Hình vuông là hình chữ nhật B.. Hình vuông là hình thang cân C.. Hình thoi không phải là hình vuông, nhưng là hình chữ nhật D.. Hình vuông là hình chữ nhật và cũng là hình thoi Câu 10: D
Trang 1Họ và tên học sinh: Lớp 8A
THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: TOÁN LỚP 8 – THỜI GIAN: 90’
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỂ BÀI:
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng:
Câu 1: “Muốn nhân đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với ………rồi cộng các tích với nhau”
Câu 2: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 98 là
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
Câu 4: Khai triển biểu thức (x – 3)2 ta được:
A x2 – 6x + 9 B x2 – 3x + 9 C x2 + 3x – 9 D x2 – 6x – 9
Câu 5: Đơn thức 6x2y3 chia hết cho đơn thức
2xy3
Câu 6: Tứ giác nào sau đây khơng phải là hình bình hành:
Câu 7: Kết quả của phép tính (x2 – 25) : (x + 5) =
Đề 1
Trang 2Câu 8: Phân thức 4
5 x− có phân thức đối là
A 5
4
x
−
4
x−
5
x
−
4
5 x
−
−
Câu 9: Phát biểu nào sai?
A Hình vuông là hình chữ nhật
B Hình vuông là hình thang cân
C Hình thoi không phải là hình vuông, nhưng là hình chữ nhật
D Hình vuông là hình chữ nhật và cũng là hình thoi
Câu 10: Diện tích hình chữ nhật ở hình vẽ bên là
A 7,5 cm
B 12,5 cm
C 7,5 cm2
D 12,5 cm2
Câu 11: Tổng bốn góc của một tứ giác bằng
Câu 12: Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là :
Câu 13: Điều kiện của x để giá trị của phân thức x x( 2−1) xác định là
Câu 14: Cho hình vẽ bên, tính AM?
A 3,5 cm
B 2,5 cm
C 7 cm
D 5 cm
Câu 15: Độ dài MN ở hình vẽ bên bằng
A 10 cm
B 14 cm
C 7 cm
D 5 cm
Câu 16: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức đại số:
A
+
2
3x
− +
2x 1
1 1 x
Trang 3
Họ và tên học sinh: Lớp 8A
THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN: TOÁN LỚP 8 – THỜI GIAN: 90’ (Không kể thời gian phát đề) I PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) - Thời gian làm bài 60 phút Câu 17 (0,75đ): Làm tính nhân: 3xy (2x2 – 4xy + 5y2) Câu 18 (0,75đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x4 – 2x3 + x2 Câu 19 (0,5đ): Rút gọn phân thức: ( )2 5 10 2 x x − − Câu 20 (1,25 đ): Thực hiện phép tính: 22 2 4 4 x x x +x + − Câu 21 (0,5đ): Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức A = 2x2 1 x + (với x ≠ 0) Câu 22 (2,25 đ): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm của cạnh AC, K là điểm đối xứng của M qua I a) Chứng minh rằng: tứ giác AMCK là hình chữ nhật b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuơng c) So sánh diện tích của tam giác ABC với diện tích của tứ giác AKCM
Đề 1
Trang 4Họ và tên học sinh: Lớp 8A
THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: TOÁN LỚP 8 – THỜI GIAN: 90’ (Không kể thời gian phát đề)
ĐỂ BÀI:
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng:
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào khơng là phân thức đại số:
− +
2x 1
1 1 x
+
2
3x
Câu 2: Tứ giác nào sau đây khơng phải là hình bình hành:
Câu 3: Cho hình vẽ bên, tính AM?
A 2, 5 cm
B 3,5 cm
C 7 cm
D 5 cm
Câu 4: Phát biểu nào sai?
A Hình vuơng là hình thang cân
B Hình vuơng là hình chữ nhật và cũng là hình thoi
C Hình thoi khơng phải là hình vuơng, nhưng là hình chữ nhật
D Hình vuơng là hình chữ nhật
Câu 5: Kết quả của phép tính (x2 – 25) : (x + 5) =
Câu 6: Độ dài MN ở hình vẽ bên bằng
Đề 2
Trang 5A 14 cm
B 7 cm
C 5 cm
D 10 cm
Câu 7: Khai triển biểu thức (x – 3)2 ta được:
A x2 – 3x + 9 B x2 – 6x + 9 C x2 + 3x – 9 D x2 – 6x – 9
Câu 8: Đơn thức 6x2y3 chia hết cho đơn thức
A 1
Câu 9: Điều kiện của x để giá trị của phân thức x x( 2−1) xác định là
5 x− có phân thức đối là
4
x−
5
x
−
5 4
x
−
5 x
−
−
Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
Câu 12: Tổng bốn góc của một tứ giác bằng
Câu 13: “Muốn nhân đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với ………rồi cộng các tích với nhau”
Câu 14: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 98 là
Câu 15: Diện tích hình chữ nhật ở hình vẽ bên là
A 7,5 cm2
B 7,5 cm
C 12,5 cm
D 12,5 cm2
Câu 16: Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là :
-
Trang 6
Họ và tên học sinh: Lớp 8A
THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN: TOÁN LỚP 8 – THỜI GIAN: 90’ (Không kể thời gian phát đề) I PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) - Thời gian làm bài 60 phút Câu 17 (0,75đ): Làm tính nhân: 2xy (3x2 + 5xy – 2y2) Câu 18 (0,75đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 – 2x2 + x Câu 19 (0,5đ): Rút gọn phân thức: ( )2 2 8 4 x x − − Câu 20 (1,25 đ): Thực hiện phép tính: 23 2 6 9 x x x + x + − Câu 21 (0,5đ): Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức A = 2x2 1 x + (với x ≠ 0) Câu 22 (2,25 đ): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm của cạnh AC, K là điểm đối xứng của M qua I a) Chứng minh rằng: tứ giác AMCK là hình chữ nhật b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuơng c) So sánh diện tích của tam giác ABC với diện tích của tứ giác AKCM
Đề 2
Trang 7