Bài 5 Giải hệ phương trình:... yy Bài 7 Giải hệ phương trình:... Bài 23 Giải hệ phương trình:... Vậy nghiệm x; y của hệ là Bài 25 Giải hệ phương trình sau:... Từ 1 ta thấy x =1 là nghiệm
Trang 1TUYỂN TẬP 100 HỆ PHƯƠNG TRÌNH LTĐH NĂM HỌC 2014-2015
ĐƠN VỊ CÔNG TÁC: TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG, TX ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
Bài 1 Giải hệ phương trình:
2 3
Trang 2yy
−
−
2(12 )(12 )
Trang 3f x < ∀ >x ⇒phương trình vô nghiệm
Vậy nghiệm của hpt trên: (3;3)
Bài 2 Giải hệ phương trình:
2 2 2
Trang 4Kết luận: Hệ phương trình có 4 nghiệm là: (1;2),(2; 3),(1; 3),(2;2).
Bài 4 Giải hệ phương trình:
4x + =6 3 4−x ⇔x =0 từ đó ta có y = 2
Kết luận: Hệ phương trình có nghiệm (0; 2)
Bài 5 Giải hệ phương trình:
Trang 5yy
Bài 7 Giải hệ phương trình:
Trang 8Nhân chéo hai phương trình giải hệ đẳng cấp ta đươc tập nghiệm: S ={ ( 10;2 ;) (− 10;2) }
Bài 14 Giải hệ phương trình:
Trang 9Với x =y thay vào ( )2 , ta được:
• Với x =ythay vào ( )2 , ta được: x = ⇒1 y =1
• Với x = −y thay vào ( )2 , ta được: y = − ⇒1 x =1
Trang 10• y =x−1 thay vào ( )2 , ta được: 3 2 0 1
Trang 11Bài 23 Giải hệ phương trình:
Trang 12Vậy nghiệm (x; y) của hệ là
Bài 25 Giải hệ phương trình sau:
Trang 13Bài 26 Giải hệ phương trình sau: ( ) ( )
12
Vậy Hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) ( )x y; = 9; 8
Bài 27 Giải hệ phương trình sau:
Trang 14vậy hệ pt có nghiệm là
1212
xy
Từ đó tìm được hoặc 3xy =1 hoặc 3xy =2 hoặc 3xy =4
Với 3xy =1, thay vào phương trình thứ nhất, được y=1 do đó 1
3
x =Với 3xy =2, thay vào phương trình thứ nhất, được y=0 (loại)
Với 3xy =4, thay vào phương trình thứ nhất, được y=-2 do đó 2
4
24
xx
Bài 30 Giải hệ phương trình sau: ( )
Trang 15Với x = 3 ⇒y =5 (thỏa mãn) Vậy hệ có nghiệm (x; y) = (3; 5)
Bài 31 Giải hệ phương trình sau:
Trường hợp x=2 thay vào (2) ta có y = 1
Trường hợp x+2y = 0 thay vào (2) ta được phương trình vô nghiệm
Trang 16yx
xy
5324
Trang 17g x = − x + x − < ∀ ∈x D Suy ra hàm số nghich biến trên D
Từ (1) ta thấy x =1 là nghiệm của phương trình và đó là nghiệm duy nhất
t
tt
Ta thấy x =1 là nghiệm của phương trình (3) (thỏa điều kiện)
Suy ra phương trình có nghiệm x =1 là nghiệm duy nhất
1−x + =1 2x +2x 1−x (3)
Vì 1≥x ≥ −1 nên đặt x = cos(t) với t ⊂[0; ]π sau đó thế vào phương trình (3) là ra kết quả
Bài 37 Giải hệ phương trình:
2 2
2
1
(1)5
Trang 18Hệ phương trình
2 2 2
Trang 20Khi đó hệ phương trình tương đương
xx
TH2 : Chia hai vế ( 3 ) cho 3
y ta có hệ phương trình tương đương
Kết luận : Hệ phương trình có nghiệm S={ ( )1;1 ,(− −1; 1) }
Bài 40 Giải hệ phương trình: ( )
04
Trang 212 2 25
2
854
2
54
ab
Nhận xét y+ =1 0 không là nghiệm hệ phương trình
Chia hai vế phương trình một và hai cho y+1 ta có
1 101
y
x y
x yy
Nhận xét y =0 không là nghiệm hệ phương trình
Chia hai vế phương trình một cho 2
y và hai 3
y
2 2
Trang 22Đặt
1
yx
xy
yb
Trang 23Với x =2y−1thay vào phương trình ( 2 ) ta có
'( )=2 + +1
Trang 24f t = t + > sauy ra hàm số f t( ) đơn điệu tăng
Từ đó suy ra f( 2−x) (= f 2y−1)⇔ 2−x = 2y−1 ⇔ = −x 3 2y thay vào phương trình (2)
233 23 6532
yyy
Trang 25Bài 48 Giải hệ phương trình:
yy
x
⇔ =Xét hàm số ( ) 3
xy
Trang 26 là nghiệm duy nhất của hệ
Bài 50 Giải hệ phương trình: ( )2 2
Trang 2712
Trang 28Bài 53 Giải hệ phương trình:
33
yy
Trang 29Từ đó giải được các nghiệm
27
ab
11
ab
xy
xy
2
113
xy
xy
Trang 30Bài 57 Giải hệ phương trình:
Vậy hệ phương trình đã cho có duy nhất nghiệm x =y =2
Bài 59 Giải hệ phương trình: ( )3 3
Trang 31Nhận thấy y= 0 không là nghiệm của hệ
Xét y ≠0hệ đã cho được biến đổi thành
3
311
x y
yy
1
xx
y
yxy
Vậy hệ đã cho có nghiệm x =y=1
Bài 60 Giải hệ phương trình: 1 1 4( )2 3
32
Trang 32xy
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm (2;0 , 1; 3 ) (− − )
Bài 63 Giải hệ phương trình
2 2
2 2
1212
Trang 3312122
Đế n đây sử dụng phương pháp rút thế ta dễ dàng tìm ra kết quả bài toán
Bài 64 Giải hệ phương trình ( )2 2
22
12
Trang 34Bài 66 Giải hệ phương trình
1
t
tt
tt
y− x − +x = ⇔y = ⇒x =4.Vậy hệ có nghiệm (x ;y) = (4 ; 2).
Bài 67 Giải hệ phương trình ( )
Trang 35Rõ ràng x =y =0 không phải là nghiệm hệ phương trình Đặt x =ty thay vào (3) ta được:
52
Bài 69 Giải hệ phương trình
Lấy phương trình (1) lũy thừa ba, phương trình (2) lũy thừa bốn Lấy hai phương trình thu được
chia cho nhau ta thu được phương trình đồng bậc: ( )
3
3 3 3 3
8 4 4
79
−
=+
tt
−
=+
Từ phương trình này suy ra t >1
Xét ( ) ( )
3 3
Trang 36y = ⇔y = (vì y >0) suy ra x =2 Vậy hệ có nghiệm là ( )2;1
Bài 70 Giải hệ phương trình
xy
TH này vô nghiệm do ĐK
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (1; 1)
Bài 71 Giải hệ phương trình:
Trang 37Quy đồng rồi thế ( )1 vào ( )2 , ta được:
121
xy
xy
2
2
0 11
Trang 38Thay vào ( )3 giải ra ta có nghiệm (0; 1− )
Bài 74 Giải hệ phương trình: 3 3
≤ <
1cos 3
2α
Trang 39Vậy hệ có nghiệm: cos ;2 cos
Trang 40Suy ra f'( )t ≥0 ∀t ⇒hàm số đồng biến và liên tục trên R
PT ⇔ dấu “ = ” xảy ra Từ đó ta có x = y = 1
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (1; 1)
Bài 78 Giải hệ phương trình: ( )
2 3
2 3
-1 +∞
Trang 42Mặt khác f x( ) liên tục trên −3;2, suy ra f x( ) đồng biến trên −3;2
Ta có: f( 2)− =0, suy ra (*) có nghiệm duy nhất x = − ⇒2 y =2
Kết hợp điều kiện, hệ có hai nghiệm (1; 1 ,− ) (−2;2)
Bài 82 Giải hệ phương trình:
2 2
Trang 43Bài 83 Giải hệ phương trình: ( )( )
3 3
Trang 44Bài 87 Giải hệ phương trình:
2 2
3
2 2
Bài 88 Giải hệ phương trình: ( ) ( )( )
Trang 46Bài 91 Giải hệ phương trình:
0
30
Vậy (1) có nghiệm x = y = 1 thỏa (2)
Bài 93 Giải hệ phương trình:
Trang 47Bài 94 Giải hệ phương trình: ( ) ( )
2 2
2
1 8
x y
+ +
Trang 48g − = nên x = −3là nghiệm duy nhất của phương trình (3)
Với x = −3suy ra y=2. Vậy hệ có nghiệm duy nhất 3
2
xy
Trang 49Bài 98 Giải hệ phương trình:
Do đó hệ có hai nghiệm : (x;y)= (− 3; 3 ,) ( 3; 3)
Chú ý: Ta còn có cách giải khác
Phương trình (1) khi x = 0 và y = 0 không là nghiệm do không thỏa mãn (2)
Chia 2 vế phương trình (1) cho ( )
x = ⇔ = Đến đây ta giải như ở phần trên
Bài 99 Giải hệ phương trình: ( 2)( 2)
Trang 50Đồng Xoài, ngày 05 tháng 8 năm 2014
Chúc quý thầy cô và các em học sinh có một tài liệu bổ ích