1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 53 dai so 9

4 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án thao giảng giáo viên dạy giỏi cấp HuyệnNăm học 2010-2011 Bài giảng Tự chọn: Tiết 53-Đại số 9: Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai Giáo viên: Tô Quang Cảnh Đơn vị: Trờng THC

Trang 1

Giáo án thao giảng giáo viên dạy giỏi cấp Huyện

Năm học 2010-2011

Bài giảng Tự chọn:

Tiết 53-Đại số 9:

Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

Giáo viên: Tô Quang Cảnh

Đơn vị: Trờng THCS Tân Lễ

A - Mục tiêu

- HS nhớ biệt thức ∆ =b2−4ac và nhớ kĩ các điều kiện của ∆ để phơng trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiêm kép, có hai nghiệm phân biệt

- HS nhớ và vận dụng đợc công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai vào giải phơng trình Cần lu ý khi a, c trái dấu, phơng trình có hai nghiệm phân biệt

B - Chuẩn bị

GV: Bài soạn trên PowerPoint, dụng cụ

HS: Thớc thẳng , bút dạ, bảng nhóm

C - Tiến trình dạy học

ổn định tổ chức (1 phút)

GV lấy sĩ số lớp :

Có mặt :

Vắng :

Hoạt động 1 (7 phút):

Kiểm tra-Đặt vấn đề

GV nêu câu hỏi: Hãy giải

phơng trình sau bằng cách

biến đổi thành phơng trình

có vế trái là một bình phơng

của một biểu thức còn vế

phải là một hằng số:

3x2 – 12x + 1 = 0

1HS đọc đề 1HS lên bảng

Hãy giải phơng trình sau bằng cách biến đổi thành phơng trình có vế trái là một bình phơng của một biểu thức còn

vế phải là một hằng số:

3x2 – 12x + 1 = 0

GV gọi HS đứng tại chỗ

nhận xét bài làm của bạn

rồi cho điểm

1HS nhận xét Chữa bài trên bảng

Giải thích các bớc biến đổi 1HS giải thích 3x2 - 12x + 1 = 0

-Chuyển 1 sang vế phải

3x2 - 12x = -1 -Chia cả hai vế cho 3

x 4x

3

− = −

-Tách 4x ở vế trái thành 2.x.2 và thêm vào hai vế cùng một số để vế trái thành một bình phơng của một biểu thức:

x 2.x.2 4 4

3

Ta đợc: ( )2 11

x 2

3

Trang 2

x 2

3 11

x 2

3

⇔ − = ±

⇔ = ±

Hay x1 6 33; x2 6 33

Vậy phơng trình có hai nghiệm:

6 33 6 33

Đặt vấn đề: ở bài trớc, ta đã

biết cách giải một số phơng

trình bậc hai một ẩn Bài

này, một cách tổng quát, ta

sẽ xét xem khi nào phơng

trình bậc hai có nghiệm và

tìm công thức nghiệm khi

phơng trình có nghiệm

HS nghe

Hoạt động (18 phút) 2:

1 Công thức nghiệm

Xét phơng trình tổng quát

ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

GV biến đổi phơng trình

theo hớng dẫn SGK

HS nghe và thực hiện theo GV

Ta có : ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)

⇔x2 + b

a x + c

a =0

⇔( x + b

2a )2 = b2 4ac2

4a

Ngời ta kí hiệu

2

b 4ac

∆ = −

∆ là biệt thức của phơng

trình, đọc là “đenta”

HS ghi bài Ngời ta kí hiệu

2

b 4ac

∆ = −

∆ là biệt thức của phơng trình, đọc là

“đenta”

Bây giờ dùng phơng trình

(2), ta xét mọi trờng hợp có

thể xảy ra đối với ∆ để suy

ra khi nào thì phơng trình

có nghiệm và viết nghiệm

nếu có

Tổ chức cho HS HĐ nhóm:

HĐ nhóm ?1 HS HĐ nhóm ?1 a) Nếu ∆ > 0 thì từ phơng trình (2) ta

suy ra x + b

2a = ±

2

a

Do đó phơng trình (1) có hai nghiệm x1 =

2

− + ∆b

a ; x2 =

2

− − ∆b a

b) Nếu ∆ = 0 thì từ phơng trình (2) ta suy ra ( x + b

2a )2 = 0

Do đó phơng trình (1) có nghiệm kép x1 = x2 = -

2

b a

Cho HS đứng tại chỗ trả

lời ?2 HS trả lời Nếu ∆ < 0 thì vế phải của phơng trình

(2) là số âm còn vế trái là số không âm nên phơng trình (2) vô nghiệm, do đó

Trang 3

phơng trình (1) vô nghiệm.

Hãy cho biết số nghiệm của

phơng trình bậc hai một ẩn

có mối liên hệ nh thế nào

với giá trị của ∆?

HS trả lời -Nếu ∆ > 0 thì phơng trình có hai

nghiệm phân biệt

- Nếu ∆ = 0 thì phơng trình có nghiệm kép

- Nếu ∆ < 0 thì phơng trình vô nghiệm

Từ ?1 và ?2 GV cho HS rút

ra kết luận chung: SGK

trang 44

HS rút ra kết luận

1HS đọc

Bảng kết luận chung SGK trang 44

Hoạt động (12 phút) 3:

2 áp dụng

Ví dụ: Giải phơng trình

3x2 + 5x – 1 = 0

Hãy xác định các hệ số a, b,

c?

Tính ∆?

So sánh với 0?

Tìm nghiệm của phơng

trình?

HS đọc đề bài

HS đọc

Ví dụ: Giải phơng trình

3x2 + 5x – 1 = 0 Các hệ số a = 3, b = 5, c = -1

2

b 4ac

∆ = − = 52 -4.3.(-1) = 25 + 12 =

37 > 0

Do đó phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

x1 = 5 37

6

− + ; x2 = 5 37

6

− −

Vậy để giải phơng trình bậc

hai bằng công thức nghiệm,

ta thực hiện qua các bớc

nào?

HS trả lời Các bớc giải phơng trình bậc hai bằng

công thức nghiệm:

+)Xác định các hệ số a, b, c

+) Tính ∆

+) Tính nghiệm theo công thức nếu ∆ ≥

0 Kết luận phơng trình vô nghiệm nếu

∆ < 0

Gv yêu cầu HS đọc và làm ?

3

GV đa kết quả cho HS đối

chiếu, sửa sai

HS đọc

3HS làm trên bảng

?3 áp dụng công thức nghiệm để giải các phơng trình :

a) 5x2 – x + 2 = 0 b) 4x2 –4 x + 1 = 0 c) -3x2 + x + 5 = 0

Bài giải ba ý a, b, c

Hãy cho biết vì sao a, c trái

dấu thì phơng trình có hai

nghiệm phân biệt?

Hs giải thích Nếu phơng trình ax2 + bx + c = 0 có a

và c trái dấu thì 2

b 4ac

∆ = − > 0 Khi đó phơng trình có hai nghiệm phân biệt

Hoạt động (3 phút) 4:

Củng cố

Hãy nhắc lại công thức

nghiệm của phơng trình bậc

hai một ẩn?

Để giải phơng trình bậc hai

bằng công thức nghiệm, ta

thực hiện qua các bớc nào?

Nhắc lại kết luận chung trang 44SGK

HS trả lời

Hoạt động (4 phút) 5:

Hớng dẫn về nhà

Hớng dẫn học sinh về nhà HS đọc Học thuộc “Kết luận chung” tr44SGK

Làm các bài tập 15, 16 tr45SGK

Đọc phần “Có thể em cha biết” tr46SGK Tân Lễ, ngày 01 tháng 3 năm 2011

Phê duyệt của tổ chuyên môn Giáo viên soạn bài

Trang 4

T« Quang C¶nh

Ngày đăng: 10/05/2015, 22:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kết luận chung SGK trang 44 - tiet 53 dai so 9
Bảng k ết luận chung SGK trang 44 (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w