1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chuyên toán tỉnh Hòa Bình năm học 09-10

4 666 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Năm Học 2009-2010 Tỉnh Hòa Bình
Trường học Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hòa Bình
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích của tam giác vuông đó.. a Chứng minh rằng tam giác OIM là tam giác vuông cân.. Chứng minh rằng: IM song song với BN c Gọi K là giao điểm của OM và BN.. Chứng minh rằng: CK

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2009-2010 TỈNH HÒA BÌNH

TRƯƠNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ

Môn: TOÁN CHUYÊN Ngày thi: 26/6/09 Thời gian: 150 phút.

Bài 1: ( 2 điểm)

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 + y3 + z3 – 3xyz

b) Cho x, y, z thỏa mãn:

2 5 5

x y z

xy yz xz xyz

  

  

 

Tính x3 + y3 + z3

Bài 2: ( 2 điểm)

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 + 2y2 – 2xy + 3x – 3y + 2 = 0

b) Cho tam giác vuông có chu vi bằng 84cm, một cạnh góc vuông dài 35cm Tính diện tích của tam giác vuông đó

Bài 3: ( 2 điểm)

a) Giải hệ phương trình: 2 2 1

13

xy x y

  

b) Giải phương trình: x2 – 3x – 2 x 1 +4 = 0

Bài 4; ( 3 điểm) Cho hình vuông ABCD có tâm O, trên cạnh AB và BC lần lượt lấy 2

điểm I và M sao cho BI = CM

a) Chứng minh rằng tam giác OIM là tam giác vuông cân

b) Kéo dài AM cắt CD tại N Chứng minh rằng: IM song song với BN

c) Gọi K là giao điểm của OM và BN Chứng minh rằng: CK vuông góc với BN

Bài 5: ( 1 điểm) cho tam giác ABC lấy điểm M thuộc BC Gọi O là trung điểm của

AM Nối B với O cắt AC tại N, nối C với O cắt AB tại P

Người ta đã chứng minh được rằng: PA NA a

PBNC  là một số không đổi

a) Hãy dự đoán kết quả của a ( yêu cầu giải thích cách dự đoán)

b) Hãy chứng minh dự đoán trên

GIẢI

Bài 1: a) x3 + y3 + z3 – 3xyz = ( x + y)3 – 3x2y – 3xy2 + z3 – 3xyz

= [ ( x + y)3 + z3 ] – 3xy( x + y + z) = ( x + y + z) [ ( x + y )2 – ( x+ y)z + z2]

– 3xy ( x + y + z) = ( x + y + z)( x2 + y2 + z2 – xy – yz – zx)

b)Từ a) => x3 + y3 + z3 = ( x + y + z)( x2 + y2 + z2 – xy – yz – zx) + 3xyz

Từ gt => x2 + y2 + z2 + 2( xy + yz + zx) = 4

 x2 + y2 + z2 = 4 - 2( xy + yz + zx) = 4 – 2 ( -5) = 14

 x3 + y3 + z3 = 2 ( 14 + 5 ) – 15 = 23

Vậy x3 + y3 + z3 = 23

Bài 2:

Trang 2

a) Pt đã cho tương đương với PT: x2 – ( 2y – 3)x + 2y2 – 3y + 2 = 0 ( 1)

Ta có tồn tại y  PT ẩn x (1) có nghiệm    0  4y2 – 1  0  1 1

2 y 2

  

Do y nguyên nên y = 0 => x2+ 3x + 2 = 0  x1= -1 ; x2= -2 thỏa x nguyên

Vậy PT có nghiệm: (x,y) = ( -1; 0) ; ( -2; 0)

b) giả sử tam giác ABC vuông tại A

có các cạnh góc vuông là b, c, cạnh huyền là a và cạnh

b = 35cm ( c > 0 ; a > 35 ) theo gt: a + b + c = 84 => a + c = 84- 35 = 49 (1)

Áp dụng định lí PiTa Go ta có

a2 – c2 = b2

 ( a+ c)( a – c) = 1225

 a – c = 1225 : 49 = 25 (2)

từ (1) và (2) ta có 2a = 74  a = 37 => c = 12

a và c thỏa ĐK

Vậy cạnh góc vuông còn lại là 12cm

Diện tích tam giác là: 35 12 = 420 ( m2)

Bài 3: a)

Đặt S = x + y ; P = xy thì hệ Pt có dạng 2

1

2 13

P S

 

 (S,P) = ( 5; 6) ; ( -3; - 2)

 x và y là nghiệm của các PT: x2 – 5x + 6 = 0 và x2 + 3x – 2 = 0

Giải các PT có nghiệm của hệ PT là:

(x,y)= ( 2; 3) ; ( 3; 2) ; 3 17; 3 17 ; 3 17; 3 17

b) ĐK: x  1

PT đã cho tương đương với PT: ( x2 – 4x + 4) + ( x – 1 + 2 x  1+ 1) = 0

 ( x – 2)2 + ( x 1 - 1)2 = 0  2 0

1 1 0

x x

 

  

  x = 2 Thỏa ĐK Vậy PT có nghiệm x = 2

Bài 4: a) BIO =CMO ( c.g.c)

OI = OM => OIM cân tại O

c

b

B

A

Trang 3

BIO =CMO => BOI COM· · Chứng minh tương tự có IAO = MBO =>

=>BOI BOM· · COM IOA· ·

Mà ·BOI BOM COM IOA· · · = 1800

2(BOI BOM· · ) = 1800 => BOI BOM· · = 900

Hay ·IOM = 900

Vậy IOM vuông cân tại O

b)Do AB // DN => BM MA

=>AI MA

IBMN = > IM//BN ( định lí đảo của định lí Ta- Lét)

c) Có BKM· IMO· = 450 ( so le trong)

·BCO= 450

=> BKO BCO· · => BKCO nội tiếp =>BOC BKC· · = 1800 Do ·BOC= 900

=> ·BKC= 900 => CKBN ( đpcm)

Bài 5:

a) Dự đoán: a = 1

*) giải thích: Khi M trùng B thì

a = 1; Khi M trùng C thi a = 1 b)Áp dụng định lí Mê-nê-lauýt Vào ABM với 3 điểm P, O, C thẳng hàng có PA CB OM .

=> PA CB.

=>PA

PB= CM

CB (1) Tương tự áp dụng định lí Me-nê-lauýt vào AMC với 3 điểm B, O, N thẳng hàng có

.

NA BC OM

NC BM OA = 1 => NA BC.

NC BM = 1 => NA

NC = BM

BC (2)

Từ (1) và (2) ta có: PA NA CM BM CM BM

N K

I

M

O

D

C B

A

/

/ O

B

A

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w