1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận và đáp đề ktra tiết 61_ Đại 9

2 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu: - Củng cố các kiến thức về giải phơng trình quy về bậc hai bằng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn, vẽ đồ thị hàm số bậc hai và nhẩm nghiệm bằng hệ thức Viét.. -Rèn k

Trang 1

Ngày soạn: TTPPCT : 61

Ngày giảng:

kiểm tra 1 tiết

A mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức về giải phơng trình quy về bậc hai bằng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn, vẽ đồ thị hàm số bậc hai và nhẩm nghiệm bằng hệ thức Viét -Rèn kĩ năng vẽ hình

-Rèn thái độ cẩn thận, trung thực

B đề bài:

Ma trận đề kiểm tra

1.Hàm số y=ax2(a≠0)

0,5

1

3,5

2 Phơng trình bậc hai

3.Định lí vi-ét và ứng

0,5

1

2 2

2,5

2 3 4 2 4 6 10

Đề bài

I Phần trắc nghiệm khách quan (3điểm):

Câu 1 (0,5đ điểm): Cho hàm số: y = -

2

1x2 Kết luận nào sau đây là đúng ?

(A) Hàm số trên luôn nghịch biến

(B) Hàm số trên luôn đồng biến

(C) Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm

(D) Hàm số nghịch biến khi x > 0 ; đồng biến khi x < 0

Câu 2 (0,5đ điểm):

Phơng trình x2 - 5x - 6 = 0 có 1 nghiệm là:

A x = 1 ; B x = 5

C x = 6 D x = - 6

Câu 3:(2đ)Các câu trả lời sau đúng hay sai? Đánh dấu x vào ô em chọn

a, Phơng trình x3 +2x là phơng trình bậc hai

b, Phơng trình bậc hai ax2+bx+c=0 Nếu có a.c<0 thì luôn luôn có

hai nghiệm phân biệt

c, Hàm số y= x2 đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0

d, Phơng trình bậc hai ax2+bx+c=0 vô nghiệm khi ∆=0

II Phần tự luận (7điểm):

Bài 1 (3 điểm):

Cho 2 hàm số: y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó

Bài 2 (2 điểm):

Giải các phơng trình sau:

a) 2x2 - 5x + 1 = 0 b) -3x2 + 15 = 0

Bài 3 (2 điểm):

Tính nhẩm nghiệm các phơng trình:

a) 2001x2 - 4x - 2005 = 0 b) (2 + 3)x2 - 3x - 2 = 0

c đáp án - biểu điểm:

I Trắc nghiệm kết quả:

Câu 1 0,5đ

Chọn D

Trang 2

Câu 2: 0,5đ

Chọn C x = 6

Câu 3:Mỗi ý đúng cho 0,5đ

II Tự luận:

Bài 1:

a) Vẽ đồ thị hai hàm số đúng , chính xác cho 2đ

b) Toạn độ giao điểm 2 đồ thị là: cho 1đ

A (-1; 1) ; B (2; 4)

Bài 2: mỗi pt giải đúng cho 1đ

a) 2x2 - 5x + 1 = 0

∆ = (-5)2 - 4 2 1 = 17 > 0

∆ = 17

Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 =

4

17

5 + ; x

2 =

4

17

5 − b) -3x2 + 15 = 0

3x2 = 15

x2 = 5

x1,2 = ± 5

Bài 3: mỗi pt giải đúng cho 1đ

a) 2001x2 - 4x - 2005 = 0

có a - b + c = 2001 + 4 - 2005 = 0

⇒ x1 = -1 ; x2 = - a c = 20052001

b) (2 + 3)x2 - 3x - 2 = 0

có: a + b + c = 2 + 3 - 3 - 2 = 0

⇒ x1 = 1 ; x2 =

a

c

) 3 2 )(

3 2 (

) 3 2 ( 2 3

2

2

=

− +

= +

D rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 10/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w