1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 6

29 869 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6
Tác giả Phan Thanh Việt
Người hướng dẫn GV THCS Lý Tự Trọng
Trường học Phòng GD-ĐT
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Việt Trì
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 785,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho 6, còn các số hạng khác đều chia hết cho 6 thì tổng không chia hết cho 6.. D Nếu tổng không chia hết cho 6 thì mỗi số hạng của tổng

Trang 1

Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6

Tuần 1Thành phố Việt Trì Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng

Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu1 - Các cách viết sau, cách nào viết đúng :

C) x-2, x-1, x trong đó x  N* D) Cả ba cách viết trên đều sai

Câu 4 - Các cách viết sau, cách nào viết đúng :

A )

3

2

 N B ) 0  N* C ) 0  N D ) 0  N

Câu 5 - Mỗi số tự nhiên đều có :

A ) Một số liền sau duy nhất B ) Một số liền trớc duy nhất

C ) Một số liền sau và một số liền trớc D ) Cả ba câu đều sai

Câu 6: - Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2002 thì :

Câu 8: - Cho đờng thẳng a ; B  a ; C  a thì :

A ) Đờng thẳng a không chứa điểm B

B ) Đờng thẳng a không đi qua điểm C

C ) Điểm C nằm trên đờng thẳng a

D ) Cả ba câu đều sai

Câu 9: - Cho hai đờng thẳng phân biệt p và q có A  p ; B  q thì :

A ) Đờng thẳng p đi qua A và B

B ) Đờng thẳng q chứa A và B

C ) Điểm B nằm ngoài đờng thẳng q

D ) Đờng thẳng q chứa điểm A

Câu 10: Khi viết thêm số 3 vào trớc số tự nhiên có 3 chữ số thì:

A – Số đó tăng thêm 3 đơn vị C – Số đó tăng thêm 300 đơn vị

B – Số đó tăng thêm 30 đơn vị D – Số đó tăng thêm 3000 đơn vị

Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6

Tuần 2Thành phố Việt Trì Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng

Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu 1 - Cho tập hợp H =  x  N *  x  10  Số phần tử của tập hợp H là:

A ) 9 phần tử B ) 12 phần tử

C ) 11 phần tử D ) 10 phần tử

Câu 2 - Cho M =  0 

A ) M là tập rỗng B ) M không có phần tử nào

C ) M có một phần tử D ) Cả ba câu trên đều sai

Câu 3 - Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu :

Trang 2

C) Đờng thẳng b đi qua M và N D) Cả ba câu trên đều sai.

Câu 5 - Hai tập hợp A và B gọi là bằng nhau nếu :

A ) A  B hoặc B  A

B ) Tập hợp A và tập hợp B có số phần tử bằng nhau

C ) A  B và B  A

D ) Cả ba câu trên đều sai

Câu 6 - Biết ( 40 + ? ) 6 = 40 6 + 5 6 = 270 Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau :

C ) a  0 và b  0 D ) Cả ba câu A, B, C đều sai

Câu 9 - Cho tập hợp A = 15 ; 24  Cách viết nào cho kết quả đúng :

A ) 15  A ; B ) 15   A ;

Câu 10 - Cho ba điểm phân biệt A, B, C cùng nằm trên đờng thẳng a Ta nói :

A ) Đờng thẳng a đi qua A, B, C

B ) A, B, C không thẳng hàng

C ) Đờng thẳng a không chứa A, B, C

D ) Cả ba câu trên đều sai

Tuần 3Thành phố Việt Trì Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng

Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Cho tổng : A = 0 +1 + 2 + + 9 + 10 kết quả là :

A ) A = 54 B ) A = 55 C ) A = 56 D ) A = 57

Câu 2 - Điều kiện để số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b  0 ) là:

A ) a lớn hơn hoặc bằng b B ) a lớn hơn b

C ) a nhỏ hơn b D ) Có số tự nhiên q sao cho a = b q

Câu 3 - Số 33 là kết quả của phép tính nào dới đây:

Câu 5 - Cho hai điểm phân biệt A và B , nhận xét nào sau đây là đúng :

A ) Có nhiều đờng thẳng đi qua hai điểm A và B

B ) Có một và chỉ một đờng không thẳng đi qua hai điểm A và B

C ) Có một đờng thẳng và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B

D ) Cả ba câu trên đều sai

Câu 6: - Hai đờng thẳng phân biệt thì có thể :

Trang 3

A) Trùng nhau hoặc cắt nhauB) Trùng nhau hoặc song song.

C) Song song hoặc cắt nhau

D) Cắt nhau và song song

Câu 7 - Biết ablà tổng số ngày trong hai tuần, cd gấp đôi ab thì abcd là:

Câu 9 - Cho dãy số : 1; 1; 2; 3; 5; 8 ( Mỗi số kể từ số thứ ba bằng tổng của hai số liền trớc)

A ) Ba số tiếp theo của dãy là : 13; 21; 23

B ) Ba số tiếp theo của dãy là : 13; 21; 34

C ) Ba số tiếp theo của dãy là : 13; 15; 17

D ) 13,15,28

Câu 10 - Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng :

A ) Có tất cả 4 đờng thẳng đi qua các cặp điểm

B ) Có tất cả 5 đờng thẳng đi qua các cặp điểm

C ) Có tất cả 6 đờng thẳng đi qua các cặp điểm

D ) Cả ba câu trên đều sai

Tuần 4Thành phố Việt Trì Ngời ra đề: Phan Thanh Việt GV THCS Lý Tự Trọng

Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Kết quả của phép nhân : 100.10.10.10 là

Câu 8 - Cho M, N, P thuộc cùng một đờng thẳng, điểm Q không thuộc đờng thẳng đó:

A ) Có tất cả 3 đờng thẳng phân biệt đi qua các cặp điểm

B ) Có tất cả 4 đờng thẳng phân biệt đi qua các cặp điểm

C ) Có tất cả 5 đờng thẳng phân biệt đi qua các cặp điểm D) Cả 3 câu trên đều sai

Câu 9 - 2 9 là kết quả của phép toán :

Trang 4

Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Kết quả nào đúng :

A ) 23 > 3 2 B ) 25 < 5 2

C ) 24 = 4 2 D ) Cả ba kết quả trên đều sai

Câu 2 - Kết quả nào sau đây là đúng:

Câu 5 - Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

A ) Nhân và chia  Luỹ thừa  Cộng và trừ

B ) Cộng và trừ  Nhân và chia  Luỹ thừa

C ) Luỹ thừa  Nhân và chia  Cộng và trừ

D ) Luỹ thừa  Cộng và trừ  Nhân và chia

Câu 6 - Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là :

C ) ( )  [ ]    D )    [ ]  ( )

Câu 7 - Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C thì ;

A ) Hai tia CA , CB là hai tia đối nhau

B ) Hai tia AB , AC là hai tia đối nhau

C ) Hai tia BA , BC là hai tia đối nhau

D ) Hai tia BA và CA là hai tia đối nhau

Câu 8 - Phép toán sau: 2 ( 5 4 2 - 18 ) :

Câu 10 - Câu nào đúng trong các câu sau :

A ) Hai tia Ox và Oy chung gốc thì đối nhau

B ) Hai tia Ox, Oy cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau

C ) Hai tia Ox và Oy tạo thành đờng thẳng xy thì đối nhau

D ) Hai tia Ox, Oy tạo thành đờng thẳng xy thì không đối nhau

Trang 5

Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6

Tuần 6Thành phố Việt Trì Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng

Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Cho hai tia đối nhau AB và AC thì :

A ) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C

B ) Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

C ) Điểm C nằm giữa hai điểm B và A

D ) Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

Câu 2 - Các kết quả sau kết quả nào là đúng?

A ) 32 < 1 + 3 + 5 B ) 32 = 1 + 3 + 5

C ) 32 > 1 + 3 + 5 D ) Cả ba kết quả đều sai

Câu 3 - Các kết quả sau kết quả nào là đúng?

Câu 8 - Lấy điểm B khác điểm A nằm trên tia Ax thì :

A ) Tia Ax và tia AB là hai tia đối nhau

B ) Tia Ax và tia Bx là hai tia trùng nhau

C ) Tia Ax và tia AB là hai tia trùng nhau

D ) Ax và BA là 2 tia đối nhau

Câu 9 - Lấy 8 lần số x rồi thêm 20, sau đó đem chia cho 4, ta đợc kết quả là:

Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Tính chất chia hết của một tổng là :

A ) a  m hoặc b  m  ( a + b )  m

B ) a  m và b  m  ( a + b )  m

C ) ( a + b )  m  a  m và b  m

D ) Cả ba câu trên đều sai

Câu 2 - Kiểm tra kết quả sau :

A ) (134 4 + 15 )  4 B ) (134 4 + 16 )  4

Trang 6

C ) (134 4 + 17 )  4 D ) Cả ba kết quả trên đều đúng.

Câu 3 - Câu nào đúng trong các câu sau :

A ) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng không chia hết cho 6

B ) Nếu tổng chia hết cho 6 thì mỗi số hạng của tổng phải chia hết cho 6

C ) Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho 6, còn các số hạng khác đều chia hết cho 6 thì tổng không chia hết cho 6

D ) Nếu tổng không chia hết cho 6 thì mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6

Câu 4 - Câu nào đúng trong các câu sau :

A ) Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì chia hết cho 2

B ) Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2

C ) Số chia hết cho 2 thì không có chữ số tận cùng là chữ số chẵn

D ) Số chia hết cho 2 thì tận cùng là chữ số 0

Câu 5 - Dùng ba chữ số 3 ; 0 ; 5 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thì :

A ) Có 1 số chia hết cho 5 B ) Có 0 số chia hết cho 5

C ) Có 3 số chia hết cho 5 D ) Có 2 số chia hết cho 5

Câu 6 - Đoạn thẳng AB là :

A ) Hình gồm những điểm nằm giữa A và B

B) Hình gồm điểm A ; điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B

C) Hình gồm điểm A hoặc điểm B và những điểm nằm giữa A và B

D ) Hình gồm điểm A và điểm B

Câu 7 - Nếu a  2 ; b  2 thì :

A ) ( a + b )  2 B ) ( a + b )  4

C ) ( a + b )  6 D ) Cả ba kết quả trên đều đúng

Câu 8- Cho M là điểm bất kỳ của đoạn thẳng AB thì :

A ) M phải nằm giữa hai điểm A và B

B ) Điểm M phải trùng với điểm A, hoặc trùng với điểm B

C ) Điểm M hoặc trùng với điểm A, hoặc nằm giữa hai điểm A và B; hoặc trùng

Câu 10- Câu nào đúng trong các câu sau :

A ) Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 10

B ) Số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

C ) Số chia hết cho 2 và 5 thì chia hết cho 10

D ) Số chia hết cho 10 thì cha chắc chia hết cho 2 và 5

Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6

Tuần 8Thành phố Việt Trì Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng

Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1- Nếu a  3 ; b  3 thì:

A ) A chia hết cho 2 B ) A chia hết cho 3

C ) A không chia hết cho 5 D) A chia hết cho 9

C ) Ư(12) =  1 ; 2; 3 ;4; 6; 12  D ) Cả ba kết quả đều sai

Câu 6 - Hai đoạn thẳng bằng nhau là :

A ) Hai đoạn thẳng trùng nhau B ) Hai đoạn thẳng phân biệt

C ) Hai đoạn thẳng có cùng độ dài D ) Cả ba câu trên đều sai

Câu 7 - Dùng ba chữ số 4 ; 0 ; 5 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thì :

Trang 7

A ) Có 1 số chia hết cho 2 B ) Có 2 số chia hết cho 2

C ) Có 3 số chia hết cho 2 D ) Có 4 số chia hết cho 2

Câu 8 - Khi hai điểm A và B trùng nhau ta nói :

A ) Đoạn thẳng AB có độ dài là 0 ( đơn vị dài )

B ) Khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 0

C ) Đoạn thẳng BA dài 0 (C m )

D ) Cả ba câu trên đều sai

Câu 9 - Câu nào đúng trong các câu sau :

A ) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

B ) Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

C ) Chỉ có những số chia hết cho 9 thì mới chia hết cho 3

D ) Cả ba câu trên đều sai

Câu 10: Câu nào đúng trong các câu sau:

A) Số 1 là bội của tất cả các số tự nhiên

B) Số 0 là bội của tất cả các số tự nhiên

C) Số 0 vừa là bội 0 vừa là ớc của 0

D) Số 1 là ớc của tất cả các số tự nhiên

Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6

Tuần 9Thành phố Việt Trì Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng

m hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Gọi P là tập hợp các số nguyên tố thì :

Câu 2 - Khi nào AM + MB = AB

A) Điểm A nằm giữa hai điểm M và B

B) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

C) Điểm B nằm giữa hai điểm M và A D) Cả ba kết quả đều sai

Câu 5 - Câu nào đúng trong các câu sau :

A ) Mọi hợp số đều phân tích đợc ra thừa số nguyên tố

B ) Mọi số đều phân tích đợc ra thừa số nguyên tố

C ) Chỉ có các số chẵn mới phân tích đợc ra thừa số nguyên tố

D ) Cả ba kết quả đều sai

Câu 6: Phân tích số 84 ra thừa số nguyên tố đợc kết quả là:

Câu 8 - Cho ba điểm A,B,C Biết AB = 7 cm , AC = 3 cm, CB = 4 cm

Kết luận nào sau đây đúng?

A) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C

B ) Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

C) Điểm C nằm giữa hai điểm A và B

D) Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

Câu 9- Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, H là tập hợp các hợp số:

Cho c = 2.5.6 + 2 29

Trang 8

Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 - Khi nào TV + VA = TA

A ) Điểm T nằm giữa hai điểm A và V

B ) Điểm V nằm giữa hai điểm T và A

C ) Điểm A nằm giữa hai điểm T và V

D ) Cả ba câu trên đều sai

Câu 2 - Khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố thì :

A ) Có nhiều kết quả khác nhau B ) Chỉ có một cách làm

C ) Chỉ có một kết quả duy nhất D ) Cả ba kết quả đều sai

M

Câu 3 - Trong hình vẽ sau ta có:

A ) MA + AB = MB

B ) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

C ) Điểm M không nằm giữa hai điểm Avà B

B

Câu 4 – Cho hai tập hợp A =  6 ; 7 ; 8 ; 9  ; B =  2 ; 4 ; 6; 8; 

Giao của hai tập hợp A và B là:

Câu 8 – Giao của hai tập hợp A và B là một tập hợp gồm các phần từ:

A ) Thuộc A mà không thuộc B B ) Thuộc A hoặc thuộc B

C ) Thuộc A và thuộc B D ) Không thuộc A mà thuộc B

Câu 9: Cho M là 1 điểm của đoạn EF, biết EM = 3cm; EF = 5 cm Độ dài đoạn MF là:

Trang 9

Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần

11Thành phố Việt Trì Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng

Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1 Cho hai số tự nhiên a và b đợc viết dới dạng tích các thừa số nguyên tố.

ƯCLN (a,b) bằng :A) Tích của các thừa số nguyên tố chung, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó

B) Tích của các thừa số nguyên tố chung và riêng, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó

C) Tích của các thừa số nguyên tố chung, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó

D) Tích của các thừa số nguyên tố riêng, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó

Câu 4: - Câu nào đúngtrong các câu sau:

A) Hai số nguyên tố thì không là hai số nguyên tố cùng nhau

B) Nếu hai số nguyên tố cùng nhau thì chúng đều là số nguyên tố

C) Có hai số nguyên tố cùng nhau mà cả hai số đều là hợp số

D) Hai số tự nhiên liên tiếp không phải là hai số nguyên tố cùng nhau

Câu 5 - Trên tia Ox vẽ hai điểm Mvà N sao cho OM = m (đơn vị dài), ON = n(đơn vị dài)

Nếu 0 < m < n thì :

A ) Điểm O nằm giữa hai điểm M và N

B ) Điểm N nằm giữa hai điểm O và M

C ) Điểm M nằm giữa hai điểm O và N

Câu 9 Có một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 96 ( cm ), chiều rộng 60 (cm ) Cắt hình

chữ nhật thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau Độ dài lớn nhất của các cạnh hình

vuông nhỏ là :

A ) 10(cm ) B ) 11(cm ) C ) 12(cm ) D) 13(cm )

Câu 10 - Trên tia O x lấy ba điểm M , N, P sao cho OM = 2 cm, ON = 3 cm, OP = 3,5 cm:

A ) Điểm M nằm giữa hai điểm N và P

B ) Điểm N nằm giữa hai điểm M và P

C ) Điểm P nằm giữa hai điểm M và N

D ) Cả ba phơng án A, B, C đều sai

Tuần 12Thành phố Việt Trì Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng

Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1: - Cho B(6) = {0;6;12;18;24;30;36;42;48; }

Trang 10

B) TÝch cña c¸c thõa sè nguyªn tè chung vµ riªng, mçi thõa sè lÊy víi sè mò lín nhÊtcña nã.

C) TÝch cña c¸c thõa sè nguyªn tè chung, mçi thõa sè lÊy víi sè mò nhá nhÊt cña nã

D) TÝch cña c¸c thõa sè nguyªn tè riªng, mçi thõa sè lÊy víi sè mò nhá nhÊt cña nã

C©u 4: - BiÕt : 42 = 2.3.7 ; 70 = 2.5.7; 180 = 22.32.5

Ta cã BCNN ( 42,70, 180) lµ :A) 22.32.7 B) 22.32.5 C) 22.32.5.7 D) 2.3.5.7

C©u 5 - §iÓm I lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng AB nÕu

Trang 11

Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6

Tuần 13

Thành phố Việt Trì Ngời ra đề: Nguyễn Hòa Trung - THCS Nông Trang

Nguyễn Thị Hùng THCS Hạc Trì

Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Cho tập hợp A = {20, 15} cách viết nào đúng:

Câu 10: Trên tia ox lấy 3 điểm A, B, C sao cho OA = 2cm, OB = 3cm, OC = 4cm thì:

A Điểm A nằm giữa 2 điểm B và C C Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B

B Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C D Cả 3 phơng án A, B, C đều sai

Trang 12

Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6 Tuần 14Thành phố Việt Trì Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự Trọng

Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu 1- Cách nào viết đúng trong các cách viết sau :

A ) - 17  N B ) 17  Z C ) -

3

2

 Z D) - 2,5  Z

Câu 2 - Trong các câu sau , câu nào đúng ?

A ) Nếu điểm K nằm giữa hai điểm G và H thì điểm H nằm giữa hai điểm G và K

B ) Nếu điểm H nằm giữa hai điểm K và G thì điểm H nằm giữa hai điểm G và K

C ) Nếu điểm G nằm giữa hai điểm K và H thì điểm K nằm giữa hai điểm H và G

D ) Nếu điểm G nằm giữa hai điểm K và H thì điểm H nằm giữa hai điểm G và K

Câu 3 - Cho điểm M nằm giữa A,B thì :

A ) M là trung điểm của AB

B ) M cách đều A, B

C ) MA + MB = AB

D ) MA + MB > AB

Câu 4: - Câu nào đúng?

A) -(a) và -a là hai số đối nhau

B) -b và -(b) là hai số đối nhau

C) c và  c là hai số đối nhau

D) - d và  d là hai số đối nhau

Câu 5:- Cho số nguyên a khác 0 thì :

Câu 2- Câu nào đúng trong các câu sau:

A) Tổng của một số nguyên âm với một số nguyên dơng là một số nguyêndơng

B ) Tổng của một số nguyên dơng với một số nguyên âm là một số nguyên dơng

C) Tổng của hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng

D ) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dơng

Trang 13

D ) Số nguyên d không là số nguyên âm thì d là số nguyên dơng.

Câu 6- Kết quả nào đúng?

B ) Có hai số nguyên mà tổng của chúng nhỏ hơn mỗi số hạng

C ) Tổng của các số nguyên bằng không thì chúng đối nhau

Trang 14

Phòng GD-ĐT Đề Kiểm tra TNKQ - Môn Toán - Lớp 6

Tuần 16Thành phố Việt Trì Ngời ra đề: Phan Thanh Việt - GV THCS Lý Tự

Câu 3: Cho a,b Z Cách nào viết đúng?

C) x + y < x D) Cả 3 phơng án A,B,C đều sai

Câu 7: Tổng của tất cả các số nguyên x thoả mãn: -2005  x < 2006 bằng:

Ngày đăng: 14/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3- Trong hình vẽ sau ta có: A ) MA + AB = MB - ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 6
u 3- Trong hình vẽ sau ta có: A ) MA + AB = MB (Trang 10)
Câu 7- Phần tô màu trong hình vẽ sau biểu diễn phân số nào trong các phân số sau: A)  - ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 6
u 7- Phần tô màu trong hình vẽ sau biểu diễn phân số nào trong các phân số sau: A) (Trang 20)
Câu 2: Hình chữ nhật có chiều dài 41 - ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 6
u 2: Hình chữ nhật có chiều dài 41 (Trang 25)
Câu 8: Hình chữ nhật có diện tích m2 72 - ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 6
u 8: Hình chữ nhật có diện tích m2 72 (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w