1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra tu chon hoa 8 - 45'' ki 2 co ma tran va dap an chi tiet

2 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 32,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng + Có kĩ năng giải bài tập hóa học và tính toán.. + Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra 3.. Kiểm tra3’ Nhắc lại các dạng toán mà em đã học Giáo viên nhắc nhở HS nội quy giờ kiể

Trang 1

Tiết 13 - Ôn tập và kiểm tra Ngày soạn: 2/4/2011 Dạy ngày: 9/4/2011

I - Mục tiêu:

1.Về kiến thức:

+ Củng cố lại các kiến thức về các dạng phản ứng, dạng toán đã học từ đầu năm

+ Kiểm tra những kiến thức hóa 8 học sinh đã học

2 Về kĩ năng

+ Có kĩ năng giải bài tập hóa học và tính toán

+ Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra

3 Về tình cảm, thái độ:

+ Trung thực, cẩn thận

II - Chuẩn bị: Ma trận đề và đề kiểm tra 40’

III - Ma trận đề:

Mức độ

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Chủ đề 1: Giải bài toán tính theo

CTHH

1

3

1

3

Chủ đề 2: Giải bài toán tính theo

PTHH

2

7

2

7

3

2

7

3

10

IV - Tiến trình:

1 ổn định lớp(1’) 8A 8B 8C

2 Kiểm tra(3’) Nhắc lại các dạng toán mà em đã học

Giáo viên nhắc nhở HS nội quy giờ kiểm tra

3 Phát đề ( làm 40’)

Đề bài:

Câu 1(3đ) Một chất có công thức NaNO3, xác định thành phần phần trăm (theo khối lợng) các nguyên tố trong hợp chất

Câu 2 (4đ) Cho 5,6 gam kim loại Fe tác dụng với 12,25 gam H2SO4 thu đợc muối sắt(II) sunphat và khí hiđro hãy tính:

a) Thể tích khí thoát ra ở (đktc)

b) Khối lợng muối tạo thành sau phản ứng

Câu 3(3đ) Trộn 10,8 g bột nhôm với bột lu huỳnh d Cho hỗn hợp vào ống nghiệm

và đun nóng đễ phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 25,5 g Al2S3 Tính hiệu suất

phản ứng trên

Đáp án:

Câu 1(3đ)

MNaNO 3 = 23 +14+16.3 = 85 (g) 1đ

Trong 1 mol phân tử chất đó có:

1 mol Na ; 1 mol N và 3 mol O 0,5đ

Trang 2

Vậy khối lợng của mỗi nguyên tố có trong1 mol chất là:

mNa = 23 (g)

mO = 16.3 = 48 (g)

mN = 14 (g) 0,5đ

 %Na = Na =

23.100%

85 = 27,1 %Na = 0,5đ

%Na = N =

14.100%

85 = 16,5%Na = 0,5đ

%Na = O = 100%Na = - (27,1%Na = +16,5%Na = ) = 56,4 %Na =

Câu 2(4đ)

+ Ta có: n Fe =

5,6

56 =0,1 mol ; 0,5đ

n H2SO4 =

12,25

98 =0,125 mol 0,5đ

+ PTHH:

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 1đ Theo bài: 0.1 0.125

Theo p: 0.0625 0.1250.06250.0625 0,5đ

Lập tỉ số

0.1

1 >

0.125

2 0,25đ

Do đó HCl p hết và Fe còn d, mọi tính toán tính theo HCl

+ Theo p: nH2 = n FeCl2 = 1

2nHCl = 0.0625 mol 0,25đ

+ Vậy:

a, Thể tích khí H2 thoát ra ở (đktc)là:

0.0625 x 22.4 = 1.4 lít 0,5đ

b, Khối lợng muối FeCl2 tạo thành sau phản ứng

0.0625 x 127 = 8g 0,5đ

Câu 3(3đ)

+ Ta có : nAl =

10,8

27 =0,4 mol 1đ

Phơng trình phản ứng:

2Al + 3S ⃗t o C Al2S3 (1) 1đ 0,4 mol ⃗ 0,2 mol

Từ phơng trình (1) => n Al

2 S3 = 0,2 mol => m Al

2 S3

= 0,2⋅150=30 g 0,5đ

Vậy hiệu suất của phản ứng là: H=

25,5

30 100=85% 0,5đ

4 HDVN(1’) Nghiên cứu nội dung phần axit – bazo – muối

Ngày đăng: 04/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w