ờng nối liền cực Bắc đến cực Nam là đờng- Kinh tuyến Học sinh trả lời - Kinh tuyến: Là nhng đờng nối từ cực Bắc đến cực Nam cú độ dài bằng nhau Kinh tuyến gốc 00 qua đài thiờn văn Grinuý
Trang 1Lớp 6 Tiết 1 Ngày giảng :……….Sĩ số :………Vắng:……….
Bài mở đầu
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Làm cho học sinh bớc đầu hiểu đợc mục đích của việc học tập môn Địa lý trong nhà trờng phổ thông
2 Kỹ năng
-Rèn luyện kỹ năng vẽ bản đồ, thu thập…
3.T tởng
-Giúp học sinh hiểu biết nhiều kiến thức bổ ích trong môn địa lý
II Ph ơng tiện dạy học
1 Giáo viên: - Quả địa cầu
- H 1,2,3 sgk (phóng to)
2 Học sinh: - Tài liệu có liên quan
III Tiến trình dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: không
2 Dạy nội dung bài mới :
- Giới thiệu bài : ễỷ tieồu hoùc caực em ủaừ ủửụùc laứm quen vụựi kieỏn thửực ủũa lớ Baột ủa u tửứ lụựp 6 ủũa lớ seừ laứ moọt moõn hoùc rieõng ẹeồ hieồuà theõm ve ta m quan troùng, noọi dung cuừng nhử caựch hoùc moõn ủũa lớ, coõ à à vaứ caực em seừ vaứo baứi mụỷ ủa uà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1
G/V cho H/S nghiên cứu mục
1
?Môn Địa lý lớp 6 giúp các em
hiểu nhng vấn đề gì?
? Hóy nờu một số vấn đề mà
em biết về Trỏi Đất mà cỏc em
đang sống
Cả lớp nghiên cứu mục 1 sách giáo khoa
- Trái Đất, các thành phần tự nhiên
HS :vị trớ trong
1.Nội dung của môn Địa lý lớp 6
Trang 2?Cỏc thành phần tự nhiờn cấu
tạo nờn Trỏi Đất mà chỳng ta
đang sống
vũ trụ, hỡnh dỏng, kớch thước…
Thành phần tự nhiên cấu tạo nờn Trỏi Đất –đú là đất, đỏ khụng khớ, nước…
-Trái đất –Mụi trường sống của con người với cỏc đặc điểm riờng về vị trớ trong vũ trụ, hỡnh dỏng, kớch thước…
-Thành phần tự nhiên cấu tạo nờn Trỏi Đất –đú là đất, đỏ khụng khớ, nước… cựng những đặc điểm riờng của chỳng
Rèn luyện cho H/S kỹ năng về bản đồ, thu thập…
Hoạt động 2:
? Muốn học tốt môn Địa lý các
em cần phải làm gì? (HS yếu) Học sinh làm theo nhóm, đại
diện H/S đứng dậy trả lời
- Quan sát các
sự vật hiện t-ợng trên tranh
ảnh
2 Cần học môn Địa lý
nh thế nào?
-Quan sát các sự vật trên tranh
ảnh , hỡnh vẽ và nhất là trờn bản đồ
-Nghiờn cứu sỏch giỏo khoa, làm cỏc bài tập về địa lớ
-Nghe giảng, suy nghĩ và trả lời cỏc cõu hỏi
-Thông qua các chơng trình đài báo…
? Tại sao các em phải thông
qua các chơng trình… - Học sinh làm việc cá nhân
? Lấy một số ví dụ cho thấy
ứng dụng của bản thân đối với
môn học này?
- Các hiện tợng ngày, đêm
thời tiết…
3 Củng cố :
* Cho H/S trả lời 2 câu hỏi trang 4 SGK
? Mụn địa lớ lớp 6 giỳp cỏc em hiểu biết được những vấn đề gỡ?
? để học tốt mụn địa lớ lớp 6, cỏc em cần phải học như thế nào?
4 Dặn dò:
- Làm các bài tập ở vở bài tập
- Liên hệ với thực tế nhiều hơn nữa
Lớp 6 Tiết 2 Ngày giảng :……….Sĩ số :………Vắng:………
Bài 1
Trang 3Vị Trí, Hình dạng và kích thớc của trái đất
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nắm đợc tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời, biết một số đặc điểm của hành tinh,
vị trí, hình dạng và kích thớc
- Hiểu một số khái niệm: Kinh tuyến, Vĩ tuyến, Kinh tuyến gốc, Vĩ tuyến gốc và biết
một số công dụng của chúng
- Xác định đợc các đờng: Kinh tuyến gốc, Vĩ tuyến gốc Trên quả địa cầu…
2 Kỹ năng
-Rèn luyện kỹ năng xác định bản đồ và trên quả địa cầu
3.Thái độ
-Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ hành tinh của mình đang sống
II Ph ơng tiện dạy học
1 Giáo viên : - Quả địa cầu
- Bản đồ thế giới
2 Học sinh: - Su tầm tài liệu có liên quan
III Tiến trình dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Không
2 Dạy nội dung bài mới :
Giới thiệu bài : - Trong vuừ truù bao la, Traựi ẹaỏt tuy raỏt nhoỷ nhửng laùi laứ thieõn theồ duy nhaỏt coự sửù soỏng Tửứ xửa ủeỏn nay con ngửụứi luoõn muoỏn khaựm phaự nhửừng bớ aồn cuỷa Traựi ẹaỏt Vụựi sửù tieỏn boọ cuỷa khoa hoùc vaứ sửù nghieõn cửựu mieọt maứi cuỷa caực nhaứ nghieõn cửựu moọt soỏ bớ aồn nhử hỡnh daùng, kớch thửụực, vũ trớ … cuỷa Traựi ẹaỏt ủaừ ủửụùc giaỷi ủaựp ẹeồ hieồu roừ hụn veà vaỏn ủeà naứy coõ vaứ caực em seừ vaứo baứi 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
*Hoạt động 1
G/v treo tranh hệ mặt trời H1
sgk
Học sinh quan sát tranh và kết hợp hình 1 SGK
1 Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
Dựa vào hình 1 sgk? Hãy kể
tên 9 hành tinh trong hệ mặt
trời
Học sinh làm việc cá nhân, kể đợc tên 9 hành tinh trong hệ Mặt Trời Dựa vào hình 1 sgk? Trong
các hành tinh đó hành tinh nào
có sự sống loài ngời, vị trí của
nó?
Dựa vào hình 1 sgk
H/S trả lời đợc Trái đất có sự sống,
Trang 4?Trỏi Đất nằm ở vị trớ thứ mấy
? (theo thứ tự xa dần Mặt
Trời)
H/S trả lời đợc Trái đất nằm ở vị trí thứ 3 theo thứ
tự xa dần Mặt Trời
-Trỏi Đất nằm ở vị trớ thứ 3 trong 9 hành tinh theo thứ tự xa dần Mặt Trời
Dựa vào sgk? ý nghĩa của vị
trí thứ 3 ? (theo thứ tự xa dần
mặt trời của Trái đất)
?Nếu Trỏi Đất ở vị trớ của sao
kim hoặc sao hoả thỡ nú cú
cũn là thiờn thể duy nhất cú sự
sống trong hệ Mặt Trời
khụng? tại sao?
GV gợi ý: Khoảng cỏch từ
Trỏi Đất đến Mặt Trời là 150
triệu km khoảng cỏch này
vừa đủ để nước tồn tại ở thể
lỏng…
Học sinh nghiên cứu trả lời
HS nghiờn cứu trả lời:
Vỡ:Khoảng cỏch từ Trỏi Đất đến Mặt Trời là 150 triệu
km khoảng cỏch này vừa đủ để nước tồn tại ở thể lỏng, rất cần cho
sự sống
-í nghĩa của vị trớ thứ 3:
Vị trớ thứ 3 của Trỏi Đất là một trong những điều kiện rất quan trọng để gúp phần nờn Trỏi Đất
là hành tinh cú sự sống trong
hệ Mặt Trời
của Trái Đất và hệ thống Kinh Vĩ, Vĩ tuyến
- Giáo viên cho học sinh quan
sát ảnh Trái đất do vệ tinh
chụp ở SGK trang5
?Quan sỏt ảnh (tr.5) và hỡnh 2:
Trỏi Đất cú hỡnh gỡ?
?Quan sỏt H2 cho biết độ dài
bỏn kớnh và đường xớch đạo
của Trỏi Đất như thế nào
H/S quan sát hình của Trá Đất do vệ tinh chụp Mt -> -
Hình dạng: Hình cầu
H/S quan sát Nhận xét
- Hình dạng: Hình cầu
- Kích thớc: Rất lớn diện tớch tổng cộng của Trỏi Đất là 510 triệu Km2
- G/v cho học sinh quan sát
quả địa cầu
H/S quan sát kết hợp H2,3 SGK Dựa vào hình 2 sgk? So sánh
độ dài của bán kính? Quan sát H2.2 sgk Bán kính xích
đạo:6370 Km
CB -> CN:40076 KM
*Hoạt động 3
Dựa vào hình 2 sgk? Cho biết H/S trả lời đợc
đ-3 hệ thống kinh vĩ tuyến
Trang 5đờng nối liền từ cực B đến cực
N là những đờng gì?
?Chỳng cú đặc điểm chung
nào
?Kinh tuyến gốc là kinh tuyến
bao nhiờu độ
ờng nối liền cực Bắc đến cực Nam
là đờng- Kinh tuyến
Học sinh trả lời
- Kinh tuyến: Là nhng đờng nối
từ cực Bắc đến cực Nam cú độ dài bằng nhau
Kinh tuyến gốc 00 qua đài thiờn văn Grinuýt nước Anh
Dựa vào hình 3 sgk? Những
đờng tròn song song với đờng
xích đạo là những đờng gì?
?Vĩ tuyến gốc là đường cú số
độ bao nhiờu
?Thế nào là xớch đạo.?xớch
đạo cú đặc điểm gỡ
? Tại sao phải chọn một kinh
tuyến gốc một vĩ tuyến gốc?
kinh tuyến đối diện đối diện
với kinh tuyến gốc là kinh
tuyến bao nhiờu độ?
H/S trả lời
- Trả lời
Vĩ tuyến gốc 00
-HS trả lời được:Kinh tuyến đối diện vơi kinh tuyến gốc là kinh tuyến 1800
-Vĩ tuyến: là những đường vuụng gúc với kinh tuyến cú đặc điểm song song với nhau
và cú độ dài nhỏ dần từ xớch đạo về cực
-Vĩ tuyến gốc 00 là vĩ tuyến lớn nhất cũn gọi là đường xớch đạo đỏnh số 0
-Kinh tuyến đối diện vơi kinh tuyến gốc là kinh tuyến 1800
Dựa vào hình 3 sgk G/V cho
học sinh tìm đờng Vĩ tuyến
gốc, Vĩ tuyến Bắc vĩ tuyến
Nam
H/s quan sát hình 3tìm đờng Vĩ tuyến gốc, Vĩ tuyến Bắc vĩ tuyến Nam
-Từ vĩ tuyến gốc (xớch đạo) đờn cực Bắc là nữa cầu Bắc cú 90 đường vĩ tuyến bắc
-Từ vĩ tuyến gốc (xớch đạo) xuống cực nam là nữa cầu nam,
cú 90 đường vĩ tuyến Nam Dựa vào hình 3 sgk G/V cho
học sinh tìm đờng Kinh tuyến
gốc, Kinh tuyến Đụng tuyến
Tõy ?
G/V giới thiệu trên quả địa
cầu có 181 Vĩ tuyến Có 360
Kinh tuyến
?Cụng dụng của cỏc đường
kinh vĩ tuyến
- Thời gian còn lại làm bài tập
1,2 SGK
- G/V vẽ hình tròn câm
Hoạt động nhóm
Học sinh điền các yếu tố đã học về kinh tuyến vĩ tuyến
- Trả lời
- Kinh tuyến Đụng bờn phải kinh tuyến gốc nữa cầu Đụng
- Kinh tuyến Tõy bờn trỏi kinh tuyến gốc, thuộc nữa cầu Tõy
*Cụng dụng của cỏc đường kinh tuyến, vĩ tuyến dựng để xỏc định vị trớ của mọi địa điểm trờn bề mặt Trỏi Đất
3 Cũng cố:
* Khoanh tròn câu trả lời đúng:
? Trong hệ mặt Trời ,Trái Đất ở vị trí thứ tự xa dần mặt trời:
a, Vị trí thứ 3 c, Vị trí thứ 5
Trang 6b, Vị trí thứ 7 d, Vị trí thứ 9
4 Dặn dò
- Học các câu hỏi cuối bài
- Nghiên cứu trớc bài 2
Lớp 6 Tiết 3 Ngày giảng :……….Sĩ số :………Vắng:………
Bài 2
Bản đồ, cách vẽ bản đồ
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Học sinh trình bày đợc khái niệm bản đồ và một số đặc điểm của bản đồ đợc vẽ theo các phép chiếu đồ khác nhau
- Biết đợc một số việc cơ bản khi vẽ bản đồ yến gốc Trên quả địa cầu…
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ các phép chiếu đồ, cách vẽ bản đồ3.T tởng
- Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ hành tinh của mình đang sống
3 Thái độ:
Trang 7- Bồi dỡng cho học sinh bảo vệ Trái Đất của mình.
II Ph ơng tiện dạy học
1.Giáo viên: - Quả địa cầu
- Một số bản đồ: thế giới, châu lục, quốc gia
2.Học sinh:
III Tiến trình dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
* Khoanh tròn câu trả lời đúng:
? Trong hệ mặt Trời ,Trái Đất ở vị trí thứ tự xa dần mặt trời:
a, Vị trí thứ 3 c, Vị trí thứ 5
b, Vị trí thứ 7 d, Vị trí thứ 9
2 Dạy nội dung bài mơi:
Mở bài : Trong cuộc sống hiện đại , bất kể là trong xây dựng đất nớc, quốc phòng, vận tải, du lịch đều không thể thiếu bản đồ Vậy bản đồ là gì ? Muốn sử dụng chính xác bản đồ cần phải biết các nhà địa lý , trắc địa làm thế nào để vẽ đợc bản đồ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung ghi bài
mặt cong hình cầu của trái đất lên mặt phẳng của giấy
G/v giới thiệu 1 số loại bản đồ HS quan sát 1 số
loại bản đồ Nghiên cứu sgk? Bản đồ là gì?
? Tầm quan trọng của bản đồ
trong việc học địa lí ?
HS nghiên cứu sgk trả lời
- Trả lời
- Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ
t-ơng đối chính xác về vùng
đất hay toàn bộ bề mặt Trái
đất trên một mặt phẳng
G/V cho học sinh quan sát quả
địa cầu, bản đồ HS quan sát kỹ quả địa cầu, bản
đồ
GV ;dựng quả địa cầu và bản đồ
thế giới xỏc định, vị trớ cỏc chõu
lục ở bản đồ và quả địa cầu
?Em hóy tỡm điểm giống và khỏc
nhau về hỡnh dạng cỏc lục địa trờn
bản đồ và trờn quả đại cầu
?vậy vẽ bản đồ là cụng việc gỡ
Dựa vào H5 sgk
và H4 để trả lời
Học sinh quan sỏt rỳt ra được điểm giống nhau và Khỏc nhau
- Trả lời
-Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hỡnh cầu của Trỏi Đất lờn mặt phảng của giấy bằng
Trang 8?Bản đồ là gỡ.
? Dựa vào hình 5 cho biết bản đồ
thế giới này khác bản đồ H 4 ở
chổ nào?
- Trả lời
Dựa vào H5 sgk
và H4 để trả lời
cỏc phương phỏp chiếu đồ -Bản đồ là hỡnh vẽ thu nhỏ cỏc miền đất đài trờn bề mặt Trỏi Đất lờn mặt phẳng trang giấy
-Cỏc vựng đất biểu hiện trờn bản đồ đều cú sự biến dạng
so với thực tế , càng về hai cực sự biến dạng càng lớn Quan sát H6, 7 cho biết
? Sự khác nhau về các đờng Kinh
tuyến, Vĩ tuyến H5, 6, 7
? Tại sao có sự khác nhau đó?
Quan sát H6, 7 H/S làm việc theo nhóm
H/S trả lời:
Thảo luận nhóm
? Tại sao các nhà hàng hải lại hay
dùng bản đồ Kinh tuyến, Vĩ tuyến
là những đờng thẳng?
G/v nhận xét
HS thảo luận nhóm
-H/s đại diện trả
lời
Hoạt động 2:(10 phút)
- Giáo viên cho học sinh đọc
sách giáo khoa
dùng các ký hiệu để thể hiện các đối tợng địa lý trên bản đồ.
Dựa vào sgk? Để vẽ đợc bản đồ
ngời ta lần lợt làm những công
việc gì?
Dựa vào sgk? Cách vẽ bản đồ
tr-ớc đây khác với hiện nay ở điểm
nào? là những đờng gì?
- Gv Giải thớch thờm về ảnh vệ
tinh, ảnh hàng khụng
?Bản đồ cú vai trũ thế nào trong
việc dạy và học địa lớ
HS nghiên cứu sgk để trả lời
- Giải thích
- Trả lời
- Thua thập thông tin về đối tợng địa lí
- Tính tỉ lệ lựa chọn các kí hiệu để thể hiện các đối tợng
địa lí trên bẳn đồ
-Bản đồ cung cấp cho ta khỏi niệm chớnh xỏc về vị trớ, về
sự phõn bố cỏc đối tượng địa
lớ tự nhiờn, kinh tế, xó hội ở cỏc vựng đất khỏc nhau trờn bản đồ
3 Cũng cố
- Cho học sinh đọc nội dung ghi nhớ SGK
- Làm phần trắc nghiệm khoanh tròn câu đúng
? Bản đồ là gì?
a, Hình vẽ của Trái đất lên mặt giấy
Trang 9b,Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất c,Mô hình của Trái Đất đợc thu nhỏ lại
d,Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên giấy
4 Dặn dò
- Làm bài tập vở bài tập bản đồ
Lớp 6 Tiết 4 Ngày giảng :……….Sĩ số :………Vắng:………
Bài 3
Tỉ lệ Bản đồ
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu tỉ lệ Bản đồ là gì? và nắm đợc hai loại số tỉ lệ và thớc tỉ lệ
- Biết cách tính khoảng cách thực tế, dựa vào tỉ lệ và thớc tỉ lệ
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính tỉ lệ bản đồ
3 Thái độ:
- Bồi dỡng cho học sinh tác dụng của thớc đo tỉ lệ
II Ph ơng tiện dạy học
1 Giáo viên: - Một số bản đồ có tỉ lệ khác nhau
- Phóng to H8 trong SGK
2 Học sinh - Thớc tỉ lệ
III Tiến trình dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
? Bản đồ là gì?
a, Hình vẽ của Trái đất lên mặt giấy
Trang 10b,Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất c,Mô hình của Trái Đất đợc thu nhỏ lại
d,Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên giấy
2.Dạy nội dung bài mới:
Mở bài : Bất kể loại bản đồ nào cũng đều thể hiện các đối tợng địa lý nhỏ hơn kích thớc thực của chúng để làm đợc điều này ngời ta có phơng pháp thu nhỏ theo
tỷ lệ khoảng cách và kích thớc của các đối tợng địa lý để đa lên bản đồ
Vậy tỷ lệ bản đồ là gì ? công dụng của tỷ lệ bản đồ ra sao , cách đo và tính
khoảng cách trên bản đồ dựa voà tỷ lệ thế nào ? đó là nội dung của bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung ghi bài
Hoạt động 1:(20 phút)
G/V cho H/S quan sát H8, 9 và so
sánh
H/S quan sát H8,
9 và so sánh
đ-ợc :Thể hiện cùng một lãnh thổ
1 ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ
Thảo luận nhóm (3phút)- So sánh
vị trí của hai hình 8,9
Thảo luận nhóm
? Mỗi cm trên mỗi bản đồ tơng
ứng với bao nhiêu m trên thực
địa?
? Tỉ lệ bản đồ là gì?
?Vậy cho biết mấy dạng biểu hiện
tỉ lệ bản đồ
Học sinh nhớ lại
đơn vị, Km, m,
dm, cm, mm
* Tỉ lệ bản đồ
chỉ rõ mức độ thu nhỏ của khoảng cách trên bản đồ
so với mặt đất
Hai dạng biểu hiện tỉ lệ bản đồ:
* Tỉ lệ bản đồ
- là tỉ số giữa khoảng cỏch trờn bản đồ so với khoảng cỏch tương ứng trờn thực địa
* í nghĩa:
- Tỉ lệ bản đồ cho biết bản
đồ được thu nhỏ bao nhiờu
so với thực địa
-Hai dạng biểu hiện tỉ lệ bản đồ:
* Tỉ lệ số: SGK
*Tỉ lệ thước G/v nhận xét, kết luận
G/v cho ví dụ:
1 : 100.000 BĐ tỉ lệ TB
1: 10.000.000 tỉ lệ nhỏ
Giải tớch tỉ lệ
1 : 1
100000 25000
?Tử số chỉ giỏ trị gỡ?
?Mẫu số chỉ giỏ trị gỡ?
H/s trả lời:
- Trả lời
Trang 11(1cm trờn bản đồ = 1km ngoài
thực địa)-> Tỉ lệ số; 1 đoạn 1cm=
1km hoặc vv…-> Tỉ lệ thước)
?Quan sỏt bản đồ H8;H9 cho biết:
-Mỗi cm trờn bản đồ ứng với
khoảng cỏch bao nhiờu trờn thực
địa?
-Bản đồ nào trong hai bản đồ cú tỉ
lệ lớn hơn? Tại sao?
-Bản đồ nào thể hiện cỏc đối
tượng địa lớ chi tiết hơn/ Nờu dẫn
chứng?
?Vậy mức độ nội dung của bản
đồ phụ thuộc vào yếu tố gỡ
?Muốn bản đồ cú mức độ chi tiết
cao cần sử dụng loại tỉ lệ nào?
?Tiờu chuẩn phõn loại cỏc loại tỉ
lệ bản đồ
- Qsỏt H 8,9 H8: 1cm 7.500m H9 1m 15.000m
- Bản đồ H8 cú tỉ
lệ lớn hơn
- Thể hiện đối tượng chi tiết hơn
- Trả lời -Lớn
(lớn, trung bỡnh, nhỏ)
-Bản đồ cú tỉ lệ bản đồ càng lớn, thỡ số lượng cỏc đối tượng địa lớ đưa lờn bản đồ càng nhiều
*Hoạt động 2
- G/v cho học sinh đọc nội dung
mục 2: SGK Học sinh đọc nội dung mục 2sgk
cách thực địa dựa vào tỉ
lệ thức hoặc tỉ lệ số trên bản đồ
Dựa vào sgk? Muốn tính khoảng
cách trên thực địa ngời ta dựa vào
những điểm nào?
H/s trả lời đợc:
Dựa vào:Tỉ lệ bản
đồ
Cách tính khoảng cách trên thực địa:
- Đánh dấu giữa hai điểm
- Đo khoảng cách bằng compa
Gv hớng dẫn :-Dựng com pa hoặc
thước kẻ đỏnh dấu khoảng cỏch
rồi đặt vào tỉ lệ thước
-Đo khoảng cỏch theo đường
chim bay từ điểm này sang điểm
khỏc
-Đo từ chớnh giữa cỏc kớ hiệu,
khụng đo từ cạnh kớ hiệu
? Cho học sinh làm bài tập đồ
khoảng cách từ khác sạn Hải vân
-> Thu Bồn?
-Học sinh lắng nghe
Học sinh làm bài
ở phiếu học tập 3.Cũng cố:
- Khoảng cách từ HN - HP là 105 Km Trên 1 bản đồ VN Khoảng cách giữa hai
thành phố đó đo đợc 15 cm