Dạy vần: ôp Đánh vần, đọc trơn: ô - pờ - ôp Đọc trơn: ôp Nêu vị trí của chữ trong vần ôp Viết vần ôp Viết thêm h vào trớc và dấu nặng dới ô Đọc tiếng mới: hộp Đánh vần: hờ - ôp hốp nặng
Trang 1Trường TH Mường Nhộ số 1 GV:Bựi Thị Huyền Giỏo ỏn buổi sỏng Tuần 20
Thứ hai ngày 18 thỏng 1 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ Tiết 2+3: Học vần Học vần:
I Mục đích, yêu cầu
Học sinh đọc và viết đợc ô - ơp, hộp sữa, lớp học.
Đọc đoạn thơ ứng dụng.
Phát triển lời nói theotự nhiên chủ đề: Các bạn
II Đồ dùng dạy học:
Tranh sách giá khoa, hộp sữa
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
Viết bảng con: gặp gỡ, ngăn nắp, bập bênh
Đọc đoạn thơ SGK
2 Bài mới
A Giới thiệu bài: T2
GV ghi bảng ôp, ơp và đọc
B Dạy vần: ôp
Đánh vần, đọc trơn: ô - pờ - ôp
Đọc trơn: ôp
Nêu vị trí của chữ trong vần ôp
Viết vần ôp
Viết thêm h vào trớc và dấu nặng dới ô
Đọc tiếng mới: hộp
Đánh vần: hờ - ôp hốp nặng – – –
hộp
Đọc trơn
Nêu vị trí của chữ và vần trong tiếng
hộp
GV ghi bảng: hộp
Đây là cái gì
Sữa dùng bồi bổ sức khỏe cho ngời vì
sữa chứa nhiều chất bổ
GV ghi bảng: hộp sữa
Đọc trơn ôp, hộp, hộp sữa
HS đọc theo
Đọc cả lớp, dãy, cá nhân
HS đọc
ô đứng trớc, p đứng sau
HS viết
HS viết
1 2 em đọc–
Đọc cả lớp, dãy, cá nhân
HS đọc
H đứng trớc, vần ôp đứng sau, dấu nặng dới ô
Hộp sữa
Đọc cả lớp, dãy, cá nhân
Đọc cả lớp, dãy, cá nhân
Trang 2* Vần ơp
(Quy trình tơng tự)
So sánh ôp với ơp
Dạy từ và câu ứng dụng
GV viết từ lên bảng
Tìm tiếng có vần vừa học
Đọc tiếng
Đọc từ
Đọc toàn bài
HS đọc thầm Tốp, xốp, hợp , lợp
Đọc cả lớp, dãy, cá nhân
HS đọc cả lớp, dãy, cá nhân
Tiết 2
C Luyện tập
a Luyện đọc
HD HS quan sát SGK tranh 1, 2, 3 vẽ
gì?
Đọc thầm đoạn thơ
Tìm tiếng có vần mới
Đọc bài
GV đọc mẫu và hớng dẫn đọc
b Luyện viết: ôp, ơp
Hớng dẫn nối từ ô, ơ sang p chú ý nét
nối dấu phụ.
Hớng dẫn viết vở
ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
GV quan sát và sửa chữa cho học sinh
c Luyện nói theo chủ đề: Các bạn em
Gợi ý:
Tranh vẽ gì?
Hãy kể về các bạn trong lớp em>
Tên bạn của em là gì?
Bạn học giỏi môn gì? Hoặc có năng
khiếu gì?
D Củng cố, dặn dò
Trò chơi thi viết chữ có vần ôp, ơp
Luyện đọc SGK, bảng lớp
HS quan sát Hộp sữa Lớp học Cảnh hồ nớc, cây cối và mây
HS đọc thầm
HS nêu
1 2 em đọc–
HS chú ý theo dõi
Đọc cá nhân, dãy, lớp
HS chú ý theo dõi
HS viết vở ô li tập viết
2 HS nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói
Trang 3Đọc lại toàn bài
ôn lại bài
Đạo đức
I Mục tiêu.
1 Kiến thức :
Giúp học sinh hiểu.
Trẻ em có quyền đợc học tập, có quyền đợc vui chơi, có quyền đợc kết giao cùng bạn bè.
Cần phải đoàn kết thân ái với bạn bè.
2, Kĩ năng - tháí độ
Học sinh biết nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và ngời khác khi học, khi chơi với bạn.
Hành vi c sử đúng với bạn khi học, khi chơi.
II Tài liệu, ph ơng tiện.
Mỗi học sinh chuẩn bị 3 bông hoa.
III Các hoạt động dạy - học
1, Kiểm tra bài cũ
Đối với các thầy giáo, cô giáo các em cần có thái độ nh thế nào ?
2, Bài mới
a, Hoạt động 1: chơi trò chơi : tặng
hoa.
Giáo viên hớng dẫn học sinh cách
chơi.
Giáo viên chuyển hoa tới các bạn đợc
tặng.
Chọn ra 3 bạn đợc tặng hoa nhiều
nhất khen và tặng quà.
b, Hoạt động 2
? Em muốn đợc các bạn tặng nhiều
hoa nh các bạn a, b, c không ?
? Những ai tặng hoa cho các bạn ?
? Vì sao em tặng hoc cho các bạn ?
KL: các bạn đợc tặng nhiều hoa vì đã
biết c xử đúng mức với bạn khi học, khi
chơi.
HS chơi.
Mỗi em chon 3 bạn trong lớp mà mình thích viết tên bạn lên bông hoa bỏ vào lãng.
( mỗi bông hoa tên 1 bạn )
Em muốn đợc nh vậy.
HS giơ tay.
Vì các bạn chơi rất chan hoà với mọi ngời, biết nhờng nhịn và giúp đỡ mọi ngời.
Trang 4c, Hoạt động 3 :
Quan sát tranh bài tập 2.
? Các bạn nhỏ trong tranh đang làm
gì?
? Em thích chơi, học một mình, hay
chơi cùng các bạn? tại sao ?
? Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng
chơi em cần đối xử với bạn nh thế
nào?
KL : trẻ em có quyền đợc học tập, vui
chơi, tự do kết bạn.
Có bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui hơn.
C xử tốt với bạn khi học khi chơi.
d, Hoạt động 4.
Thảo luận bài tập 3.
? Những việc nào nên làm, việc nào
không nên làm, khi cùng học, cùng
chơi với bạn.
3 Củng cố dặn dò.
Khi cùng học, cùng chơi với bạn em
nên làm gì ?
Hai bạn đang cùng nhau đi học.
Các bạn đang chơi.
Chơi học cùng các bạn rất vui.
Phải biết nhờng nhịn giúp đỡ nhau.
HS thảo luận, trình bày.
Nên làm: tranh 1, 3, 5, 6.
Không nên làm : tranh 2,4
Tiet 5: Tự nhiên xã hội
Ôn tập:XÀ HộI
I Mục tiêu
Giúp HS biết: Hệ thống kiểm tra đã học về xã hội
Kể với bạn bè về gia đình, lớp học và cuộc sống xung quanh
Yêu quý gia đình, lớp học và nơi các em sinh sống
Có ý thức giữ cho nhà ở, lớp học, và nơi các em sống sạch, đẹp
II Đồ dùng dạy học
Tranh, ảnh về chủ đề xã hội
III Các họat động dạy và học:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Ôn tập:
Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi: Hái hoa dân chủ“ ”
Tiến hành
GV ghi các câu hỏi vào bông hoa, gắn bông hoa
trên cành, gọi lần lợt từng học sinh lên hái hoa
Đọc to câu hỏi trớc lớp
3 Hệ thống câu hỏi
HS trả lời câu hỏi theo nhóm 2
Ai trả lời đúng rõ ràng đợc khen
Trang 5Kể về các thành viên trong gia đình?
Nói về ngời bạn yêu quý?
Kể về ngôi nhà của bạn?
Kể về nhãng việc làm giúp đỡ cha mẹ?
Kể về thầy và cô giáo của bạn?
Kể tên một nơi công cộng và nói về họat động đó?
* Các nhóm lắng nghe và bổ xung.
* Đánh giá: Nhóm thắng cuộc là nhóm giới thiệu
đầy đủ, lu loát.
Thứ ba ngày 16tháng 1 năm 2010
Toán
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
Giúp HS làm quen với phép trừ trong dạng 17 -7.
2 Kĩ năng,thai độ:
Biết làm tính trừ ( không nhớ ) bằng cách đặt tính rồi tính, tập trừ nhẩm.
II Đồ dùng dạy và học.
1 bó chục que tính và 1 số que tính rời
III Các hoạt động dạy - học.
a Thực hành trên que tính
GV hớng dẫn
Còn lại bao nhiêu que tính?
b HS đặt tính và làm tính
Gv nêu yêu cầu
Đặt tính
2 Thực hành
Bài 1 (112): Tínhc1,2,4
Củng cố cách trừ cột dọc
Lấy 17 que tính (gồm 1 chục và 7 que dời Tách thành 2 phần.
Bên trái (bó một chục) bên phải có 7 que rời
Cất 7 que rời Còn lại một chục que tính (10 que)
HS thực hiện vào bảng con, một em lên bảng.
17 HS thực hiện trừ nhẩm
7 7 trừ 7 bằng 0, viết 0
10 Hạ 1, viết 1
1 em lên bảng
11 12 16 18
1 2 6 8
10 10 10 10
HS tính nhẩm viết kết quả sau dấu
Trang 6Bài 2: Tính nhẩm (c1,3)
2 em lên bảng chữa
Bài 3:
3 Củng cố, dặn dò
Nêu cách đặt tính và cách trừ dạng:
Hớng dẫn tự học
bằng
15 5 = 18 8 = – –
12 2 = 17 7 = – –
19 9 = 13 3 =– –
HS nêu bài toán Viết phép tính
15 5 = 10–
HS làm vào sách
17 - 7
Học vần Tiết 2+3: Bài 87: EP -EP
I Mục đích -yêu cầu
Học sinh đọc và viết đợc : ep - êp, cá chép, đòn xếp.
Đọc đợc đoạn thơ ứng dụng.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : xếp hàng vào lớp.
II Đồ dùng dạy - học
Vật thật, ( mô hình) minh hoạ.
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
HS viết bảng con : tốp ca, hợp tác, lợp nhà .
B, Bài mới
Tiết 1
1 Giới thiệu bài
a Giới thiệu vần mới.
Viết bảng : ép
Ghép vần : ép.
ghép tiếng : chép.
Vị trí chữ và vần.
Giới thiệu từ : cá chép.
b Viết : ép, cá chép.
+ ếp :
( quy trình tơng tự ).
c Dạy từ và câu ứng dụng.
HS đánh vần, đọc trơn.
Phân tích.
Đọc đồng thanh, cá nhân, nhóm.
HS dùng bộ chữ : ghép : ép.
ghép: chép.
Ch đứng trớc, ép đứng sau.
Đọc đánh vần : đồng thanh, cá nhân.
HS đọc trơn: đồng thanh cá nhân.
Đọc ép, chép, cá chép
HS viết bảng con.
Trang 7Giáo viên viết bảng.
Lễ phép, gạo nếp.
Xinh đẹp, bếp lửa.
HS đọc thầm, gạch chân tiếng chứa vần mới.
Đọc trơn tiếng, đọc trơn từ.
Tiết 2
3, Luyện tập.
a Luyện đọc :
b, Hớng dẫn viết.
Giáo viên viết mẫu: ep, êp.
Cá chép, đèn xếp.
c Luyện nói theo chủ đề.
? Tranh vẽ gì ?
? Các bạn xếp hàng vào lớp nh thế
nào?
? Khi xếp hàng vào lớp những bạn nào
đáng đợc khen?
4, Củng cố dặn dò.
Đọc lại toàn bài.
Hớng dẫn tự học
Quan sát tranh 1,2,3
HS đọc thầm đoạn thơ : tìm tiếng có vần vừa học.
Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng.
Luyện đọc toàn bài.
HS viết bài vào vở.
Đọc tên chủ đề.
Tranh vẽ các bạn đang xếp hành vào lớp.
Các bạn xếp hàng thẳng ngay ngắn, trật tự.
HS nêu.
Thể dục Tiết 4: BAI THẺ DỤC –ĐỘI HèNH ĐỘI NGŨ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
Ôn 3 động tác thể dục đã học- học động tác vặn mình.
Ôn điểm số theo hàng dọc.
2 Kĩ năng,thỏi độ:.
Thực hiện các động tác ở mức độ đúng.
Điểm số đúng, rõ ràng.
II Địa điểm, ph ơng tiện:
Sân trờng, còi.
III Các hoạt động dạy - học.
Nội dung Đ Lợng Phơng pháp tổ chức
A, Phần mở đầu. x x x x x
Trang 81, Nhận lớp
Điểm danh.
Phổ biến nội dung bài học.
2 Khởi động.
Vỗ tay hát
Chạy nhẹ nhàng.
Đi theo vòng tròn, hít thở sâu.
B, Phần cơ bản.
1, Ôn 3 động tác đã học.
2, Học động tác vặn mình.
Nhịp 1 chân trái sang ngang
rộng = 2 vai, 2 tay dang ngang
lòng bàn tay sấp.
Nhịp 2 vặn mình sang trái 2 bàn
chân giữ nguyên tay phải đa
sang trái vỗ.
Nhịp 3 : về nhịp 1.
Nhịp 4: về t thế cân bằng.
Nhịp 5, 6, 7, 8 đổi bên.
3 Tập phối hợp.
Ôn lại 4 động tác
4 Ôn tập hợp hàng
Dóng hàng, điểm số
C, Củng cố dặn dò.
Đi thờng theo nhịp.
Trò chơi.
Hệ thống bài học.
4- 5 phút
40->60 m
22- 25 phút 2- 3 lần
2x8 nhịp
1-2 lần 2x8 nhịp
2- 4 lần 2x 8 nhịp
2- 3 lần
x x x x x
x x x x x
* giáo viên ĐHNL.
Thành 1 hàng dọc.
Giáo viên hớng dẫn ôn
Lớp tập đồng loạt.
x x x x x x
x x x x x
x x x x x x
Giáo viên ĐHTL
Giáo viên nêu tên động tác làm mẫu.
HS tập theo giáo viên.
Lần 3 giáo viên làm mãu hô nhịp.
Giáo viên hô học sinh tập đồng loạt
Chia tổ tập luyện.
Thi giữa các tổ.
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
* Giáo viên ĐHNX
Trang 9Thứ tư ngày 20 thỏng 1 năm 2010
Học vần Tiết 1+2: Bài 88 : IP-UP
I Mục đích -yêu cầu
Học sinh đọc và viết đợc : ip - up, bắt nhịp, búp sen.
Đọc đợc đoạn thơ ứng dụng.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : giúp đỡ cha mẹ.
II Đồ dùng dạy - học
Vật thật- ( mô hình ) minh hoạ.
III Các hoạt động dạy - học
A, Kiểm tra bài cũ:
HS viết bảng con: lễ phép, gạo nếp, bếp lửa.
Đọc câu ứng dụng : 2 em.
B, Bài mới
Tiết 1
1 Giới thiệu bài : trực tiếp.
2 Dạy vần :
+ ip:
Giáo viên giới thiệu vần mới.
Viết bảng: ip.
Phân tích vần ip.
Đọc đánh vần ip.
Ghép vần ip.
Ghép tiếng : nhịp.
Nêu vị trí chữ và vần.
Giới thiệu từ bắt nhịp.
+ Viết :
Ip, bắt nhịp.
+ up.
( quy trình tupg tự )
d, Đọc từ ngữ và câu ứng dụng.
Giáo viên viết bảng
HS đọc đánh vần, trơn i và p.
HS đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân.
HS ghép vần.
Nh đứng trớc ip đứng sau.
HS đọc đánh vần, đọc trơn.
đồng thanh, nhóm, cá nhân.
HS viết bảng con.
Đọc thầm, gạch chân tiếng chứa vần mới.
Đọc trơn tiếng, đọc trơn từ.
Tiết 2
3, Luyện tập.
Trang 10a, Luyện đọc :
b, Luyện viết.
Giáo viên viết mẫu.
Ip, up.
Bắt nhịp, búp sen.
c, Luyện nói
? Các bạn trong tranh đang làm gì?
? Em đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ ?
4, Củng cố dặn dò
Đọc lại toàn bài.
Tìm tiếng mới.
Hớng dẫn tự học.
Quan sát nhận xét tranh 1, 2, 3.
Đọc thầm đoạn thơ ứng dụng.
Tìm tiếng có vần mới học.
Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng.
Đọc toàn bài SGK.
HS viết vào vở.
Đọc tên chủ đề Giúp đỡ cha mẹ Các bạn đang quét sân cho gà ăn.
HS thảo luận.
Toán
I Mục tiêu
1, Kiến thức: Giúp học sinh tiếp tục củng cố về phép trừ dạng 17 -7
2, Kĩ năng: Thực hiện phép trừ và tính nhẩm.
II Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ
3 em lên bảng: lớp làm bảng con
Đặt tính rồi tính: 19 - 9 17 - 6 18 - 8
2, Bài mới.
A, Giới thiệu bài trực tiếp.
B, Luyện tập.
Bài 1: (143) đặt tính rồi tính: C1,3,4
Bài 2 : tính nhẩm.C 1,2,4
Nhẩm theo cách thuận tiện nhất.
HS làm vào vở.
13 11 14 10
3 1 2 9
HS nhắc lại cách đặt tính, cách tính.
HS tính nhẩm ghi kết quả sau dấu=.
10 +3 = 15 + 5=
13 - 3= 15 - 5=
Trang 11Bài 3 tính.C 1,2
Nêu cách tính từ trái sang phải.
Bài 5.
Giáo viên hớng dẫn.
3 Tổng kết dặn dò.
11 + 3 - 4 =
12 + 5 - 7=
15 - 5 + 1 =
HS nêu bài toán.
Ghi phép tính.
Nhận xét dặn dò.
Thứ năm ngày 21 thỏng 1 năm 2010
Hỏt nhạc + Mỹ thuật
GV chuyờn dạy
Toán Tiết 3: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
Giúp học sinh củng cố về so sánh các số, cộng trừ nhẩm.
Kĩ năng: rèn kĩ năng so sánh, các số, cộng trừ nhẩm.
II Các hoạt động dạy - học.
1, Kiểm tra bài cũ
3 em lớp làm bảng con.
11 + 3 - 4= 14 - 4 + 2 = 15 - 2 + 2 =
2, Bài mới.
A, giới thiệu bài : trực tiếp.
B, Luyện tập.
Bài 1: Điền số:
Bài 2 (114) miệng.
Số liền sau số 7 là số?
?Số liền sau số 9 là số ?
? Số liền sau số 10 là số?
? số liền sau số 19 là số?
? Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm
thế nào ?
Bài 3: Muốn tìm số liền trớc của 1 số
ta làm thế nào ?
Bài 4: Đặt tính rồi tính.(C 1,3)
HS điền số vào mỗi vạch của tia số.
Là số 8
Là số 10
Là số 11
Là số 20
Ta lấy số đó cộng thêm 1.
Lấy số đó trừ đi 1.
HS làm vào vở
Trang 12Bài 5 : Tính.(C 1,3)
Nêu cách thực hiện.
3, Tổng kết dặn dò.
Nhận xét giờ học.
Hớng dẫn tự học.
12 15 14 11 19
3 3 5 7 5
15 18 19 18 14 tính nhẩm từ trái sang phải.
11 + 2 + 3 = 17 - 5 - 1=
12 + 3 + 4 = 16 + 3 - 9 =
Học vần Tiết 4+5: Bài 89 :IẾP- ƯỚP
I Mục đích -yêu cầu
Học sinh đọc và viết đợc: iêp, ơp, tấm liếp
Đọc đúng các câu ứng dụng.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nghề nghiệp của cha mẹ
II Đồ dùng dạy - học
Mô hình liếp tre.
III Các hoạt động dạy - học.
A, Kiểm tra bài cũ:
HS viết bảng con: nhân dịp, chụp đèn, giúp đỡ.
B, Bài mới
Tiết 1
1 Giới thiệu bài: trực tiếp.
2 Dạy vần:
a, iêp.
Giáo viên giới thiệu vần, viết bảng.
Iêp.
Giáo viên viênbảng: liếp.
Giới thiệu : Tấm liếp.
Viết bảng.
Đọc lại.
b, ơp:
Thay ia bằng ơ.
( quy trình tơng tự )
So sánh iêp ơp.
C, Dạy từ và câu ứng dụng.
HS đánh vần đọc trơn.
Phân tích.
Viết bảng con: iếp.
Viết tiếng: tiếp.
Đánh vần đọc trơn, phân tích.
HS đọc trơn: tấm liếp.
Iếp, liếp, tấm liếp.
HS viết bảng: ơp.
Đánh vần, đọc trơn, phân tích.
Trang 13Giáo viên viết bảng.
rau diếp, ớp cá.
Tiếp nối, nớm nợp.
HS đọc thầm, gạch chân tiếng chứa vần mới học.
Đọc trơn tiếng.
Đọc trơn từ.
Đọc lại toàn bài.
Tiết 2
3, Luyện tập.
a, Luyện đọc :
Giáo viên Hớng dẫn.
b, Luyện viết.
Giáo viên viết mẫu.
Hớng dẫn viết : tâm liếp, giàn mớp.
c, Luyện nói:
Các cô, chú, bác trong tranh đanh làm
gì ?
d, Củng cố dặn dò.
Quan sát tranh 1, 2, 3 nhận xét.
Đọc thầm câu ứng dụng.
Tìm tiếng có vần, mới học.
Đọc trơn bài ứng dụng.
Đọc toàn bài SGK.
Nhận xét các nét chữ trong vần iêp ơp.
HS viết bảng con, vào vở.
Đọc tên chủ đề.
Thảo luận nhóm 2 về nghề nghiệp của cha mẹ.
Cá nhân trình bày trớc lớp.
Trồng trọt, thợ xây, dạy học, bác sĩ.
Đọc lại toàn bài
Thứ sỏu ngày 22 thỏng 1 năm 2010
Tiết 1 :Tập viết BẬP BấNH, LỢP NHÀ, XINH ĐẸP,BẾP LỬA,GIÚP ĐỠ
I Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm đợc cấu tạo, quy trình viết các chữ bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ.
Kĩ năng,thỏi độ: HS viết đúng các cỡ chữ, đều nét, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách các con chữ.
II Đồ dùng dạy học.
Bảng phụ viết sẵn chữ.
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra.
HS viết bảng con: lớp học, lợp nhà, hộp sữa.
2, Bài mới.
Trang 14A, Giới thiệu bài: trực tiếp.
B, H ớng dẫn học sinh đọc, quan sát
Cấu tạo các chữ- nhận xét.
Giáo viên viết mẫu.
C, H ớng dẫn viết vào vở.
Hớng dẫn trình bầy quan sát Hớng dẫn
t thế ngồi viết.
Giáo viên chấm 1 số bài.
3, Củng cố- dặn dò.
Biểu dơng những em viết sạch đẹp.
Hớng dẫn tự học.
HS viết bảng con.
HS viết vào vở.
Tập viết Bài 21: SÀCH GIÀO KHOA, MẠNH KHỎE….
I Mục đích, yêu cầu
HS viết đúng mẫu các từ: Sách giáo khoa, mạnh khỏe
Rèn t thế ngồi, cầm bút, để vở, đúng t thế
II Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ: HS viết bảng: áo hoa, toa tàu
2 Bài mới:
a Giới thiệu chữ viêt:
GV viết mẫu:
Hớng dẫn theo quy trình
GV vừa viết, vừa hớng dẫn lần lợt các
từ.
b H ớng dẫn viết vào vở
GV theo dõi, nhắc nhở
3 Củng cố, dặn dò
GV thu vở chấm điểm
Nhận xét bài viết
HS nhận xét
HS viết bảng con
2 em lên bảng
HS viết vào vở