1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Bài tập hình học & đại số 7

5 1,2K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn bài tập hình học & đại số 7
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6: Cho hai điểm A, B cùng thuộc một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng xy.. Qua E, F vẽ các đường thẳng song song với BA chúng cắt cạnh AC theo thứ tự ở G và H.. Từ trung điểm M của

Trang 1

BÀI TẬP HÌNH HỌC 7 CHƯƠNG TAM GIÁC Bài 1: Chứng minh rằng(cmr) góc tạo thành bởi hai tia phân giác của hai góc ngoài của một

tam giác bằng một nửa góc ngoài thứ ba

Bài 2: Ba tia phân giác trong AD, BE, CF của tam giác ABC gặp nhau tại O Từ O dựng

OG ⊥ BC , cmr góc BOD = góc COG

Bài 3: Cho tam giác ABC có góc A = 900 M là trung điểm của AB Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho CD nhận M làm trung điểm cmr AB ⊥ BD

Bài 4: Cho tam giác ABC và tam giác ADE có góc ở A là góc đối đỉnh, tia phân giác của hai

góc C và góc E gặp nhau tại F, cmr góc E = (B + D):2

Bài 5: Cho ∆ABC có góc A nhọn, vẽ tia Ax ⊥ AB (tia AC nằm giữa 2 tia AB và Ax) và trên tia đó lấy điểm E sao cho AE = AB Vẽ gia Ay ⊥ AC (tia AB nằm giữa 2 tia AC và Ay) và trên đố lấy điểm F sao cho AF = AC

a) cm BF = CE : b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BF, CE Kẻ AM, AN, cm AM ⊥ AN

Bài 6: Cho hai điểm A, B cùng thuộc một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng xy Dựng các

đường thẳng vuông góc qua A và B với xy lần lượt tại H và K Trên tia đối của các tia HA và

KB lần lượt lấy các điểm A’ và B’ sao cho HA = HA’ và KB = KB’ Gọi C là giao điểm của

AB’ với xy, cm:

a) AC = A’C; BC = B’C; b) A’, B, C thẳng hàng C) AB = A’B’

Bài 7: Trên cạnh BC của ∆ABC, lấy điểm E và F sao cho BE = CF Qua E, F vẽ các đường thẳng song song với BA chúng cắt cạnh AC theo thứ tự ở G và H C/m EG + FH = AB

Bài 8: Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Oy lấy các điểm A,B,C sao cho OA = AB = BC

Qua A,B,C kẻ các đường thẳng song song với nhau, chúng cắt Ox theo thứ tự ở D, E, F Chứng minh OD = DE = EF

Bài 9: Cho ∆ABC ( AB < AC), vẽ tia phân giác AL của góc A Từ trung điểm M của cạnh

BC, vẽ đường thẳng vuông góc với AL, đường này cắt AC ở e và cắt ÁB ở D

a) cm: AD =AE, b) Kẻ BB’ // ED C/m B’E = EC = BD

c) C/m các hệ thức 2AD = AC + AB ; 2EC = AC - AB

d) Tính góc BMD theo các góc B, C

Bài 10: Cho ∆ABC có góc A = 1200, BC = a, AC = b, AB = c C/m a2 = b2 + c2 +bc

Bài 11: Cho ∆ABC vuông ở A Một đường thẳng cát hai cạnh Ab và AC ở D và E

C/m CD2 - CB2 = ED2 - EB2

Bài 12: Cho ∆ABC có A = 900 + C Qua A vẽ đường vuông góc với AB, đường này catw cạnh BC tại điểm D Từ C vẽ đường vuông góc với cạnh BC, đường này cắt tia BA tại điểm E; ED cắt cạnh AC tại điểm N

a)C/m các ∆ ADE, ∆ AEC là các tam giác cân

b)C/m N là trung điểm của cạnh AC và DE ⊥AC

c) Cho góc B = 300 Tính các góc A, C Tam giác ABC là tam giác gì?

Bài 13: Cho ∆ABC vuông ở A và AB = 2AC Gọi E là trung điểm của cạnh AB Trên tia đối của tia Ac lấy điểm D sao cho AB = AD CMR:

a) BC = DE; b) ACB + ADE < 1800

Bài 14: Qua trung điểm M của AB ta kẻ đường thẳng xy vuông góc với đường thẳng AB

Trên tia Mx ta lấy hai điểm C và D, trên tia My lấy điểm E, chứng minh:

Trang 2

a) AC = CB; b) ∆ ACD = ∆ BCD; c) EAD = EBD

Bài 15: Cho hai đường thẳng d và d’ song song với nhau Một đường thẳng c cắt d và d’ lần lượt tại các điểm A,C Qua trung điểm O của AC, ta vẽ một đường thẳng bất kỳ cắt d và d’ lần lượt tại các điểm D,B

a)C/m AD = BC và AB // DC

b)Gọi M là trung điểm của DA và N là trnung điểm của BC C/m O là trung điểm của đoạn MN

c)C/m CM // AN

Bài 16: Cho ∆ABC vuông ở A, đường cao AH Từ H kẻ HM ⊥ AC (H∈AC) và trên tia HM lấy điểm E sao cho HM = EM Kẻ HN ⊥ AB (N∈AB) và trên tia HN lấy điểm D sao cho

NH = DN

a) C/m ba điểm D,A,E thẳng hàng; b) C/m MN // CE; c) C/m BD // CE

d) C/m AD = AE = AH Suy ra ∆DHE là tam giác vuông

Bài 17: Cho ∆ABC có D là trung điểm của BC, AD là tia phân giác của góc A Kẻ DE vuông góc với AB, DF vuông góc với AC C/m:

a) DE = DF; b) Góc B = góc C

Bài 18: Cho ∆ABC cân ở A, góc A nhỏ hơn 900, kẻ BD,CE lần lượt vuông góc với AC, AB Gọi K là giao điểm BD và CE C/m:

a) AD = AE ; b) AK là tia phân giác của góc A

Bài 19: Cho ∆ABC vuông ở A(AB < AC), M là một điểm thuộc cạnh AC Kẻ MH vuông góc với BC(H∈BC) Biết MH = HB C/m AH là tia phân giác của góc A

Bài 20: Cho ∆ABC cân ở A, điểm D thuộc cạnh AB Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CE = BD Kẻ DH và EK vuông góc với BC (H và K thuộc đường thẳng BC)

a) C/m DH = EK; b) Gọi M là trung điểm của HK C/m ba điểm D, M, E thẳng hàng

Bài 21: Cho ∆ABC vuông ở A Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC ở E

a) So sánh AE và DE.; b) Tia phân giác góc ngoài tại đỉnh C cắt đường thẳng BE ở K Tính góc BAK

Bài 22: Cho ∆ABC vuông ở A có góc B bằng 600 Vẽ tia Cx ⊥ BC, trên tia Cx lấy đoạn CE =

CA ( CE, CA cùng một phía đối với BC) Kéo dài CB lấy F trên đó sao cho BF = BA, c/m: a) ∆ACE là tam giác đều; b) C/m ba điểm E,A,F thẳng hàng

Bài 23: Cho ∆ABC, ở phía ngoài tam giác vẽ các tam giác vuông cân tại A là ABD, ACE Hãy xác định dạng của tam giác ABC, Biết rằng BD = CE

Bài 24: Cho ∆ABC vuông cân ở A, D là điểm bất kỳ trên BC Vẽ hai tia Bx, Cy vuông góc với BC và nằm cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa BC và điểm A Qua A vẽ một đường thẳng vuông góc với AD cắt Bx tại m và cắt Cy tại N C/m:

a) AM = AD; b) A là trung điểm của của MN; c) ∆DMN vuông cân

Bài 25: Cho ∆ABC vuông ở A, AB > AC Trên cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AD CD cắt BE tại O Trên đường vuông góc với AB vẽ tại B, lấy điểm F sao cho BF = CE (F, C cùng nửa mặt phẳng bờ AB)

a/ Chứng minh ∆ BDF = ∆ACD; b/ Chứng minh ∆ CDF vuông cân;

c/ Tính số đo của góc COE

Trang 3

BÀI TẬP ĐẠI SỐ 7 Bài 1: Tính

3.7 7.11 11.15 + + + + 23.27

1.3 3.5 5.7 + + + + 49.51

Bài 2: Tính

a) (1+2+3+ +90).(12.34-6.68): (1 1 1 1)

2 3 11

b)

+

− − − − − ; c)

+

− + − + ; d)

Bài 3: Rút gọn

a) 3 456 44 315 513 69

+ ; b)

7

7 2

+

; c) 4 9105 48 2.698

− + ; d)

19 3 9 4

9 10 10

+ +

Bài 4: Cho biết S = 22 +42+62+ +202 = 1540 Tính M= 12+22+32+ +102

Bài 5: Cho biết 12+22+32+ +102 = 385

a) Tính (122+142+162+182+202) - (12+32+52+72+92)

b) Tính 32+62+92+ +302

Bài 6: Tính S = 22010 -22009 - 22008- - 3 - 1

Bài 7: Cho Sn = 1-2+3-4+ +(-1)n-1.n, Với n = 1;2;3; Tính S35 + S60

Bài 8: Rút gọn

a) A = 2100 - 299 + 298 - 297 + + 22 - 2; b) B = 3100-399 + 398 - 397+ +32 -3+1

Bài 9: Cho C = 1 12 13 199

3 3 + + 3 + + 3 ; C/m: C < 1

2

Bài 10: a) Cmr : 232 25 2 27 2 219 2 1

1 2 + 2 3 + 3 4 + + 9 10 < ; b) Cmr: 1 22 33 43 100100 3

Bài 11: Cho A = 2+22+23+24+ + 212

a) Chứng tỏ A M3; b) Chứng tỏ A M7

Bài 12: a) C/m: 4343 - 1717

M 10; b) C/m: 3636 - 910

M 45; c) C/m: 71000 - 31000

M10

Bài 13: a) C/m: A = 7+ 72 + 73 + 74 M50; b) B = 106 -57 M59

Bài 14: Cho A = 1+2-3-4+5+6-7-8+9+10-11-12+ -99 - 100 C/m: A M2

Bài 15: cho B = 87 - 218 C/m BM14

Bài 16: a) Cmr : (210 + 211 + 212 ) : 7, được thương là số tự nhiên

b)Cmr : (810 - 89 - 88) : 55, được thương là số tự nhiên

Bài 17: a) C/m: 3

n < n n n

− + ; n là số nguyên lớn hơn 1.

b) 13 13 13 1 3 1 3 1

Trang 4

Bài 18: a) Cmr : 3

n >n n n

+ + Với n là số nguyên dương.

b) cmr : 13 13 13 1 3 1 3 1

Bài 19: So sánh A và B, biết

A = 20+ 21+ 22+ 23+ +250; B = 251

Bài 20: Không dùng máy tính hãy so sánh

Bài 21: Tìm chữ số tận cùng của

a) 421; b) 953; c) 3103; d) 84n+1 ( n∈N); e) 1423+ 2323+ 7023

Bài 22: Tìm 2 chữ số tận cùng của

a) 71992; b) 99101; c) 19451945; d) 24100; e) 21000

Bài 23: Tìm x biết rằng:

a) (x- 2)3 = -27; b) (2x- 3)2= 25 ; c)3x- 1 = 1

243 ; d) 2x + 2x+ 3= 144 ; e) 81-2x 27x= 95

Bài 24: Tìm các số x, y, biết ;

x = y y = z và 2x- 3y +z = 6

Bài 25: Cho

a = =b c và a2- b2 +2bc= 76 Tính a, b, c

Bài 26: Tìm x biết:

a) 5│2x- 7│- 3= 12; b) (x- 1)4= (x- 1)2

c) (x+1)+ (x+2)+(x+3)+ (x+1999)+ (x+2000)+ 2001=2001

Bài 27: Cho a b c

b = =c a và a+ b+ c= 2007 Tính a, b, c.

Bài 28: a) Tìm x, y biết: 74+ =x y 47

+ và x+ y= 22 ; b) Cho

y

v

Bài 29: Tìm x biết

a) 1 2 3 4 5 30 31 2

x

= ; b) 45 545 545 54 65. 5 65 655 655 65 65 2

x

Bài 30: Tìm x biết 2 4

Bài 31: Tìm x, y, z, biết rằng: x 1 y 1 z 2 x y z

Bài 32: Tìm x∈ Q bết

a) (x - 2

5) (x + 3

7 ) > 0 ; b) (x + 1

5) (x - 2

7) < 0; c) (2 1 3).( 2)

3x− 5 5x+ 3 < 0

Bài 33: Tìm x∈ Q bết (x - 2).( 3).( 3)

5 x+ 7 x+ 4 > 0

Bài 34: Tìm x∈ Q biết a) │x + 2

5│= 2x b) │x - 2

20

Bài 35: Tìm x,y biết: a) x2 + y4 = 0; b) ( x - 1 )2 + ( y + 2)2 = 0; c) (x -11+y)2 + (x-4-y)2 = 0

Ngày đăng: 30/11/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w