Trắc nghiệm khách quan: Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất: 1.. Công nghiệp và xây dựng C.. Dịch vụ 3.Ngành vận tải có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa và hành
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Đề kiểm tra 1 tiết lớp 9 học kì I) Cấp độ
Tên chủ đề
(Nội dung)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1: Địa lí
dân cư (4 tiết)
Số câu 2
Số điểm 2,5 đ
1 0,5 đ
1 2,0 đ
Chủ đề 2: Địa lí
kinh tế (12 tiết)
Số câu
Số điểm 7,5
2 1đ
1 0,5đ
1 0,5đ
1 3.5đ
1 2đ
Trang 2
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Đề kiểm tra 1 tiết lớp 9 học kì I) Cấp độ
Tên chủ đề
(Nội dung)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1: Địa
lí dân cư
(4 tiết)
Số câu 2
Số điểm 2,5 đ
Biết nguyên Nhân tăng DSố của nước ta
1 0,5 đ
Sự phân bố dân cư nước ta?
Giải thích
1
Chủ đề 2: Địa
lí kinh tế
(12 tiết)
Số câu 5
Số điểm 7,5
Cơ cấu kinh tế nước ta
1 0,5đ
Ngành
du lich nước ta
1 1đ
GTVT
1 0,5đ
Bài tập 2 sgk (38)
1 3.5đ
Thuận lợi và khó khăn của tài ngyên thiên nhiên
để phát triển nông nghiệp.
1 2đ 7,5
Trang 3Đề kiểm tra: 1 tiết ( học kì 1) lớp 9
I Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất:
1 Dân số nước ta tăng nhanh chủ yếu là do: (0,5đ)
A Tăng tự nhiên
B Tăng cơ giới
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
2 Cơ cấu kinh tế GDP nước ta năm 2002 ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất:(0,5đ)
A Nông lâm ngư nghiệp
B Công nghiệp và xây dựng
C Dịch vụ
3.Ngành vận tải có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển
hàng hóa và hành khách có tỉ trọng lớn nhất là: (0,5đ)
A Đường sắt
B Đường bộ
C Đường sông
D Đường biển
4.Ghép đôi các ý ở cột A và cột B sao cho đúng ba địa danh du lịch nổi tiếng với ba tỉnh sau( 1đ)
1 Hạ Long
2 Phong Nha - Kẻ
Bàng
3 Mỹ Sơn – Hội An
4 Lăng Cô
A Quảng Bình
B Quảng Nam
C Quảng Ninh
D Thừa Thiên -Huế
II Tự luận:
1 Trình bày sự phân bố dân cư của nước ta? Giải thích tại sao lại có sự phân
bố dân cư như vậy? ( 2đ)
2 Phân tích những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp ở nước ta?( 2đ)
3 Bài tập: (3,5đ)
Cho bảng số liệu sau
Diện tích gieo trồng, phân theo nhóm cây(nghìn ha)
Trang 4Năm
Các nhóm cây
Tổng số
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm, cây ăn quả, Cây
khác.
9040,4 6474,6 1199,3 1366,1
12831,4 8320,3 2337,3 2173,8
a.Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây.
b Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây.