1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra một tiết môn lý 6 có ma trận và đáp án chi tiết năm học 2015 2016

7 718 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Chỉ ra được các lực tác dụng vào vật treo thẳng đứng là lực kéo và lực hút của sợi dây và hai lực này cân bằng khi vật đứng yên.. * chỉ ra được phương và chiều của lực tác dụng lên vật

Trang 1

Ngày 01/10/2015 soạn:

Tiết 8: KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: - Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức cơ bản trong 7 tiết học trước với 2 chủ đề chính: + Đo độ dài, đo thể tích và đo khối lượng

+ Lực Hai lực cân bằng Trọng lực Trọng lượng

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải 2 loại bài tập: BT trắc nghiệm và bài tập

tự luận

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 07 theo PPCT (sau khi học bài 7: Trọng

lực- Đơn vị lực)

Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (50% TNKQ; 50%

TL)

1 B ng tr ng s c a ảng trọng số của đề kiểm tra ọng số của đề kiểm tra ố của đề kiểm tra ủa đề kiểm tra đề kiểm tra ểm tra ki m tra

Nội dung chủ đề

Tổng số tiết

LT Số tiết thực

Trọng

Đo độ dài- Thể tích-

Lực- Hai lực cân bằng

Trọng lực Trọng lượng 3 3 2,1 0,9 26,3 11,3 4 1 3,0 1,0

Cấu trúc: Đề gồm 2 phần:

- Trắc nghiệm: 10 câu (5 điểm), chiếm 50%

- Tự luận: 3 câu (5 điểm) chiếm 50%

Đo độ dài -thể tích- khối

Lực- Hai lực cân bằng

Trọng lực Trọng lượng 3 (1.5) 2 (1.0) 1(2,25) 1 (0.5) 1(1.75) 6 (3.0) 2 (4.0 )

20%

5(4,25) 42.5%

4 (3.75) 37.5%

13 (10) 100%

2 Thi t l p khung ma tr nết lập khung ma trận ập khung ma trận ập khung ma trận

Tên Chủ đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Cấp độ 2)

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4)

Chủ đề 1: Đo độ- thể tích- khối lượng (4 tiết)

1 ĐO ĐỘ

DÀI

2 ĐO THỂ

TÍCH

3 ĐO KHỐI

 Một số dụng cụ đo độ dài và đo thể tích

 Giới hạn đo (GHĐ)

 Độ chia nhỏ nhất

Chọn dụng cụ đo phù hợp với vật cần đo

[2 câu TN]

- Biết đo thể tích chất lỏng, vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ

[1 câu TN ]; [1

Biết đo thể tích chất

lỏng, vật rắn không

thấm nước bằng

Trang 2

LƯỢNG (ĐCNN) của dụng cụ đo

độ dài và đo thể tích

[1 câu TN ]

Câu TL] bình

chia độ, bình

(điểm)

Tỉ lệ %

3(1,5đ) 15%

2 (1,5 đ) 15%

5(3đ) 30%

Chủ đề 2: Lực- Trọng lực (3 tiết)

1

LỰC-HAI LỰC

CÂN

BẰNG.

TRỌNG

LỰC.

TRỌNG

LƯỢNG.

 Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật.

* biết lực kế là dụng cụ dung đo lực

* Lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng.

[3 câu TN ]

 Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau,

có cùng phương nhưng ngược chiều.

* Chỉ ra được các lực tác dụng vào vật treo thẳng đứng là lực kéo

và lực hút của sợi dây

và hai lực này cân bằng khi vật đứng yên.

* chỉ ra được phương

và chiều của lực tác dụng lên vật

tìm ra được tác dụng đẩy hay kéo của lực, ví

dụ như:

- Gió thổi vào cánh buồm làm buồm căng phồng Khi đó, gió đã tác dụng lực đẩy lên cánh buồm.

[1 câu TL ] ; [2 câu

TN ]

Tính được khối lượng của vật qua phép tính và đơn

vị đo.

[1 câu TN ]

-Sử dụng thành thạo

công thức P = 10m

để tính trọng lượng

hay khối lượng của

một vật khi biết trước

một đại lượng.

[1 câu TL]

(điểm)

Tỉ lệ %

6 (4.75 đ) 47,5%

2 (2,25 đ) 22,5%

8(7 đ) 70%

Tổng Số

câu (điểm)

Tỉ lệ %

9(6,25 đ) 62,5%

4(3,75 đ) 37,5 %

13 (10 đ) 100%

III ĐỀ BÀI

ĐỀ A

I Trắc nghiệm ( 5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu dưới đây:

Câu 1 Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30; số nhỏ nhất là 0; đơn vị tính là cm.

Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau Vậy giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là:

Câu 2 Cho một vật rắn không thấm nước vào bình chia độ có chứa sẵn 50cm3 nước Ta thấy nước trong bình dâng đến vạch 100cm3 Vậy thể tích vật rắn là:

A 50cm3 B 100cm3 C 150cm3 D 100m3

Câu 3 Chọn phương án đúng:

A 1m = 100cm B 1m = 1000cm C 1m = 100dm D 1m = 10cm

Câu 4 Một thùng mì có khối lượng 6kg Vậy trọng lượng của thùng mì là:

Câu 5 Khi buồm căng gió, chiếc thuyền buồm lướt nhanh trên mặt biển chủ yếu do:

A Lực hút của nước vào thuyền B Lực đẩy của gió vào buồm

C Lực kéo của nước biển D Lực hút của gió vào buồm

Câu 6 Dụng cụ nào dưới đây được dùng để đo độ dài:

Trang 3

A Ca đong B Cõn tạ, cõn y tế.

C Bỡnh chia độ D Thước một, thước cuộn, thước dõy

Cõu 7 Trọng lực cú phương và chiều:

A Chiều từ trỏi sang phải B Phương thẳng đứng, chiều hướng về phớa Trỏi Đất

C.Khụng theo phương và chiều nào cả D Phương ngang, chiều từ dưới lờn

Cõu 8 Đơn vị của khối lượng là:

Cõu 9 Trờn vỏ một hộp thịt cú ghi 500g Số liệu đú cho biết:

A Thể tớch của vỏ hộp thịt B Thể tớch của thịt chứa trong đú

C Khối lượng của thịt trong hộp D Độ dài của thịt trong hộp

Cõu 10 Nếu chỉ cú hai lực tỏc dụng vào cựng một vật mà vật vẫn đứng yờn, thỡ hai lực đú

được gọi là hai lực cõn bằng Hai lực cõn bằng cú đặc điểm:

A Hai lực mạnh như nhau; cựng phương và cựng chiều

B Hai lực mạnh như nhau; ngược phương và ngược chiều

C Hai lực mạnh như nhau; ngược phương và cựng chiều

D Hai lực mạnh như nhau; cựng phương và ngược chiều

II Tự luận (5,0 điểm):

Cõu 11:(1,0đ): Đổi đơn vị

a) 1kg = .g ; b) 3m3 = dm3; c) 10cm = m; d) 20g = kg

Cõu 12: ( 2,25đ) Một quả cầu đợc treo bằng một sợi dây mảnh (Hình vẽ)

a) Có những lực nào tác dụng lên quả cầu

b) Nờu phương và chiều của cỏc lực đú?Cccc

c) Cỏc lực đú được coi là 2 lực cõn bằng khụng ? Vỡ sao?

Cõu 13:( 1,75đ)va) Trọng lực là gỡ? đơn vị của trọng lực đo bằng đơn vị gỡ ?

b) Một vật cú khối lượng 100g thỡ trọng lượng là bao nhiờu Niutơn ?

c) Một vật cú trọng lượng là 50N thỡ vật đú cú khối lượng là bao nhiờu ?

ĐỀ B

I Trắc nghiệm ( 5,0 điểm) Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước phương ỏn trả lời đỳng trong cỏc cõu dưới đõy:

Cõu 1 Trờn một cỏi thước học sinh cú số lớn nhất là 25; số nhỏ nhất là 0; đơn vị tớnh là cm.

Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau Vậy giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là:

Cõu 2 Cho một vật rắn khụng thấm nước vào bỡnh chia độ cú chứa sẵn 60cm3 nước Ta thấy nước trong bỡnh dõng đến vạch 100cm3 Vậy thể tớch vật rắn là:

A 40cm3 B 60cm3 C 46cm3 D 100cm3

Cõu 3 Chọn phương ỏn đỳng:

A 5m = 50cm B 5m = 500cm C 5m = 500dm D 5m = 100cm

Cõu 4 Một thựng gạo cú khối lượng 20kg Vậy trọng lượng của thựng gạo là:

Cõu 5 Khi buồm căng giú, chiếc thuyền buồm lướt nhanh trờn mặt biển chủ yếu do:

A Lực đẩy của giú vào buồm B Lực hỳt của giú vào buồm

C Lực kộo của nước biển D Lực hỳt của nước vào thuyền

Cõu 6 Dụng cụ nào dưới đõy được dựng để đo khối lượng:

C Thước một, thước cuộn, thước dõy D Bỡnh chia độ

Cõu 7 Trọng lực cú phương và chiều:

A Phương ngang, chiều từ dưới lờn B Chiều từ trỏi sang phải

C Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lờn

Trang 4

D Phương thẳng đứng, chiều hướng về phớa Trỏi Đất

Cõu 8 Đơn vị độ dài là:

Cõu 9 Trờn vỏ một tỳi xà phũng cú ghi 1kg Số liệu đú cho biết:

A Khối lượng của xà phũng trong tỳi B Thể tớch của xà phũng chứa trong đú

C Thể tớch của tỳi xà phũng D Độ dài của tỳi xà phũng

Cõu 10 Nếu chỉ cú hai lực tỏc dụng vào cựng một vật mà vật vẫn đứng yờn, thỡ hai lực đú

được gọi là hai lực cõn bằng Hai lực cõn bằng cú đặc điểm:

A Hai lực mạnh như nhau; cựng phương và cựng chiều

B Hai lực mạnh như nhau; cựng phương và ngược chiều

C Hai lực mạnh như nhau; ngược phương và ngược chiều

D Hai lực mạnh như nhau; ngược phương và cựng chiều

II Tự luận (5,0điểm):

Cõu 11:(1đ): Đổi đơn vị:

a) 1000g = .kg; b) 1m2 = dm2; c) 10dm = m; d) 1 tấn = kg

Cõu 12:( 2,25đ) Một quả chanh đợc treo bằng một sợi dây (Hình vẽ)

a) Có những lực nào tác dụng lên quả chanh

b) Nờu phương và chiều của cỏc lực đú?Cccc

c) Cỏc lực đú được coi là 2 lực cõn bằng khụng ? Vỡ sao?

Cõu 13:( 1,75đ)vận

a) Trọng lượng của một vật là gỡ ? Trọng lượng của một vật

phụ thuộc vào gỡ ?

b) Một vật cú khối lượng 300g thỡ trọng lượng là bao nhiờu Niutơn?

c) Một vật cú trọng lượng là 200N thỡ vật đú cú khối lượng là bao nhiờu?

ĐỀ C

I Trắc nghiệm ( 5,0 điểm) Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước phương ỏn trả lời đỳng trong cỏc cõu dưới đõy.

Cõu 1 Trờn một cỏi thước học sinh cú số lớn nhất là 20; số nhỏ nhất là 0; đơn vị tớnh là cm.

Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau Vậy giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là:

Cõu 2 Cho một vật rắn khụng thấm nước vào bỡnh chia độ cú chứa sẵn 70cm3 nước Ta thấy nước trong bỡnh dõng đến vạch 150cm3 Vậy thể tớch vật rắn là:

A 150cm3 B 50cm3 C 80cm3 D 220cm3

Cõu 3 Chọn phương ỏn đỳng:

A 2m = 200dm B 2m = 2000cm C 2m = 0,2dm D 2m = 200cm

Cõu 4 Một thựng sơn cú khối lượng 15kg Vậy trọng lượng của thựng sơn là:

Cõu 5 Khi buồm căng giú, chiếc thuyền buồm lướt nhanh trờn mặt biển chủ yếu do:

A Lực kộo của nước biển B Lực đẩy của giú vào buồm

C Lực hỳt của giú vào buồm D Lực hỳt của nước vào thuyền

Cõu 6 Dụng cụ nào dưới đõy được dựng để đo thể tớch:

C Thước một, thước cuộn, thước dõy D Bỡnh chia độ, bỡnh tràn

Cõu 7 Trọng lực cú phương và chiều:

A Phương ngang, chiều từ dưới lờn B Chiều từ trỏi sang phải

C Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lờn

D Phương thẳng đứng, chiều hướng về phớa Trỏi Đất

Cõu 8 Đơn vị đo thể tớch là:

Trang 5

A m2 B m3 C N D kg

Cõu 9 Trờn vỏ hộp sữa ễng Thọ cú ghi 397g Số liệu đú cho biết:

A Thể tớch của hộp sữa B Thể tớch của lượng sữa trong hộp

C Khối lượng của hộp sữa D Độ dài của hộp sữa

Cõu 10 Nếu chỉ cú hai lực tỏc dụng vào cựng một vật mà vật vẫn đứng yờn, thỡ hai lực đú

được gọi là hai lực cõn bằng Hai lực cõn bằng cú đặc điểm:

A Hai lực mạnh như nhau; ngược phương và cựng chiều

B Hai lực mạnh như nhau; cựng phương và cựng chiều

C Hai lực mạnh như nhau; cựng phương và ngược chiều

D Hai lực mạnh như nhau; ngược phương và ngược chiều

II Tự luận (5,0 điểm):

Cõu 11:(1,0đ): Đổi đơn vị:

a) 20kg = .yến; b) 1m = dm; c) 100dm2 = m2; d) 500g = kg

Cõu 12:( 2,25đ) Một quả dọi đợc treo bằng một sợi dây (Hình vẽ)

a) Có những lực nào tác dụng lên quả dọi

b) Nờu phương và chiều của cỏc lực đú?Cccc

c) Cỏc lực đú được coi là 2 lực cõn bằng khụng Vỡ sao?

Cõu 13:( 1,75đ)vận

a) Trọng lực tỏc dụng lờn một vật cũn gọi là gỡ?

b) Một vật cú khối lượng 400g thỡ trọng lượng là là bao nhiờu Niutơn?

c) Một vật cú trọng lượng là 250N thỡ vật đú cú khối lượng là bao nhiờu ?

ĐỀ D

I Trắc nghiệm ( 5,0điểm) Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước phương ỏn trả lời đỳng trong cỏc cõu dưới đõy:

Cõu 1 Trờn một cỏi thước học sinh cú số lớn nhất là 15; số nhỏ nhất là 0; đơn vị tớnh là cm.

Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau Vậy giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là:

Cõu 2 Cho một vật rắn khụng thấm nước vào bỡnh chia độ cú chứa sẵn 40cm3 nước Ta thấy nước trong bỡnh dõng đến vạch 100cm3 Vậy thể tớch vật rắn là:

A 50cm3 B 60cm3 C 40cm3 D 100cm3

Cõu 3 Chọn phương ỏn đỳng:

A 2m = 200cm B 2m = 2000cm C 2m = 200dm D 2m = 20cm

Cõu 4 Một thựng gạo cú khối lượng 10kg Vậy trọng lượng của thựng mỡ là:

Cõu 5 Khi buồm căng giú, chiếc thuyền buồm lướt nhanh trờn mặt biển chủ yếu do:

A Lực hỳt của giú vào buồm B Lực đẩy của giú vào buồm

C Lực kộo của nước biển D Lực hỳt của nước vào thuyền

Cõu 6 Dụng cụ nào dưới đõy được dựng để đo độ dài:

C Thước một, thước cuộn, thước dõy D Bỡnh chia độ

Cõu 7 Trọng lực cú phương và chiều:

A Phương thẳng đứng, chiều hướng về phớa Trỏi Đất

B Chiều từ trỏi sang phải

C Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lờn D Phương ngang, chiều từ dưới lờn

Cõu 8 Đơn vị của khối lượng là:

Cõu 9 Trờn vỏ một tỳi xà phũng cú ghi 500g Số liệu đú cho biết:

A Thể tớch của tỳi xà phũng B Thể tớch của xà phũng chứa trong đú

Trang 6

C Khối lượng của xà phũng trong tỳi D Độ dài của tỳi xà phũng.

Cõu 10 Nếu chỉ cú hai lực tỏc dụng vào cựng một vật mà vật vẫn đứng yờn, thỡ hai lực đú

được gọi là hai lực cõn bằng Hai lực cõn bằng cú đặc điểm:

A Hai lực mạnh như nhau; cựng phương và ngược chiều

B Hai lực mạnh như nhau; ngược phương và ngược chiều

C Hai lực mạnh như nhau; ngược phương và cựng chiều

D Hai lực mạnh như nhau; cựng phương và cựng chiều

II Tự luận (5,0 điểm):

Cõu 11:(1,0đ): Đổi đơn vị

a) 2kg = .g; b) 1m3 = dm3; c) 10dm = m; d) 50g = kg

Cõu 12:( 2,25đ) Một quả cam đợc treo bằng một sợi dây (Hình vẽ)

a) Có những lực nào tác dụng lên quả cam

b) Nờu phương và chiều của cỏc lực đú?Cccc

c) Cỏc lực đú được coi là 2 lực cõn bằng khụng ? Vỡ sao?

Cõu 13:( 1,75đ)vận

a) Trọng lượng của một vật là gỡ?

b) Một vật cú khối lượng 500g thỡ trọng lượng là bao nhiờu Niutơn?

c) Một vật cú trọng lượng là 300N thỡ vật đú cú khối lượng là bao nhiờu?

IV ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM (Lớ 6 - Tiết 8)

I Trắc nghiệm: (5,0điểm: Mỗi cõu đỳng được 0,5đ)

II Tự luận ( 5,0điểm)

1

(1,0đ)

2

(2,25đ)

a) Cú 2 lực tỏc dụng vào quả cầu đú

là trọng lực và lực giữ của sợi dõy

a) Cú 2 lực tỏc dụng vào quả chanh

đú là trọng lực và lực giữ của sợi dõy 0,5

b) - Trọng lực cú phương thẳng

đứng; chiều từ trờn xuống dưới

- Lực giữ sợi dõy cú phương thẳng

đứng; chiều từ dưới lờn trờn

b) - Trọng lực cú phương thẳng đứng; chiều từ trờn xuống dưới

- Lực giữ sợi dõy cú phương thẳng đứng; chiều từ dưới lờn trờn

0,5

0,5

c) - Cú cõn bằng nhau

- Vỡ đõy là hai lực cựng tỏc dụng

vào 1 quả cầu; cựng phương thẳng

đứng; chiều ngược nhau làm quả

cầu đứng yờn

c) - Cú cõn bằng nhau

- Vỡ đõy là hai lực cựng tỏc dụng vào

1 quả chanh; cựng phương thẳng đứng; chiều ngược nhau làm quả chanh đứng yờn

0,25

0,5

3

(1,75đ)

a) - Trọng lực là lực hỳt của Trỏi

Đất tỏc dụng lờn vật

- Đơn vị: N ( Niu tơn)

a) - Trọng lượng của một vật là lực hỳt của trỏi đất tỏc dụng lờn vật đú

- phụ thuộc vào vị trớ của vật trờn mặt đất

0,5 0,25

c) Ta biết một vật cú khối lượng 1kg

cú trọng lượng 10N nờn một vật cú

khối lượng x (kg) sẽ cú trọng lượng

50N:

c) Ta biết một vật cú khối lượng 1kg

cú trọng lượng 10N nờn một vật cú khối lượng x (kg) sẽ cú trọng lượng 200N:

Trang 7

x =

10

1 50

= 5 (kg) x = 200.1

10 = 20 (kg)

0,5

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM (Lí 6 - Tiết 8)

I Trắc nghiệm: (5,0điểm: Mỗi câu đúng được 0,5đ)

II Tự luận ( 5,0điểm)

1

(1,0đ)

2

(2,25đ)

a) Có 2 lực tác dụng vào quả dọi đó

là trọng lực và lực giữ của sợi dây

a) Có 2 lực tác dụng vào quả chanh

đó là trọng lực và lực giữ của sợi dây 0,5

b) - Trọng lực có phương thẳng

đứng; chiều từ trên xuống dưới

- Lực giữ sợi dây có phương thẳng

đứng; chiều từ dưới lên trên

b) - Trọng lực có phương thẳng đứng; chiều từ trên xuống dưới

- Lực giữ sợi dây có phương thẳng đứng; chiều từ dưới lên trên

0,5

0,5

c) - Có cân bằng nhau

- Vì đây là hai lực cùng tác dụng

vào 1 quả dọi; cùng phương thẳng

đứng; chiều ngược nhau làm quả dọi

đứng yên

c) - Có cân bằng nhau

- Vì đây là hai lực cùng tác dụng vào

1 quả chanh; cùng phương thẳng đứng; chiều ngược nhau làm quả chanh đứng yên

0,25

0,75

3

(1,75đ)

a) - Trọng lực tác dụng lên một vật

còn gọi là trọng lượng của vật đó

a) - Trọng lượng của một vật là lực hút của trái đất tác dụng lên vật đó 0,5

c) Ta biết một vật có khối lượng 1kg

có trọng lượng 10N nên một vật có

khối lượng x (kg) sẽ có trọng lượng

250N:

x = 250.1

10 = 25 (kg)

c) Ta biết một vật có khối lượng 1kg

có trọng lượng 10N nên một vật có khối lượng x (kg) sẽ có trọng lượng 300N:

x = 300.1

10 = 30 (kg)

0,5

Ngày đăng: 13/11/2015, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w