1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ phương trình luyện thi đại học

3 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Hệ phơng trình phơng trình đại số

Lý thuyết:

Hệ đối xứng kiểu 1

Hệ đối xứng kiểu 2

Hệ đẳng cấp

Hệ lặp

Một số hệ khác

Các ví dụ

VD1: Một số hệ dạng cơ bản

1) Cho hệ phơng trình

= + + +

= + +

8

) 1 )(

1 (

2

x y x

m y

x xy

a) Giải hệ khi m=12 b ) Tìm m để hệ có nghiệm

2) Cho hệ phơng trình

1 1

2

a

x y

x y a

 + =

 + = +

Tìm a để hệ phơng trình có đúng 2 nghiệm phân biệt

3) Cho hệ phơng trình

1

x xy y

x xy y m

 Tìm m để hệ có nghiệm

4) Cho hệ phơng trình

= +

= +

2 2

x

a y x

a) Giải hệ khi a=2 b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y) là nghiệm của hệ

5) Cho hệ phơng trình



+

= +

+

= +

y m x

x m y

2

2

) 1 (

) 1 (

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

6)



=

− +

=

− +

2 2

2 2

x y

y x

7)



= + + + + + +

+

= + +

+

m y

x x

y y

x

y x

1 1

1 1

3 1 1

a) Giải hệ khi m=6 b) Tìm m để hệ có nghiệm

Bài 2:



+

=

+

=

2 2 2 2

2 3

2 3

y

x x

x

y y

(KB 2003)

HD:

Th1 x=y suy ra x=y=1 TH2 chú y: x>0 , y> 0 suy ra vô nghiệm

Trang 2

Bài 3:



= +

= + 35 8

15 2

3 3

2 2

y x

xy y

x HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt

S=2x+y và P= 2x.y

Đs : (1,3) và (3/2 , 2)

Bài 4:



=

+

=

) 2 ( 1

) 1 ( 3 3

6

6

3

3

y

x

y y

x

x HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :

f( )t =t3 −3t trên [-1,1] áp dụng vào phơng trình (1)

Bài 5: CMR hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất



+

=

+

=

x

a

x

y

y

a

y

x

2

2

2

2

2

=

=

2 2 3

2x x a

y x

xét f(x)=2x3 −x2 lập BBT suy ra KQ

Bài 6:



=

− +

=

− +

2 2

2 2

x y

y

x HD Bình phơng 2 vế, đói xứng loại 2

Bài 7:



+

=

=

1

2

1 1

3

x

y

y

y

x

x

(KA 2003)

HD: x=y V xy=-1

CM : x4 +x+2=0vô nghiệm bằng cách tách hoặc hàm số kq: 3 nghiệm

Bài 8:



+

=

=

) 2

(

5

) 1 ( 20

10

2

2

y

xy

x xy

y y

y

x= 5+ 2 = 5 +

Cô si = 5 + y ≥2 5

y x

x2 ≥20 theo (1) x2 ≤20 suy ra x,y

Bài 9:



+ +

= +

=

2

) 1 (

3

y x y

x

y x y x

(KB 2002)

HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung (1;1) (3/2;1/2)

Bài 10:



=

+

= +

+

a

y

x

a y

x

3

2 1

Tìm a để hệ có nghiệm

HD: từ (1) đặt u= x+1,v= y+2 đợc hệ dối xứng với u, - v Chỉ ra hệ có nghiệm thì phơng trình bậc hai tơng ứng có 2 nghiệm trái dấu

Trang 3

Bài tập áp dụng

1)



+

= +

+

= +

) ( 3

2 2

2 2

y x y

x

y y x x

KD 2003

2)



=

− + +

= + +

0 9 5

18 ) 3 )(

2 (

2

2

y x x

y x x x

3)



+ +

= +

=

2

) ( 7

2 2

3 3

y x y x

y x y

x

HD: tách thành nhân tử 4 nghiệm

4)



+

=

=

m xy

x

y xy

26

12

2

2

Tìm m để hệ có nghiệm

5)



=

=

19

2 ) (

3 3

2

y x

y y x

dặt t=x/y có 2 nghiệm

6)

= + +

= + +

6 4

9 ) 2 )(

2 (

x

y x x

x

đặt X=x(x+2) và Y=2x+y

7)



=

− + +

=

− +

4

) 1 ( 2

2 2 2

x

y x y x

đổi biến theo v,u từ phơng trình số (1)

8)



= +

= +

2 2

3 3

3

6

19 1

x xy

y

x y

x

Đặt x=1/z thay vào đợc hệ y,z DS (-1/2,3) (1/3,-2)

9)

= +

= +

3

3 2 2

xy y

x

x

y y

x

HD bình phơng 2 vế

10)

= +

+

= +

78

1 7

xy y xy

x

xy x

y y

x

HD nhân 2 vế của (1) với xy

11)



=

=

49 5

56 2

6

2 2

2 2

y xy x

y xy x

Ngày đăng: 09/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w