1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 25- 27 HINH 8

13 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 287,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUÂN 25 TIẾT 45 : TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI Ngày soạn: A- Mục tiêu - HS nắm vững nội dung định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai - Hiểu đợc phơng pháp chứng minh định lí - Vận dụng đ

Trang 1

TUÂN 25 TIẾT 45 : TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

Ngày soạn:

A- Mục tiêu

- HS nắm vững nội dung định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai

- Hiểu đợc phơng pháp chứng minh định lí

- Vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng

- Vận dụng giải bài tập tính toán và làm bài tập chứng minh

B.Phương phỏp : Qui nạp , phõn tớch

C Chuẩn bị :

Thước kẻ, bảng phụ , ôn các định lí về Talét và đồng dạng

D.Tiến trình dạy học :

I ổn định lớp :

II Bài cũ : Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ nhất?

III Bài mới

GV:nêu ?1

+ HS so sánh các tỉ số AB

DE

AC DF

+ Đo các đoạn thẳng BC, EF

Tính BC

EF Dự đoán sự đồng dạng DAB C và

DDEF?

GV; Đó là nội dung định lí trờng hợp đồng dạng

thứ hai Hãy phát biểuđịnh lí bằng lời?

HS ghi định lí ;Hình vẽ ; GT-KL

+ Suy nghĩ và tìm phơng pháp chứng minh định lí

trên?

HS : B1: Tạo DAMN đồng dạng với DABC ? (Đặt

các điểm M; N theo thứ tự trên 2 cạnh AB , AC

sao cho AM = A’B’ ,vẽ Mx // BC cắt AC tại N)

HS chứng minh

DAMN đồng dạng với DABC ?

B2: CMR: DAMN = DA’B’C’

+ yêu cầu HS tự trình bày phần chứng

minh?

HS lập tỉ lệ cạnh tơng ứng

HS chứng minh :

AN = AC’=> DAMN = DA’B’C’

B3: kết luận

HS trình bày ở phần ghi bảng

GV nêu ?2 và HS hoạt động theo nhóm?

- Yêu cầu HS nêu kết quả của nhóm, sau đó chốt

phơng pháp

GV: Các nhóm làm ?3 ở bảng phụ

HS : trình bày cach giải

1 Định lí

?1 So sánh AB

DE =

AC DF

4

3

AB

DE

AC

=> AB

DE =

AC DF

+ Dự đoán : DABC DDEF đồng dạng với nhau

Định lý : sgk trg 75 Chứng minh : sgk Lấy M ẻ AB; AM = A’B’kẻ MN//BC

=>DAMN đồng dạng với DABC (1)

=> AM AN

ABAC

Vì AM = A’B’

=> A B ' ' AN

ABACAC

C A AB

B

A' ' ' '

=>

AC

C A AC

AN ' '

=> AN = A’C’ Vì AM = A’B’

=> DAMN = DA’B’C’ (c.g.c) (2)

Từ (1)và (2)=> DABCđd DA’B’C’

2 áp dụng

?2 DABC đg dg DDEF vì:

2

AB AC

DEDF

70 ˆ

ˆ D

=> DDEF ~ DABC

?3

Trang 2

+ So sanh ; ?

AB

AE AC

AD

I C

D

B A

O

10

8

16

5

HS nờu cỏch ch.minh cõu a ?

+ So sỏnh cỏc tỉ số của 2 cạnh của tam giỏc 2

∆OBC ; ∆OBA ?

HS nờu cỏch ch.minh cõu a ?

+ Nờu tớnh chất về gúc của tam giỏc ? + Nờu

cỏch so sỏnh cỏ gúc của 2 tam giỏc ∆OBC ;

∆OBA ?

IV Củng cố :

+ Nờu cỏc cỏch chứng minh hai tam giỏc đồng

dạng

+ Nờu cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức

+ Nờu cỏc tớnh chất về gúc của tam giỏc

2 5

C

E

B D A

AB

AE AC

AD

Aˆ chung

=> ∆ AED ~ ∆ ABC ( TH 2 )

Bài tập : Số 32 sgk trg 77

Cõu a ) Gúc O ( chung )

5

8

OD

OB OA OC

=> ∆OBC ~∆OBA Cõu b )

Gúc AIB = Gúc CID ( đ đ )

Vỡ ∆OBC ~∆OBA Nờn :Gúc OBC = Gúc ODA

Áp dụng tớnh chất về gúc của tam giỏc:

180 0 – Gúc BIA- Gúc AIB =180 0 – Gúc CID-Gúc IDA

=> Gúc BAI = Gúc DCI

V Bài tập về nhà :

+ Số 33 ; 34 sgk trg 77 + Số 35 ; 36 ; 38 sbt trg 72 , 73 + ễn trường hợp bằng nhau của tam giỏc

TUÂN 25

Tiết 46: Trờng hợp đồng dạng thứ ba

Ngày soạn:

A Mục tiêu :

- HS nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí

- HS vận dụng định lí để nhận biết tam giác đồng dạng với tam giác đã cho

- Rèn kĩ năng tính toán áp dụng

B Phơng pháp : Qui nạp , phõn tớch

C Chuẩn bị : Thước kẻ, bảng phụ , ôn các định lí về Talét và đồng dạng

D Tiến trình dạy học :

I ổn định lớp :

II Bài cũ : Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ hai ?

Trang 3

Giải bài tập số 38 sgk trg 79

III Bài mới :

R: DABC đg dg DA’B’C’

+ Muốn chứng minh DA’B’C’ đg dg DABC

ta làm nh thế nào?

Lấy M ẻ AB: AM = A’B’

MN//BC => D AMN đg dg với DABC (đl)

HSnêu cách chứng minh: DA’B’C’đgdg

DABC ? (chứng minh:DA B C = ’B’C’ = ’B’C’ = ’B’C’ = D AMN )

+ Từ bài tập trên phát biểu trờng hợp đồng

dạng thứ ba?

HS phát biểu Định lí : SGK trg 78

GV:nêu mục 2

GV: Nghiên cứu bài tập ?1sau trên bảng phụ

HS : đọc đề bài

HS hoạt động theo nhóm

GV:nêu?2

Trong các tam giác sau những cặp tam giác

nào đồng dạng?

+HS các nhóm trình bày

+ 2 HS em lên bảng giải phần a,b?

+ Nhận xét bài làm của từng bạn?

HS nờu cỏch giải ?

So sỏnh cỏc tỉ số : AD/AB; AB/AC ?

Tớnh AD ; CD ?

HS nờu cỏch tớnh BC ?

1.Định lí :

Bài toán : sgk trg 77

Chứng minh:

Lấy M ẻ AB sao cho AM = A’B’ vẽ MN//BC

=> D AMN đg dg với DABC (đl)

Vì : D AMN = DA’B’C’

=> DABC đg dg DA’B’C’

.Định lí : SGK trg 78

2 ÁAp dụng :

?1 DABC đg dg với D PMN

DA’B’C’ -DD’E’F’

?2 a) Có 3 tam giác:

ABC, ADB, BDC DABC đg dg với DADB (g.g)

4,5 3

y

x D

C B

A

∆ABD ~ ∆ACD suy ra :

2 5 , 4

9 5

, 4

3

AC

AB AB AD

Vậy : CD = AC-AD = 4,5 – 2 = 2,5 c)BD là phõn giỏc ta cú :

Trang 4

+ Chọn tỉ số hợp lí ?( DA/DC= AB / BC )

HS nêu cách tính BD ?

+ Chọn tỉ số hợp lí ?( DB/ BC= AB / BC )

IV Củng cố :

+ Nêu các cách chứng minh hai tam giác đồng

dạng

+ Nêu các tính chất của tỉ lệ thức

5 , 3 2

5 , 7 3

5 , 2

2

BC BC

AB DC DA

∆ABD ~ ∆ACD suy ra :

3 , 2 5 , 4

5 , 10 5

, 3 5 , 4

3

BC

BD AC AB

V Bài tập về nhà :

+ Ôn các trường hợp tam giác đồng dạng + Số 35 , 36 , 37 , 38 , 39 40 sgk trg 80

TUẦN 26 TIẾT 47 : LUYỆN TẬP

Ngày soạn :

A.Mục tiêu : HS luyện kỹ năng xác định tam giác đồng dạng trên cơ sỏ đ.nghĩa , đ.lí của tam giác đồng dạng, củg cố định lí và hệ quả Ta-let, các biến đổi vè tỉ lệ thức Tập luyện tư duy quan sát , dự đoán , phân tích trong giải toán

B.P.pháp : P.tích

C.Chuẩn bị :

A Tiến trình dạy học :

I Ôn định lớp :

II Bài cũ :

Cho ABC đồng dạng với DEF , có DE = 4 , AB = 6 , AC = 9

a) Viết các tỉ lệ về cạnh của hai tam giác

b) Tính cạnh còn lại và tỉ số đồng dạng

III Bài mới :

Gv nêu bài 1:

HS trả lời : ∆MAP ~∆ …?

∆CPN ~ ∆ …?

HS nêu nhận xét IK đối với tứ giácURTS?

HS trả lời :

∆RIO ~ ∆ … ~ ∆ ….?

∆OSK ~ ∆ …?

Bài 1 : Viết tên các tam giác đồng dạng

O I

U

K S

T R

M D

N C

B A

MN//CD RTSU là h.b.hành AB//CD

GIẢI :

MP // CD => ∆MAP ~∆DAC

PN // AB => ∆CPN ~ ∆ CAB

IK là đường trung bình của tứ giácURTS

 IK // RT // US=> ∆RIO ~ ∆RUS ~

Trang 5

Gv nêu bài 2:

Hs nêu cách tính x ; y ?

( Chọn định lí Ta-Let ; tam giác đồng dạng )

Hs lập hệ thức về tỉ lệ của x ; y ?

Hs biến đổi tỉ lệ và tính x ; y ?

Gv nêu bài 3:

Hs nêu cách ch.minh OA OD = OC OB?

Để ch.minh OA OD = OC OB

p.c.minh :

OD

OB CD

OA

 ?

Hs nêu cách ch.minh

CD

AB OK

OH

 ?

p.c.minh :

OK

OH CO

OA

 ?

p.c.minh :

CD

AB OK

OH

 ?

IV Củng cố :

+ Nêu mối quan hệ giữa hệ quả của định lí

Ta-Lét và định lí về tam giác đồng dạng ?

+ Nêu các cách ch.minh về các hệ thức tỉ lệ ?

OK // RT => ∆OSK ~ ∆RST

Bài 2 : Số 38 trg 79 sgk

y 3.5

2 x C

B A

GIẢI :

75 , 1 5

, 10 6 6

3 5 , 3

4 12

3 6

3 2 5 , 3 6

3 2 : //

x x

x

y y

y

x y

Vây

CD

BC DE

AB CE

AC DE AB

Bài 3 : Số 39 trg 79 sgk

O

B H

A

a) OA OD = OC OB:

Áp dụng định lí cuả t.giác đồng dạng Tam giác COD có AB // CD :

Vậy :   OA OD  OC OB

OD

OB CD

OA

Áp dụng định lí cuả t.giác đồng dạng Tam giác COK có AH // CK :

Vậy :

OK

OH CO

OA

 (1)

AB // CD =>

OC

OA CD

AB

 ( 2 )

Từ (1) ; ( 2 ) =>

CD

AB OK

OH

V Bài tập về nhà :

Số 44 , 45 trg 80 sgk

Số 41 , 42 , 43 trg 74 sbt

TUẦN 26 TIẾT 48 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC VUÔNG

AB// DE

Trang 6

Ngày soạn :

A.Mục tiêu : HSnắm chắc các trường hợp đồng dạng của các tam giác vuông chủ yếu dấu hiệu nhậ biết theo cạnh huyền , cạnh góc vuông Vận dụng vào các dạng toán tính độ dài của cạnh tam giác vuông Tập luyện tư duy quan sát , dự đoán , phân tích trong giải toán thông qua chứng minh định lí

B.P.pháp : P.tích

C.Chuẩn bị : D.Tiến trình dạy học :

I Ôn định lớp :

II Bài cũ :

Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai

Giải bài tập số 41 sgk trg 80

III Bài mới :

Gv nêu mục 1 :

Căn cứ THDD thứ nhất và thứ hai nêu kết luận

về sự đông dạng của 2 tam giác ?

Gv khái quát nhận xét của HS gợi ý nêu các

trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam

giác vuông ?

HS làm ? 1ab + Lập tỉ số các cạnh của 2 tam

giác ?(

' '

; '

' D F

DF E

D

DE

)

So sánh các tỉ số ? (

' ' ' ' D F

DF E

D

DE

 )

Gv nêu mục2 :

HS làm ? 1c d

+ Hs tính A’C’ ;AC ?

+ Lập tỉ số các cạnh của 2 tam giác ?(

AC

C

A

AB

B

;

'

'

)

So sánh các tỉ số ? (

AC

C A AB

B

A' ' ' '

+ Hs nêu nhận xét 2 tam guác vuông ?

( đồng dạng với nhau theo mục 1 )

+So sánh các tỉ số

BC

C B AB

B

; ' '

? ( ' ' ' ')

BC

C

B

AB

B

A

 +Căn cứ THDD thứ hai nêu

kết luận về sự đông dạng của 2 tam giác ?

Gv khái quát nhận xét của HS gợi ý nêu

trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam

giác vuông theo cạnh huyền và cạnh góc vuông

?

Gv nêu định lí :

+ H vẽ 48 GT – KL trg 82 sgk

+ Nêu ph.pháp ch.minh ∆ABC ~ ∆A’B’C’?

( ' ' ' ' ' ')

AC

C A BC

C B

AB

B

A

+ Biến đổi

BC

C B AB

B

A' ' ' '

 có dạng hệ thức Pita go ? (

1.Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

+ Hai tam giác vuông có 2 góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng

+ Hai tam giác vuông nàycó 2 cạnh góc vuông này

tỉ lệ với 2 cạnh góc vuông kia thì đồng dạng với nhau

? 1a b : Đáp

∆DEF ~ ∆D’E’F’

2 Dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng :

?1cd H.vẽ 47 sgk trg 81 ∆ABC ~ ∆A’B’C’

Nhận xét : Hai tam vuông ∆A’B’C’ và ∆ABC có

tỉ số hai cạnh huyền bằng tỉ số hai cạnh góc vuông :

BC

C B AB

B

A' ' ' '

Định lí 1 : SGK

H vẽ 48 trg 82 sgk

A'

C B

A

Bình phương 2 vế của

BC

C B AB

B

A' ' ' '

 :

Và áp dụng Pitago thì :

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2 ' ' ' ' ' ' ' ' '

'

AC

C A AB

BC

B A C B AB

B A BC

C B

2 2

2 2

' '

AC

C A AB

B A BC

C B

=>

AC

C A BC

C B AB

B

A' ' ' ' ' '

 Vây : ∆ABC ~ ∆A’B’C’ ( THĐD thứ nhất )

3 Tỉ số hai đường cao , tỉ số diện tích của hai

Trang 7

2 2

2

2 2

2

2 2

2 ' ' ' ' ' ' ' '

'

'

AC

C A AB

BC

B A C B AB

B

A

BC

C

B

Gv nêu mục 3 :

+ Định lí 2 : sgk trang 83

H vẽ 49 GT – KL trg 82 sgk

+ Nêu ph.pháp ch.minh

∆A’B’H’ ~ ∆ABH ?

+ Định lí 3 : sgk trang 83

H vẽ 49 GT – KL trg 82 sgk

Gọi dt( A’B’C’) ; dt(ABC) là S’ và S

+ Biến đổi tỉ số dtích theo cạnh của các

tam giác ?

+ Nêu ph.pháp ch.minh

' 2

k S

S

 + Lập tỉ số dt( A’B’C’) và dt(ABC) ?

IV Củng cố :

1 Số 46 Hình 50 sgk trg 84

2 Nêu các cáchnhận biết hai tam giác vuông

đồng dạng ?

tam giác đồng dạng : Định lí 2 : sgk trang 83

Gọi k là tỉ số đồng dạng

∆ABC ~ ∆A’B’C’=> B ˆ Bˆ'

AB

B A AH

H A

 ' ' '

'

Định lí 3 : sgk trang 83

Gọi dt( A’B’C’) ; dt(ABC) là S’ và S

2

2 ' '

' ' '

2 1

' ' '

' 2

1 '

k S

S k

AH

H A BC

C B AH BC

H A C B S

S

Bài tập : Số 46 Hình 50 sgk trg 84

∆FDE ~ ∆FBC , ∆FDE ~ ∆ABE, ∆FDE ~ ∆ADC, ∆FBC ~ ∆ABE

∆ABE ~∆ADC

V Bài tập về nhà :

Số 47 , 48 , 49 , 50 , 51 sgk trg 84

H

A'

C B

A

Trang 8

TUẦN 27 TIẾT 49 : LUYỆN TẬP

Ngày soạn :

A Mục tiêu : HS luyện kỹ năng xác định tam giác đồng dạng trên cơ sỏ đ.nghĩa , đ.lí của tam giác vuông đồng dạng, củng cố định lí và hệ quả Ta-let, các biếnđổi về tỉ lệ thức Tập luyện tư duy quan sát , dự đoán , phân tích trong giải toán

A P.pháp : P.tích

B Chuẩn bị :

I Ôn định lớp :

II Bài cũ :

Xem hình vẽ sau ; hãy nêu các cặp tam giác vuông đồng dạng

K

P

H

C B

A

D

P

M

F

III Bài mới :

Gv nêu bài 1:

Viết tên các tam giác đồng dạng

HS trả lời : ∆ABC ~∆ …?

∆HAB ~ ∆ …?

HS nêu cách giải ?

+ Tính BC → HC

HS nêu cách tính BC ? ( …)

HS nêu cách tính HC ? ( …)

GV: HC là cạnh của tam giác nào ?

( ∆HAC )

GV: HS nêu nhận xét ∆HAC;∆ABC?

(∆ABC ~ ∆HAC )

HS nêu cách tính HC ?

(+ Tính BH → HC )

Bài 1 : Số 49 trg 84 sgk

A

20,50 12,45

GIẢI : a) ∆ABC ~ ∆HBA ∆ABC ~ ∆HAC ∆HBA ~ ∆HAC b) 2 2 12 , 452 20 , 502 23 , 98

AB AC BC

Từ ∆ABC ~ ∆HBA thì :

  cm

BC

AB HB BA

BC BH

98 , 23

45 ,

12 2

2

HC = BC – HB = 17,52 ( cm)

Trang 9

Gv nêu bài 2:

+ Hình vẽ minh họa :

HS nêu cách giải ?

+ Nhận xét các tia nắng mặt trời chiếu

xuống mặt đất ? (luôn luôn song song với

nhau )

+ Nhận xét ∆ABC ; ∆HBA ?

(∆ABC ~ ∆HBA )

Hs nêu cách tính AB ?

( Chọn định lí Ta-Let ; tam giác đồng dạng )

Hs lập hệ thức về tỉ lệ cạnh ?

Hs biến đổi tỉ lệ và tính AB?

Gv nêu bài 3:

Hs nêu cách tính AC ?

Hs nêu cách tính HC ?

Hs nêu cách ch.minh ∆ABC ;∆HAC

đg dạng với nhau ?

Hs lập hệ thức về tỉ lệ cạnh ?

Hs biến đổi tỉ lệ và tính HC?

IV Củng cố :

+ Nêu mối quan hệ giữa hệ quả của định lí

Ta-Lét và định lí về tam giác đồng dạng ?

+ Nêu các cách ch.minh về các hệ thức tỉ lệ ?

Bài 2 : Số 50 trg 84 sgk

C' B'

A'

C B

A

GIẢI : Phương của tia nắng mặt trời chiếu xuống mặt đất luôn luôn song song với nhau

Do đó :

AC //A’C’ => Cˆ Cˆ'  ∆ABC ~ ∆HBA

' ' ' '

' ' ' ' 36,9.2,1

47,83

1, 62

AC A B AB

A C

Bài 3 : Số 52 trg 85 sgk

20 12

A

GIẢI :

cm

AB BC

AC 2 2 20 2 12 2 16

∆ABC ~ ∆HAC

BC

AC HC AC

BC HC

AC

8 , 12 20

16 2 2

V Bài tập về nhà :

Số 44 , 45 trg 80 sgk

Số 41 , 42 , 43 trg 74 sbt

TUẦN 27

Trang 10

TIẾT 50 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Ngày soạn :

A Mục tiêu : HS nắm chắc các nội dung ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng Tập luyện

tư duy quan sát , đo đạc , dự đoán , phân tích trong giải toán thông qua chứng minh định lí

B P.pháp : Phân tích

C Chuẩn bị :

D.Tiến trình dạy học :

I Ôn định lớp :

II Bài cũ :

Nêu các trường hợp tam giác vuông đồng dạng

III Bài mới :

Gv nêu mục 1 :

+ GV nêu tạo ra hình đồng dạng ?

Đóng cọc AC - thước ngắm AC - Xác định

BC’ sao cho : B , C , C’ thẳng hàng

+ Để đo chiều cao A’C cần xác định yếu tố

nào ? ( hệ thức cạnh có A’C )

+ HS chọn cặp tam giác đồng dạng ?

∆ A’C’B ~∆ ACB

+ Hs nêu cách đo để tính A’C’ ?

Gv nêu mục2 :

+ Tạo ra ∆ ACB

+ Đo góc B ; góc C : dùng giác kế

+ Vẽ ∆ A’C’B’ sao cho ∆ACB ~ ∆A’C’B’ (

' ˆ ˆ

;

'

ˆ

ˆ B C C

1 Đo gián tiếp chiều cao của vật :

A' A

C'

C

B

+ Đóng cọc AC

+ Điều khiển thước ngắm : dùng dây dọi + Xác định BC’ : dùng dây dọi vắt qua thước ngắm để chọn điểm B sao cho

B , C , C’ thẳng hàng ∆ A’C’B ~∆ ACB Vậy :

AB

BA AC C

A BA

BA AC

C

' ' ' '

'

 + Đo AB , AC , A’B

2.Đo khoảng cách giữa 2 địa điểm trong đó một địa điểm không tới được :

C

B

A

+ Tạo ra ∆ ACB + Đo góc B ; góc C : + Vẽ ∆ A’C’B’ sao cho ∆ACB ~ ∆A’C’B’ (

Trang 11

+ Lập tỉ lệ của cạnh 2 tam giác

IV Củng cố :

1 Số 46 Hình 50 sgk trg 84

2 Nêu các cách nhận biết hai tam giác vuông

đồng dạng ?

' ˆ ˆ

; ' ˆ

ˆ B C C

+

' '

'.

' '

' ' '

C B

BC B A AB BC

C B AB

B A

 +Đo A’B’ ; B’C’ trên hình vẽ + Đo BC trên mặt đất

V Bài tập về nhà :

Số 47 , 48 , 49 , 50 , 51 sgk trg 84

TUẦN 28

TIẾT 51: THỰC HÀNH ĐO CHIỀU CAO

Ngày soạn :

B Mục tiêu : HS luyện kỹ năng xử dụng các dụng cụ đo đạc : thước dây , dây dọi , ê ke ,để xác dịnh chiều dài , khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt đất Giaodục đức tính khoa học ; cẩn thận trong tính toán thực hành

C Phương pháp : P.tích

D Chuẩn bị : HS : dây và quả dọi , thước dây : 3m- 10m ,êke ,

E Tiến trình dạy học

I Ôn định lớp :

II Bài cũ : không

III Bài mới :

Ngày đăng: 14/05/2015, 02:00

Xem thêm

w