1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Toán 7

4 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Toán 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu4: Biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch và có các giá trị tơng ứng cho ở bảng sau: Giá trị ở ô trống trong bảng là: A.

Trang 1

Thứ ngày tháng 12 năm 2007

Họ và tên: Lớp 7 C

Bài kiểm tra học kì I ( thời gian làm bài 90 phút) Môn: Toán 7

Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời em chọn là đúng:

Câu 1: Giá trị của 5: 15

là:

A 2

3

 ; B 2

3 ; C

3

2 ; D.

3 2

 Câu 2: Từ a.b = c.d (a,b,c,d 0 ) ta lập đợc tỉ lệ thức là:

A a c

b  ; B d

c  ; C.d

a  ; D c

c  a Câu 3: Giá trị của 2

( 9) là:

A –9 ; B 9 ; C 9; D 3

Câu4: Biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch và có các giá trị tơng ứng cho ở bảng sau:

Giá trị ở ô trống trong bảng là:

A 2; B 1

8; C

1

2; D

1 4 Câu5: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - 3x?

A 1 3;

2 2

 ; B

1 3

;

2 2

 ; C

;

 

 ; D

2

; 2 3

Câu 6: Tam giác ABC bằng tam giác DEF nếu:

A AB = DF , BC = DE , C  ; B AB = DE , AC = DF , F B ;E

C B , BC = FE , E C  ; D F A , D B , E CF

Câu 7: Số đo góc x trong hình vẽ là :

A x = 550 ; B x = 1050 ;

C x = 350 ; D x = 700 ; E x = 800

Câu8: Đại lợng y là hàm số của đại lợng x nếu bảng các giá trị tơng ứng của chúng là:

Câu 9: Số đo góc x trong hình vẽ là :

C x = 900 ; D x = 550 ; E x = 800

Câu10: Giá trị của hàm số y = f(x) = 3x2

+ 2 tại x = - 2 là:

y - 4 - 6 - 8 - 10 - 11

A

B

C

D

A

B D

C

105 0

35 0

20

x

110

x 1

4

4

Trang 2

A -4; B 8; C -3 2 + 2; D 3 2 + 2

C©u11: Trong h×nh bªn, sè cÆp tam gi¸c b»ng nhau lµ:

A 2; B 3; C 4; D 5

C©u12: Cho tam gi¸c ABC cã:

B 65  ; C35 Tia ph©n gi¸c cña gãc

A c¾t BC t¹i D Sè ®o ADC lµ:

A 100 ; B 105 ; C 110 ; D 115

B/ Tù luËn :

C©u 13: Tam gi¸c ABC cã sè ®o c¸c gãc lµ   A;B;C lÇn lît tØ lÖ víi 2; 3; 5 TÝnh sè ®o c¸c gãc cña ABC

C©u 14: T×m x biÕt :

a) x 1 3 1

3

   ; b) 0,(3) + x 0,(2) = 0,(77)

C©u15: Rót gän biÓu thøc: P =

4 5 6 3

6 3 8 5

8 3 4 9

4 9 4 3

 C©u 16: Cho tam gi¸c ABC cã B Tia ph©n gi¸c gi¸c gãc B c¾t AC ë M, tia ph©n gi¸c C gãc C c¾t AB ë N, BM c¾t CN ë I

a) Chøng minh BMC = CNB

b) Chøng minh AN = AM

c) Chøng minh IN = IM

C©u17: Chøng minh: x 1 x 2 x 3 x 4 x 2008

     Chia hÕt cho 120 ( x N )

Bµi lµm:

N M D

C

 D

A

C

B 65  35

Trang 3

Đáp án và thang điểm học kỳ I môn toán lớp 7

Năm học 2007- 2008 A/ Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm( mỗi câu đúng 0,25 điểm)

đáp

án

B/ Tự luận :

Câu1: (1,5 điểm)

Ta có: AB C 180 (tổng ba góc của một tam giác) (0,25 đ)

Từ số đo các góc   A;B;C tỉ lệ với 2; 3; 5 nên ta có: A B C

2 3 5

(0,5 đ)

=>      

0 0

18

 

( tính chất dãy tỉ số bằng nhau) (0,25 đ)

Do đó A = 2.180= 360

; B = 3.180= 540

; C = 5.180 = 900.(0,5đ) Câu2: ( 1,5 điểm)

a) (1đ) Ta có: a) x 1 3 1

3

   <=> x 1 1 3

3

3

  (0,đ)

(0,5đ)

b) 0,(3) + x 0,(2) = 0,(77) <=> 0,(1).3 + x 2 0,(1) = 77.0,(01) <=> 1.3 x.2.1 77. 1

<=> 1 2.x 7 2.x 7 1 2.x 4 x 2

39  9 9  9 3 9  9  (0,5đ)

Câu3: (1đ) Ta có:

P =

4 5 6 3

6 3 8 5

8 3 4 9

4 9 4 3

Câu4 : ( 3 điểm)

HS viết GT ,KL và vẽ hình đúng cho 0,5 điểm

a) (1đ ) Ta có B1 = B2 ( vì BM là phân giác góc B)

C1 = C2 ( vì CN là phân giác góc C)

Mà B = C => B1 = B2 = C1 = C2

Xét BNC và CMB có NBC = MCB ; BC cạnh chung;

B2 = C2 => BNC = CMB (g.c.g)

b) (1đ ) Từ BNC =CMB suy ra BM = CN

AMB B C (tính chất góc ngoài) ; ANC  B C => AMB ANC

A

B

C

I 1

2 1 2

Trang 4

XÐt ANC vµ AMB cã AMB = ANC ; BM = CN ;  

1 1

B C =>ANC = AMB (g.c.g) Suy ra AM = AN

c) (0,5® ) XÐt BNI vµ CMI cã :  

1 1

B C ; BN = CM ; BNCCMB => BNI = CMI (g.c.g) Suy ra IN = IM

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w