1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kt chương 4 - đại số 11- cb

3 645 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chương IV
Người hướng dẫn GV: Vũ Thị Hoa – Tổ Toán- Tin
Trường học Trường THPT Thường Xuân 2
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiến thức: Nắm vững và có hệ thống chơng trình đại số đã đợc học trong chơng IV.. 2.Kỹ năng: Hiểu và áp dụng thành thạo kiến thức đã đợc học vào làm bài tập.. Hãy chọn và khoanh tròn

Trang 1

Trờng THPT Thờng Xuân 2

Đề kiểm tra chơng IV ( Thời gian 45’)

Lớp 11- Ban cơ bản

I.Mục tiêu

1.Kiến thức:

Nắm vững và có hệ thống chơng trình đại số đã đợc học trong chơng IV

2.Kỹ năng: Hiểu và áp dụng thành thạo kiến thức đã đợc học vào làm bài tập.

II Ma trận đề thi:

Chủ đề

Giới hạn dãy số

1 0,5

1 0,5

1 0,5

2 2

5 3,5 Giới hạn hàm số 1

0,5

1 0,5

2 1

2 2

6 4,0

0,5

1 2

2 2,5

1,0

3 1,5

8 7,5

13 10,0 III Đề thi:

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

( 4 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

Trong các câu từ 1 đến 8, mỗi câu đều có 4 phơng án lựa chọn I, II, III, IV; trong đó chỉ

có một phơng án đúng Hãy chọn và khoanh tròn vào phơng án đúng.

Câu 1: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

I

n

2

5 II

n

 3

4 III

n

 4

3 IV

n

 3 4

Câu 2:

2 3

2 2 lim 4 4

n n

n n

=

I

3

1

II

6

1 III 0 IV + ∞

Câu 3: lim 3 n2  3n 1  n =

I +∞ II 0 III 23 IV 92

C

âu 4 :

3

2 lim 2

3 

x

x

I + ∞ II  116 III 1 IV - ∞

C

âu 5 : Cho hàm số   f x x x x

9

4 2 3

 Kết luận nào sau đây là đúng?

I Hàm số f x liên tục tại điểm x= -3 II Hàm số f x liên tục tại điểm x= 0 III Hàm số f x liên tục tại điểm x= 2 IV Hàm số f x liên tục tại điểm x= 3

Câu 6:

5 6

3 lim 4

5 2



x x

I +∞ II 3 III -1 IV - ∞

GV: Vũ Thị Hoa – Tổ Toán- Tin

Trang 2

Trờng THPT Thờng Xuân 2

Câu 7: lim 41 5

2

x x

I -6 II - 4 III 5 IV + ∞

Câu 8: lim 2 3 2 3 1

x

I

3

2

 II + ∞ III

3

2 IV - ∞

Phần II: Tự luận

Câu 9: Tính các giới hạn sau:

a) lim n 2  n 3 (1 điểm) c)

1

2 lim

1 

x

x

x (1 điểm) b)

1 9

4

2 4

x x x

x (1 điểm)

Câu 10: (2 điểm) Chứng minh rằng phơng trình 4 3 8 2 1 0

x

thuộc khoảng (-2; 2)

Câu 11: (1 điểm) Tính tổng : S = 9+ 3+ 1+ + 3

3

1

n +

Phần 3: Đáp án

Câu1: III Câu2: I Câu3: IV Câu4: IV Câu 5: III Câu 6: IV Câu 7: I Câu 8: II ( Mỗi câu đúng đợc 0, 5 điểm )

Phần tự luận (6 điểm)

Câu 9: 3 điểm

lim n  n =lim 22 33

n n

n

2

0 3 1

2 1

5

n n

n

0,5

Ta có:

3

2 9

2 1 9 1

1 4 1 1 9

4 lim 4

2 4

x x x

x

1

Ta có: lim 2 3

x

  

lim

x 0 , x-1 < 0 với mọi x < 1

do đó,

1

2 lim

1 

x

x

0,25 0,25 0,5

Hàm số f(x) = 4 3 8 2 1

x

Do f(-1).f(0)= -11.1< 0 nên theo tính chất của hàm số liên tục thì 0,5

GV: Vũ Thị Hoa – Tổ Toán- Tin

Trang 3

Trêng THPT Thêng Xu©n 2

ph¬ng tr×nh f(x)= 0 cã nghiÖm thuéc kho¶ng (-1 ; 0) (1)

T¬ng tù: Do f(0).f(1) =1.(-3) < 0 nªn ph¬ng tr×nh f(x) = 0 cã

nghiÖm thuéc kho¶ng (0 ; 1) (2) 0,5

Do f(1).f(2) =(-3).1 < 0 nªn ph¬ng tr×nh f(x) = 0 cã nghiÖm

thuéc kho¶ng (1; 2) (3) 0,5 V× c¸c kho¶ng (-1; 0), (0; 1), (1; 2) kh«ng giao nhau nªn tõ (1),

(2), (3) suy ra ph¬ng tr×nh f(x) = 0 cã 3 nghiÖm thuéc kho¶ng

(-2; 2)

0,25

V× 9, 3, 1, , 3 3

1

n , lµ mét cÊp sè nh©n lïi v« h¹n, cã c«ng béi q= 31 vµ u1 = 9 nªn

S = 9+ 3+ 1+ + 31 + = 2

27 3

1 1

9

0,5

0,5

GV: Vò ThÞ Hoa – Tæ To¸n- Tin

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w