1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TU CHON DỞ

27 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 613 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 3 LOẠI CHỦ ĐỀ BÁM SÁT4tiết TÍNH CHẤT HH AXITCAC BONIC, SƠ LƯỢC BẢNGTUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC I / MỤC TIÊU: - khắc sâu những kiến thức đã học, về tính chất hh axit cacbonic v

Trang 1

CHỦ ĐỀ 3 LOẠI CHỦ ĐỀ BÁM SÁT(4tiết) TÍNH CHẤT HH AXITCAC BONIC, SƠ LƯỢC BẢNGTUẦN HOÀN CÁC

NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

I / MỤC TIÊU:

- khắc sâu những kiến thức đã học, về tính chất hh axit cacbonic và muối cácbonát,

sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố.

- Vận dụng những kiến thức dã học giải các bài tập liên quan

Trang 2

GIÁO ÁN TỰ CHỌN HểA 9 HK II

Trường THCS HẬU MỸ BẮC B GV: Lấ THANH TUYỀN

Bài tập 1 : Hoàn thành cỏc pt phản ứng sau.

a/ NaOH + SiO2

b/ CaO + SiO2

c/ NaHCO3 + HCl

d/ CaO + CO2

e/ Ba(OH)2 + K2CO3

f/ K2CO3 + HCl

g/ NaHCO3 + NaOH

h/ CaO + HCl

SGv: yờu cầu hs chia nhúm thảo luận. Hs: chia cỏc nhúm thào luận (5-7’) Gv: gọi hs lần lược lờn bảng viết pt pứ Bài tập 2: viết cỏc phương trỡnh phản ứng thực hiện chuỗi biến húa sau: Ca(OH)2 1 CaCO3 2 Ca(HCO3)2 3 BaCO3

4 BaCl2 5 BaSO4 gọi hs lần lược lờn bảng viết cỏc pt phản ứng HS: lấn lược viết cỏc phương trỡnh Gv: nhận xột chung Bài tập 3: cho 14,8g hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tỏc dụng hết với 100ml dd HCl phản ứng kết thỳc thu được 3, 36 lớt khớ a) Viết phương trỡnh phản ứng b) Tớnh 0 /0 theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp c) Tớnh nồng mol của dung dịch HCl đó dựng d) Tớnh khối lượng muối thu được Gv : Hướng dẫn hs giải bài tập. để giải bài tập ta cần đổi thể tớch khớ về số mol gọi x, y là số mol của hỗn hợp muối giải hệ tỡm x,y gv: yờu cầu hs chia nhúm thảo luận bài tạp 5-7’ HS: chia nhúm thảo luận giải bài tập Gọi hs lờn giải bài tập Gv : nhận xột→ hs ghi bài Bài tập 4: Cho 20g dung dịch muối sắt clorua nồng độ 32,5% tác dụng với dung dịch bạc nitrat d sau phản ứng thu đợc 17,22g kết tủa Tìm công thức hóa học của muối sắt đã dùng Gv ; hướng dẫn hs làm bài tập Bài tập 5: Ngâm một vật bằng Cu có khối lợng là 5gam trong 250gam dung dịch AgNO3 8% Sau một thời gian ngâm lấy vật ra và kiểm tra thấy khối l-ợng muối bạc trong dung dịch ban đầu giảm đi Bài tập 1 : Hoàn thành cỏc pt phản ứng sau. a/ 2 NaOH + SiO2 Na2SiO3 +

H2O b/ CaO + SiO2 CaSiO3 c/ NaHCO3 + HCl NaCl + H2O +CO2 d/ CaO + CO2 CaCO3 e/ Ba(OH)2 + K2CO3 BaCO3 +

2KOH f/ K2CO3 + HCl 2KCl + H2O + CO2 g/ NaHCO3 + NaOH Na2CO3 +

H2O h/ CaO + HCl CaCl2 + H2O Bài tập 2: Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 +H2 O CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 BaCO3 +

CaCO3 + H2O BaCO3 + HCl BaCl2 + H2O + CO2 BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + HCl Bài tập 3: Na2CO3 + 2 HCl 2 NaCl + H2O +CO2↑ x → 2x → 2x →

x NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2↑ y → y → y → y gọi x,y lần lược là số mol Na2CO3 và NaHCO3 nco2 = 3,36/22.4 =0,15 mol 106x + 84y = 14,8 x + y = 0.15 x = 0.1 ; y = 0.05 m Na2CO3 = 0.1x106 =10.6 g m NaHCO3 = 0.05x84 = 4.2 g o/o Na2CO3 = 10.6 x 100/ 14.8 =71.62o/o o/o NaHCO3 = 4.2 x 100/ 14.8 =28.38o/o Bài tập 4: Giả sử hóa trị của sắt là n (n nguyên) và 2 < n < 3  Công thức chung của muối sắt là FeCln Theo giả thiết ta có: kết tủa thu đợc là AgCl có số mol là: nAgCl = 0,12 (mol) Khối lợng FeCln = ;nAgCl = 0.12 PTHH: FeCln + nAgNO3  nAgCl(r) + Fe(NO3)n

Theo giả thiết:6,5g  0,12 mol Theo phơng trình: (56 + 35,5n)  n mol

Ta có: 6,5n = 0,12(56 + 35,5n)

<=> 2,24n = 6,72  n = 3

Vậy công thức của muối sắt là FeCl3

2

Trang 3

IV HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ:

- Giaỷi laùi caực baứi taọp treõn Hoùc laùi TCHH cuỷa caực oxit cuỷa cacbon

- Chuaồn bũ baứi taọp veà muoỏi cacbonat – silic.

V RUÙT KINH NGHIEÄM:

-I / MỤC T -IấU:

về tớnh chất hh axit cacbonic và muối cỏcbonỏt, sơ lược bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố.

- Vận dụng những kiến thức dó học giải cỏc bài tập liờn quan

II / CHUẦN BỊ GV VÀ HS

- GV: Bảng, phiếu học tập, hệ thống bài tập, câu hỏi.

- HS: Ôn lại các kiến thức đã học.

TUẤN 22+23

TIẾT 3+4

NS;

CHỦ ĐỀ 3 LOẠI CHỦ ĐỀ BÁM SÁT(4tiết) TÍNH CHẤT HH AXITCAC BONIC, SƠ LƯỢC BẢNGTUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HOÁ HỌC

Trang 4

Chất khí A có TCHH sau:

- Rất độc không màu

- Cháy trong không khí với ngọn lửa màu

xanh, sinh ra chất khí làm đục nước vôi

trong

Vậy khí A là:

A Cl2 B CO2

C H2 D CO

Yêu cầu cá nhân HS đọc bài tập

Cho HS suy nghĩ và trả lời

Bài tập 2:

Nguyên tố hóa học X tạo thành hợp chất với

của hiđro trong hợp chất là 12,25% X là

nuyên tố nào sau đây:

Nung nóng 38,3g hỗn hợp PbO và CuO với

một lượng cacbon vừa đủtrong môi trường

không có oxi Toàn bộ lượng khí sinh ra

người ta thu được 15g kết tủa màu trắng

Tính phần trăm khối lượng của mỗi oxit kim

loại trong hỗn hợp ban đầu ?

Hướng dẫn HS giải

x = 0.1

Trang 5

Bài tập 4:

Để khử hoàn toàn 40g hợp chất CuO và

Fe2O3, người ta phải dùng 15,68l khí CO

(đktc) Tính thành phần % mỗi chất trong

Dùng dung dịch một chất có thể nhận biết

68.15

= 0.7mol Gọi x, y lần lượt là số mol CuO và Fe2O3

trong 40g hỗn hợp

Bài tập 6:

D

Trang 6

Hãy cho biết các cặp chất sau đây, cặp nào

có thể tác dụng với nhau?

dập tắt đám cháy nếu trong bình chữa cháy

Trang 7

Bài tập 10;

cho 21g MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ

dd HCl 2M, khí sinh ra được dẫn vào dd nước vơi

trong thu đựoc a g kết tủa

a/ Viết phương trình phản ứng

b/ tính thể tích dd HCl tham gia phản ứng

c/ Tính khối lượng muối MgCl2 thu được

d/ tìm ag.

Gv gọi hs tĩm tắt

Hs lên bảng tĩm tắt

Hs khác nhận xét

nH 2 SO 4 = 98098 = 10mol

Bài tập 10;

0.25mol 0.5mol 0.25mol 0.25mol

CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3↓ + H2O 0.25mol 0.25mol

nMgCO3= 21/ 84= 0.25mol từ phương trình ta cĩ nHCl= 0.5mol VHCl = n.CM = 0.5 x 2 = 1 lit nMgCl2 = 0.25 mol mMgCl2 = nxM = 0.25 x 95 =23.75g nCaCO3 = 0.25 mol m = nxM = 0.25x 100 = 25g IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: Giải lại các BT trên Học bài tiết sau kiểm tra cuối chủ đề V RÚT KINH NGHIỆM:

HYĐRO CACBON I/ MỤC TIÊU - Giúp hs nắm vững khái niệm hợp chất hữu cơ, hyđrocacbon và dẫn suất của hyđrocacbon - Phân biệt được các hợp chất hưu cơ - củng cố kiến thức về hĩa học, phân biệt điều chế được các hợp chất hữu cơ - củng cố và rèn luyện kỉ năng giải bài tập tính theo phương trình hĩa học TUẦN 24+25 TIẾT 5+6 NS: ND…………

Trang 8

GIÁO ÁN TỰ CHỌN HĨA 9 HK II

II/ TÀI LIỆU HỖ TRỢ

- sách gk hĩa học 9

- sách bài tập hĩa học 9

III/ NỘI DUNG

Hoạt động 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN: (10’)

- Hợp chất hữu cơ là gì?

- Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên

tử được sắp xếp với nhau như thế nào?

- Ngoài đặc điểm trên, cấu tạo phân tử hợp

chất hữu cơ còn có đặc điểm gì?

- Công thức cấu tạo có ý nghĩa gì?

Hoạt động 2: BÀI TẬP: (30’)

Yêu cầu HS suy nghĩ trong thời gian 1 phút

và trả lời câu hỏi

Bài tập 2:

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A Với mỗi CTPT có thể có một hay nhiều

chất hữu cơ

B Mỗi CTCT biểu diễn nhiều chất hữu cơ

C Với mỗi CTPT chỉ có một chất hữu cơ

D Mỗi CTCT chỉ biểu diễn duy nhất một

chất hữu cơ

Cá nhân suy nghĩ trả lời

Bài tập 3:

Phân tích 5g chất hữu cơ, cho sản phẩm qua

thêm 5,4g Thành phần phần trăm khối lượng

- Là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2 ,

- Sắp xếp theo đúng hóa trị: C (IV), H (I), O (II), N (III)…

- Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử, các loại mạch cacbon

- Cho biết thành phần phân tử, trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Trang 9

của hiđro là:

KIẾN THỨC CƠ BẢN:

GV cung cấp cho HS những kiến thức sau:

Đốt cháy hợp chất hữu cơ A là: CxHyOz có

Bước 2: Lập công thức đơn giản:

Cách 1: Lập tỉ lệ :

x:y:z =

12

C m

:

1

H m

:

16

O m

y

=

O m

M

(2) Giải (1):

Bài tập 4:

Thảo luận nhóm Trình bày kết quả

Nhận xét

Trang 10

Giải (2) tương tự.

Thay x,y,z vào A ta được CTPT

Hoạt động 2: BÀI TẬP:

Bài tập 1:

Phân tử HCHC A có 2 nguyên tố Đốt cháy

3g chất A thu được 5,4g nước Hãy xác định

Bài tập 2:

Đốt cháy hoàn toàn 2,3 g chất hữu cơ.A thu

được sản phẩm gồm 2,24 lít CO 2 (đktc) và

2,7 g H 2 O (Biết tỉ khối hơi của A so với

Hiđro là 23)

a A có những nguyên tố nào?

b.Xác định CTPT và CTCT của A?

Yêu cầu HS đọc đề, nêu hướng giải

Yêu cầu HS về nhà làm (nếu hết tg)

Theo dõi, nhận xét, bổ sung?

Trang 11

 46n = 46  n = 1

- Vậy công thức phân tử của A là: C 2 H 6 O

hoặc: C 2 H 5 OH

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Giải lại các BT trên

V RÚT KINH NGHIỆM:

-BAI TẬP CHỦ ĐỀ 3 HIĐRO CAC BON + ƠN KIỂM TRA I MỤC TIÊU: - Cung cấp cho HS các công thức tính toán và các bước giải bài tập xác định công thức phân tử (CTPT) hợp chất hữu cơ (HCHC) - Hình thành và rèn luyện kĩ năng giải bài tậpxác định CTPT của HCHC - Hình thành thái độ tự tin, chính xác khi giải BTHH II.TÀI LIỆU: TUẦN 26+27 TIẾT 7+8 NS: ND…………

Trang 12

GIÁO ÁN TỰ CHỌN HĨA 9 HK II

Sách giáo khoa, sách bài tập

III NỘI DUNG:

Hoạt động 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN: (25’)

GV cung cấp cho HS những kiến thức sau:

Đốt cháy hợp chất hữu cơ A là: CxHyOz có

Bước 2: Lập công thức đơn giản:

Cách 1: Lập tỉ lệ :

y

=

O m

Trả lời các câu hỏi của GV

Trang 13

Giải (2) tương tự.

Thay x,y,z vào A ta được CTPT

Hoạt động 2: BÀI TẬP: (15’)

Bài tập 1:

Phân tử HCHC A có 2 nguyên tố Đốt cháy

3g chất A thu được 5,4g nước Hãy xác định

Bài tập 2:

Đốt cháy hoàn toàn 2,3 g chất hữu cơ.A thu

được sản phẩm gồm 2,24 lít CO 2 (đktc) và

2,7 g H 2 O (Biết tỉ khối hơi của A so với

Hiđro là 23)

a A có những nguyên tố nào?

b.Xác định CTPT và CTCT của A?

Yêu cầu HS đọc đề, nêu hướng giải

Yêu cầu HS về nhà làm (nếu hết tg)

Theo dõi, nhận xét, bổ sung?

2 =

18

4,5

:

1

H m

=

12

4,2

:

1

6,0

= 0,2 : 0,6 = 1:3

;

1

3,0

;

16

8,0

= 0,1; 0,3; 0,05 = 2; 6; 1

- Công thức: (C 2 H 6 O) n mà M A = 2*23 = 46 đvC

 46n = 46  n = 1

- Vậy công thức phân tử của A là: C 2 H 6 O

Trang 14

GIÁO ÁN TỰ CHỌN HĨA 9 HK II

Bài tập 3:

Đốt cháy 3g chất hữu cơ A, thu được 8,8 g

khí CO 2 và 5,4 g H 2 O.

a.Trong A có ngững nguyên tố nào?

b.Tìm CTPT của A? (Biết PTK của A nhỏ

hơn 40)

c.A có làm mất màu dd brom không?

d.Viết PTHH của A với clo khi có ánh sáng?

Bài tập 4:

Câu 3: Phân tử hợp chất hữu cơ A cĩ 2 nguyên tố

Khi đốt cháy 3g A người ta thu được 5.4g H2O Hãy

xác định cơng thức phân tử của hợp chất hữu cơ A

Biết khối lượng Mol của A là 30g

Bài tập 5:

Bằng phương pháp hĩa học nào cĩ thể loại bỏ khí

Etilen cĩ lẫn khí Mêtan để thu được khí Mêtan tinh

kiết

hoặc: C2H5OH

Bài tập 3:

- Khối lượng C:

m C = 44

12 8 , 8

= 2,4g

- Khối lượng H:

m H = 518,4.2= 0,6g

- Khối lượng O:

m O = 3–(2,4 + 0,6) = 0

A có 3 nguyên tố: C, H (C x H y ) Lập tỉ lệ: x: y= 212,4: 01,6= 0,2:0,6 = 2: 6

- Công thức: (C 2 H 6 ) n

mà M A < 40 M A = 30n < 40

n = 1  M A = 30 (nhận)

CTPTA:C 2 H 6

CTCT A: CH 3 – CH 3 n = 2 M A = 60 (loại) A không tác dụng với Br 2 nên không làm mất màu dd Br 2 C 2 H 6 + Cl 2  →AASKTC 2 H 5 Cl + HCl Bài tập 4: vì hợp chất A chỉ cĩ 2 ngtố nên A là Hyđrocacbon Đặc cơng thức phân tử A là CxHy nH2O= m/M = 5.4/18 = 0.3 mol nH =2nH2O= 2x0.3 = 0.6 mol

mH = n.M = 0.6x1 = 0.6g

theo đề mC +mH = 3

mC = 3 – 0.6 = 2.4g

12x/mc= y/0.6 = MA/mA

12x/2.4 =y/0.6 =30/3 =10

12x/2.4 =10

x = 10x2.4/12 =2

y= 0.6x10 = 6

vậy cơng thức của hợp chất A cần tìm là C2H6 Bài tập 5: cho hỗn hợp khí đi qua dd nước Brơm. Khí nào làm mất màu dd nước Brơm là Etilen CH2=CH2 + Br2 CH2Br-CH2Br Khí khơng làm mất màu dd Brom là Mêtan đi ra khỏi dd

Trang 15

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Học bài , giải lại các bài tập Nghiên cứu lí thuyết và BT bài: Axetilen, benzen.

V RÚT KINH NGHIỆM:

-

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS củng cố và khắc sâu kiến thức cơ bản trong chủ đề 3

- Rèn luyện kĩ năng giải BTHH

- Trình bày đúng yêu cầu của GV thông qua bày kiểm tra

II.TÀI LIỆU:

Trang 16

III NỘI DUNG:

• Nộâi dung đe à :

I TRẮC NGHIỆM:

A Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng.

A Dung dịch vẩn đục

B DD vẩn đục sau đó trong trở lại

C Không có hiện tượng gì xảy ra

D Tất cả sai

chất khác , có thể phân biệt 3 chất trên:

Câu 3: Chất khí X có tính chất sau:

- Rất độc, không màu.

- Cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong Vậy X là:

C dd HCl đặc, nguội D A, B, C đều được.

Câu 6: Có 1 mẫu đồng bị lẫn tạp chất sắt có thể làm sạch mẫu đồng này bằng cách:

A Ngâm mẫu đồng trong vào dung dịch HCl dư.

B Ngâm mẫu đồng trong vào dung dịch H 2 SO 4 loãng, dư.

C Ngâm mẫu đồng trong vào dung dịch CuSO 4 dư.

Trang 17

D Tất cả đều đúng.

Câu 7: Bạn an đố bạn bình: Trong những hợp chất sau đây, hợp chất nào là bazơ:

A 25g B 50g C 100g D Một kết quả khác.

Câu 9: Hợp chất của phi kim (X) với oxi có công thức là: XO 2 :trong đó nguyên tố (X) chiếm 50% theo khối lượng Nguyên tố (X) là:

Câu 10: Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch NaOH 2M là:

phương pháp hoá học? (1,5đ)

Câu 2: Viết các phương trình hoá học thực hiện những biến hoá sau: (2đ)

MnO 2  Cl 2  FeCl 3  Fe  FeCl 2

NaOH (1đ)

a Viết phương trình hoá học?

b Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí sinh ra (đktc)?

c Cần bao nhiêu gam dung dịch H 2 SO 4 loãng nói trên để hoàn tan hết lượng sắt?

Cho biết: H=1; S=32; O=16; Fe=56; Ca=40; C=12; N=14; P=31

• Đáp án :

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: c Câu 5: B Câu 6: D

Câu 7: B Câu 8: B Câu 9: D Câu 10: A (Mỗi câu 0,25đ)

a 2NaCl + 2H 2 O  2NaOH + H 2 + Cl 2 (0,25đ)

b 2Fe + 3Cl 2  2FeCl 3 (0,25đ)

II TỰ LUẬN:

- Xuất hiện kết tủa trắng: Nhận biết BaCl 2 (0,25đ)

- Có hiện tượng sủi bọt khí : Nhận biết Na 2 CO 3 (0,25đ)

- Còn lại không có hiện tượng: ZnSO 4 (0,25đ)

BaCl 2 + H 2 SO 4  BaSO 4 + HCl (0,25đ)

Trang 18

Ca(OH) 2 + Na 2 CO 3  CaCO 3 + 2NaOH (0,5 đ)

b n Fe = 0,01 mol (0,5 đ)  n FeSO4 = n H2 = H 2 SO 4 = 0,01mol (0,25 đ)  m FeSO4 = 1,52 g và V H2 = 0,224 lit (0,25 đ)

Trang 19

III NỘI DUNG:

Hoạt động 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN:

- Đặc điểm cấu tạo của metan là gì?

- Đặc điểm cấu tạo của etilen là gì?

- GV yêu cầu HS nêu đặc điểm liên kết đôi

và liên kết đơn?

- Phản ứng hóa học nào đặc trưng cho 2 loại

liên kết đó?

Trình bày tính chất hoá học của metan và

etilen? Viết PTHH?

- Trình bày đặc điểm cấu tạo phân tử của rượu

etylic và axit axetic?

- Tính chất hóa học của chúng? Viết PTHH?

- Nhận biết chúng bằng cách nào?

+ Bài tốn : Đốt cháy (phân tích) a gam

hợp chất hữu cơ A Ta thu được b gam khí

CO2 (Hoặc V lít) và c gam H2O Xác định

cơng thức phân tử của A Biết MA = M

Hoạt động 2: BÀI TẬP:

Trong phân tử chỉ có liên kết đơn

Trong phân tử có 1 liên kết đôi

Liên kết đơn bền vững, liên kết đôi kém bền.Metan: phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng

CH4 + Cl2  →AASKT CH3Cl + HClEtilen: Phảnứng cộng với dung dịch brom

Cá nhân HS trả lời

- Nhóm chức đặc trưng của rượu là – OH , axit axetic là – COOH

- HS nhắc lại TCHH của rượu và axit

+ Rượu etylic nhận biết bằng phản ứng với Na

Ngày đăng: 15/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w