Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến... • Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến , mà mỗi biến đã
Trang 1Ngườiưthựcưhiện:ưLêưThịưHưng
Trang 2Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số,
hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
ưưưưChúưý: ư
Số 0 đ ợc gọi là đơn thức không
Trang 3TT Biểu thức đại số Đơn thức
1 2 3 4 5 6 7 8
Bài tập:ưEmưhãyưđánhưdấuư“+“ưvàoưôưchỉưđơnưthức?
2 3
3 ,
7 xy zxy
3 2 2
5 xy z yx
3 2
2 x y
7 3
5
2
1 x y
+
x
y
−
+ +
+ +
+ +
7 3
3
2
y x
− 2011
+
z y
x2 5
3 , 7
Trang 4• Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một
số với các biến , mà mỗi biến đã đ ợc nâng lên luỹ
thừa với số mũ nguyên d ơng.
• Đơn thức thu gọn gồm hai phần: phần hệ số và
phần biến
Trang 5TT Đơn thức Đơn thức thu gọn Hệ số Phần biến
1
2
3
4
5
6
7
3 2 2
5 xy z yx
3 2
2 x y
7 3 5
2
1 x y
+
x
y
−
)
;
(
3
1
*
N n
m
y
x m n
∈
−
Hoạt động nhóm
Emưhãyưđánhưdấuư“+“ưvàoưôưchỉưđơnưthứcưthuưgọn,ưchoư
biếtư
hệưsốưvàưphầnưbiếnưcủaưđơnưthứcưđó?
3
2 y x
2
1
2 3 4
5 x y z
3 ,
7
5
2
1 x3y7
n
x
(1 − 3)
5 x4y3z2
z y
x2 5
+
+ + +
+
z y
x2 5
3
,
7
7 3
5 2
1 x y
Trang 6ư
ưưưưưưưưưưưVíưdụ:-1;ư2;ư0,6;ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư;“ ư
làưnhữngưđơnưthứcưthuưgọn.- Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ đ ợc viết một lần
Thông th ờng khi viết đơn thức thu gọn ta viết hệ số tr ớc,
phần biến sau và các biến đ ợc viết theo thứ tự bảng chữ
cái.
Từ nay khi nói đến đơn thức, nếu không nói gì thêm,
ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.
Chúưý:ư
ư-ưTaưcũngưcoiưmộtưsốưlàưđơnưthứcưthuưgọn.
8
5
3 2
1 (1 − 2 )
Trang 7TT Đơn thức Đơn thức thu gọn Hệ số Phần biến
1
2
3
4
5
6
7
3 2 2
5 xy z yx
3 2
2 x y
7 3 5
2
1 x y
+
x
y
−
)
;
(
3
1
*
N n
m
y
x m n
∈
−
Hoạt động nhóm
Emưhãyưđánhưdấuư“+“ưvàoưôưchỉưđơnưthứcưthuưgọn,ưchoư
biếtư
hệưsốưvàưphầnưbiếnưcủaưđơnưthứcưđó?
3
2 y x
2
1
2 3 4
5 x y z
3 ,
7
5
2
1 x3y7
n
x
(1 − 3)
5 x4y3z2
z y
x2 5
+
+ + +
+
z y
x2 5
3
,
7
7 3
5 2
1 x y
Trang 8• Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Chúưý
Số thực khác không là đơn thức bậc không
Số 0 đ ợc coi là đơn thức không có bậc
Trang 9Bài tập: ưEmưhãyưđiềnưsốưthíchưhợpưvào cộtư
“bậcưcủaưđơnưthức“ưtrongưbảngưsau?
TT Đơn thức Đơn thức thu gọn Hệ số Phần biến Bậc của đt
1
2
3
4
5
6
7
3 2 2
5 xy z yx
3 2
2 x y
7 3 5
2
1 x y
+
x
y
−
3
2 y x
2
1
2 3 4
5 x y z
3 ,
7
5
2
1 x3y7
)
; (
3
1
*
N n
m
y
x m n
∈
y x
(1 − 3)
5 x4y3z2
z y
x2 5
+ + +
+
5 9 1 8
1 10
n
m +
z y
x2 5
3 ,
7 3
5 2
1 x y
Trang 10• Chú ý
• Số thực khác không là đơn thức bậc
không.
• Số 0 đ ợc coi là đơn thức không có bậc.
Trang 11H ớng dẫn về nhà:
• Nắm đ ợc các khái niệm: Đơn thức; Đơn
thức thu gọn; Bậc của đơn thức.
• Làm các bài tập: 10,11,12,14( Trang 32
– Sgk)
Trang 12CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO
MẠNH KHOẺ CHÚC CÁC EM HBµi häc k ỌC GIỎI
C¶m ¬n th
Çy c« vµ c¸ c em!
Trang 13TT Đơn thức Đơn thức thu gọn Hệ số Phần biến
1
2
3
4
5
6
7
z y
x2 5
3 , 7
3 2 2
5 xy z yx
3 2
2 x y
7 3 5
2
1 x y
+
x
y
−
)
; (
3
1
*
N n
m
y
x m n
∈
−
Emưhãyưđánhưdấuư“+“ưvàoưôưchỉưđơnưthứcưthuưgọnưchoưbiếtư
hệưsốưvàưphầnưbiếnưcủaưđơnưthứcưđó?
Nhómư thựcư hiện:
“““ Nhómư chấm:
“““
Điểm:
“““