UNIT ONE: ADMINISTRATION – PUPLIC ADMINISTRATIONAcivity 3 To administer [əd'ministə] Quản lý, điều hành, điều khiển Administration n [əd,minis'trei∫n] Hành chính, sự quản lý Administrati
Trang 1UNIT ONE: ADMINISTRATION – PUPLIC ADMINISTRATION
Acivity 3
To administer [əd'ministə] Quản lý, điều hành, điều khiển
Administration (n) [əd,minis'trei∫n] Hành chính, sự quản lý
Administrative
(adj)
[əd'ministrətiv] thuợc về hoặc dính dáng tới việc quản lý các việc dân sự hoặc
kinh doanh; hành chính
Administrator (n) [əd'ministreitə] người chịu trách nhiệm quản lý cơng việc (nhất là về kinh
doanh); nhà quản lý
Cooperate (v) [kou'ɔpəreit] Hợp tác, cộng tác
Cooperation (n) [kouɔpə'rei∫n] Sự hơp tác, sự cộng tác
Service (n) ['sə:vis] Dịch vụ, sự phục vụ, sự giúp đỡ; cục, sở, ban, ngành, khoa
Coordinate(v) [kou'ɔ:dinət] Phối hợp, điều phối
Coordination (n) [kouɔ:di'nei∫n] Sự phối hợp, sự điều phối
To take charge of [tə teik t∫ɑ:dʒ
Author (n) ['ɔ:θə]ə] Tác giả; người tạo ra, người gây ra
To coincide (with) (v) [,kouin'said] Trùng hợp, trùng khít
Formation (n) [fɔ:'mei∫n] Sự hình thành, sự thành lập
Classical (adj.) ['klỉsikəl] Kinh điển; cổ điển, không hoa mỹ; hạng ưu (tác phẩm
(văn học))
Apparently (adv) [ə'pỉrəntli] Một cách rõ ràng, rõ rệt
Distinct (adj) [dis'tiηkt] Phân biệt, rõ rệt
To assist (v) [ə'sist] Trợ lý, hộ tá, trợ giúp
To direct (v) [di'rekt; Hướng dẫn, chỉ đạo, đạo diễn
Trang 2To govern (v) ['gʌvən] Cai trị, chi phối, điều khiển
To combine (v) [kɔm'bain] Kết hợp, phối hợp
Combination (n) [kɔmbi'nei∫n] Sự kết hợp, sự phối hợp
To translate (v) [trỉnz'leit] Biên dịch, dịch thuật, thể hiện ra; hiểu; giải thích; coi là
Para 2:
Originally (adv) [ə'ridʒnəli] Vào lúc đầu; một cách độc đáo
Extended (adj) [iks'tendid] Mở rộng, rộng rãi
Public sector (n) ['pʌblik] ['sektə] Khu vực công, thành phần công, bộ phận côngPrivate sector (n) ['praivit]
['sektə] khu vực tư, thành phần tư, bộ phận tư
To implicate (v) ['implikeit] Hàm ý, cho thấy ai liên quan đến cái gì
Implication (n) [impli'kei∫n] Sự dính líu hoặc bị dính líu, hàm ý
Authority (n) [ɔ:'θə]ɔriti] Quyền lực, quyền thế, người cĩ quyền
Government (n) [,gʌvən'mentl] Chính phủ, chính quyền
To implement (v) [impli'mənt] Thưcï hiện, thi hành
Implementation (n) [implimen'tei∫n] Sự thực hiện, sự thi hành, sự chấp hành
To execute (v) ['eksikju:t] Thưcï hiện, thi hành, chấp hành
Execution (n) [,eksi'kju:∫n] Sự thực hiện, sự thi hành
To accomplish (v) [ə'kɔmpli∫] Hoàn thành, đạt kết quả
Common goal (n) ['kɔmən] [gəul] Mục tiêu chung
EXPPESIONS
Trang 3For instance [fɔ: 'instəns] Ví dụ = for example
To look after (v) [luk 'aftər] Quản lý, trông coi
In the interest of [in đi: 'intrəst
In the broadest sense [in đə 'brɔ:dist
sens] Về ý nghĩa rộng nhất
Activity 5 : Vocabulary work
To be in charge of [tə bi: in t∫ɑ:dʒ əv] đảm nhiệm, đảm trách
To be responsible for [tə bi: ri'spɔnsəbl fɔ:
To carry out / to
perform
['kỉri aut] / [pə'fɔ:m] thực hiện, thưc thi
Performance (n) [pə'fɔ:məns] sự thực hiện, sự thi hành, sự thực thi
Activity 7:
public administration ['pʌblik]
[əd,minis'trei∫n] Hành chính công,quản lý cơng
Public service (n) ['pʌblik] ['sə:vis] Dịch vụ công
Public employee (n) ['pʌblik] [,implɔi'i:] Công chức
Institution (n) [,insti'tju:∫n] Thể chế, thiết chế; tổ chức
Administrative power (n) [əd'ministrətiv]
['pauə] Quyền hành chính
Technical skill (n) ['teknikl] [skil] Kỹ năng kỹ thuật
General election (n) ['dʒenərəl i'lek∫n] Tổng tuyển cử
Occupational (adj) [,ɒkju'pei∫ənl] Thuộc về nghề nghiệp
Regulatory power (n) ['regju:lətri 'pauər] Quyền pháp qui, quyền lập qui
Trang 4Activity 8 : TEXT TWO: PUBLIC ADMINISTRATION
Para 1:
Understanding (n) [,ʌndə'stỉndiη] Sự hiểu biết
Natural
administrator (n)
['nỉt∫rəl]
[əd'ministreitə] Nhà quản lý tự nhiên
Necessary tool (n) ['nesisəri tul] Dụng cụ cần thiết
Technical skill ['teknikl skil] Kỹ năng kỹ thuật
To allow for [ə'lau [fɔ:,fə]] ( to allow for somebody / something) kể đến, tính
đến; chiếu cớ đến, chú ý đến
Digestion (n) [di'dʒest∫n] Sự tiêu hóa khả năng tiêu hoá; sự lĩnh hội, sự
hiểu thấu, sự lĩnh hợi, sự tiêu hoá (những điều đã học ); sự ninh, sự sắc
Transference (n) ['trỉnsfərəns] Sự chuyển tải
Inherently (adv) [in'hiərəntli] Vốn có, cố hữu
niệm
To identify (v) [ai'dentifai] Nhận diện, nhận dạng, phát hiện
Nevertheless (conj.) [,nevəđə'les]
P ara 2:
Argument (n) ['ɑ:gjumənt] lý lẽ, luận cứ; sự khơng đờng ý; sự tranh luận; sự
cãi nhau
To explain (v) [iks'plein] Giải thích, giảng, giải nghĩa; thanh minh
Trang 5Executive
government (n)
[ig'zekjutiv]
[,gʌvən'mentl] Chính phủ điều hành
Subject (n) ['sʌbdʒikt] chủ đề; vấn đề; đề tài; dân, thần dân; (ngơn ngữ
học) chủ ngữ; (triết học) chủ thể; mơn học
Implementation
process (n)
Quá trình thi hành
Civil servant (n) ['sivl'sə:vənt] viên chức
Objective side (n) [ɔb'dʒektiv] [said] Mặt khách quan; đối với (triết học) khách thể
Subjective side (n) [səb'dʒektiv] [said] Mặt chủ quan; đối với chủ thể
Behavioral side (n) [bi'heivjərəl] [said] Mặt hành vi
Material (n) [mə'tiəriəl] Vật chất, vật liệu, chất liệu; tài liệu
Managerial (adj) [,mỉnə'dʒiəriəl] Thuộc về quản lý
Para 3:
Complexity (n) [kəm'pleksiti] Tính phức tạp, sự phức tạp
Trang 6Regulatory
document (n)
['regju:lətri 'dɔkjumənt] Văn bản pháp qui
State machinery (n) [steit mə'∫i:nəri] Bộ máy nhà nước
Central agency (n) ['sentrəl] ['eidʒənsi] Cơ quan trung ương
Local authority (n) ['loukəl] [ɔ:'θə]ɔriti] Chính quyền địa phương
Public institution (n) ['pʌblik ,insti'tju:∫n] Thể chế công, tổ chức công
Socio – economic
process (n)
[səusiəu- ,i:kə'nɔmik 'prouses] Tiến trình kinh tế xã hội
Administrative
institution
[əd'ministrətiv ,insti'tju:∫
Bureaucracy (n) [bjuə'rɔkrəsi] Bộ máy quan liêu, thư lại
EXPRESSIONS:
There is no doubt + that-clause chắc chắn ………
It is pointless + to infinitive vô ích + ………
Trang 7Director general [di'rektə 'dʒenərəl] Tổng giám đốc
D HOMEWORK:
Exercise 1: Translation
a) English – Vietnamese translation
general consensus: sự nhất trí chung; sự đồng ý chung
b) Vietnamese – English translation
public administration system: hệ thống hành chính công
To do a research on sth Làm nghiên cứu về
Exercise 2: Complementary Reading:
ADMINISTRATION – PUBLIC ADMINISTRATION
Interpretation (n) [in,tə:pri'tei∫n] Sự giải thích; sự thơng dịch
To make a
distinction
[tə meik ə dis'tiηk∫n] Phân biệt
Market economy ['mɑ:kit] [i:'kɔnəmi] Nền kinh tế thị trường
To play a role (in) [tə plei ə rəul] Đĩng vai trị (trong)
To distinguish sth
from sth
[dis'tiηgwi∫] Phân biệt cái gì với cái gì
Executive body [ig'zekjutiv 'bɔdi] Cơ quan hành pháp; cơ quan chấp
hànhRegulatory power ['regju:lətri 'pauə] Quyền pháp qui
Regulatory act ['regju:lətri ỉkt] Luật pháp qui, văn bản pháp qui
Trang 8State management
work
[steit 'mỉnidʒmənt wə:k] Cơng việc quản lý nhà nước
Executive system [ig'zekjutiv 'sistəm] Hệ thống hành pháp
Administrative
machinery
[əd'ministrətiv mə'∫i:nəri] Bộ máy hành chính
Entity organization ['entiti ,ɔ:gənai'zei∫n] Tổ chức tồn tại, thưc thể tồn tại
Operational statute [,ɔpə'rei∫ənl 'stỉt∫u:t] Qui chế họat động
[səusiəu- ,i:kə'nɔmik laif] Đời sống kinh tế - xã họi
Functional system ['fʌηk∫ənl 'sistəm] Hệ thống thiết thực, qui tắc thiết thực
People’s
committee
văn bản qui phạm pháp luật (dưới luật)
luật )
To conduct (v) ['kɔndʌkt] dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đạo; kiểm
soát; quản lý; dẫn (điện, nhiệt )
Trang 10UNIT TWO: THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM:
THE POLITICAL SYSTEM Activity 3
People’s council (n) [pi:pl z 'kaunsl] Hội Đồng Nhân Dân
Ho Chi Minh’s
θə]ɔ:t] Tư Tưởng Hồ Chí Minh
[səusiəu- pə'litikl ,ɔ:gənai'zei∫n] Tổ chức chính trị xã hội
[,indi'pendənt] Độc lập; chia rẽ; khơng thiên vị
Territorial (adj) [,terə'tɔ:riəl] Thuộc lãnh thỗ, thuộc đất đai, thuộc khu vựcTerritorial integrety (n) [,terə'tɔ:riəl in'tegriti] Toàn vẹn lãnh thổ
Para.2: To belong to [tə bi'lɔη tə] Thuộc về, thuộc vào, ở
To be based on [tə bi: beist ɔn] Căn cứ vào, dựa vào
Para.3: To guarantee [,gỉrən'ti:] Đảm bảo, làm cho điều gì chắc chắn xảy ra
Trang 11(v)
Unceasingly (adv) [,ʌn'si:siηli] Không ngừng, liên tục
The people’s mastery
(n)
[đə pi:pl z 'mɑ:stəri] Quyền làm chủ của nhân dân
Fatherland, homeland
Tổ quốc, quê hương
Social justice (n) ['səu∫l 'dʒʌstis] Công bằng xã hội
Complete development [kəm'pli:t]
[di'veləpmənt] Sự phát triển tịan diện
P ara 4: vanguard (n) ['vỉngɑ:d] Quân tiên phong, người đi tiên phong
tâm
Toiling people (n) ['tɔiliη pi:pl] Nhân dân lao khổ
Party organization ['pɑ:ti ,ɔ:gənai'zei∫n] Tổ chức Đảng
The people’s interest (n) [đə 'pi:pl z 'intrəst ] Quyền lợi nhân dân
Activity 9:
Activity 13
Ethnic group (n) ['eθə]nik gru:p] Nhóm dân tộc
Equality (n) [i:'kwɔliti] Sự bình đẳng, trạng thái bằng nhau
Employment (n) [im'plɔimənt] Công ăn việc làm, việc làm
Trang 12Social welfare (n) ['sou∫l 'welfeə] Phúc lợi xã hội
To bring about (v) [tə briη ə'baut] Mang lại, làm cho cái gì xảy ra
Spiritual and material
development
['spirit∫uəl ỉnd mə'tiəriəl di'veləpmənt]
Sự phát triển về vật chất và tinh thần
To enable sb to do sth [tə i'neibl ] Tạo điều kiện cho ai làm việc gì
Aspiration (n) [,ỉspə'rei∫n] Ước nguyện, khát vọng; sự hít vào
To participate (v) [pɑ:,tisi'peit] Tham gia hoặc bị lôi cuốn vào
Public property (n) ['pʌblik 'prɔpəti] Của công
National security (n) ['nỉ∫nəl
si'kjuərəti] An ninh quốc gia
EXPRESSIONS:
Activity14
Solidarity (n) [,sɔli'dỉrəti] Sự đoàn kết, tình đoàn kết; tính thống nhấtMutual assistance (n) ['mju:tjuəl
ə'sistəns] Tương trợ lẫn nhau; trợ giúp lẫn nhau
Democratic centralism
(n)
[,demə'krỉtik 'sentrəlizm] Tập trung dân chủ
To be removed from
ə be: ri'mu:v frɔm 'ɔfis] Bãi nhiệm, bãi chức
Bureaucratism (n) [bjuə'rɔkrətizm] Bệnh quan liêu, thói quan liêu; chế độ quan
liêu
Arbitrariness (n) ['ɑ:bitrərinis] Độc đoán, tùy tiện
Activity 15
Text 2: THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Trang 13Para 1: Unified state (n) ['ju:nifaid steit]] Nhà nước thống nhất
Hành vi, hành độngNational discrimination
(n)
['nỉ∫nəl dis,krimi'nei∫n] Phân biệt dân tộcNational division (n) ['nỉ∫nəl di'viʒn] Chia rẽ dân tộc
Para 3 : National identity
(n)
['nỉ∫nəl ai'dentəti] Bản sắc dân tộcSystem of writing ['sistəm əv raitiη] Hệ thống chữ viết
Fine custom (n) [fain 'kʌstəm] Phong tục, tập quán tốt đẹp
Habit, tradition, and
culture
['hỉbit trə'di∫n ỉnd 'kʌlt∫ə] Thĩi quen, truyền thống và văn hĩa
Para 4
Comprehensive
development
[,kɔmpri'hensiv di'veləpmənt]
Sự phát triển toàn diện
lên, ngẩng lên; tăng, làm tăng thêm
Material and spiritual
Living condition (n)
[mə'tiəriəl 'spirit∫uəl 'liviη kən'di∫n]
Điều kiện sống về vật chất và tinh thần
National minority (n) ['nỉ∫nəl mai'nɔriti] Dân tộc thiểu số
Agency (n) ['eidʒənsi] Tác, dụng, lực; sự môi giớc, sự trung gian;
cơ quan , sở, hãng, hãng thông tấnThe national assembly (n) ['nỉ∫nəl
ə'sembli] Quốc Hội Việt Nam
To represent (v) [,repri'zent] Đại diện; trình bày; tặng quà
Aspiration (n) [,ỉspə'rei∫n] ( aspiration for / after something) ( aspiration to
do something) lòng mong muớn hoặc tham vọng mạnh mẽ; nguyện vọng, khát vọng
To be responsible to
somebody
[ri'spɔnsəbl] Chịu trác nhiệm trước ai
Para 5:
Principle (n) ['prinsəpl] gớc, nguờn gớc, yếu tớ cơ bản; nguyên lý, nguyên tắc
To govern (v) ['gʌvən] cai trị (mợt đất nước ); cầm quyền; chi phới;
ảnh hưởng
Para 6: Election (n) [i'lek∫n] Sự lựa chọn, bầu cử
Secret suffrage (n) ['si:krit 'sʌfridʒ] bỏ phiếu kín
Trang 14In accordance with [in ə'kɔ:dəns
wiđ] Phù hợp với, theo đúng; hàng động đúngUniversal, equal, direct,
and secret suffrage
[,ju:ni'və:sl 'i:kwəl direkt, sikrit 'sʌfridʒ]
Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, và bỏ phiếu kín
To be removed from
office
Bãi nhiệm, bãi chức
Para 7: To be worthy of [tə bi: 'wə:đi əv] Xứng đáng, đáng giá
Para 8: Respect (n) [ri'spekt] Lòng kính trọng, sự tơn trọng
Manifestation (n) [,mỉnifes'tei∫n] Sự biểu hiện; sự biểu thị, sự phản ảnh
Corruption (n) [kə'rʌp∫n] Sự tham nhũng; sự đồi truỵ; sự thối rữaVigorously (adv) ['vigərəsli] Mạnh mẽ, mãnh liệt, sôi nổi, hoạt bát, dầy
sinh lực
D – HOMEWORK: Complementary Reading
Vietnam Fatherland Front [vietnam 'fɑ:đəlỉnd
frʌnt] Mặt Trân Tổ Quốc Việt NamMember organization (n) [['membə ,ɔ:gənai'zei∫n
Political base (n) [pə'litikl beis] Cơ sở chính trị, căn cứ chính trị
People’s power (n) [pi:pl z 'pauə] Quyền lực nhân dân
National solidarity (n) ['nỉ∫nəl ,sɔli'dỉrəti] Đoàn kết dân tộc
Unity of mind (n) ['ju:nəti əv maind] Sự thống nhất trong tư tưởng
Political and spiritual
Consolidation (n) [kən,sɔli'dei∫n] Sự củng cố, củng cố; tăng cường
Care, worry, concern,
custody
[keə 'wʌri 'kʌstədi] Sự quan tâm, sự chăm chú; sự cận
thẩn
Legitimate interest [li'dʒitimit 'intrəst] Lợi ích chính đáng
khuyến khích; cở vũ; đợng viên
Strict observance (n) [strikt əb'zɜvəns] Sự tuân thủ nghiêm ngặt, sự tuân
Trang 15theo; sự làm lễ
Economic and social
bodies
[,i:kə'nɔmik ỉnd 'sou∫l 'bɔdiz] Các cơ quan kinh tế – xã hội
To create condition for sb/
sth
[tə kən'di∫n fɔ:] Tạo điều kiện cho…
National construction and
defense
['nỉ∫nəl kən'strʌk∫n ỉnd di'fens] Xây dựng và quốc phòng
cơng dân, dân (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thường dân (trái với quân đợi)
At the grassroots [ỉt đə 'gra:sru:ts] Ơû các cấp cơ sở
State and social affairs [steit ỉnd 'sou∫l ə'feəz] Các công việc nhà nước và xã hội
Legitimate civic rights
and interests
[li'dʒitimit 'sivik'raits ỉnd 'intrəsts] Quyền lợi công dân chính thốngSocial order (n) ['sou∫l 'ɔ:də] Trật tự xã hội, thứ tự xã hội
E REVIEW TEST
Test 1 : Translate into Vietnamese
element (n) ['elimənt] : yếu tớ; ngyên tố
to make up (v) : hình thành, cấu thành hoặc cấu tạo nên; sắp đặt lại với
nhau từ nhiều vật khác nhau, gói ghém, thu vén.
Parliament (n) ['pɑ:ləmənt] : nghị viện; nghị trường; quớc hợi; ( Parliament) quớc
hợi Anh; nghị viện Anh.
present party system : hệ thống đảng hiện nay
existence (n) : tình trạng hoặc hiện tượng có thực; sự tồn tại, sự
tiếp tục cuợc sớng; sự sớng sót electorate (n ) [i'lektərit] : toàn bợ cử tri; khu bầu cử
important symbol of natinal unity biểu tượng quan trọng của tình đoàn kết dântộc
Test 2: Translate into English
socio-political organizations : các đoàn thể chính trị xã hội
elected representative bodies : các cơ quan đại diện được bầu
Trang 16to consist of : to include
at all levels : ở tất cả các cấp, ở mọi cấp
Trang 17UNIT THREE: THE LEGISLATURE OF THE SRV Activity 3
Legislation (n) [,ledʒis'lei∫n] Sự lập luật, bộ luật
Law (n) [lɔ:] Phép, phép tắc, luật lệ, pháp luật, định luật
Motion (n) ['məu∫n] Bản kiến nghị, sự đề nghị; sự chuyện động, sự di độngResolution (n) [,rezə'lu:∫n] Nghị quyết; sự quyết tâm, sự kiên quyết, sự kiên định;
sự giái quyết, cách giải quyếtProcedure (n) [prə'si:dʒə] thủ tục (trong kinh doanh, (chính trị), (pháp lý) )
Formal opinion ['fɔ:məl
ə'piniən] ýù kiến chính thứcFormal proposal ['fɔ:məl
prə'pouzl] đề nghị, dự kiến, kế hoạch chính thức; sự đề nghị, sự đề xuất
chính thức; sự cầu hơn
legislative powers [,kɔnsti'tju:∫ənl ỉnd 'ledʒislətiv 'pauə] Quyền hiến pháp và lập pháp
To work out (v) [wə:k aut] thi hành, thực hiện, tiến hành (mợt cơng việc)
trình bày, phát triển (mợt ý kiến); vạch ra tỉ mỉ (mợt kế hoạch)
Decree law (n) [di'kri: lɔ:] Sắc lệnh, nghị định, chiếu chỉ; bản án
Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tối Cao
Legislature (n):
legislative body,
['ledʒisleit∫ə] Cơ quan lập pháp
Trang 18law-making body
Para3 To approve
(v)
[ə'pru:v] Thông qua, đồng ý, chấp thuận
bài báo; vât phẩm, hàng; mạo từ
To make puplic (n) [tə meik 'pʌblik] Công bố, công khai
Para,4:
The Permanent
Committee
[đə 'pə:mənənt kə'miti ] Uûy Ban Thường Trực, ban thường trực
To interpret (v) [in'tə:prit] Giải thích; thông dịch, thông ngôn; làm sáng
tỏ; hiểu
(trong phim hay trong đời sống)
To entrust (v) (to
somebody)
[in'trʌst] Giao phó cho ai, giao cho ai chịu trách nhiệm
về cái gì/ai
Review (n) [ri'vju:] Sự xem lại, sự xét lại, sự cân nhắc, sự suy
tính; sự phê bình, bài phê bình
TEXT 2: THE LEGISLATURE OF THE UNITED KINGDOM
Para.1: Parliament (n) ['pɑ:ləmənt] Quốc hội, nghị viện, nghị trường; Quốc hội
Anh, Nghị viện AnhRepresentative
authority (n)
[,repri'zentətiv ɔ:'θə]ɔriti] Chính quyền đại diện, cơ quan đại diện
Historically (adv) [his'tɔrikəli] về mặt lịch sử, về phương diện lịch sử
Trang 19In early times [in 'ə:li taimz] Vào thời xưa
Para.2:
The House Of
Commons
[đə 'haus əv 'kɔmənz] Hạ viện Anh
The House Of Lords [đə 'haus əv 'lɔ:dz] Thượng nghị viện Anh
The formal head [đə 'fɔ:məl hed] Người đứng đầu chính thức
Elected chamber [i'lektid 't∫eimbə] Viện được bầu
To restrict (to) (v) [ri'strikt] Hạn chế, giới hạn
To come into force [tə kʌm intə fɔ:s] Có hiệu lực
Para.3: Proposal (n) [prə'pouzl] Đề nghị, đề xuất, dự kiến
Practice (n) ['prỉktis] Thực tiễn; thói quen, thông lệ, lệ thừơng;
sự rèn luyện, sự luyện tập
Royal assent (n) ['rɔiəl ə'sent] Sự đồng ý hoàng gia, sự tán thành hoàng
lập hiếnWritten constitution ['ritn ,kɔnsti'tju:∫ən] Hiến pháp thành văn
Written/unwritten
document
['ritn 'dɔkjumənt] Văn bản thành văn/bất thành văn
Body of constitutional
laws
Bộ phận luật hiến pháp
Governmental system Qui tắc truyền thớng tờn tại trong chính phủ
(mợt thiết chế, doanh nghiệp )
To regulate (v) ['regjuleit] Qui định, chỉnh lý, chỉnh đốn; điều chỉnh,
sửa lại cho đúng
ước
Precedent (n) ['presidənt] quyết định, sự kiện được xem là mẫu mực
cho các quyết định hoặc các sự kiện sau này; tiền lê
Legal restraint ['li:gəl ri'streint] Giới hạn pháp luật, khuôn khổ pháp luật
Trang 20Supreme authority [su:'pri:m ɔ:'θə]ɔriti] Chính quyền tối cao, quyền tối thượng
To legislate (v) ['ledʒisleit] Lập pháp, lập luật, làm luật
The European union
Subject to (prep.)
Obligation (n)
[đə ,juərə'pi:ən 'ju:niən]
[,ɔbli'gei∫n]
Hiệp hội Châu AâuPhụ thuộc, tuỳ thuộcNghĩa vụ, bổn phận
Para.5:
Direct and exclusive
control
[di'rekt ỉnd iks'klu:siv kən'troul]
Quyền kiểm soát trực tiếp và duy nhất
To overturn (v) ['ouvətə:n] Lật đổ, lật úp, lật nhào; đánh đổ
To authorize (v) ['ɔ:θə]əraiz] Uûy quyền, cho quyền làm việc gì, cho phépEstablished
conventions
Những qui ước đã tồn tại
Accountability (n) [ə,kauntə'biliti] Trách nhiệm giải trình = responsibility
To be responsible to
sb for sth
[ri'spɔnsəbl] Chịu trách nhiệm, có nghĩa vụ về mặt
pháp lý hay đạo đứcIndividually (adv) [,indi'vidjuəli] Cá nhân, riêng lẻ, từng cá nhân
To resign (v) [,ri:'zain] Từ chức, rời bỏ vị trí; từ, từ bỏ
To meet with approval [ə'pru:vəl] thỏa mãn sự chấp thuận/ thông qua
Para.6: Monarch (n) ['mɔnək] Vua, nữ hịang, quốc vương
To dissolve (v) [di'zɔlv] Giải tán, giải thể, hịa tan; rã ra, tan rãAdvice (n)
On the advice of sb
[əd'vais] Lời khuyên, sự chỉ bảo
Theo lời khuyên của aiRequirement (n) [ri'kwaiəmənt] Sự yêu cầu, nhu cầu, thủ tục, luật lệ
(pháp lý), ………
Existence (n) [ig'zistəns] Sự tồn tại, tình trạng hay hiện trạnh cĩ thựcImproper use (n) [im'prɔpə ju:s] Sử dụng không hợp lý
Government power (n) [,gʌvən'mentl 'pauər] Quyền lực chính phủ
To contravene (v) [,kɔntrə'vi:n] Vi phạm, mâu thuẫn với
Trang 21Controversy (n) ['kɔntrəvə:si] Sự thảo luận chính thức về một vấn đề,
cuộc tranh luận
Para.8:
Member of
Parliament (MP)
Thành viên quốc hội, đại biểu quốc hội
Constituency (n) [kən'stitjuənsi] Khu vực bầu cử; các cử tri, những người đi
bỏ phiếuChief officer (n) ['t∫i:f 'ɔfisə] Trưởng phòng, điều hành trưởng
The speaker (n) ['spi:kə] Chủ tọa các cuộc họp của Hạ viện và các
hội đồng lập pháp khác
Exercise 2: Translation
to present something to somebody: trình cài gí lên ai
lực tối cao
to have litlle influence on something/somebody có ít ảnh hưởng vào cái gì/ai
Trang 22UNIT FOUR: THE GOVERNMENT OF THE SRV
Activity 3
Grassroot level (n) ['gra:sru:ts 'levl] Cấp cơ sởStabilization (n) [,steibəlai'zei∫n] Sự ổn định, sự làm cho ổn địnhVice-prime minister ['vais praim'ministə] Phó thủ tướng
State administrative
əd'ministrətiv 'bɔdi] Cơ quan hành chính nhà nướcExecutive authority [ig'zekjutiv ɔ:'θə]ɔriti] Cơ quan hành pháp, cơ quan chấp hànhFederal cabinet ['fedərəl 'kỉbinit] Nội các liên bang
nhỏ nhất có một xã trưởng và một hội động xã
trợ
thành phố nhỏ; khu vực hành chính củaa một quận, hạt sáu dặm vuông (ở Mỹ, Canada)Administrative system [əd'ministrətiv 'sistəm] Hệ thống hành chính
Designated area ['dezigneitid 'eəriə] Lĩnh vực được giao
Activity 4:
TEXT 1: THE GOVERNMENT OF THE SRV
Para.1: Executive body [ig'zekjutiv 'bɔdi] Cơ quan hành pháp, cơ quanchấp hành
Para.2: To assume (v) [ə'sju:m] Cho rằng, thừa n hận; đảm đương, gánh
vác; làm ra vẻ, giả bộImprovement (n) [im'pru:vmənt] Sự cải tiến, sự cải thiện, sự trau đồi, sự mở
mangUnified administration ['ju:nifaid
əd,minis'trei∫n] Quản lý thống nhất
External activity [eks'tə:nl ỉk'tiviti] Hoạt động đối ngoại
ninh; sự bảo đảm, vật bảo đảmEffectiveness (n) [i'fektivnis] Sự hiệu lực; ấn tượng sâu sắc
Government structure [,gʌvən'ment 'strʌkt∫ə] Cơ cấu chính phủ, kết cấu chính phủ
Trang 23Para.3 &4:
To be accountable to sb
chịu trách nhiệm trước ai
Ministerial- level agency(n)
[,minis'tiəriəl 'levl 'eidʒənsi] Cơ quan ngang bộ, cơ quan cấp bộEstablishment (n) [is'tỉbli∫mənt] Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
Premier (n): Prime minister
['premiə(r)] Thủ tướng, người đứng đầu chính phủ
Recommendation (n) [,rekəmen'dei∫n] Sự giới thiệu, sự tiến cử; thư giới thiệu; kế
hoạch được gợi ý là nên theo.
Activity 9:
at the present time hiện tại
government business công việc của chính phủ
TEXT 2: THE GOVERNMENT OF THE UK
Para.1: Crown (n) [kraun] Mũ miện; vua, quốc vương; ngôi vuaRecommendation
(n)
[,rekəmen'dei∫n] sự giới thiệu; sự tiến cử; thư giới thiệu; kế hoạch
được gợi ý là nên theo
Leader (n) ['li:də] người hoặc vật dẫn đầu; người lãnh đạo; người chỉ
huy; lãnh tụ
Political party [pə'litikl 'pɑ:ti] Đảng chính trịMajority of seats [mə'dʒɔriti əv si:t] Đa số ghế
To preside (v) [pri'zaid] ( to preside at something) chủ trì (mợt cuợc họp );
làm chủ toạ; ngời ghế chủ toạ
Constitutional convention
[,kɔnsti'tju:∫ənl kən'ven∫n] Hội nghị về hiến pháp
By convention [bai kən'ven∫n] Theo qui ước, theo thỏa thuận, theo lệ thường
To consult (v) [kən'sʌlt] hỏi ý kiến; tra cứu, tham khảo; ( to consult with
somebody) bàn bạc với ai; hợi ý với ai
Government business
['gʌvnmənt 'bizinis] Công việc/chương trình nghị sự của chính phủ
To some extent [iks'tent] tới mợt mức đợ nhất định
To coordinate (v) [kou'ɔ:dineit] đặt đờng hàng; sắp xếp; phới hợp
Trang 24Lord of Appeal in
Ordinary
[lɔ:d əv ə'pi:l in 'ɔ:rdənri] Chánh án toà phúc thẩm thườngPrincipal spokesman
(n)
['prinsəpl 'spouksmən] Phát ngôn viên, người phát ngôn, người được
chọn để nói chínhPublic appointment ['pʌblik ə'pɔintmən] Sự bổ nhiệm chức vụ trong các cơ quan nhà
nướcLord Chief Justice [lɔ:d t∫i:f 'dʒʌstis] Chánh án tòa án tối cao
Lords Justice of
Appeal
[lɔ:dz 'dʒʌstis əv ə'pi:l] Chánh án tòa án phúc thẩm
Para.2: Nucleus (n) ['nju:kliəs] bợ phận trung tâm mà quanh đó, các phần khác
được tập hợp hoặc tập trung lại
thước, đợ lớn
Principal function ['prinsəpl 'fʌηk∫n] Chức năng, ( sớ nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm
chính
To determine (v) [di'tə:min] định, xác định, định rõ; quyết định, định đoạt
To integrate (v) [tə 'intigreit] Hội nhập, hợp nhất, hoà nhập
Submission (n) [səb'mi∫n] sự trình, sự đệ trình; sự đưa ra xem xét (quyết
định ); sự khuất phục; sự phục tùng, sự quy phục
Deliberation (n) [di,libə'rei∫n] sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự
thận trọng; cuợc bàn cãi; sự thong thả; tính khoan thai, tính khơng vợi vàng
Principle (n) ['prinsəpl] Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản; nguyên lý,
nguyên tắc; phép tắc, nguyên tắc đạo đứcCabinet unanimity (n) ['kỉbinit ,ju:ə'nimə
ti] Sự thỏa thuận trong nội các, sự nhất trí trong
nội cácCollective
responsibility (n)
[kə'lektiv ri,spɔnsə'biləti] Trách nhiệm tập thể, trách nhiệm chung
di'pɑ:tmənt]
Các Bộ và các cơ quan trực thuộc trung ương
To confer (v) [kən'fə:] Trao hoặc tặng; hội ý, bàn bạc, hỏi ý kiến
By legislation [bai ledʒis'lei∫n] Thoe luật định, theo luật pháp
Royal Prerogative ['rɔiəl pri'rɔgətiv] Đặc ân/đặc quyền của Hoàng gia