1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đáp án thi kscl giữa HK2 năm học 2010 - 2011

4 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định 2.. Đáp án và thang điểm 1.

Trang 1

Sở GD – ĐT Bình Định

Trường THPT Nguyễn Hữu Quang

KỲ THI KSCL GIỮA HKII (NH: 2010 – 2011)

Môn Toán - Khối 12 (Ban cơ bản)

HƯỚNG DẪN CHẤM THI KSCL GIỮA HKII

NĂM HỌC 2010 - 2011

Bản hướng dẫn chấm có 04 trang

I Hướng dẫn chung

1 Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định

2 Sau khi cộng điểm toàn bài mới làm tròn điểm thi theo nguyên tắc: Điểm toàn bài được làm tròn đến 0,5 điểm(lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5; lẻ 0,75 làm tròn thành 1,0 điểm)

II Đáp án và thang điểm

1 a.

(2.5)

1 Tập xác định: D = R

2 Sự biến thiên:

a Chiều biến thiên:

+ y’= -3x2 + 3x

+ y’ = 0 ⇔  =x x= −11

+

x - ∝ -1 1 +∝

y’ - 0 + 0 -

+ Hàm số đồng biến trên (-1;1);

Hàm số nghịch biến (- ∝; -1) và (1;+ - ∝)

b Cực trị: Hàm số đạt cực trị CĐ tại x = 1; yCĐ = 2

Hàm số đạt cực trị CT tại x = -1; yCĐ = -2

c Giới hạn và tiệm cận:

lim→−∞ = −∞; lim→+∞ = +∞

d Bảng biến thiên:

x -∞ -1 1 +∞

y’ 0 + 0

-y +∞ -2 CĐ

CT 2 - ∞

0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.5

Trang 2

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-5

5

x

1.b Ta có pthđ giao điểm của (C) và trục hoành:

-x3 +3x = 0

⇔ 0

3

x x

 =

= ±



0 3

3

0

9

=

2

x

0.25 0.25

x 0

(x 1).e dx +

Đặt

1

dv e dx v e

0

1 x 0

(x 1).e dx (x 1).e e dx

2e 1 (e 1) e

= − − − =

I =

=(2e - 1)- e

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 3

2

0

cos x

1 sin x

π

=

+

Đổi cận:

x

0

2

π

t 1 2

2 2

2 1

t ln 2

π

+

=

=ln

0.25 0.25

0.25 0.25

3a Ta có:

( 2; 4;0) ( 2;0;3)

= −

= −

uuur uuur uuur uuur

AB AC

AB AC

Vì mặt phẳng qua A,B,C nên có VTPT: nr=(12;6;8)

Phương trình mặt phẳng qua A,B,C:

12(x-2)+6(y-0)+8(z-0)=0

Hay: 12y + 6y+8z - 24 =0 ⇔ 6x +3y +4z -12 =0

0.5 0.25 0.25

0.25 0.25

3b Ta có:

( 2; 4;0)

(1;1; 1) , ( 4, 2; 2)

của mặt phẳng (P) : n

= −

  = − − −

uuur

r uuur r

AB VTPT

AB n

Vì mặt phẳng qua A,B và vuông góc với (P) nên có VTPT:

rn= − − −( 4; 2; 2)

Phương trình mặt phẳng:

-4(x-2)-2(y-0)-2(z-0)=0

Hay: -4x-2y-2z+ 8=0 ⇔2x+y+x -4 =0

0.5 0.25

0.25 0.25 0.25

Trang 4

3c Vì mặt cầu tâm D tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) nên:

6.4 3.3 4.2 12 29

+ +

r d D ABC

Vậy phương trình mặt cầu tâm D:

(x-4)2+(y-3)2+(z-2)2=

2

29 61

0.5

0.5

4 Phương trình tung độ giao điểm: y2 = 2x +3 và y = x

2

2

3

2

1 3

y

y

− =

 = −

⇔  =

Vậy:

3 2

1

3 3

2

1

S=

2 1

2 3

= − − −

y

16

3

= (đvdt)

0.25 0.25 0.25

0.25

Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 15/05/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w