Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?. x≠ −1hoặcx≠ −3 Câu 2.2đ Hãy đánh dấu “X” vào ô đúng, sai cho thích hợp 1 Hai phương trình gọi là tương đươ
Trang 1Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII – (2010-2011)
Họ và Tên: Môn: Toán 8 (lần 4 – tiết 50 -tuần 24 )
Đề chẵn
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1.(2đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng (từ 1 4)
1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A x x( − =3) 0 B x y+ =0 C x+ =1 y D 2 3 0
3x
− + =
2 Giá trị x= −4 là nghiệm của phương trình
A 3x - 1 = x + 7 B - 2,5x = 10 C - 2,5x = - 10 D 3x – 8 = 0
3 Tập hợp nghiệm của phương trình 1 ( 3) 0
3
A 1
3
B.
1
; 3 3
− −
C.
1
;3 3
−
D.
1 3
−
4 Điều kiện xác định của phương trình 1 0
+
A x≠ −1 và x≠ −3 B 1
2
x≠ − C x≠ −3 D x≠ −1hoặcx≠ −3
Câu 2.(2đ) Hãy đánh dấu “X” vào ô đúng, sai cho thích hợp
1 Hai phương trình gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình
này cũng là nghiệm của phương trình kia
2 Phương trình x2 – 1= x –1 chỉ có một nghiệm là x = 1
3 Hai phương trình x2 + 1 = 0 và x –1 = 3 là tương đương
4 Phương trình x3 +x = 0 có một nghiệm
II Tự luận (6đ)
Câu 3.(4,25điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x – 2 = 4 b) (x–3)(x2+1) = 0
d) 1 2
2
−
−
Câu 4.(1,25điểm) Cho phương trình: a(1−ax) = −4 2ax Xác định a để phương trình trên luôn có nghiệm.
Bài làm
Trang 2
Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII – (2010-2011)
Họ và Tên: Môn: Toán 8 (lần 4 – tiết 50 -tuần 24 )
Đề lẻ
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1.(2điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng (từ 1 4)
1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn
A 1 3 0
2x
− + = B x y + = 0 C y+ =3 x D x x( + =1) 0
2 Giá trị x= − 2 là nghiệm của phương trình
A 3x - 1 = x + 7 B - 2,5x = 5 C - 2,5x = - 5 D 3x – 8 = 0
3 Tập hợp nghiệm của phương trình 1 ( 3) 0
3
A 1
3
B.
1
;3 3
−
C
1
; 3 3
−
D
1 3
−
4 Điều kiện xác định của phương trình 1 0
+
A x≠1 hoặc x≠ − 4 B.x≠ − 4 C 1
2
x≠ − D x≠ − 1vàx≠ − 4
Câu 2.(2điểm) Hãy đánh dấu “X” vào ô đúng, sai cho thích hợp
1 Hai phương trình gọi là tương đương khi chúng có cùng tập hợp
nghiệm
2 Phương trình x2 + 1= x +1 chỉ có một nghiệm là x = 1
3 Hai phương trình x2 + 1 = 0 và x +1 = 3 là tương đương
4 Phương trình 2x –1 = 2x –1 có vô số nghiệm
II Tự luận (6đ)
Trang 3Câu 3.(4,25điểm) Giải các phương trình sau:
b) 2x – 3 = 5 b) (x2+1) (x – 2) = 0
d)
2 2
0
Câu 4.(1,25điểm) Cho phương trình: a(1−ax) = −4 2ax Xác định a để phương trình trên luôn có nghiệm.
Bài làm
Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII – 1 TIẾT (2010-2011) Môn: Toán 8 (lần 4 – Tuần 24- Tiết 40 )
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 Mỗi ý đúng 0,5 điểm
1.D 2.B 3.C 4.A
Câu 2 Mỗi ý đúng 0,25 điểm
1.S 2.S 3.S 4.Đ
Câu 1 Mỗi ý đúng 0,5 điểm
1.a 2.B 3.C 4.D
Câu 2 Mỗi ý đúng 0,25 điểm
1.Đ 2.S 3.S 4.Đ
II Tự Luận ( 6 điểm)
Câu 3.(4điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x – 2 = 4
x =2 (1đ)
Câu 3.(4điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2x – 3 = 5
x = 4 (1đ)
Trang 4b) (x–3)(x2+1) = 0
x = 3 (1đ)
⇔ 3 5( ) 3 4
=
⇔15 3− x=3x−4
⇔ 6x=11
⇔ 11
6
x= (1đ)
2
−
⇔ x2 + −(x 1) (x− =2) 2x x( −2)
⇔ x2 + −x2 2x x− + =2 2x2 −4x
⇔ 2x2 −3x−2x2+4x= −2
⇔ x= −2(TMĐK)
S = −{ }2 (1,25đ)
Câu 4 Cho pt: a(1−ax) = −4 2ax
2
2ax a x 4 a
(42 )
a x
−
⇔ =
−
Để phương trình trên luôn có nghiệm thì :
a ≠ 0 và a ≠ 2 (1,25đ)
b) (x2+1) (x – 2) = 0
x = 2 (1đ)
⇔ 2 4( ) 2 5
=
⇔8 2− x=2x+5
⇔ 4x=3
⇔ 3
4
x= (1đ) d)
2 2
0
2
0
x x x
+
x+ − x =
⇔ x+ =2 x
⇔0x= −2 PTVN (1,25đ)
Câu 4 Cho pt: a(1−ax) = −4 2ax
2
2ax a x 4 a
(42 )
a x
−
⇔ =
−
Để phương trình trên luôn có nghiệm thì :
a ≠ 0 và a ≠ 2 (125đ)
(Học sinh giải cách khác vẫn được điểm tối đa)
Trường THCS TT Kiên Lương 1 KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII – 1 TIẾT Môn: Toán 8 (lần 4 -Tuần 24 - Tiết 50)
MA TRẬN ( BẢNG HAI CHIỀU)
1.PT bậc nhất 1
ẩn
2
1
3
1
1
6 3
,5
Trang 52 PT tích
1 0,5
1
1
2
1,5 3.PT chứa ẩn ở
0 ,5
1
0,5
4
4
6
4 Tổng 3
1,5
5
2,5
6
6
14
10
KẾT QUẢ
Lớ
p TSHS
0 - 1,9 2 - 3,4 3,5 - 4,9 5 - 6,4 6,5 - 7,9 8 - 10 TBZ
SL T
L SL T L SL T L SL T L SL TL SL TL SL TL
8/
8/
8/
8/