1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an dia 6 ca nam

12 411 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ờng nối liền cực Bắc đến cực Nam là đờng- Kinh tuyến Học sinh trả lời - Kinh tuyến: Là nhng đờng nối từ cực Bắc đến cực Nam cú độ dài bằng nhau Kinh tuyến gốc 00 qua đài thiờn văn Grinuý

Trang 1

Lớp 6 Tiết 1 Ngày giảng :……….Sĩ số :………Vắng:……….

Bài mở đầu

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Làm cho học sinh bớc đầu hiểu đợc mục đích của việc học tập môn Địa lý trong nhà trờng phổ thông

2 Kỹ năng

-Rèn luyện kỹ năng vẽ bản đồ, thu thập…

3.T tởng

-Giúp học sinh hiểu biết nhiều kiến thức bổ ích trong môn địa lý

II Ph ơng tiện dạy học

1 Giáo viên: - Quả địa cầu

- H 1,2,3 sgk (phóng to)

2 Học sinh: - Tài liệu có liên quan

III Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: không

2 Dạy nội dung bài mới :

- Giới thiệu bài : ễỷ tieồu hoùc caực em ủaừ ủửụùc laứm quen vụựi kieỏn thửực ủũa lớ Baột ủa u tửứ lụựp 6 ủũa lớ seừ laứ moọt moõn hoùc rieõng ẹeồ hieồuà theõm ve ta m quan troùng, noọi dung cuừng nhử caựch hoùc moõn ủũa lớ, coõ à à vaứ caực em seừ vaứo baứi mụỷ ủa uà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Hoạt động 1

G/V cho H/S nghiên cứu mục

1

?Môn Địa lý lớp 6 giúp các em

hiểu nhng vấn đề gì?

? Hóy nờu một số vấn đề mà

em biết về Trỏi Đất mà cỏc em

đang sống

Cả lớp nghiên cứu mục 1 sách giáo khoa

- Trái Đất, các thành phần tự nhiên

HS :vị trớ trong

1.Nội dung của môn Địa lý lớp 6

Trang 2

?Cỏc thành phần tự nhiờn cấu

tạo nờn Trỏi Đất mà chỳng ta

đang sống

vũ trụ, hỡnh dỏng, kớch thước…

Thành phần tự nhiên cấu tạo nờn Trỏi Đất –đú là đất, đỏ khụng khớ, nước…

-Trái đất –Mụi trường sống của con người với cỏc đặc điểm riờng về vị trớ trong vũ trụ, hỡnh dỏng, kớch thước…

-Thành phần tự nhiên cấu tạo nờn Trỏi Đất –đú là đất, đỏ khụng khớ, nước… cựng những đặc điểm riờng của chỳng

Rèn luyện cho H/S kỹ năng về bản đồ, thu thập…

Hoạt động 2:

? Muốn học tốt môn Địa lý các

em cần phải làm gì? (HS yếu) Học sinh làm theo nhóm, đại

diện H/S đứng dậy trả lời

- Quan sát các

sự vật hiện t-ợng trên tranh

ảnh

2 Cần học môn Địa lý

nh thế nào?

-Quan sát các sự vật trên tranh

ảnh , hỡnh vẽ và nhất là trờn bản đồ

-Nghiờn cứu sỏch giỏo khoa, làm cỏc bài tập về địa lớ

-Nghe giảng, suy nghĩ và trả lời cỏc cõu hỏi

-Thông qua các chơng trình đài báo…

? Tại sao các em phải thông

qua các chơng trình… - Học sinh làm việc cá nhân

? Lấy một số ví dụ cho thấy

ứng dụng của bản thân đối với

môn học này?

- Các hiện tợng ngày, đêm

thời tiết…

3 Củng cố :

* Cho H/S trả lời 2 câu hỏi trang 4 SGK

? Mụn địa lớ lớp 6 giỳp cỏc em hiểu biết được những vấn đề gỡ?

? để học tốt mụn địa lớ lớp 6, cỏc em cần phải học như thế nào?

4 Dặn dò:

- Làm các bài tập ở vở bài tập

- Liên hệ với thực tế nhiều hơn nữa

Lớp 6 Tiết 2 Ngày giảng :……….Sĩ số :………Vắng:………

Bài 1

Trang 3

Vị Trí, Hình dạng và kích thớc của trái đất

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nắm đợc tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời, biết một số đặc điểm của hành tinh,

vị trí, hình dạng và kích thớc

- Hiểu một số khái niệm: Kinh tuyến, Vĩ tuyến, Kinh tuyến gốc, Vĩ tuyến gốc và biết

một số công dụng của chúng

- Xác định đợc các đờng: Kinh tuyến gốc, Vĩ tuyến gốc Trên quả địa cầu…

2 Kỹ năng

-Rèn luyện kỹ năng xác định bản đồ và trên quả địa cầu

3.Thái độ

-Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ hành tinh của mình đang sống

II Ph ơng tiện dạy học

1 Giáo viên : - Quả địa cầu

- Bản đồ thế giới

2 Học sinh: - Su tầm tài liệu có liên quan

III Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Không

2 Dạy nội dung bài mới :

Giới thiệu bài : - Trong vuừ truù bao la, Traựi ẹaỏt tuy raỏt nhoỷ nhửng laùi laứ thieõn theồ duy nhaỏt coự sửù soỏng Tửứ xửa ủeỏn nay con ngửụứi luoõn muoỏn khaựm phaự nhửừng bớ aồn cuỷa Traựi ẹaỏt Vụựi sửù tieỏn boọ cuỷa khoa hoùc vaứ sửù nghieõn cửựu mieọt maứi cuỷa caực nhaứ nghieõn cửựu moọt soỏ bớ aồn nhử hỡnh daùng, kớch thửụực, vũ trớ … cuỷa Traựi ẹaỏt ủaừ ủửụùc giaỷi ủaựp ẹeồ hieồu roừ hụn veà vaỏn ủeà naứy coõ vaứ caực em seừ vaứo baứi 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

*Hoạt động 1

G/v treo tranh hệ mặt trời H1

sgk

Học sinh quan sát tranh và kết hợp hình 1 SGK

1 Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

Dựa vào hình 1 sgk? Hãy kể

tên 9 hành tinh trong hệ mặt

trời

Học sinh làm việc cá nhân, kể đợc tên 9 hành tinh trong hệ Mặt Trời Dựa vào hình 1 sgk? Trong

các hành tinh đó hành tinh nào

có sự sống loài ngời, vị trí của

nó?

Dựa vào hình 1 sgk

H/S trả lời đợc Trái đất có sự sống,

Trang 4

?Trỏi Đất nằm ở vị trớ thứ mấy

? (theo thứ tự xa dần Mặt

Trời)

H/S trả lời đợc Trái đất nằm ở vị trí thứ 3 theo thứ

tự xa dần Mặt Trời

-Trỏi Đất nằm ở vị trớ thứ 3 trong 9 hành tinh theo thứ tự xa dần Mặt Trời

Dựa vào sgk? ý nghĩa của vị

trí thứ 3 ? (theo thứ tự xa dần

mặt trời của Trái đất)

?Nếu Trỏi Đất ở vị trớ của sao

kim hoặc sao hoả thỡ nú cú

cũn là thiờn thể duy nhất cú sự

sống trong hệ Mặt Trời

khụng? tại sao?

GV gợi ý: Khoảng cỏch từ

Trỏi Đất đến Mặt Trời là 150

triệu km khoảng cỏch này

vừa đủ để nước tồn tại ở thể

lỏng…

Học sinh nghiên cứu trả lời

HS nghiờn cứu trả lời:

Vỡ:Khoảng cỏch từ Trỏi Đất đến Mặt Trời là 150 triệu

km khoảng cỏch này vừa đủ để nước tồn tại ở thể lỏng, rất cần cho

sự sống

-í nghĩa của vị trớ thứ 3:

Vị trớ thứ 3 của Trỏi Đất là một trong những điều kiện rất quan trọng để gúp phần nờn Trỏi Đất

là hành tinh cú sự sống trong

hệ Mặt Trời

của Trái Đất và hệ thống Kinh Vĩ, Vĩ tuyến

- Giáo viên cho học sinh quan

sát ảnh Trái đất do vệ tinh

chụp ở SGK trang5

?Quan sỏt ảnh (tr.5) và hỡnh 2:

Trỏi Đất cú hỡnh gỡ?

?Quan sỏt H2 cho biết độ dài

bỏn kớnh và đường xớch đạo

của Trỏi Đất như thế nào

H/S quan sát hình của Trá Đất do vệ tinh chụp Mt -> -

Hình dạng: Hình cầu

H/S quan sát Nhận xét

- Hình dạng: Hình cầu

- Kích thớc: Rất lớn diện tớch tổng cộng của Trỏi Đất là 510 triệu Km2

- G/v cho học sinh quan sát

quả địa cầu

H/S quan sát kết hợp H2,3 SGK Dựa vào hình 2 sgk? So sánh

độ dài của bán kính? Quan sát H2.2 sgk Bán kính xích

đạo:6370 Km

CB -> CN:40076 KM

*Hoạt động 3

Dựa vào hình 2 sgk? Cho biết H/S trả lời đợc

đ-3 hệ thống kinh vĩ tuyến

Trang 5

đờng nối liền từ cực B đến cực

N là những đờng gì?

?Chỳng cú đặc điểm chung

nào

?Kinh tuyến gốc là kinh tuyến

bao nhiờu độ

ờng nối liền cực Bắc đến cực Nam

là đờng- Kinh tuyến

Học sinh trả lời

- Kinh tuyến: Là nhng đờng nối

từ cực Bắc đến cực Nam cú độ dài bằng nhau

Kinh tuyến gốc 00 qua đài thiờn văn Grinuýt nước Anh

Dựa vào hình 3 sgk? Những

đờng tròn song song với đờng

xích đạo là những đờng gì?

?Vĩ tuyến gốc là đường cú số

độ bao nhiờu

?Thế nào là xớch đạo.?xớch

đạo cú đặc điểm gỡ

? Tại sao phải chọn một kinh

tuyến gốc một vĩ tuyến gốc?

kinh tuyến đối diện đối diện

với kinh tuyến gốc là kinh

tuyến bao nhiờu độ?

H/S trả lời

- Trả lời

Vĩ tuyến gốc 00

-HS trả lời được:Kinh tuyến đối diện vơi kinh tuyến gốc là kinh tuyến 1800

-Vĩ tuyến: là những đường vuụng gúc với kinh tuyến cú đặc điểm song song với nhau

và cú độ dài nhỏ dần từ xớch đạo về cực

-Vĩ tuyến gốc 00 là vĩ tuyến lớn nhất cũn gọi là đường xớch đạo đỏnh số 0

-Kinh tuyến đối diện vơi kinh tuyến gốc là kinh tuyến 1800

Dựa vào hình 3 sgk G/V cho

học sinh tìm đờng Vĩ tuyến

gốc, Vĩ tuyến Bắc vĩ tuyến

Nam

H/s quan sát hình 3tìm đờng Vĩ tuyến gốc, Vĩ tuyến Bắc vĩ tuyến Nam

-Từ vĩ tuyến gốc (xớch đạo) đờn cực Bắc là nữa cầu Bắc cú 90 đường vĩ tuyến bắc

-Từ vĩ tuyến gốc (xớch đạo) xuống cực nam là nữa cầu nam,

cú 90 đường vĩ tuyến Nam Dựa vào hình 3 sgk G/V cho

học sinh tìm đờng Kinh tuyến

gốc, Kinh tuyến Đụng tuyến

Tõy ?

G/V giới thiệu trên quả địa

cầu có 181 Vĩ tuyến Có 360

Kinh tuyến

?Cụng dụng của cỏc đường

kinh vĩ tuyến

- Thời gian còn lại làm bài tập

1,2 SGK

- G/V vẽ hình tròn câm

Hoạt động nhóm

Học sinh điền các yếu tố đã học về kinh tuyến vĩ tuyến

- Trả lời

- Kinh tuyến Đụng bờn phải kinh tuyến gốc nữa cầu Đụng

- Kinh tuyến Tõy bờn trỏi kinh tuyến gốc, thuộc nữa cầu Tõy

*Cụng dụng của cỏc đường kinh tuyến, vĩ tuyến dựng để xỏc định vị trớ của mọi địa điểm trờn bề mặt Trỏi Đất

3 Cũng cố:

* Khoanh tròn câu trả lời đúng:

? Trong hệ mặt Trời ,Trái Đất ở vị trí thứ tự xa dần mặt trời:

a, Vị trí thứ 3 c, Vị trí thứ 5

Trang 6

b, Vị trí thứ 7 d, Vị trí thứ 9

4 Dặn dò

- Học các câu hỏi cuối bài

- Nghiên cứu trớc bài 2

Lớp 6 Tiết 3 Ngày giảng :……….Sĩ số :………Vắng:………

Bài 2

Bản đồ, cách vẽ bản đồ

I Mục tiêu

1.Kiến thức:

- Học sinh trình bày đợc khái niệm bản đồ và một số đặc điểm của bản đồ đợc vẽ theo các phép chiếu đồ khác nhau

- Biết đợc một số việc cơ bản khi vẽ bản đồ yến gốc Trên quả địa cầu…

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng vẽ các phép chiếu đồ, cách vẽ bản đồ3.T tởng

- Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ hành tinh của mình đang sống

3 Thái độ:

Trang 7

- Bồi dỡng cho học sinh bảo vệ Trái Đất của mình.

II Ph ơng tiện dạy học

1.Giáo viên: - Quả địa cầu

- Một số bản đồ: thế giới, châu lục, quốc gia

2.Học sinh:

III Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

* Khoanh tròn câu trả lời đúng:

? Trong hệ mặt Trời ,Trái Đất ở vị trí thứ tự xa dần mặt trời:

a, Vị trí thứ 3 c, Vị trí thứ 5

b, Vị trí thứ 7 d, Vị trí thứ 9

2 Dạy nội dung bài mơi:

Mở bài : Trong cuộc sống hiện đại , bất kể là trong xây dựng đất nớc, quốc phòng, vận tải, du lịch đều không thể thiếu bản đồ Vậy bản đồ là gì ? Muốn sử dụng chính xác bản đồ cần phải biết các nhà địa lý , trắc địa làm thế nào để vẽ đợc bản đồ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

học sinh

Nội dung ghi bài

mặt cong hình cầu của trái đất lên mặt phẳng của giấy

G/v giới thiệu 1 số loại bản đồ HS quan sát 1 số

loại bản đồ Nghiên cứu sgk? Bản đồ là gì?

? Tầm quan trọng của bản đồ

trong việc học địa lí ?

HS nghiên cứu sgk trả lời

- Trả lời

- Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ

t-ơng đối chính xác về vùng

đất hay toàn bộ bề mặt Trái

đất trên một mặt phẳng

G/V cho học sinh quan sát quả

địa cầu, bản đồ HS quan sát kỹ quả địa cầu, bản

đồ

GV ;dựng quả địa cầu và bản đồ

thế giới xỏc định, vị trớ cỏc chõu

lục ở bản đồ và quả địa cầu

?Em hóy tỡm điểm giống và khỏc

nhau về hỡnh dạng cỏc lục địa trờn

bản đồ và trờn quả đại cầu

?vậy vẽ bản đồ là cụng việc gỡ

Dựa vào H5 sgk

và H4 để trả lời

Học sinh quan sỏt rỳt ra được điểm giống nhau và Khỏc nhau

- Trả lời

-Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hỡnh cầu của Trỏi Đất lờn mặt phảng của giấy bằng

Trang 8

?Bản đồ là gỡ.

? Dựa vào hình 5 cho biết bản đồ

thế giới này khác bản đồ H 4 ở

chổ nào?

- Trả lời

Dựa vào H5 sgk

và H4 để trả lời

cỏc phương phỏp chiếu đồ -Bản đồ là hỡnh vẽ thu nhỏ cỏc miền đất đài trờn bề mặt Trỏi Đất lờn mặt phẳng trang giấy

-Cỏc vựng đất biểu hiện trờn bản đồ đều cú sự biến dạng

so với thực tế , càng về hai cực sự biến dạng càng lớn Quan sát H6, 7 cho biết

? Sự khác nhau về các đờng Kinh

tuyến, Vĩ tuyến H5, 6, 7

? Tại sao có sự khác nhau đó?

Quan sát H6, 7 H/S làm việc theo nhóm

H/S trả lời:

Thảo luận nhóm

? Tại sao các nhà hàng hải lại hay

dùng bản đồ Kinh tuyến, Vĩ tuyến

là những đờng thẳng?

G/v nhận xét

HS thảo luận nhóm

-H/s đại diện trả

lời

Hoạt động 2:(10 phút)

- Giáo viên cho học sinh đọc

sách giáo khoa

dùng các ký hiệu để thể hiện các đối tợng địa lý trên bản đồ.

Dựa vào sgk? Để vẽ đợc bản đồ

ngời ta lần lợt làm những công

việc gì?

Dựa vào sgk? Cách vẽ bản đồ

tr-ớc đây khác với hiện nay ở điểm

nào? là những đờng gì?

- Gv Giải thớch thờm về ảnh vệ

tinh, ảnh hàng khụng

?Bản đồ cú vai trũ thế nào trong

việc dạy và học địa lớ

HS nghiên cứu sgk để trả lời

- Giải thích

- Trả lời

- Thua thập thông tin về đối tợng địa lí

- Tính tỉ lệ lựa chọn các kí hiệu để thể hiện các đối tợng

địa lí trên bẳn đồ

-Bản đồ cung cấp cho ta khỏi niệm chớnh xỏc về vị trớ, về

sự phõn bố cỏc đối tượng địa

lớ tự nhiờn, kinh tế, xó hội ở cỏc vựng đất khỏc nhau trờn bản đồ

3 Cũng cố

- Cho học sinh đọc nội dung ghi nhớ SGK

- Làm phần trắc nghiệm khoanh tròn câu đúng

? Bản đồ là gì?

a, Hình vẽ của Trái đất lên mặt giấy

Trang 9

b,Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất c,Mô hình của Trái Đất đợc thu nhỏ lại

d,Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên giấy

4 Dặn dò

- Làm bài tập vở bài tập bản đồ

Lớp 6 Tiết 4 Ngày giảng :……….Sĩ số :………Vắng:………

Bài 3

Tỉ lệ Bản đồ

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu tỉ lệ Bản đồ là gì? và nắm đợc hai loại số tỉ lệ và thớc tỉ lệ

- Biết cách tính khoảng cách thực tế, dựa vào tỉ lệ và thớc tỉ lệ

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng tính tỉ lệ bản đồ

3 Thái độ:

- Bồi dỡng cho học sinh tác dụng của thớc đo tỉ lệ

II Ph ơng tiện dạy học

1 Giáo viên: - Một số bản đồ có tỉ lệ khác nhau

- Phóng to H8 trong SGK

2 Học sinh - Thớc tỉ lệ

III Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

? Bản đồ là gì?

a, Hình vẽ của Trái đất lên mặt giấy

Trang 10

b,Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất c,Mô hình của Trái Đất đợc thu nhỏ lại

d,Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên giấy

2.Dạy nội dung bài mới:

Mở bài : Bất kể loại bản đồ nào cũng đều thể hiện các đối tợng địa lý nhỏ hơn kích thớc thực của chúng để làm đợc điều này ngời ta có phơng pháp thu nhỏ theo

tỷ lệ khoảng cách và kích thớc của các đối tợng địa lý để đa lên bản đồ

Vậy tỷ lệ bản đồ là gì ? công dụng của tỷ lệ bản đồ ra sao , cách đo và tính

khoảng cách trên bản đồ dựa voà tỷ lệ thế nào ? đó là nội dung của bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

học sinh

Nội dung ghi bài

Hoạt động 1:(20 phút)

G/V cho H/S quan sát H8, 9 và so

sánh

H/S quan sát H8,

9 và so sánh

đ-ợc :Thể hiện cùng một lãnh thổ

1 ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ

Thảo luận nhóm (3phút)- So sánh

vị trí của hai hình 8,9

Thảo luận nhóm

? Mỗi cm trên mỗi bản đồ tơng

ứng với bao nhiêu m trên thực

địa?

? Tỉ lệ bản đồ là gì?

?Vậy cho biết mấy dạng biểu hiện

tỉ lệ bản đồ

Học sinh nhớ lại

đơn vị, Km, m,

dm, cm, mm

* Tỉ lệ bản đồ

chỉ rõ mức độ thu nhỏ của khoảng cách trên bản đồ

so với mặt đất

Hai dạng biểu hiện tỉ lệ bản đồ:

* Tỉ lệ bản đồ

- là tỉ số giữa khoảng cỏch trờn bản đồ so với khoảng cỏch tương ứng trờn thực địa

* í nghĩa:

- Tỉ lệ bản đồ cho biết bản

đồ được thu nhỏ bao nhiờu

so với thực địa

-Hai dạng biểu hiện tỉ lệ bản đồ:

* Tỉ lệ số: SGK

*Tỉ lệ thước G/v nhận xét, kết luận

G/v cho ví dụ:

1 : 100.000 BĐ tỉ lệ TB

1: 10.000.000 tỉ lệ nhỏ

Giải tớch tỉ lệ

1 : 1

100000 25000

?Tử số chỉ giỏ trị gỡ?

?Mẫu số chỉ giỏ trị gỡ?

H/s trả lời:

- Trả lời

Trang 11

(1cm trờn bản đồ = 1km ngoài

thực địa)-> Tỉ lệ số; 1 đoạn 1cm=

1km hoặc vv…-> Tỉ lệ thước)

?Quan sỏt bản đồ H8;H9 cho biết:

-Mỗi cm trờn bản đồ ứng với

khoảng cỏch bao nhiờu trờn thực

địa?

-Bản đồ nào trong hai bản đồ cú tỉ

lệ lớn hơn? Tại sao?

-Bản đồ nào thể hiện cỏc đối

tượng địa lớ chi tiết hơn/ Nờu dẫn

chứng?

?Vậy mức độ nội dung của bản

đồ phụ thuộc vào yếu tố gỡ

?Muốn bản đồ cú mức độ chi tiết

cao cần sử dụng loại tỉ lệ nào?

?Tiờu chuẩn phõn loại cỏc loại tỉ

lệ bản đồ

- Qsỏt H 8,9 H8: 1cm 7.500m H9 1m 15.000m

- Bản đồ H8 cú tỉ

lệ lớn hơn

- Thể hiện đối tượng chi tiết hơn

- Trả lời -Lớn

(lớn, trung bỡnh, nhỏ)

-Bản đồ cú tỉ lệ bản đồ càng lớn, thỡ số lượng cỏc đối tượng địa lớ đưa lờn bản đồ càng nhiều

*Hoạt động 2

- G/v cho học sinh đọc nội dung

mục 2: SGK Học sinh đọc nội dung mục 2sgk

cách thực địa dựa vào tỉ

lệ thức hoặc tỉ lệ số trên bản đồ

Dựa vào sgk? Muốn tính khoảng

cách trên thực địa ngời ta dựa vào

những điểm nào?

H/s trả lời đợc:

Dựa vào:Tỉ lệ bản

đồ

Cách tính khoảng cách trên thực địa:

- Đánh dấu giữa hai điểm

- Đo khoảng cách bằng compa

Gv hớng dẫn :-Dựng com pa hoặc

thước kẻ đỏnh dấu khoảng cỏch

rồi đặt vào tỉ lệ thước

-Đo khoảng cỏch theo đường

chim bay từ điểm này sang điểm

khỏc

-Đo từ chớnh giữa cỏc kớ hiệu,

khụng đo từ cạnh kớ hiệu

? Cho học sinh làm bài tập đồ

khoảng cách từ khác sạn Hải vân

-> Thu Bồn?

-Học sinh lắng nghe

Học sinh làm bài

ở phiếu học tập 3.Cũng cố:

- Khoảng cách từ HN - HP là 105 Km Trên 1 bản đồ VN Khoảng cách giữa hai

thành phố đó đo đợc 15 cm

Ngày đăng: 11/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w