1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai cuong ve phuong trinh

3 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Nắm được các khái niệm: phương trình tương đương, p.t hệ quả, phép biến đổi tương đương.. - Nắm được các phép biến đổi tương đương.. - Biết vận dụng các phép biến đổi tương đ

Trang 1

§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

PPCT: 18 Ngày soạn: 16/10/2010

I MỤC TIÊU:

- Nắm được các khái niệm: phương trình tương đương, p.t hệ quả, phép biến đổi tương đương

- Nắm được các phép biến đổi tương đương

- Biết vận dụng các phép biến đổi tương đương để giải các dạng phương trình đơn giản

II CHUẨN BỊ:

- GV: giáo án, SGK

- HS: ôn tập cách giải các dạng phương trình đã học ở bậc THCS

III PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

CH1: Nêu khái niệm phương trình một ẩn Lấy ví dụ?

CH2: Thế nào là điều kiện xác định của một phương trình?

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Phương trình tương đương.

Thực hiện  4

Gọi HS tìm tập nghiệm

của từng pt sau đó so

sánh các tập nghiệm

Nhận xét

Gọi học sinh định nghĩa

pt tương đương thông

qua VD

Đưa ra ví dụ cho HS áp

dụng

Gọi HS trình bày

Trả lời  4 a) Hai tập nghiệm bằng nhau

S1 = S2 = {-1;0}

b) Hai tập nghiệm khác nhau:

S1 = {-2;2}; S2 = {-2}

Đưa ra kết luận

Trả lời VD Kết luận

II Phương trình tương đương và

phương trình hệ quả

1) Phương trình tương đương

a Khái niệm:( SGK ) b.Ví dụ: Cho hai phương trình 3x + 2 = 0 ( 1 )

2x +

3

4

= 0 ( 2 )

S1 = S2 = {

3

2

− } nên ( 1 ) và ( 2 ) tương đương

Trang 2

Hoạt động 2 : Phép biến đổi tương đương.

Đặt vấn đề: Việc cm hai pt

tương đương dựa vào đn có

thể gặp khó khăn khi giải pt

khó và phức tạp, phương

pháp này chỉ áp dụng đối

với các pt đơn giản Sau đây

ta sẽ có thêm một pp mới để

cm hai pt tương đương mà

không cần phải giải từng pt

Giới thiệu khái niệm về

phép biến đổi tương đương

Có các phép biến đổi tương

đương nào?

Bổ sung thêm một số phép

biến đổi tương đương như:

quy đồng, đặt nhân tử chung

Nhấn mạnh:” thực hiện

phép biến đổi tương đương

mà không làm thay đổi đk

của pt” cho học sinh nắm

được bản chất định lý để

rút ra phương pháp chung

Thực hiện  5

Đọc khái niệm

Phát biểu định lý

Trả lời  5: Do không đặt đk nên kết luận nghiệm sai Pt

đã cho vô nghiệm

2) Phép biến đổi tương đương

a- Khái niệm:( SGK ) b- Định lý:( SGK ) c- Chú ý:( SGK )

* Kí hiệu : “⇔”

VD: Giải pt sau, nói rõ sử dụng phép biến đổi tương đương nào?

1 2 2 1

Giải: Đk: x− ≠ ⇔ ≠ 1 0 x 1

Pt

( thoả mãn điều kiện)

Hoạt động 3 : Phương trình hệ quả.

Giới thiệu khái niệm về

phương trình hệ quả

Giới thiệu về nghiệm

ngoại lai và các khái

niệm trên đối với phương

trình nhiều ẩn

Đưa ra phương trình và

yêu cầu HS giải

Gọi HS lên bảng trình

bày

Yêu cầu HS thử lại

nghiệm xem có thoả mãn

pt ban đầu không?

Đọc khái niệm Đọc SGK

Ghi ví dụ

Giải phương trình

Thay các nghiệm tìm được vào pt ban đầu

và kết luận nghiệm

3) Phương trình hệ quả:

Khái niệm:( SGK ) f(x) = g(x) ⇒ f1(x) = g1(x)

Ví dụ : Giải phương trình:

2

1 2

1 4

2

2

+

+

=

x x

Đk: x ≠ ± 2

2

1 2

1 4

2

2

+

+

=

x x

⇒ x2 = x + 2 + x – 2

⇔ x2 = 2x ⇔ x2 – 2x = 0

⇔ x(x – 2) = 0

3 1 2 1

3 1 2 1

0

x

⇔ =

Trang 3

Nhận xét

⇔

=

=

2

0

x x

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x = 0

4 Củng cố:

- Nhắc lại khái niệm phương trình tương đương, phương trình hệ quả

- Nhắc lại các phép biến đổi tương đương

- Cách giải pt sử dụng phép biến đổi hệ quả

- Bài tập vận dụng: Hãy đặt dấu ⇔ hay ⇒ thích hợp trong mỗi phép

biến đổi giải pt sau: x+ − 2 x+ = 2 0

( ( 2) 1) ( ( 2) 1)

0 2

( 2 1)( 2) 0 1

2

Dk x

x

x x

≥ −

+

= −

 = −

- BTVN : 1,2,3,4 / SGK trang 57

(thoả mãn) (không thoả mãn)

Ngày đăng: 10/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w