệt bệt – chênh lệch
- Nhiều HS đọc lại các từ ngữ đã
điền tiếng hoàn chỉnh
Bài tập 3 Chọn hai từ ngữ mới đợc hoàn chỉnh ở bài
tập 2, đặt câu hỏi với mỗi từ đó
Ví dụ: a) Buổi chiều hôm nay, bố em ở nhà / Thuỷ
triều là một hiện tợng tự nhiên ở biển / Cả triều đình
đợc một phen cời vỡ bụng / Em bé đợc cả nhà chiều
- HS đọc yêu cầu
- HS tự đặt câu cá nhân
- 4-5 HS đặt câu trớc lớp
- Cả lớp nhận xét
Trang 5Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
chuộng / Em đi ngợc chiều gió
b) Hết giờ làm việc, mẹ mới đón em / Bạn Nam có cái
mũi hếch rất ngộ / Công việc thế là hỏng hết / Bác em
ốm lệt bệt mãi mới khỏi / Nhiệt độ trong nhà và ngoài
trời rất chênh lệch.
- GV nhận xét
2’ C/ Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét, dặn dò - Những HS viết bài chính tả chađạt về nhà viết lại
Tiết 3: Luyện Tiếng Việt: Ôn tập
I Mục tiêu:
- Giaựo vieõn giuựp hoùc sinh keồ ủửụùc moọt soỏ neựt chớnh cuỷa moọt traọn thi ủaỏu theồ thao ủaừ ủửụùc xem, ủửụùc nghe tửụứng thuaọt… theo caực caõu hoỷi gụùi yự, vieỏt laùi ủửụùc moọt tin theồ thao mụựi ủoùc (hoaởc nghe ủửụùc, xem ủửụùc trong caực buoồi phaựt thanh, truyeàn hỡnh)
II Các hoạt động dạy - học:
A Bài Ôn
Bài 1: Keồ moọt soỏ neựt chớnh cuỷa moọt traọn
thi ủaỏu theồ thao ủaừ ủửụùc xem, ủửụùc nghe
tửụứng thuaọt (hoaởc nghe ủửụùc, xem ủửụùc
trong caực buoồi phaựt thanh, truyeàn hỡnh)
- GVvieỏt leõn baỷng caõu hoỷi gụùi yự:
+ ẹoự laứ moõn theồ thao naứo ?
+ Em tham gia hay chổ xem thi ủaỏu ? Em
cuứng xem vụựi nhửừng ai ?
+ Buoồi thi ủaỏu ủửụùc toồ chửực ụỷ ủaõu?
+ Buoồi thi ủaỏu dieón ra nhử theỏ naứo?
+ Keỏt quaỷ thi ủaỏu ra sao ?
-GV chia lụựp thaứnh nhieàu nhoựm nhoỷ, cho
HS keồ laùi moọt soỏ neựt chớnh cuỷa moọt traọn
thi ủaỏu theồ thao cho baùn beõn caùnh nghe
- GV cho hoùc sinh thi keồ trửụực lụựp, moói
hoùc sinh keồ laùi moọt traọn thi ủaỏu theồ thao
- GV vaứ caỷ lụựp nhaọn xeựt caựch keồ cuỷa moói
HS vaứ moói nhoựm veà lụứi keồ, caựch dieón ủaùt
Bài 2:Gạch dới bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi " Để làm gì?"
a Chúng con phải chăm chỉ học tập để cha
mẹ vui lòng
b.Mẹ Thanh vắt chanh vào chỗ ố trên
Học sinh kiểm tra lẫn nhau
- Hoùc sinh ủoùc
VD: Laứ boựng baứn/caàu loõng / boựng
ủaự / ủaự caàu / chaùy ngaộn / baộn cung …
- Em ủaừ ủửụùc xem traọn ủaỏu cuứng vụựi boỏ / vụựi anh trai ….
- Buoồi thi ủaỏu ủửụùc toồ chửực ụỷ saõn vaọn ủoọng Phan ẹỡnh Phuứng vaứo toỏi thửự baỷy tuaàn trửụực Giửừa ủoọi boựng A vaứ ủoọi boựng B.
- Sau khi troùng taứi ra leọnh baột ủaàu traọn ủaỏu ủaừ trụỷ neõn gaõy caỏn Caàu thuỷ mang aựo xanh cuỷa lụựp 5C lieõn tuùc phaựt nhửừng quaỷ boựng xoaựy, bay raỏt nhanh nhửng caàu thuỷ lụựp 5A khoõng heà toỷ ra luựng tuựng Caàu thuỷ naứy di chuyeồn thoaờn thoaột tửứ traựi sang phaỷi, luứi xuoỏng roài laùi tieỏn ủeỏn saựt baứn ủụừ boựng, ủoàng thụứi cuừng phaựt traỷ laùi nhửừng quaỷ boựng hieồm hoực.
- Cuoỏi cuứng chieỏn thaộng ủaừ thuoọc veà ủoọi boựng B, caực coồ ủoọng vieõn reo hoứ khoõng dửựt trong nieàm vui chieỏn thaộng.
- Hoùc sinh keồ theo caởp
- Hoùc sinh laàn lửụùt keồ trửụực lụựp
- 1 hoùc sinh ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- HS làm bài, chữa bài
Trang 6quần áo của Thanh để giặt cho sạch.
c Trớc khi kho, bà ớp cá với giềng để cho
cá có mùi thơm
Bài 3: Điền trên chữ in đậm dấu hỏi hoặc
dấu ngã:
- Vừa ngu dậy, bé đa lon ton chạy theo chị.
- Rau ngô trong vờn xanh mớt.
-Chị Năm cho mơ vào chảo Mơ sôi xèo xèo
- GV nhận xét
Bài 4: a Chọn s hoặc x điền vào chỗ trống
sau
- Nhảy a, nhảy ào, à đơn, à kép
b Chọn in hoặc inh điền vào chỗ trống:
t thần, thần k , truyền h , mít t
- GV nhận xét
B Củng cố - dặn dò:
Nhận xét giờ học
Ra bài tập về nhà
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài, chữa bài Ngủ, đã
Ngổ
Mỡ, mỡ
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập Học sinh làm vào vở
Xa, sào, xà đơn,
…
- Lớp nhận xét
Tiết 4: Tập đọc: Một mái nhà chung
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ sau mỗi dũng thơ , khổ thơ
- Hiểu ND : Mỗi vật cú cuộc sống riờng nhưng đều cú mỏi nhà chung là trỏi đất Hóy yờu mỏi nhà chung bào vệ gỡn gữi nú ( trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3 thuộc 3 khổ thơ đầu ) HS khỏ , giỏi trả lời được CH4
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
4’ A/ Kiểm tra bài cũ:
- Kể 1 đoạn câu chuyện “Gặp gỡ ở
Lúc-xăm-bua” và trả lời câu hỏi về ý nghĩa của bài.
- Nhận xét, cho điểm
- HS nối tiếp kể lại theo đoạn
- Lớp nhận xét
B/ Bài mới:
1’ 1/ Giới thiệu bài: Mỗi ngời, mỗi con vật đều
có mái nhà của mình Nhng muôn loài trên
trái đất đều cùng chung một mái nhà Bài thơ
các em học hôm nay nói về điều đó
- HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK, mô tả
14’ 2/ Luyện đọc:
a/ GV đọc diễn cảm bài thơ:
- GV đọc mẫu
giọng vui, hồn nhiên, thân ái - HS theo dõi.- HS nhận xét về cách đọc bài thơ
b/ Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng dòng thơ
GV kết hợp hớng dẫn HS đọc đúng từ khó
đọc: lợp nghìn lá biếc, rập rình, lợp hồng,
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp.
GV kết hợp nhắc nhở các em nghỉ hơi đúng,
tự nhiên và thể hiện tình cảm qua giọng đọc
-Từ khó hiểu: dím, gấc, cầu vồng.
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm.
- Đọc cả bài.
-Mỗi HS tiếp nối nhau đọc hai dòng thơ
- HS đọc từ khó -HS đọc nối tiếp nhau từng khổ thơ
- HS nêu nghĩa(chú giải)
- Đọc từng khổ trong nhóm 3 ngời , mỗi HS
đọc 2 khổ
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
8’ 3/ Hớng dẫn tìm hiểu bài: - HS đọc thầm bài thơ, trả lời câu hỏi
- Câu hỏi 1: Ba khổ thơ đầu nói đến những
mái nhà riêng của ai? - Mái nhà của chim, của cá, của dím, của
ốc, của bạn nhỏ.
-Câu hỏi 2: Mỗi mái nhà riêng có nét gì đáng
yêu? - Mái nhà của chim là nghìn lá biếc.
Mái nhà của cá là sóng xanh rập rình Mái nhà của dím nằm sâu trong lòng đất Mái nhà của ốc là vỏ tròn vo trên mình ốc Mái nhà của bạn nhỏ có giàn gấc đỏ, hoa giấy lợp hồng.
- Lớp nhận xét
- Câu hỏi 3: Mái nhà chung của muôn vật là
gì?
* Câu hỏi 4: Em muốn nói gì với những ngời
bạn chung một mái nhà?
- Là bầu trời xanh.
- Hãy yêu mái nhà chung / Hãy sống hoà bình dới mái nhà chung / Hãy gìn giữ, bảo
vệ mái nhà chung
- Lớp nhận xét
Trang 7Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
10’ 4/ Học thuộc lòng bài thơ.
- GV hớng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ
- GV nhắc các em đọc nhấn giọng những từ
ngữ gợi tả, gợi cảm: nghìn lá biếc, sóng xanh, sâu trong lòng đất, tròn vo bên mình, giàn gấc, hoa giấy lợp hồng
-3 HS tiếp nối nhau thi đọc lại bài thơ (mỗi
em đọc 2 khổ thơ)
- HS thi học thuộc lòng 3 khổ đầu
2’ C/Củng cố - dặn dò:
- Bài thơ muốn nói với các em điều gì?
- GV dặn HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
- Muôn vật trên trái đất đều sống chung
d-ới một mái nhà Hãy yêu mái nhà chung, bảo vệ và giữ gìn nó
Buổi chiều:
Tiết 1: Toán: Tiền Việt Nam
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết các tờ giấy bạc 20 000 đồng, 50 000 đồng và 100 000 đồng
- Bớc đầu biết đổi tiền Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng
II Đồ dùng dạy học:
- Các tờ giấy bạc 20000 đồng, 50000 đồng và 100000 đồng và các loại giấy bạc khác đã học
III Các hoạt động dạy học:
10’ A/ Bài mới:
1 Giới thiệu các tờ giấy bạc: 20 000 đồng,
50000 đồng và 100 000 đồng.
- Nhận xét về màu sắc của từng tờ giấy bạc
- Dòng chữ và số in trên tờ giấy bạc
- HS quan sát, trả lời theo hớng dẫn của
GV
29’ 2 Thực hành:
Bài 1
Bài toỏn hỏi gỡ ?
-Để biết trong mỗi chiếc vớ cú bao nhiờu tiền, chỳng ta làm như thế nào ?
GV hỏi: Trong chiếc vớ a cú bao nhiờu tiền ?
- Giỏo viờn hỏi tương tự với cỏc chiếc vớ cũn lại
- HS quan sát và làm bài
- Bài toỏn hỏi mỗi chiếc vớ cú bao nhiờu tiền
- Chỳng ta thực hiện tớnh cộng cỏc tờ giấy bạc trong từng chiếc vớ
- Chiếc vớ a cú số tiền là:
10.000+ 20.000 + 20.000 = 50.000 (đồng)
- HS thực hiện cộng nhẩm và trả lời
Bài 2 : - gọi 1 học sinh đọc đề bài toỏn
Túm tắt
Cặp sỏch: 15.000đồng Quần ỏo: 25.000đồng Đưa người bỏn: 50.000đồng Tiền trả lại:……đồng ?
- yờu cầu học sinh tự làm bài
- Giỏo viờn nhận xột và cho điểm học sinh
- HS đọc đề bài, nêu tóm tắt
- HS làm bài Chữa bài
Số tiền mẹ Lan phải trả cho cụ bỏn hàng là: 15000+25000= 40000 (đồng)
Số tiền cụ bỏn hàng trả lại cho mẹ Lan là: 50000 – 40000 = 10000 (đồng) ĐS: 10000đồng
- Lớp nhận xét
Bài 3 Mỗi quyển vở giá 1200 đồng Viết số tiền
thích hợp vào ô trống trong bảng:
Số quyển
vở 1 quyển 2 quyển 3 quyển 4 quyển
Số tiền 1200
đồng 2400 đồng 3600 đồng 4800 đồng
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Số các tờ giấy bạc
10 000
đồng 20 000đồng 50 000 đồng
- Giỏo viờn nhận xột và cho điểm học sinh
- HS làm bài (Chỉ y/c làm dòng 1, 2)
- Chữa bài trên bảng, giải thích đáp án (các cách khác nhau)
- Lớp nhận xét
B/ Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS đọc đề bài
- Mỗi cuốn vở giỏ 1200đồng
- Là số tiền phải trả để mua 2, 3, 4 cuốn vở
- Ta lấy giỏ tiền của một cuốn vở nhõn với 2
- HS làm bài Chữa bài, giải thích
- Lớp nhận xét
GV hỏi: Mỗi cuốn vở giỏ bao nhiờu tiền ?
-Cỏc số cần điền vào ụ trống là những số như thế nào ? -Vậy muốn tớnh số tiền mua 2 cuốn vở ta làm thế nào ?
- Giỏo viờn nhận xột và cho điểm học sinh
Trang 8Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 2,3: BDHSG Toán:
Ôn tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về giải bài toán bằng hai phép tính và
tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi
100 000 (bao gồm đặt tính và tính đúng)
II Các hoạt động dạy học:
1 Hớng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bài giải: (cách 1)
Số lít sữa bán buổi chiều là: 200 x 4 = 800 (l)
Cả ngày bán đợc số lít sữa là:
200 + 800 = 1000(l)
Đáp số: 1000l sữa
Bài giải: (cách 2)
Số lít sữa bán cả ngày t
ơng ứng với số phần bằng nhau là:1 + 4 = 5 (phần)
Cả ngày bán đ sữa là:200 x 5 = 1000(
Đáp số: 1000
Bài 2 Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 12 cm,
chiều rộng bằng 1/3 chiều dài Tính:
a) Chu vi hình chữ nhật
b) Diện tích hình chữ nhật
Bài giải:
Chiều rộng hình chữ nhật là: 12 : 3 = 4 (cm) a) Chu vi hình chữ nhật là: (12 + 4) x 2 = 32 (cm) b) Diện tích hình chữ nhật là: 12 x 4 = 48 (cm
Đáp số: a) 32cm; b) 48cm2
Bài 3 Một bể có 45900l nớc Sau một tuần lễ sử
dụng, trong bể còn 44150l nớc Hỏi mỗi ngày đã
dùng bao nhiêu lít nớc, biết rằng số lít nớc sử dụng mỗi ngày đều bằng nhau?
Tóm tắt:
Có: 45900 l
Còn: 44150 l
1 ngày: ?l
Bài 4 Viết tiếp vào chỗ chấm:
Phép trừ 100 000 – 99999 có thể tính nhẩm đ
Bài 5: Tìm số có ba chữ số biết chữ số hàng trăm gấp
đôi chữ số hàng chục , chữ số hàng chục gấp ba lần chữ số hàng đơn vị
- GV chốt cách làm
Bài 6 : Ngày 6 tháng 7 là thứ ba Hỏi ngày 5 tháng 9
cùng năm đó là thứ mấy ?
- GV chốt kết quả đúng
Bài 7 : Ông năm nay hơn cháu 63 tuổi , hai năm nữa
ông sẽ gấp 8 lần tuổi cháu Hỏi hiện nay cháu bao nhiêu tuổi , ông bao nhiêu tuổi
- GV chốt bài làm đúng
2 Củng cố - dặn dò:
Thứ 4 ngày 14 tháng 4 năm
2010
Tiết 1: Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn
- Củng cố về trừ các số có đến năm chữ số, về
giải toán bằng phép trừ
II Các hoạt động dạy học:
Trang 9Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A ổn định tổ chức:
Tính nhẩm:
60000 – 30000 = 100000 – 40000 =
80000 – 50000 = 100000 – 70000 =
- HS làm bài
- Chữa bài trên bảng
- HS nêu cách nhẩm
- Cả lớp nhận xét
Đặt tính rồi tính:
- Giỏo viờn tiến hành hướng dẫn học sinh làm bài
như cỏch làm ở bài tập 2 tiết 147
- GV yờu cầu học sinh nhắc lại cỏch đặt tớnh và thực
hiện tớnh trừ cỏc số cú đến năm chữ số
- HS làm bài
- Chữa bài trên bảng VD:
- HS nêu cách tính
- Cả lớp nhận xét
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh tự làm bài
- HS đọc đề bài, nêu dạng toán
- HS làm bài
- Chữa bài trên bảng
- Cả lớp nhận xét
- Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?
- Yờu cầu học sinh làm bài và bỏo cỏo kết quả
Em đó làm như thế nào để tỡm được số 9 ?
- HD HS thực hiện cỏc cỏch tỡm số 9 sau:
2659 – 23154 = 69505 nờn
2659 = 69505 + 23145
2659 = 92659
* Vậy điền 9 vào
+ Bước thực hiện phộp trừ liền trước - 2 = 6 là
phộp trừ cú nhớ, phải nhớ 1 vào 2 thành 3 để cú
= 6 + 3 = 9
- Học sinh đọc phộp tớnh
- Điền số thớch hợp vào ụ trống trong phộp tớnh
- Làm bài và bỏo cỏo: Điền số 9 vào ụ trống
- 2 – 3 học sinh trả lời trước lớp, học sinh khỏc nhận xột bổ sung
C/ Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Tiết 2: Luyện Toán: Ôn tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về tiền Việt Nam
II Các hoạt động dạy học:
Hớng dẫn HS làm các bài tập sau : Bài 1 Bác Toàn mua 2 vé xem xiếc, mỗi vé giá
20 000 đồng Sau đó bác mua xăng xe máy hết 16
000 đồng
a)Hỏi bác Toàn đã tiêu hết tất cả bao nhiêu tiền?
b)Bác Toàn có 100 000 đồng Hỏi bác có đủ tiền để mua vé xem xiếc và mua xăng không?
- Giỏo viờn nhận xột
Bài 2 Mỗi quyển vở giá 1500 đồng Hỏi mua 5
quyển vở nh thế phải trả bao nhiêu tiền?
- Gv chốt bài làm đúng
Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Tổng số tiền 10 000 Số các tờ giấy bạc
đồng 20 000 đồng 50 000 đồng
60 000 đồng
30 000 đồng
-86296 74951 1345
-65900 245 65655
Trang 10Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
50 000 đồng
90 000 đồng
100 000 đồng
* Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Tiết 3: Luyện từ và câu: Ôn
cách đặt và trả lời câu hỏi bằng
gì?
Dấu hai chấm
I Mục tiêu:
- Tỡm được bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi bằng
gỡ ?( BT1 )
- Trả lời đỳng cỏc cõu hỏi bằng gỡ ? ( BT2)
- Bước đầu nắm được cỏch dựng dấu hai chấm
( BT4)
II Các hoạt động dạy học:
4’ A/ Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các môn thể thao mà em biết
- Nhận xét, cho điểm
30’ B/ Bài mới:
1/Giới thiệu bài: Nh mục I.
2/ H ớng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1 : Gạch dới bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi “Bằng gì?”
a) Voi uống nớc bằng vòi.
b) Chiếc đèn ông sao của bé đợc làm bằng nan tre dán giấy bóng kính.
c) Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình.
- GV nx, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2: Trả lời các câu hỏi sau:
a) Hằng ngày, em viết bài bằng gì?
b) Chiếc bàn em ngồi học đợc làm bằng gì?
c) Cá thở bằng gì?
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3: Trò chơi: Hỏi đáp với bạn em bằng
cách đặt và trả lời các câu hỏi có cụm từ “Bằng gì?”
Ví dụ:
+ HS1 hỏi: Hằng ngày, bạn đến trờng bằng gì?
HS2 đáp: Mình đi bộ / Mình đi xe đạp / Mẹ mình đèo
+ HS1 hỏi: Cơm ta ăn đợc nấu bằng gì?
HS2 đáp: Cơm ta ăn đợc nấu bằng gạo
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 4: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô
trống a) Một ngời kêu lên : “Cá heo!”
b) Nhà an dỡng trang bị cho các cụ những thứ cần thiết : chăn màn, giờng chiếu, xoong nồi, ấm chén pha trà,
c) Đông Nam á gồm mời một nớc là : Bru-nây, Cam-pu-chia, Đông Ti-mo, In-đô-nê-xi-a, Lào, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
2’ C/ Củng cố - dặn dò:
- GV nhắc HS về nhà xem lại bài tập 4, nhớ thông tin vừa đợc cung cấp trong bài tập 4c
Tiết 4 : Tập viết :
Ôn chữ hoa: U
I Mục tiêu: