Mục tiêu Tương tự như phép nhân hai số tự nhiên: thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau, hs tìm được kết quả phép nhân hai số hai số nguyên khác dấu Hs hiểu và tính đúng t
Trang 1Gv: Cân đĩa, các quả cân và các vật có khối lượng bằng nhau
Bảng phụ ghi tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế, bài tập
c) (-3) + (-350) + (-7) + 350
= -3 -7 -350 + 350 = - 10 d) = 0
Nêu 2 phép biến đổi trong sgk
Bài tập 60 – sgk T85a) = 346
b) = - 69Bài tập 89( c, d)- sbt
Hoạt động 2 (10 phút)
1 Tính chất của đẳng thức
Gv giới thiệu, hướng dẫn hs thực hiện như
hình 50 sgk
Gv giới thiệu khái niệm về đẳng thức
? Tương tự như cân đĩa, ta thực hiện với hai
Hs nghe gv giới thiệu khái niệm đẳng thức
Trang 2Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
VDc) x- (-4) =1
Hoạt động 5(6 ph út) Luyện tập- Củng cố
a)Sb) S
Bài 61a)7- x = 8 – (-7)7- x = 8 + 7
- x = 8
x = -8b) x =-3
Hoạt động 6 (2 ph út) Hướng dẫn về nhà
Học thuộc tính chất đẳng thức, quy tắc chuyển vế
Bài tập 62, 63, 64, 65 – sgk
Trang 3Tiết 60 nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu
I Mục tiêu
Tương tự như phép nhân hai số tự nhiên: thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau, hs tìm được kết quả phép nhân hai số hai số nguyên khác dấu
Hs hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu
Vận dụng vào một số bài toán thực tế
Phát biểu quy tắcBài 96- sbt- T65
(-5).3 =2.(-6) =
- GTTĐ bằng tích các GTTĐ
- Dấu là dấu
Hs giải thích các bước làm
Hoạt động 3 (18 phút) Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Nhắc lại quy tắc nhân hai
Trang 41 sản phẩm sai quy cách:
10000Một tháng làm 40 sản phẩm đúng quy cách, 10 sản phẩm sai quy cách
Tính lương tháng
Hs nêu cách tính
Bài 73, 74- sgk-5.6 =-30 9 (-3) =-27-10.11 = -110; …
b Chú ýVới a∈Z thì a.0 =0Bài 75- sgk: So sánh-68.8 < 0
15.(-3) <15(-7) 2 < (-7)
Ví dụ: sgk T89Giải
Lương công nhân A tháng vừa qua là:
40 20000 + 10 (-10000)
= 80000+ (-10000)
= 700000đ
Hoạt động 4 (10 phút) Luyện tập củng cố
? Phát biểu nhân hai số nguyên
trái dấu
Làm bài tập 76
Điền vào ô trống
Đ hay S, nếu S sửa cho đúng
a Muốn nhân hai số nguyên
khác dấu, ta nhân hai giá trị
tuyệt đối với nhau, rồi đặt trước
tích tìm được dấu của số có giá
trị tuyệt đối lớn hơn
b Tích của hai số nhuyên trái
dấu bao giờ cũng là một số âm
c a.(-5) < 0 với a∈Z và a>0
Đại diện nhóm trình bày
b Đ
c S vì a có thể bằng 0Sửa a.(-5) < 0 với a∈Z và a
≥0
d S đúng là 4.x
e Đ
Hoạt động 5 ( 2 phút ) Hướng dẫn về nhà
Học thuộc quy tắc, so sánh với quy tắc cộng
Bài tập 77- sgk T89 Bài 113, 114, 115, 116, 117 – sbt T68
Trang 5Tiết 61 nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
I Mục tiêu
Hs hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số âm
Biết vân dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích
Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số
? Nếu tích hai số nguyên là số âm thì
2 thừa số đó có dấu như thế nào
Hs1Phát biểu quy tắc
Hs2Làm bài tập
Hai thừa số khác dấu nhau
Bài 77-sgk - T89Chiều dài của vải mỗi ngày tăng là:a) 250.3 = 750 (dm)
b) 250 (-2) = -500 (dm) nghĩa là giảm đi 500 dm
Hoạt động 2 (5 phút)
1 Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên dương chính là
nhân hai số tự nhiên khác 0
5 12 = 600
Tích hai số nguyên dương là một số nguyên dương
Hoạt động 3 (12 phút)
2 Nhân hai số nguyên âm
Làm ?2
? Hãy quan sát kết quả 4 tích đầu, rút ra
nhận xét, dự đoán kết quả hai tích cuối
Gv khẳng định:
(-1) (-4)= 4
(-2) (-4) = 8
Hs điền kết quả 4 dòng đầu
Các tích tăng dần 4 đơn
vị
?23.(-4) = -122.(-4) = -81.(-4) = -40.(-4) = 0(-1).(-4) = 4
Trang 6? Vậy muốn nhân hai số nguyên âm ta
? Quy tắc dấu của tích
? Dấu của tích thay đổi thế
nào khi ta đổi dấu một thừa
số, hai thừa số
Đọc “ Chú ý”
Làm ?4
a là số nguyên dương, hỏi b
là số nguyên dương hay âm
nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau, tích âm
hs hđn làm bài 79Rút ra nhận xét
Làm ?4
B ài 7- sgk T91 a) (+3) (+9) = 27b) (-3) 7 = -21c) 13 (-5) = -65d) (-150) (-4) = 600e) (+7) (-5) = -35f) (-45) 0 = 0Kết luận:
a 0 = 0 a = 0
Bài 79- sgk- T91
27 (-5) = -135Suy ra (+27) (+5) = 135(-27) (+5) = -135
(-27) .(-5) = 135
?4a) b là số nguyên dương
Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên, chú ý
Trang 7Bài tập 83, 84 sgk T92, bài 120, 121, 122, 123, 124, 125 sbt T69, 70
Tuần 20
Tiết 62 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt quy tắc dấu: âm âm = dương
Rèn luyện kỹ năng nhân hai số nguyên, bình phương của một số nguyên, sử dụng máy tính
? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng
dấu, khác dấu, nhân với số 0
Hs 2Bài 83Đáp án B
Hoạt động 2 (30 phút )
Luyện tập Dạng 1 Áp dụng quy tắc và tìm thừa số chưa biết
Dấucủa a
dấucủab
Dấucủa ab
Dấucủa
ab2
++
+-+-
+ +
++
Trang 8của thừa số, rồi xác định
Bài 88- sgk- T93Cho x ∈Z
Dạng 3: Bài toán thực tế Bài 133- sbt- T71
Vậy xét về ý nghĩa thực tế của bài toán
chuyển động, quy tắc phép nhân số
Hs đọc đề bài
Chiều từ trái sang phải: +Chiều từ phải sang trái: -Thời điểm hiện tại : 0Thời điểm trước: -Thời điểm sau: +
a) v=4 ; t= 2 nghĩa là người đó đi từ trái sang phải và thời gian là sau 2 giờ nữa
a) (+4) (+2) = (+8)
Vị trí người đó: Ab) (+4) (-2) = (-8)
Vị trí người đó: Bc) (-4) (+2) = (-8)
Vị trí người đó: Bd) (-4) (-2) = (+8)
Vị trí người đó: A
Trang 9nguyên phù hợp với ý nghĩa thực tế
Dạng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 89- sgk- T93
Tự nghiên cứu sgk, nêu
cách đặt số âm trên máy
a) -9492b) -5928c) 143175
c) Đd) Đe) S, bình phương của mọi số đều không âm
Hoạt động 4 (2 phút )
Hướng dẫn về nhà
Ôn lại quy tắc phép nhân số nguyên
Ôn lại tính chất phép nhân trong N Bài tập 126 đến 131 sbt T70
Tiết 63 TÝnh chÊt cña phÐp nh©n
Gv: Bảng phụ ghi tính chất phép nhân , chú ý, nhận ,xét, bài tập…
Hs: Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N, bảng nhóm
III Tiến trình dạy học
Ổn định tổ chức Sĩ số
Hoạt động 1 (5 phút)
Trang 10Cả lớp nêu tính chất
Bài 128- sbt- T70a) -192
b) -110c) 250000d) 121
a.b= b.a(ab) c = a.(bc)a.1 = 1.a= aa(b+c) = ab+acĐVĐ: Phép nhân trng Z cũng có các tính chất tương tự như phép nhân trong N
(-7) (-4) = 28 (-7) (-4) =(-4) (-7)(-4) (-7) = 28
Nếu ta đổi chỗ các thừa số thì tích không thayđổi
Công thức:
a.b= b.a Hoạt động 3: (17 phút)
Hs làm bài tập, mỗi hsmột ý
Công thức:
(a.b).c= a.(b.c)
Bài 90- sgk- T95Thực hiện phép tính:
a) = [15.(-2) ] [(-5).(-6) ]
= (-30) (+30) = (-900)
Trang 11Làm bài tập 93(a)- sgk
? Vậy để tính nhanh tích của
nhiều sốTa có thể làm thế nào
? Nếu có tích của nhiều thừa số
bang nhau, ta có thể viết gọn
như thế nào
Gv chỉ vào bài tập 93:
? Trong tích trên có mấy thừa số
âm? Kết quả tích mang dấu gì
Làm ?1, ?2
? Luỹ thừa bậc chẵn của một số
nguyên âm là số như thế nào
? Luỹ thừa bậc lẻ của một số
nguyên âm là số như thế nào
Hs3 làm
Ta có thể dựa vào tínhchất giao hoán, kết hợpđể thay đổi vị trí, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách thích hợp
Ta có thể viết gọn dưới dạng luỹ thừa
Là một số nguyên dương
Là một số nguyên âm
b) = [4.7] [(-11) (-2) ]
= 28 22 = 616Bài 93(a)- sgk T95:
Tính nhanha) = [(-4) (-25)].[125.(-8)].(-6) = 100.(-1000) (-6)
= 600000
Chú ý (sgk)
?1
?2Nhận xét(sgk)
a.1 = 1 a = a
Hoạt động 5 ( 8 phút)
3 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
? Muốn nhân một số với
Muốn nhân một số với một tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại Công thức:
a.( b+ c) = ab+ ac
?5a) (-8) (5+ 3) = -8.8= -64(-8) (5+3) = -8.5 + (-8).3 = (-40)+ (-24) = -64b) (-3+ 3) (-5)= 0.(-5) = 0(-3+3) (-5)
Trang 12= (-3).5 + (-3) (-5) = (-15) + 15 = 0
Hoạt động 6: (5 Phút)
Củng cố
? Phép nhân trong Z có những tính chất gì? Phát biểu thành lời
? Tích của nhiều số mamg dấu dương khi nào? Mang dấu âm khi nào ? Bằng 0 khi nào
Bài 93 (b)- sgk- T95Tính nhanh:
(-98) (1- 246 )- 246 98 = -98 + 98 246 – 246 98 = -98
? Khi thực hiện ta đã áp dụng tính chất gì
Hoạt động 7 (2 phút ) Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững các tính chất của phép nhân, công thức và phát biểu thành lời
Chữa bài tập 92a- sgk- T95
? Thế nào là luỹ thừa bậc n
của số nguyên a
Chữa bài tập 94-sgk- T95
Hs1Phát biểu tính chất, viết công thức, làm bài tập
Hs2Trả lời câu hỏi, làm bài tập
Bài 92- sgk- T95a) (37-17).(-5) + 23.(-13-17)
= 20.(-5) + 23 (-30)
= -100 -690
= -790Bài 94-sgk-T95a) (-5).(-5).(-5).(-5).(-5)
= (-5)5
b) (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3)
= [(-2).(-3) ] [(-2).(-3) ] [(-2).(-3) ]
Trang 13= 6.6.6 = 63
Hoạt động 2 (35 phút )
Luyện tập Dạng 1: Tính giá trị biểu thức Bài 92 (b)- sgk- T95
? Ta có thể giải bài này như
thế nào
? Có thể giải cách nào
nhanh hơn? Làm như vậy là
dựa trên cơ sở nào
Có thể thực hiện theo thứ tự: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
Một hs lên bảng làm
(-57).(67-34)- 67.(34-57)Cách 1
= -57.33- 67 (-23)
= -1881 + 1541
= -340Cách 2
= (-125).(-13).(-8)
= -(125.8.13)b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
có 4 thừa số âm suy ra tích
Trang 14dươngb) 13.(-24).(-15).(-8).4Tớch này nhỏ hơn 0 vỡ trong tớch
cú 3 thừa số õmBài 139- sbt- T72
Bảng phụ đề
? Vậy dấu của tớch phụ
thuộc vào cỏi gỡ
Hs làm
Phụ thuộc vào số thừa số õmtrong tớch
a) Số õm b) Số dươngc) Số dương d) Số õme) Số dương
Nếu số thừa số õm là chẵn tớch sẽdương, nếu số thừa số õm là lẻ tớch sẽ õm
Dạng 2: Luỹ thừaBài 95- sgk- T95Giải thích tại sao (-1)3 =(-1)
Viết các tích sau dới dạng
luỹ thừa của một số nguyên
sự hớng dẫn của gv
Bài 147- sbt- T73Tìm hai số tiếp theo của dãy sau:
a) -2; 4; -8; 16; …
b) 5; -25; 125; -625; … Hs hđn a) …; -32; 64; …b) …; 3125; -15625; …
Hoạt động (2 phút ) Hớng dẫn về nhà
Ôn lại các tính chất của phép nhân trong Z
Bài tập: 143; 144; 145, 146, 148, sbt- T72, 73
Ôn tập bội và ớc của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng
Trang 15Tuần 21
Tiết 65 BộI Và Ước của một số nguyên
I.Mục tiêu
Hs biết các khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”
Hs hiểu đợc ba tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”
Biết tìm bội và ớc của một số nguyên
II Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ ghi bài tập, các kết luận sgk,
Hs: Ôn tập bội và ớc của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng
Cho a, b thuộc N, khi nào thì a là
bội của b, b là ớc của a
b) 25- (-37).(-29).(-154).2 > 0Vì số trừ là số âm
Hoạt động 2 (17 phút) Bội và ớc của một số nguyên
Làm ?1
? Viết các số 6, -6 thành tích
của hai số nguyên
Ta đã biết, với a, b thuộc N;
b khác 0 nếu a chia hết cho
a chia hết cho b nếu có số tự nhiên q sao cho a= b.q
Hs nhắc lại định nghĩa
6 là bội của 1, 2, 3, 6, (-1), (-2), (-3), (-6)
6) là bội của 1, 2, 3, 6, 1), 2), 3), (-6)
b Ta còn nói a là bội của b và b là ớc của a
Chú ý: - sgk – T96
Trang 16? Tại sao số 0 không là ớc
của bất kỳ số nguyên nào
? Tại sao 1 và (-1) là ớc của
Vậy các ớc chung của 6 và (-10) là ±1; ±2
Hoạt động 3 (8 phút) Tính chất
Tự đọc sgk, lấy vd minh họa
cho từng tính chất Hs tự đóc sgk, nêu 3 tính chất, mỗi tính chất lấy 1 vd
minh hoạ
+) ab và bc thì ac +) ab và m∈Z thì amb+) ab và bc thì (a +b) c (a -b) c
Hoạt động 4 (10 phút) Luyện tập – củng cố
? Khi nào ta nói a chia hết cho b
? Nhắc lại 3 kháI niệm “ chia hết cho” trong bài
Các ớc của (-1) là: ±1Bài 105 – sgk – T97
Học thuộc định nghĩa a chia hết cho b trong tập Z, nắm vững các chú ý và 3 tính chất liên quan tới khái niệm “ chia hết cho”
Bài tập: 103, 104, 105 – sgk- T97
Bài 154, 157 – sbt- T73
Chuẩn bị tiết sau ôn tập chơng, là các câu hỏi ôn tập chơng sgk T98
? Phát biểu quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
? Với a,b thuộc Z , b khác 0 Khi nào a là bội của b và b là ớc của a
Tiết66 ôn tập chơng II
I Mục tiêu
Ôn tập cho hs khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên
Hs vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, bài tập
về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên
II Chuẩn bị
Trang 17Gv: Bảng phụ ghi :
Quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên
Các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên
Hs : Làm câu hỏi ôn tập và bài tập cho về nhà
? Viết số đối của số nguyên a
? Số đối của số nguyên acó thể
là số nguyên dơng? Số nguyên
âm? số 0 hay không?
Cho ví dụ
? Giá trị tuyệt đối của số nguyên
a là gì? Nêu quy tắc lấy giá trị
tuyệt đối của một số nguyên
GTTĐ của số nguyên a không thể là số nguyên
âm
Hs lên bảng chữa câu a,b
1) Tập Z
Z = {…; -2; -1; 0; 1; 2; …}
Tập Z gồm các số nguyên âm, số 0,
và các số nguyên dơng2) Số đối của số nguyên a là (-a)
Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dơng, có thể là số nguyên âm,
Các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối
- GTTĐ của số nguyên dơng và số 0
là chính nó
- GTTĐ của số âm là số đối nóBài 109 – sgk – T98
thế Vinh); 1596 (Đề Các); 1777 (Gau-xơ);
1850 (Côvalépxkaia)
Hoạt động 2 (22 phút)
Ôn tập các phép toán trong Z
? Trong tập Z có những phép
toán nào luôn thực hiện đợc
? Hãy phát biểu các quy tắc
Cộng hai số nguyên cùng dấu
Cộng hai số nguyên khác dấu
Là những phép toán =, -, x, luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Hs phát biểu quy tắc và lấy ví
dụ minh hoạBài 110 – sgk – T98 Hãy phát biểu quy tắc trừ số nguyên a cho số
nguyên b Cho ví dụ
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu,
nhân hai số nguyen khác dấu, nhân với số 0 Cho
c s
d Đ
Trang 18Bài 111 – sgk – T99
b) 390c) -279d) 1130Bài 116 – sgk – T99
? Phép cộng trong Z có những tính chất gì? Phép nhân trong Z có những tính chất gì? Viết dới dạng công thức
Tính chất phép cộng Tính chất phép nhâna+ b = b + a
a + b +c = a + (b + c)
a +0 = 0 + a = a
a + (-a) = 0 a(b + c)
a.b = b.a(ab)c = a(bc)a.1 = 1.a = a
= 13.(19 – 29) = 13.(-10) = -130
Hoạt động 3 (3 phút) Hớng dẫn về nhà
Ôn tập các quy tắc cộng trừ nhân các số nguyên, quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên, so sánh số nguyên và tính chất của phép cộng, phép nhân trong Z Ôn tiếp quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội ớc số nguyên
Trang 19Rèn tính chính xác, tổng hợp cho hs
II Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ ghi quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, khái niệm a chia hết cho b và các tính chất
về tính chất chia hết trong Z, bài tập
Hs: Bảng nhóm
Ôn tập kiến thức và làm các bài tập trong ôn tập chơng II
III Tiến trình dạy học
ổn định tổ chức Sĩ số
Hoạt động 1 ( 8 phút) Kiểm tra bài cũ
Bảng phụ đề
Phát biểu quy tắc hai số
nguyên cùng dấu, hai số
Hs2Phát biểu quy tắcLàm bài tập
Bài 162(a,c) – sbt – T75Tính các tổng sau
a)
= (-15) + (-10) = (-25)c)= 229-219-401+ 12= -379
Bài 168(a,c) – sbt – t76a) 18.17 – 3.6.7 = 18.17 – 18.7 = 18(17 – 7) = 18.10 = 180
Bài 1 Tínha) 215 + (-38) – (-58) –
= 200 +20 = 220b) = 231 + 26 – 209 – 26
= 231 – 209 = 22c)= 5.9 + 112 – 40
= ( 45- 40) + 112 = 117Bài 114 – sgk – T99
x = 50:2
Trang 20? Tìm thừa số cha biết trong
Bài 115 – sgk – T99Tìm a∈Z biết
Vậy hai số đó là: (-10); (-5)Bài 113 – sgk – T99 Đố vui
Hãy điền các số: 1; -1; 2; -2;
3; -3 vào các ô trống ở hình
bên sao cho tổng 3 số trên
mỗi dòng, mỗi cột hoặc mỗi
đờng chéo đều bằng nhau
Dạng 3: Bội và ớc của số nguyên
5 bội của 4 là: 0; ±4; ±12…
Bài 120 – sgk – T100Cho hai tập hợp
? Nêu lại tính chất trong Z
? Vậy các bội của 6 có là bội
Bội của 6 là: -6; 12; -18; 24; 30; -42
Ước của 20 là: 10; -20
Trang 21Hoạt động 3 (6 phút)
Củng cố
? Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức( không có ngoặc, có ngoặc)
Có những trờng hợp để tính nhanh ngời ta không thực hiện theo thứ tự trên mà biến đổi biểuthức dựa trên các tính chất của các phép toán
Xét xem bài giảI sau Đ hay S
Ôn lại các câu hỏi và các dạng bài tập trong hai tiết vừa qua
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra chơng 1 tiết
HS : ôn lại bài, xem lại các bài tập đã chữa, chẩn bị giấy kiểm tra
III Tiến trình bài dạy
ổn định tổ chức Sĩ số
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
2 Gv phát đề
3 Nhắc nhở hs làm bài nghiêm túc, tích cực
4.Thu bài nhận xét, đánh giá giờ kiểm tra
Đề bài - đáp án – biểu điểm
Trang 22Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm1.B
2.A3.Ca(1,5đ) b(1,5đ) c(1đ)a) (6 – 26) (-4) + 31.(-7 – 13)
= (-20) (-4) + 31 (-20) (0,5đ)
= (-20) (-4 + 31) (0,5đ)
= (-20) 27
= (- 540) (0,5đ)b) (-15) 125 – 25 (-15)
= (-15) (125 – 25) (0,5đ)
= (-15) 100(0,5đ)
= -100 (0,5đ)c) 200 – (-100) – (50 – 30)
= 200 + 100 – 30 (0,5đ)
= 270 (0,5đ)a) 2 – x = 17 + 5
2 – x = 22
x = 2 – 22 (0,5đ)
x = -20 (0,5đ)b) ⇒ x = 2 hoặc x = -2 (0,5đ) c) 1 − 2x = (-21) : (-3)
1 − 2x = 7 (0,5đ)
⇒ 1-2x = 7 hoặc 1 – 2x = -7 -2x = 7 – 1 2x = 1 + 7 -2x = 6 2x = 8
x = 6 : (-2) x = 8: 2
x = (-3) (0,5đ) x = 4 (0,5đ)a) x∈{-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3} (0,5đ)tổng = (-3+3) +…+ 0
= 0 +….+ 0 = 0b) x∈{-120;…; 175} (1đ)tổng = (-120 + 120) +…+0 +(121 +…+ 175) = 0 + 16280 = 1628
Trang 23Tiết 69 mở rộng kháI niệm phân số
I Mục tiêu
Hs thấy đợc sự giống nhau và khác nhau gữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số học ở cấp hai
Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là số nguyên
Thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số có mẫu số là 1
Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế
II Chuẩn bị
Gv: ghi bài tập, khái niệm phân số
Hs: bảng nhóm
Ôn tập khái niệm phân số ở tiểu học
III Tiến trình dạy học
ổn định tổ chức Sĩ số
Hoạt động 1 (4 phút)
ĐVĐ và giới thiệu sơ lợc về chơng III
? Hãy lấy vd về phân số
Trong các phân số này tử và mẫu đều là các số
tự nhiên, mẫu khác 0 Nếu tử và mẫu là các số
đợc thực hiện nh thế nào Các kiến thức về phân
số có ích gì với đời sống của con ngời Đó là nội
dung ta sẽ học trong chơng này
Vd:
4
3; 3 1
Hs nghe gv giới thiệu về chơng III
Hoạt động 2 (12 phút ) Khái niện phân số
? Hãy lấy vd thực tế trong đó phải dùng
phân số để biểu thị
Phân số
4
3 còn có thể coi là thơng của
phép chia 3 cho 4 Vậy với việc dùng
phân số ta có thể ghi đợc kết quả của
phép chia hai số tự nhiên dù cho số bị
chia có chia hết cho số chia hay không
đi 3 phần, ta nói rằng “ đã
lấy 4
Tử và mẫu của phân số không chỉ là số tự nhiên mà
có thể là số nguyên điều kiện không đổi là mẫu phảI khác 0
Phân số có dạng
b
a, với a,b ∈Z, b ≠0
Hoạt động 3 (10 phút)
Trang 24Ví dụ
? Cho ví dụ về phân số? Cho
biết tử và mẫu của phân số đó
viết dới dạng phân số hay
không? Cho ví dụ
Hs tự lấy ví dụ về phân số rồi chỉ ra tử , mẫu của phân số đó
Hs làm ?2 , giải thích theo dạng tổng quát của phân số ?2Các cách viết là phân số là
a) 7
h) 1
Bài 1 - sgk – T5
biểu diễn phân số a) 23 của hcn
b) 16
7 của hình vuông Bài 2 (a,c), Bài 3(b,d) , Bài 4 – sgk – T6
Bảng phụ đề
Gv kiểm tra bài một số nhóm
Hs hoạt động nhómMỗi nhóm làm một ý
5
− d) 3
xvới x∈Z
Bài 5 – sgk – T6Dùng cả hai số 5 và 7 để viết
Với hai số 0 và (-2):
2
0
−Bài 6 – sgk – T6
Biểu thị các số sau đây dới
dạng phân số với đơn vị là
a) Mét: 23cm; 47mm
b) Mét vuông: 7dm2; 101cm2
Hs làm vào vởHai hs lên bảng làm a) 23cm = 10023 m
m2
Trang 25Häc thuéc d¹ng tæng qu¸t cña ph©n sè
Bµi 4 – sbta) = 5
3
− b) =
Trang 26? Hái mçi lÇn lÊy ®i bao nhiªu phÇn c¸i
nhau hay kh«ng → bµi míi
Gv chØ vµo vd trªn:
3
1 = 6
2
? Nh×n cÆp ph©n sè nµy, h·y ph¸t hiÖn cã
c¸c tÝch nµo b»ng nhau
? H·y lÊy vd kh¸c vÒ hai ph©n sè b»ng
vµ kiÓm tra nhËn xÐt nµy
Tæng qu¸t ph©n sè =
b
a d
2Hai ph©n sè trªn b»ng nhau v×
cïng biÓu diÔn 1 phÇn cña c¸ib¸nh
Cã 1.6 = 3.2Vd: =
5
2 10
4 cã: 2.10 = 5.4
Ph©n sè =
b
a d
a) T×m x∈Z biÕt − =
3
2 6
Hs tù lÊy vdô ý c
Hs h®n, mçi nhãmmét ý
3
− v× (-1).12 = 4.(-3) ( = -12)
5
3 ≠ 7
4
− v× 3.7 ≠5 (-4)Bµi tËp
a) -2.6 = 3.x ⇒ x = -4b) − =
?1
12
3 4
1 = v× 1.12 = 4.3
8
6 3
2 ≠ v× 2.8 ≠3.6
15
9 5
3
−
=
− v× (-3).(-15) = 5.9
Trang 274 ≠ − vì 4.9 ≠ 3.(-12)
?2
5
2 5
2 ≠
− vì
2 5 5
2 ≠
−
2 21
7 6 7
6 21 21
6
7x = ⇒x = ⇒ x= ⇒x=
Hoạt động 4 (18 phút) Luyện tập – Củng cố
Luật chơi:
2 đội, mỗi đội 3 ngời, mỗi đội
chỉ có 1 bút chuyền tay nhau
viết lần lợt từ ngời này sang
ngời khác Đội nào hoàn
thành nhanh hơn và đúng là
thắng
Hai đội tham gia trò chơi, mỗi
đội 3 ngời, lấy theo tổ hoặc theo nam, nữ
Trò chơiTìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau
16
8
; 10
5
; 5
2
; 2
1
; 3
1
; 10
4
; 4
3
; 18
10
5 2
1
; 5
2 10
4
; 3
1 18
a =
−
−Rút ra nhận xét
a)
b
a b
a = −
− vì a.b = (-a).(-b)b)
b
a b
a =
−
− vì (-a).b = (-b).aNhận xét: Nếu đổi dấu cả tử
và mẫu của một phân số thì ta
đợc một phân số bằng phân số
đã choBài 9 – sgk – T9
Viết mỗi phân số sau đây
11
; 9
2 9
2
; 7
5 7
5
; 4
3 4
Bài 6, 7(a,d) – sgk – T81) Tìm x,y thuộc Z biết:
6
; 2
3 4
6
; 6
4 3
2
; 6
3 4
Trang 28Nắm vững định nghĩa hai phân số bằng nhau
Trang 29−
− cho 2) để đợc phân số thứ 2(-2) là ớc chung của (-4) và (-12)
(-0 thì ta đợc một phân số mới bằng phân số đã cho
Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì ta
Bảng phụ tính chất cơ bản của phân
số, nhấn mạnh đk của số nhân, số chia
cách viết khác nhau của cùng một số
mà ngời ta gọi số hữu tỷ
? Em hãy viết số hữu tỷ 1
2 dới dạng các phân số khác nhau
Hs phát biểu tính chấtcơ bản của phân số
nh sgk
Ta có thể nhân cả tử
và mẫu của phân số với (-1)
Hs hđn
Đại diện 2 nhóm lên trình bày
Phép biến đổi trên dựa vào tính chất cơ
bản của phân số, ta đã
nhân cả tử và mẫu của phân số với (-1)
a b
−
− có mẫu là -b > 0 vì b < 0
( :
Trang 30Trong dãy phân số bằng nhau này, có
phân số có mẫu dơng, có phân số có
mẫu âm Nhng để phép biến đổi đợc
thực hiện dễ dàng ngời ta thờng dùng
phân số có mẫu dơng
Hoạt động 4 (10 phút) Luyện tập – Củng cố
Đố: Ông khuyên cháu điều
gì? Hs hoạt động nhóm, mỗi hs tính một dòng Các chữ điền vào ô trống là:Có công mài sắt, có ngày nên
kim
Hoạt động 5 (2 phút) Hớng dẫn về nhà
Học thuộc tính chất cơ bản của phân số, viết dạng tổng quát
Hs hiểu thế nào là rút gọ n phân số và biết cách rút gọn phân số
Hs hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa phân số vvề dạng tối giản
Bớc đầu có kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản
Trang 31a a n
n
Hs 2Làm bài tập 19
Hs trả lời miệng
Bài 19 – sbt – T6Một phân số có thể viết dới dạng 1
số nguyên nếu có tử chia hết cho mẫu
3
− = −Bài 23(a) – sbt
ĐVĐ: Trong bài tập 23(a), ta đã biến đổi phân số 21
Gv ghi lại cách làm của hs
Để rút gọn một phân số ta phải chia cả tử số và mẫu số cho một ớc chung khác 1 của chúng
Hs nhắc lại quy tắc nh sgk
VD1:Xét phân số:28
42 hãy rút gọn phân số đó
28 28 :14 2
42 = 42 :14 = 3VD2:
10 10 : 5 2
18 18 18 : 3 6 2)
Hoạt động 3 (15 phút) Thế nào là phân số tối giản
? ở các bài tập trên tại sao dừng lại Vì các phân số này không rút gọn
hay phân số
Trang 32Đó là các phân số tối giản Vậy thế
nào là phân số tối giản’
và mẫu của phân số cho 3 Số chia
3 quan hệ với tử và mẫu của phân
số nh thế nào
? Khi rút gọn 4 1
12 3
− =− , ta đã chia cả
tử và mẫu cho 4 Số chia 4 quan hệ
với gtrị tuyệt đối của tử và mẫu là
− em thấy tử và mẫu của
chúng quan hệ thế nào với nhau
Ta rút ra các chú ý sau
ƯC của tử và mẫu là ±1
HS trả lời miệng bài tập
Ta phải tiếp tục rút gọn đến phân số tối giản
4 4; 12 12
4 là ƯCLN(4;12)⇒số chia là
ƯCLN của GTTĐ của tử và mẫu
Ta phải chia cả tử và mẫu của phân
số cho ƯCLN của các GTTĐ của chúng
Các phân số tối giản có GTTĐ của
tử và mẫu là hai số nguyên tố cùng nhau
Hs đọc phần chú ý sgk
không thể rút gọn
đợc nữa) là phân
số mà tử và mẫu chỉ có ƯC là 1 và (-1)
?2Phân số tối giản là: 1 9;
4 16
−
Chú ý: sgk
Hoạt động 4 (10 phút) Luyện tập – Củng cố
số tối giản
2 nhóm lên bảng trình bày bài, mỗi nhóm mộtbài
Bài 15 Rút gọn các phân số
22 22 :11 2 )
55 55 :11 5
63 63: 9 7 )
81 81: 9 9
20 20 : 20 1 1 )
140 140 : 20 7 7
25 25 25 : 25 1 )
75 75 75 : 25 3
a b c d
Trang 33Gv lu ý hs phải biến đổi
8.24 8.8.3 64 8.5 8.2 8(5 2) 3 )
a d
Hoạt động 5 (2 phút) Hớng dẫn về nhà
Học thuộc quy tắc rút gọn phân số Nắm vững thế nào là phân số tối giản và làm thế nào để có phân số tối giản
450 5
26 1 )
156 6
a d
− =−
− =
−Bài 19 – sgk – T15
Trang 34§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy, c¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt, bæ sung
) 9.32 9.4.8 9.8 72 9.6 9.3 9(6 3) 3 )
3.21 3.3.7 3 )
Trang 35? Hãy phân tích tử và mẫu
thành nhân tử
Hs tóm tắt đềTổng số: 1400 cuốnSách toán: 600 cuốnSách văn: 360 cuốnSách ngoại ngữ: 108 cuốnSách tin học: 35 cuốn Còn lại là truyện tranh
? Hỏi mỗi loại chiếm bao nhiêu phần của tổng số sách
3 Hs lên bảng làm
297 = 33.11
1400 = 23.52.7Vì tử và mẫu nguyên tố cùng nhau nên nên phân số 297
1400 làtối giản
Số truyện tranh là:
1400 – (600+ 360 + 108 +35) = 297 ( cuốn )
tử và mẫu, rồi chia cả tử và mẫu cho ƯC khác 1 của chúng
10 5 15 3
10 10 + = = 20 4 +
Hoạt động 3 (2 phút ) Hớng dẫn về nhà
Ôn lại tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số, lu ý không đợc rút gọn ở dạng tổng
Trang 36Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng biểu thức, chứng minh một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học Phát triển t duy hs
Hs 2
Bài 34 – sbt – T8Rút gọn phân số 21 3
28 = 4Nhân cả tử và mẫu của 3
4 với 2; 3; 4 ta đợc:
3 6 9 12
4 = = 8 12 16 =Bài 31 – sbt – T7Lợng nớc cần phải bơm tiếp cho đầy bể là:
5000 – 3500 = 1500 (lít)Vậy lợng nớc cần bơm tiếp bằng:
nó là số tự nhiên có 2 chữ số
Có vô số phân số bằng phân
số1539
Bài 26 – sgk – T16
Bảng phụ đề bài
? Đoạn thẳng AB gồm bao Hs trả lời, vẽ hình vào vở Đoạn thẳng AB gồm 12 đơn vịđộ dài
Trang 37CD= = ( đơn vị độ dài)5
.12 10 6
EF= = ( đơn vị độ dài)1
.12 6 2
G
H = = ( đơn vị độ dài)5
.12 15 4
IK = = ( đơn vị độ dài)Bài 24 – sgk – T16
−
Tìm x, tìm y
Phát triển bài toán:
Nếu bài toán thay đổi: 3
35
y
x=Thì x và y tính nh thế nào
Viết tập hợp Bcác phân số n
m màm; n∈A( nếu có 2 phân số bằng
A B
Trang 38? Muốn rút gọn các phân
số này ta phải làm thế
nào
Đại diện 2 nhóm lên trình bày
Bài 39 – sbt – T9Chứng tỏ rằng 12 1
30 2
n n
+ + là phân số tối giản(n∈N)
Gọi d là ƯC của 12n + 1 và 30n +2
BCNN(12; 30) = 60(12 1)5 60 5 (30 2).2 60 4 (12 1).5 (30 2).2 1
là phân số tối giản
Hoạt động 3(2 phút) Hớng dẫn về nhà
Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, cách tìm BCNN của 2 hay nhiều số để tiết sau học bài
“ Quy đồng mẫu nhiều phân số”
Có kỹ năng quy đồng mẫu các phân số ( mẫu không quá 3 chữ số)
Gây cho hs ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học
Kiểm tra các phép rút gọn sau
Đ hay S, nếu sai thì sửa lại 2 hs lên bảngHs1: bài 1;2
Hs 2: bài 3;4
Trang 3916 16
64 = 6
1 4
4 = Đ S 1664 =16 :1664 :16=14
12 12
21 = 2
1 1 1
21 21: 3 = = 7 3.21 3
14.3 = .2114.3
3 2
13 7.13 13 13
ĐVĐ: Các tiết trớc ta đã biết một ứng dụng của tính chất cơ bản của phan số là rút gọn phân
số Tiết này ta ta lại xét thêm một ứng dụng khác của tính chất cơ bản của phân số, đó là quy
? Mẫu chung của các phân số
có qh thế nào với mẫu của các
Hđn làm ?1Nửa lớp làm trờng hợp 1Nửa lớp làm trờng hợp 2Cơ sở của việc quy đồng mẫu các phân số là tính chất cơ
bản của phân số
Quy đồng mẫu các phân số là biến đổi các phân số đã cho thành các phân số tơng ứng bằng chúng nhng có cùng mộtmẫu
Hoạt động 3 (15 phút) Quy đồng mẫu nhiều phân số
VD Quy đồng mẫu các phân
Trang 40TSP: <60> ; <24>; <40.; <15>QĐ: 60 ; 72 80; ; 75
120 120 120 120
Quy tắc:
- Tìm mẫu chung( BCNNcủa các mẫu)
- Tìm thừa số phụ
- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa sốphụ tơng ứng
30 = … BCNN(12; 30) = …Tìm TSP: <….> <… >
QĐ: …… ……
Hoạt động 4 (12 phút) Luyện tập- củng cố
? Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số có mẫu số dơng
Bài28 – sgk – T19Quy đồng mẫu các phân số
3 16
− 5
24 3
8
−MC: 48
Quy đồng mẫu các phân số: 12 13; ; 1
30 25 3
−