1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỪ VỰNG ANH VĂN TỔNG HỢP LỚP 6

14 1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 42,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNIT 4 : BIG OR SMALL?Big adj to, lớn Breakfast bữa ăn sáng  To have breakfast Brush v đánh răng Country miền quê, quốc gia Get dressed exp măc quần áo Get ready exp chuẩn bị sẵn sàng 

Trang 1

UNIT 1: GREETINGS

Morning buổi sáng

Afternoon buổi trưa

Evening buổi tối

 Children những đứa trẻ

Greeting lời chào hỏi

Classmate bạn cùng lớp

Classroom phòng học

How (adv) như thế nào

Miss cô (chưa có ck)

Mrs bà (có ck)

Number con số

To thank (v) cám ơn

 Thank you = thanks

Student học sinh

Teacher giáo viên

Sleep (v) ngủ

UNIT 2: AT SCHOOL

Close (v) đóng lại Open (v) mở ra Come (v) đi,đến

 Come in đi vào

Door cửa ra vào Eraser cục tẩy

Pencil bút chì

Sit (v) ngồi

 Sit down ngồi xuống Spell (v) đánh vần Street đường phố Window cửa sổ Waste basket giỏ rác

Trang 2

UNIT 3: AT HOME

 These đây,này

 Those kia, đó

Stand (v) đứng

 Stand up đứng lên

Armchair ghế bành

Chair ghế tựa

Couch ghế sa-lông dài

Bookshelf kệ sách

Bookcase tủ sách

Doctor bác sĩ

Engineer kỹ sư

Brother anh,em trai

Sister chị,em gái

Family gia đình

Home nhà,gia đình

How many bao nhiêu

Living-room phòng khách

Stereo dàn máy nghe nhạc Telephone điện thoại

Television ti vi

Donkey con lừa

Leaf chiếc lá cây Tomato cà chua Tornado cơn lốc

 Men (dạng số nhiều)

 Women

 Geese

Trang 3

UNIT 4 : BIG OR SMALL?

Big (adj) to, lớn

Breakfast bữa ăn sáng

 To have breakfast

Brush (v) đánh răng

Country miền quê, quốc gia

Get dressed (exp) măc quần áo

Get ready (exp) chuẩn bị sẵn sàng

 Ready sẵn sàng

Get up thức dậy

 Go to shool đi học

 Go to church đi lễ nhà thờ

 Go to work đi làm

 To be in grade 6

 To be late for school

Which cái nào,người nào

 Teeth hàm răng Then tiếp theo, sau đó

The cat’t tail cái đuôi của con mèo

Usually luôn luôn Sometimes thỉnh thoảng Always luôn luôn

 I water the trees every morning

The East phía đông The sun mặt trời The Earth trái đất

 The sun rises in the East

 The Earth always goes around the sun

Trang 4

UNIT 5 : THINGS I DO

After sau, tiếp sau

Before trước đây

 I eat breakfast at 6 o’clock

every day

 I have breakfast at 6 o’clock

every day

Finish = end (v) kết thúc

Start = begin (v) bắt đầu

From (prep) từ

 I go from house to school by

bicycle

Home work bài tập về nhà

House work việc nhà

Help (v) giúp

Help sb to do smt

giúp ai làm gì

 I help my father to water the

trees

Go to bed đi ngủ

Go home = come home

 I come home at 5 p.m

 School girls nữ sinh

History môn lịch sử Geography môn địa lý Literature môn văn

 I often listen to music at night Lunch bữa ăn trưa

 Have lunch Play (v) chơi

 Play music Read (v) đọc

 Read books Routine côngviệcthườg ngày

Shower vòi sen Take a shower tắm vòi hoa sen Thing vật, đồ vật Time table thời khóa biểu Volley ball môn bóng chuyền Watch (v) xem

 Watch T.V xem ti vi

Trang 5

UNIT 6 : PLACES

Around chung quanh

Behind phía sau

Between ở giữa

In front of đằng trước

Next to sát, bên cạnh

Opposite đối diện, phía trước

To the right of bên phải

To the left of bên trái

Beautiful xinh đẹp

Flower bông hoa

Bakery tiệm bánh mì

Book store hiệu sách

Drug store hiệu thuốc tây

Factory nhà máy, xí nghiệp

Hospital bệnh viện

Hotel khách sạn

Look (v) nhìn

Look at

Love yêu, yêu mến

Mountain núi, ngọn núi

 Climbing mountain leo núi Movie theater rạp chiếu bóng Museum viện bảo tàng Neighbor hood hàng xóm,khudâncư

Police station đồn công an Photocopy store cửa hàng phô tô Stadium sân vận động Restaurant nhà hàng Rice paddy cánh đồng lúa River dòng sông

Temple ngôi đền

 Toy store cửa hàng đồ chơi

Village làng,ngôi làng Work (v) làm việc

 Work (n) công việc Soon chẳng bao lâu

Trang 6

UNIT 7 : YOUR HOUSE

Apartment căn hộ

 Live in a partment

Bank ngân hàng

Bike = bicycle xe đạp

 Go to bus

Choose chọn lựa

Clinic phòng khám

Friend bạn, người bạn

 Go to the market

Moto bike xe máy

Move (v) chuyển động

 Move (n) sự di chuyển

Noisy ồn ào

 It is too noisy

Quiet yên tĩnh

 A quiet village

Old >< New cũ >< mới

Post office bưu điện Picture bức tranh

Travel đi lại Vegetable rau Well (n) cái giếng

Well (adj/adv) tốt

 Write a letter viết thư

 The children usually go to the zoo on Sunday

By coach bằng xe đò Immediately ngay lập tức Recently gần đây

Tomorrow ngày mai Next week tuần trước Spring mùa xuân

Winter mùa đông Bloom ( v) nở

Trang 7

UNIT 8: OUT AND ABOUT (đi đây đó)

Accident tai nạn

 Have an accident

(gặp tai nạn)

A head (adv) phía trước

Straight ahead thẳng về phía trước

Arrive (v) đến nơi

Businessman nhà kinh doanh

Change thay đổi

Correct sửa lại cho đúng

Dangerous (adj) nguy hiểm

 It is dangerous for you

Difficult khó khăn

 The exercise is difficult

Drive (v) lái xe

 Drive (n) tài xế

 My father is a driver

Farm nông trại

 Farmer nông dân

Fast (adj) nhanh

Food stall quán ăn

Help (v) giúp đỡ

 I help my mother to clean the

floor (sàn nhà)

Intersection ngã tư Lie (v) nằm Load (v) chất hàng Unload (v) bốc,dở hàng hóa Park (v) đỗ xe

Ride (v) đi(xe), cưỡi(ngựa)

Road sign biển báo Slow down (v) giảm tốc độ Take cầm,nắm, lấy Traffic dòng người,xe đang

giao thông

 Traffic light đèn giao thông

Video game trò chơi vi-đê-ô Wait (v) chờ đợi

Warn-worn (v) cảnh báo You must go to the market to buy food You must slow down

You must have a short rest (bạn nên nghỉ ngơi một lát)

Trang 8

UNIT 9 : THE BODY

Shoulder vai

Strong khỏe mạnh

 Ear-ring bông tai

 Blue-eye mắt màu xanh

Finger ngón tay

 Feet (pl)

 Hand is hand (tay trong tay)

Have headache đau đầu

Orange màu da cam Oval hình trái xoan Purple màu tím tía

White màu trắng Yellow màu vàng Green màu xanh lá cây

 He eats a lot He is fat Short >< tall thấp, ngắn>< cao

 I am short

 A round face gương mặt tròn Full đầy đặn (môi),no

bụng Gymnast vận động viên thể

dục Weight lifter vận động viên cử tạ Heavy >< light nặng >< nhẹ

Trang 9

UNIT 10 : STAYING HEALTHY (giữ

cho khỏe mạnh)

Banana quả chuối

Bean hạt đậu( đỗ)

 I have bread for breakfast

Cabbage bắp cải

Carrot cà rốt

Chicken thịt gà

Coffee cà phê

 It is hot today

Drink (n) đồ uống

Drink (v) uống

 I often drink coffee in the

morning

Favorite ưa thích

Food thức ăn, thực phẩm

Fruit hoa quả,trái cây

 Fruit is very good for health

Iced (adj) ướp lạnh,có đá

 Ice (n) đá lạnh Juice nước trái cây

 Orange juice nước cam Lemonade nước chanh Lettuce rau xà lách

Matter vấn đề

Tired (adj) mệt

 Milk is very good for health Noodles bún,miến,phở

 Chicken-noodles phở gà

Potato khoai tây

 My father often drinks tea after

meals (bữa ăn)

Thirsty khát,nước

Trang 10

UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?

Apple pie bánh nhân táo

 I like having beef for lunch

Bottle chai,lọ

 A bottle of water một chai nước

A box of chalks một hộp phấn

 The children like having cakes

 A can of milk một hộp sữa

Chocolate sô cô la

Cooking oil dầu ăn

Fried chiên, dán

 A glass of wine 1 ly rượu

Kilo 1 cân,kilô

 I would like 50 grams of meat

Hot dog bánh mỳ kẹp x.xích

Ice-cream kem

 An ice-cream 1 cây kem Need (v) cần

Packet (v) gói Sandwich bánh xăng uých Sausage xúc xích

Tooth paste kem đánh răng

Supermarket siêu thị Umbrella cây dù Want (v) muốn

Want to do smt muốn làm gì

Want sb to do smt muốn ailàm gì

Want smt cái gì

Sb: somebody ai,người nào Smt: something cái gì Dentist nha sĩ Finally (adv) cuối cùng

 Some ideas vài ý kiến

No ideas k có ý kiến She buys a bottle of cooking oil They are listening to music at the moment

Trang 11

UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES

(thể thao và những trò giải trí)

Aerobics mônthểdụcnhịp điệu

Always luôn luôn

Badminton môn cầu long

 I likes playing badminton very

much

Skip (v) nhảy dây

Swim (v) bơi

 I can swim well

Camp (v,n) trại, cắm trại

 Go camping

Fishing câu cá

 Go fishing

Fly bay, thả diều

Joy đi bộ thể dục

 The children often fly the kites in

the afternoon

Movies phim ảnh

Never không bao giờ

Often thường xuyên

 I go to church once a week

Pastime trò giải trí Picnic buổi dã ngoại

 Go picnic đi dã ngoại Table tennis môn bóng bàn

Wear mặc,mang,đeo(kính)

 Student go to school 5 days a week

Weekend ngày cuối tuần

 What do you like doing at weekend?

 New year năm mới

I go to school every day

We like learning English much They come home by bus

He watches T.V in the evening She waters the trees every morning The child cries a lot

He is doing exercises

I am not learning English now

Trang 12

UNIT 13 : ACTIVITIES AND THE

SEASONS (hoạt động và các mùa)

Activity hoạt động

 Activities các hoạt động

Basket ball môn bóng rổ

 He is playing basket ball

Fall = autumn mùa thu

Sail (v) đi thuyền buồm

 Go sailing đi thuyền buồm

 They often go sailing on Sunday

afternoon

Spring mùa xuân

 In the spring

Volley ball môn bóng chuyền

 I like playing volley ball very

much

Weather thời tiết

 The weather is hot today

Winter mùa đông

 In the winter, the weather is cold

 The weather is warm in the

autumn

UNIT 14: MAKING PLANS

(lập kế hoạch) Aunt cô,dì,bác(gái)

Bring mang(theo)

Bring somethings mangtheo cáigì

Bring hat mang theo nón

Bring some food m.theo ítthứcăn

Citadel thành nội,thành lũy Destination đích đến,điểm đến

 Dalat is your destination Minibus xe buýt(8-12 ghế)

 I go to school by minibus

 Thien Mu pagoda

 I often go to the Vinh Nghiem pagoda withmy mother

 Make plan lập kế hoạch Stay (v) ở (lại)

 Stay at home ở lại nhà

 Stay at a flat ở lại trong 1cănhộ Uncle chú,dượng,bác(trai) Vacation = holiday kỳ nghỉ

Visit viếngthăm,th.quan

Trang 13

UNIT 15 : COUNTRIES

Building tòa nhà,cao ốc

Capital thủ đô

 Capital thủ phủ

Desert sa mạc,nơi hoang vu

Feature nét đặc trưng

Flow (v) chảy

 The Mekong River starts in Tibet

and flows to the Bien Dong

Great to lớn,tuyệt vời

 The Red is one of great rivers in

Viet Nam

High (adj) cao

 A high tower 1 cái tháp cao

Language ngôn ngữ

 What language can you speak?

Meter mét(đơn vị)\

Nationality quốc tịch

 Vietnamese nationality

Natural (adj) thuộc về thiên nhiên

Ocean biển,đại dương

Three times 3 lần

Four times 4 lần Population dân số

 Viet Nam has a population of 80 million

 Rainy có nhiều mưa Range dãy,rặng (núi)

Structure cấu trúc Thick (adj) dày

 A thịck book Tower cái tháp

 Sears tower is very tall (tháp Sears thì rất cao) World thế giới

There are a lot of eggs in the fridge (tủ

lạnh) Good – better - the best Little - better - the least Many/much – more – the most Bad - worse – the worst Your motorbikes is the best motorbike

Trang 14

UNIT 16: MAN AND THE

ENVIRONMENT

Animal động vật, thú vật

 There are many animal in the

forest, such as: tigers, lions( sư tử)

,monkey…

Buffalo con trâu

Burn (v) đốt cháy

 Don’t burn the forest

(đừng đốt rừng)

Oil dầu (nhiên liệu)

Cart xe bò, xe ngựa

 The cat catches the mouse

(con mèo bắt chuột)

Coal than đá, than củi

Collect (v) thu nhặt,sưu tầm

 Collect stamps sưu tầm tem

Cow con bò cái

Cut down (v) đốn cây

 Don’t cut down the trees

Damage (v) làm hỏng

Danger mối nguy hiểm

Destroy (v) phá hủy, tiêu diệt

Environment môi trường

Grow trồng, gieo,mọc

 Grow the trees trồng cây Keep off (v) tráng khỏi

 Keep off the grass đừng giẫm lên cỏ Plant (n) cây nhỏ,thực vật (v) gieo trồng Plow (v) cày

Pollute (v) làm ô nhiễm

 Polluted (adj) ô nhiễm

 Pollution (n) sự ô nhiễm

 Polluted air k.khí bị ô nhiễm

 Pollute the air làm ô nhiễm k.khí Produce (v) sản xuất

 Product (n) sản phẩm

 Production (n) sự sản xuất Pull (v) kéo,lôi Recycle (v) tái chế

 Recycle waste paper Scrap metal (v) sắt ,thép phế thải Throw (v) ném, vứt

Trash (n) rác rưởi Waste (v) lãng phí Dinner ăn tối

Ngày đăng: 02/10/2014, 00:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w