Từ vựng tiếng Anh Hành chính côngAdministrative system Hệ thống hành chính Advice On the advice of sb Lời khuyênTheo lời khuyên của ai hộ chức, công cụ Armed forces units Các lực lượng v
Trang 1(Từ vựng tiếng Anh Hành chính công)
Administrative system Hệ thống hành chính
Advice
(On the advice of sb) Lời khuyênTheo lời khuyên của ai
hộ
chức, công cụ
Armed forces units Các lực lượng vũ trang
Central government
ministries and
departments
Các bộ và cơ quan ngang bộ
Collective responsibility Trách nhiệm tập thể, chung
Collegial discussion Thảo luận tập thể
Condition of service Các điều kiện phục vụ
một vấn đề, cuộc tranh luận
Cosititution and
legislative powers Quyền hiến pháp và lập pháp
Development vision Mục tiêu phát triển
nhiệm
Execution of budget Thực thi ngân sách Executive authority CQ hành pháp, CQ chấp
hành
hành
Fair share of benefits Sự phân chia phúc lợi công
băng
Formal written order Văn bản pháp quy, quy
phạm pháp luật
Functioning an efficient government machine Bộ máy chính quyền có trách nhiệm và hiệu quả
Government business Công việc của chính phủ Government structure Cơ cấu chính phủ
dồi, mở mang
In practical term Theo thuật ngữ thực tế
Institution bulding Xây dựng thể chế Interior office Chức vụ cấp dưới, vị trí cấp
dưới
đạo
Local administrative
Trang 2(Từ vựng tiếng Anh Hành chính công)
Macro-economic policies Các chính sách ktế vĩ mô
Major local matters Những vấn đề lớn ở địa
phương
Market-oriented pollicy Chính sách định hướng thị
trường Mastery of the people Quyền làm chủ của nhân
dân
tiện
Ministerial level agency Cơ quan ngang bộ, cấp bộ
Observance of law Sự tuân thủ pháp luật
thức Operation guidance Sự chỉ đạo, hướng dẫn, dìu
dắt họat động
Political stablity Sự ổn điinh chính trị
Popular organization Tổ chức quần chúng
Popular participation Sự tham gia của quần chúng
Premier; prime minister Thủ tướng, người đứng đầu
chính phủ
Regulatory doccument Văn bản pháp quy
Respective language Ngôn ngữ tương ứng, tiếng
tương ứng
cân nhắc, sự suy tính, sự phê bình
Socio-economic development
Phát triển kinh tế xã hội
trang nghiêm
State administrative body Cưo quan hành chính nhà
nước Superior office Chức vụ cấp trên, vị trí cấp
trên Superior state organ CQ nhà nước cấp cao hơn
Sustainable development Phát triển bền vững
tài sản; nhiệm kỳ
The nationnalities
The permanent
The staning committee Ủy ban thường vụ QH The supreme people’s
The supreme people’s office of supervision and control
Viện kiểm soát nhân dân tối cao
báo
thuận
đương, gánh vác
To be accountable to sb Chịu trách nhiệm trước ai
To be accountable to sb Chịu trách nhiệm trước ai
To be on an qual footing
To be voted on
To conform to/with Phù hợp với, thích hợp với
To entrust to somebody Giao phó cho ai, giao cho ai
trách nhiệm…
Trang 3(Từ vựng tiếng Anh Hành chính công)
bức
hành,đáp ứng
đến
xuất
thông ngôn, làm sáng tỏ
To meet with approve Thỏa mãn sự chấp thuận,
thống
Uitility services Các dịch vụ tiện ích
Under direct central rule Thuộc quyền quản lý trực
tiếp của trung ương
Unified administration Quản lý thống nhất
Vote of no confidence Bỏ phiếu không tín nhiệm
muốn
Within one’s authority Trong phạm vi quyền hạn
của mình