1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2_Tuan 29 (Tham)

29 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 276,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Lời kể khoan thai, rành mạch.Giọng ông ôn tồn, hiền hậu, hồ hởi khi chia quà cho các cháu; thân mật, ấm áp khi hỏi các cháu ăn quà

Trang 1

Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2007 Sáng: Tiết 1: Đạo đức: Giúp đỡ ngời khuyết tật(tiết2 )

I Mục tiêu:

1 HS hiểu:

- Vì sao cần giúp đỡ ngời khuyết tật, cần làm gì để giúp đỡ ngời khuyết tật ; Trẻ

em khuyết tật có quyền đợc đối sử bình đẳng, có quyền đợc hỗ trợ giúp đỡ

2 HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ ngời khuyết tật

3 HS có thái độ thông cảm, không phân biệt, đối xử với ngời khuyết tật

II đồ dùng dạy học :

- Tranh t liệu về việc làm giúp đỡ ngời khuyết tật - cho HĐ2

- VBT đạo đức

III Hoạt động dạy học :

A KTBC(3') : Đối với ngời khuyết tật ta phải có thái độ nh thế nào? Vì sao? B

Đi học vừa về đên đầu làng thì Thuỷ

và Quân gặp một ngời bị mù Thuỷ

chào: Chúng cháu chào chú ạ!Ngời đó

bảo: Nhờ cháu giúp chú tìm đến nhà

ông Tuấn xóm này với

Quân bảo: Về nhanh để xem phim

hoạt hình trên ti vi, cậu ạ! Nêu là

Thuỷ em sẽ làm gì khi đó? Vì sao?

- GV cho trình bày và nhận xét

GVKL: Thuỷ nên khuyên bạn: Cần

chỉ đờng hoặc dẫn ngời hỏng mắt

đến tận nhà cần tìm.

- HS theo dõi tình huống

- Các nhóm thảo luận trong thời gian

3 phút

- Đại diện các nhóm đa ra các giải quyết tình huống, các nhóm khác theo dõi bổ sung

HĐ2(15') Giới thiệu t liệu.

MT: Giúp HS củng cố khắc sâu bài học về cách c xử đối với ngời khuyết tật.

- GV cho HS trình bày, giới thiệu

tranh t liệu về việc giúp đỡ ngời

Trang 2

GVKL: GV khen ngợi HS và khuyến

khích HS thực hiện việc làm phù

hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật.

KL chung: Ngời khuyết tật chịu

nhiều đau khổ, nhiều thiệt thòi, họ

thờng gặp nhiều khó khăn trong

cuộc sống Cần giúp đỡ ngời khuyết

tật để họ bớt buồn tủi, vất vả, thêm

tự tin vào cuộc sống Chúng ta cần

- Từ ngữ: hài lòng, thơ dại, nhân hậu

- Nội dung: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhờng cho bạn quả đào

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bảng phụ câu luyện đọc

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Lời kể khoan thai, rành mạch.Giọng

ông ôn tồn, hiền hậu, hồ hởi khi chia

quà cho các cháu; thân mật, ấm áp khi

hỏi các cháu ăn quà có ngon không

Giọng Xuân: hồn nhiên, nhanh nhảu

Giọng Vân thơ ngây Giọng Việt: lúng

Trang 3

- GV theo dõi phát hiện từ HS đọc sai

ghi bảng- hớng dẫn đọc đúng: tiếc rẻ,

trải bàn, G V hớng dẫn phát âm

b) Đọc từng đoạn trớc lớp:

- GV hớng dẫn học sinh ngắt nghỉ hơi

nhấn giọng trong đoạn

- Ghi bảng từ giải nghĩa (SGK)

- Giúp HS hiểu thêm từ: nhân hậu

HOạT đôNG 2 ( 15' ): Tìm hiểu bài

GV hớng dẫn HS đọc bài và trả lời câu

Gợi ý: Xuân đã làm gì với quả đào?

Vân đã làm gì với quả đào?

Việt đã làm gì với quả đào?

Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng

cháu

- Vì sao ông nhận xét nh vậy ?

Câu 4: Em thích nhân vật nào ? Vì

sao?

HOạT đôNG 3 (18’): Luyện đọc lại.

- Yêu cầu HS phân vai luyện đọc

- 2 nhóm thi đọc, lớp theo dõi nhận xét

- HS tìm hiểu bài trả lời câu hỏi

- Ông dành những quả đào cho vợ và 3

đứa cháu nhỏ

- Xuân đem hạt trồng vào 1 cái vò

- Vân ăn hết những quả đào vứt hạt đi

- Việt dành quả đào cho bạn bị ốm

- HS đọc thầm, thảo luận nhóm 2 trả lời

- Xuân làm vờn giỏi vì thích trồng cây

- Vân còn thơ dại vì ham con,

- Khen Việt có lòng nhân hậu vì biết thơng bạn

Trang 4

- Các hình vuông to, nhỏ; hình chữ nhật Bảng phụ ghi BT1.

II Hoạt động dạy học:

A KTBC(3'): Gọi HS chữa bài 3,4

+ Viết và đọc số 111: Yêu cầu HS xác

định số (trăm, chục, đơn vị) cho biết

- 1 HS nêu yêu cầu

Trang 5

- Củng cố thứ tự dãy số.

Bài 3: >, <, =?

- GVcủng cố cách so sánh số: So sánh

chữ số cột trăm, chữ số cột chục

Bài 4: Vẽ theo hình mẫu rồi tô màu

- Cho HS làm bài , chữa bài, nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài, 2 HS lên bảng làm, chữa bài HS nêu cách so sánh số

- 1 HS nêu yêu cầu

- Quan sát mẫu, tự vẽ hình 1 HS lên bảng làm, chữa bài

- Về nàh làm BT trong SGK

Chiều: Tiết1: Luyện đọc:

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Cây cối cũng biết đau đớn nh con ngời Cần có ý thức bảo vệ cây

II Các hoạt động dạy học:

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC (3 ' ) : - Gọi 2 HS đọc bài

"Những quả đào" và hỏi nội dung bài

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

*GTB: Liên hệ tác dụng của cây xanh

để giới thiệu bài

Trang 6

+" Sẵn con dao lên thân cây"

- Ghi bảng từ giải nghĩa SGK

- Truyện này giúp ra điều gì?

- Nhận xét giờ học Nhắc HS bảo vệ cây

xanh, bảo vệ môi trờng

Đ1: từ đầu →cảm ơn

Đ2: còn lại

- HS đọc chú giải ứng với đoạn

- Chia nhóm 2 luyện đọc

- Đại diện nhóm thi đọc

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Cậu bé dùng dao nhọn khắc tên mình lên thân cây, làm cây đau điếng

- Cây khen cậu bé có cái tên rất đẹp

- Chắc cậu bé không nghịch nữa vì đã hiểu : cây cũng biết đau nh con ng-ời,

- Mỗi nhóm 3 em phân vai thi đọc truyện

- Không dùng vật nhọn làm tổn thơng cây, không bẻ cành, hái lá,

- Thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

Luyện chính tả: Tuần 29

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Nghe viết chính xác đoạn một trong bài " Cây đa quê hơng"

- Luyện viết đúng các tiếng có âm vẫn dễ lẫn x/s; r/d/gi

II Chuẩn bị đồ dùng:

- Vở luyện chính tả

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: (5’): GV đọc cho HS viết bảng: miễn cỡng, ngạo nghễ - Nhận xét.

B bài mới :

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: (18’) HS nghe viết.

- GV đọc đoạn viết - 2 HS đọc lại

Trang 7

- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?Vì sao?

(chiều, lúa, xa, bóng - chữ đầu câu)

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ dễ viết sai

(gợn sóng, sừng trâu, giữa ruộng, lững thững)

- GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS

- HS viết bài vào vở

- Chấm, chữa bài:

+ HS đổi vở soát lỗi ghi ra lề

+ Chấm 10 bài, chữa lỗi phổ biến

Hoạt động 2: (10’) Làm bài tập

Bài 1: Điền vào chỗ chấm r,d hoặc gi?

- rừng núi, dừng lại, cây dang, ang tôm

- a màu, ả dạng, ạch ròi, à yếu

+ GV cho HS làm, chữa bài, nhận xét

- Các hình vuông to, hình vuông nhỏ, hình chữ nhật

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC (1'): Kiểm tra đồ dùng của

Trang 8

Bài 1 : Nối (theo mẫu)

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV cho chữa bài, nhận xét

Bài 2 : Nối (theo mẫu)

- HS tự làm bài

- GV cho HS đọc lại, GV củng cố các

đọc số có ba chữ số

Bài 3 : Viết (theo mẫu)

- GV hớng dẫn mẫu (phân tích cấu tạo

- HS lấy hình vuông to (trăm), hcn (chục), hình vuông (đơn vị) để đợc hình ảnh trực quan số đã cho

- HS đọc lại toàn bộ số ở bảng

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS quan sát hình vẽ nối số, chữa bài

- GV nêu số HS lấy hình vuông, hcn tơng ứng với số

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài, chữa bài, GV viết số lên bảng chỉ vào từng số cho HS đọc

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS quan sát

- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm chữa bài

- HS tự làm bài, chữa bài

a 3 hình tam giác, b 3 hình tứ giác

- Về nhà làm BT trong SGK phần bài học

Tiết2 Chính tả: tuần 29 - tiết 1

I Mục tiêu :

- Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện" Những quả đào"

- Viết đúng một số tiếng có âm đầu x/s

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ đoạn chép và ghi bài tập - VTB

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC (2'): (3’) Yêu cầu 3 HS viết

bảng lớp viết bảng con

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới :

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

- giếng sâu, xâu kim, xong việc, song cửa

- HS mở phần chính tả

Trang 9

HĐ1(18') Tập chép.

a, Hớng dẫn chuẩn bị

- GV treo bảng phụ đọc đoạn chép

- Những chữ nào trong bài phải viết

c, Chấm, chữa bài

+ Chấm 10 bài, nhận xét chữa lỗi phổ

biến cho HS

HĐ2( 13' ): ) Làm bài tập.

Bài 1a(VBT): Điền vào chỗ trống x/s

- Yêu cầu HS tự làm vào VBT

- Những chữ cái đứng đầu câu và đứng

đầu mỗi tiếng trong tên riêng phải viết hoa

- xong, trồng, dại, vờn

- HS theo dõi

- Chép bài

- HS nhìn bảng soát lỗi ghi ra lề

- HS chữa lỗi sai

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm bài

(cửa sổ, sáo, sổ, sân, xồ, xoan)

- Chuẩn bị bài sau

-HS chơi tốt trò chơi: Nhóm ba nhóm bảy

II Hoạt động dạy học :

Trang 10

- GV ghi bảng tên bài thơ.

- Cho HS xung phòng lên bảng đọc thơ nói về Bác Hồ

- Cả lớp và GV nghe nhận xét bình chọn ngời đọc thơ hay

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

- Chia nhóm, yêu cầu thảo luận

- Đại diện nhóm dán kết quả lên bảng

- HS thực hiện yêu cầu

Trang 11

Gốc cây: sần sùi, to, chắc nịch,

Thân cây: cao, to, bạc phếch

Cành cây: xum xuê, um tùm, trơ trụi,

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS quan sát nói về việc làm của hai bạn nhỏ trong tranh

- HS suy nghĩ đặt câu hỏi trả lời

- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến

- Về nhà làm BT 1,4 vào vở

I Mục tiêu :

- Biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu

- Biết kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt

- Biết cùng các bạn phân vai lại câu chuyện

- Chăm chú nghe bạn kể để nhận xét đúng hoặc kể tiếp đợc câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung tóm tắt của 4 đoạn trong câu chuyện

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động củaTrò

A

KTBC : (5’) Gọi HS nối tiếp nhau kể

câu chuyện: Kho báu

B

Bài mới :

*GTB: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1(7') Tóm tắt nội dung từng đoạn

- HS đọc yêu cầu, đọc mẫu

- HS nói cho nhau nghe về tóm tắt nội dung từng đoạn

- HS nối tiếp phát biểu ý kiến

Đ1: Quà của ông

Trang 12

xem là đúng, viết bổ sung tên đúng lên

bảng

HĐ2: (12’) Kể từng đoạn câu chuyện

dựa vào nội dung tóm tắt ở BT1

- CHia nhóm, yêu cầu HS kể theo

tốp 5 em phân vai dựng lại câu chuyện

- GV nhận xét, chấm điểm thi đua

- GV cho vài học sinh đại diện lên kể

toàn bộ câu chuyện trớc lớp; lớp cùng

Đ4 : Chuyện của Việt

- Nhóm 4 kể từng đoạn câu chuyện

- 3 đại diện các nhóm kể chuyện

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC: (3’) Gọi HS tiếp nối nhau

đọc bài Những quả đào

- Nhận xét ghi điểm

B

bài mới:

* GTB: GV giới thiệu qua tranh

- 2 HS đọc nối tiếp bài

- HS khác nhận xét

Trang 13

Hoạt động 1: (18’) Luyện đọc bài.

“Trong vòm lá đang nói”

- GV ghi bảng từ giải nghĩa SGK

Đọc từng đoạn theo nhóm

- Cả lớp và GV nghe nhận xét

d, Thi đọc trớc lớp

Hoạt động 2: (7’) Tìm hiểu bài.

- Những từ ngữ, câu văn cho biết cây

đa sống rất lâu ?

- Các bộ phận của cây đa đợc tả bằng

hình ảnh nào ?

- Nói lại đặc điểm của mỗi cây bằng1

từ

- Ngồi hóng mát, tác giả còn thấy

những cảnh đẹp nào của quê hơng ?

Hoạt động 3: (5’) Luyện đọc lại

- Yêu cầu 4 HS thi đọc lại bài

- HS theo dõi đọc bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu →hết

- Nêu từ khó đọc

- Luyện đọc từ khó

- HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn

Đ1: Từ đầu đến cời nói

Đ2: Còn lại

- 2 HS đọc chú giải ứng với từng đoạn

- Chia nhóm 2 luyện đọc

- Đại diện thi đọc trớc lớp

“Cây đa nghìn năm thân cây”

- Thân : một toà cổ kính

- Cành: lớn hơn cột đình,

- Ngọn: chót vót giữa trời xanh

- Rễ: nổi lên mặt đất

Thân: to, cành: lớn, ngon: cao, rễ: ngoằn ngoèo

- Tác giả thấy lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững thững ra về

- Các hình vuông to, hình chữ nhật, hình vuông nhỏ

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Trang 14

A KTBC: (3’): Gäi HS ch÷a bµi ,2,3

- Yªu cÇu tù lµm bµi

Bµi 2 : Khoanh vµo sè lín nhÊt bÐ nhÊt.

- Yªu cÇu HS tù lµm bµi

Trang 15

Tự nhiên và xã hội: Một số loài vật sống dới nớc

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Nói tên và nêu ích lợi của một số loài vật sống dới nớc

- Nói tên một số loài vật sống ở nớc mặt, nớc ngọt

- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả

II Đồ dùng dạy học :

- Hình vẽ SGK trang 60, 61

- Tranh, ảnh con vật sống ở sông, hồ, biển.

III Hoạt động dạy học :

A KTBC: (3’) - Nêu tên 1 số con vật sống trên cạn và ích lợi của chúng.

- Nhận xét ghi điểm

B bài mới:

* GBT: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1: (15’): Nêu tên và ích lợi của con vật.

MT: HS biết nói tên 1 số loài vật sống dới nớc.Biết tên 1 số loài vật sống ở

n-ớc mặn, nn-ớc ngọt

- Yêu cầu HS quan sát hình và trả lời

câu hỏi trong SGK :

? Chỉ nói tên và nêu ích lợi của 1 số

Muốn các loài vật sống và phát triển

ta phải giữ nguồn nớc trong sạch

- 2 HS trả lời câu hỏi, lớp theo dõi nhận xét

HĐ2 (12’): Nêu tên các con vật ở tranh ảnh su tầm đợc.

MT: Hình thành khái niệm, quan sát nhận xét mô tả.

- Chia nhóm, yêu cầu đem tranh ảnh

ra quan sát, phân loại sắp xếp ảnh con

- HS chia thành 2 đội, đội 1 nói tên con vật, đội kia nói tiếp ngay tên 1 con vật khác

Nếu đội nào nói lại tên con vật đội kia

đã nêu là thua

- Chuẩn bị bài sau

Trang 16

Âm nhạc: Bài 29

Chiều : Tiết 1 Luyện toán.

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- HS tự làm bài khi chữa bài HS đọc số ở câu b

Bài 3: a Số tròn trăm nhỏ nhất là số nào?

b Số tròn trăm lớn nhất và nhỏ hơn một nghìn là số nào?

c Viết các số tròn trăm nhng nhỏ hơn một nghìn theo thứ tự từ lớn

đến bé?

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, làm bài, 3 HS chữa bài

B> Phần dành cho học sinh giỏi.

Trang 17

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố đọc, viết , so sánh số có ba chữ số

- Rèn kĩ năng làm toán với các số có ba chữ số, nắm đợc trăm, chục, đơn vị

II Chuẩn bị đồ dùng:

- GV : Bảng phụ ghi BT

- HS :Vở luyện toán

III Các hoạt động dạy học:

A) Phần dành cho cả lớp:

- GV đa hệ thống bài tập hớng dẫn cho cả lớp làm, chữa bài, nhận xét bài

Bài 1: Đọc, viết số vào chỗ chấm

a,

Tám trăm hai mơi

Chín trăm mời một

Chín trăm chín mơi mốt

Sáu trăm bảy mơi ba

Sau trăm bảy mơi lăm

b,

Viết số Đọc số 560 427 231 901 575

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài, chữa bài - Củng cố các đọc, viết số có ba chữ số Bài 2: Điền dấu >; < = 127 121 865 864

124 192 648 648

182 192 749 449

- HS tự làm bài chữa bài

- Củng cố HS so sánh số tròn trăm

Bài 3 Khaonh vào số lớn nhất trong các sô sau

- HS đọc đề, tự làm bài, 1 HS lên bảng làm chữa bài

a, 395; 695; 375; 678

Trang 18

- GV lu ý HS về yêu cầu đề bài.

- Cho HS làm bài, chữa bài và nhận

Tiết 3: Luyện tự nhiên- xã hội

- HS nói tên và ích lợi của một số loài vật sống dới nớc

III Các hoạt động dạy học:(35')

HĐ1: Nêu tên và nơi ở của các con vật.(15'):

- GV tổ chức cho HS thảo luận theo tranh su tầm đợc

GV cho các nhóm lấy tranh su tầm đợc, quan sát và nói tên, nơi ở và ích lợi của con vật đó

- GV cho đại diện từng nhóm lên giơ tranh và giới thiệu, lớp theo dõi nhận xét

HĐ2: Chơi trò chơi: Đoán nơi ở cảu con vật(15').

- GV tổ chức cho HS chơi: HS1 nêu tên con vật ; HS 2 nêu nơi ở của con vật, HS2 nêu tên con vật ; HS3 nêu ích lợi của con vật

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Luyện tập so sánh các số có 3 chữ số

- Nắm đợc thứ tự các số không quá 1000

Trang 19

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi BT1, VBT

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động cảu Thầy Hoạt động của Trò

từng yêu cầu bài tập

- GV cho HS đọc từng yêu cầu bài tập

- GV hớng dẫn làm từng bài

GV lu ý bài tập 2a, viết tiếp các số tròn

tră Bài 2b viết tiếp các số tròn chục

HĐ2 (15 ' ): Chữa bài, củng cố kiến

- VN làm BT trong SGK

Tập viết: Tuần 29: Chữ hoa a (kiểu 2 )

I Mục tiêu:

- Biết viết chữ a hoa theo cở vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ " ao liền ruộng cả " theo cỡ nhỏ.

- Chữ viết đúng mẫu, đầu nét và nối chữ đúng quy định

Ngày đăng: 13/05/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật chụcvà ô đơn vị. - giao an lop 2_Tuan 29 (Tham)
Hình ch ữ nhật chụcvà ô đơn vị (Trang 4)
Hình ảnh nào ? - giao an lop 2_Tuan 29 (Tham)
nh ảnh nào ? (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w