trong các câu sau: b Trong một tam giác , độ dài một cạnh bao giờ cũng lớn hơn ……….và nhỏ hơn……….các độ dài hai cạnh còn lại.. Câu2: 1điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đún
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC &ĐT PHÙ CÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2009-2010 MÔN : TOÁN – LỚP 7
Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề) Ngày kiểm tra: 4/ 5 /2010
A Trắc nghiệm:(5 điểm)
Câu1: ( 1điểm) Điền nội dung thích hợp vào chỗ (….) trong các câu sau:
b) Trong một tam giác , độ dài một cạnh bao giờ cũng lớn hơn ……….và nhỏ
hơn……….các độ dài hai cạnh còn lại
Câu2: ( 1điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Điểm kiểm tra toán của các bạn trong một tổ được ghi ở bảng sau:
a) Tần số của điểm 7 là : A 7 ; B 4 ; C Mai, Cúc, Điệp, Ba
b) Số trung bình cộng điểm kiểm tra của tổ là : A 7 ; B 7
10; C 6,9 Câu 3: ( 1điểm) Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được kết quả đúng nhất
A Tam giác cân có một góc bằng 600 là
AC= 10cm thì
C Nếu tam giác ABC vuông tại C thì
D Nếu tam giác EDH có DH2
=ED2+EH2 thì
1 ABC∆ vuông tại B
2 AB2 = AC2 + BC2
3 Tam giác đều
90
E=
5 D=900 Câu 4: Xét xem các câu sau đúng hay sai ( đánh dấu “X” vào ô trống (…….) một cách thích hợp)
a) Đa thức 3x5
+ 3x3 – 3x5 + 1 có bậc 5 b) Hai đơn thức –x2
y3 và xy2.2xy là đồng dạng c) Cho A(x) = x4
+ 2x2 – x + 5 ; B(x) = -x4 - 2x2 + 4x – 1 thì A(x) + B(x) = 3x + 4
d) Cho tam giác MNP có M =60 ;0 N =500 ta có bất đẳng thức sau
MP < NP < MN
………
………
………
………
………
…………
…………
………
Câu 5 ( 1điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng nhất:
a) Tích của hai đơn thức -3xy2
và -5x3y2 là
A -15x4y4 ; B 15x4y4 ; C -8x4y4 ; D 8x4y4
b) Giá trị của biểu thức : x2 – 3x + 6 tại x = 2 là
A 3 ; B 21 ; C 4
c) Với các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau Hãy chọn bộ ba mà với chúng , ta không thể vẽ dược một tam giác
A 9; 33; 41 B 7; 7; 2 C 4; 7; 3 D 9; 9; 3
A vuông B nhọn C tù
B Tự luận: ( 5điểm)
Bài 1 ( 1điểm) Thu gọn và sắp xếp các số hạng của đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến Tìm bậc của đa thức , hệ số cao nhất và hệ số tự do của chúng :
3 + 5x7 – 6x2 – 8 – 11x7 + x5 + 7x2
Bài 2(1điểm) Cho các đa thức A = x2 – 2y + xy + 1 ; B = x2 + y – x2y2 – 1
Tìm đa thức C sao cho C + B = A
Bài 3 ( 0,5điểm) Tìm nghiệm của đa thức M(x) = 2x – 10
Bài 4 ( 2,5điểm)
Cho ABC∆ có AB < AC , AD là tia phân giác của BAC ( D∈ BC) Trên cạnh AC lấy một điểm E sao cho AE = AB
a) Chứng minh ∆ABD = AED∆
b) Chúng minh AD ⊥BE
c) Chứng minh ADB < ADC