1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề số phức ôn thi đại học

97 2,7K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý các tính chất giao hoán, kết hợp đối với các phép toán cộng và nhân.. Giải các phương trình ẩn z là tìm x, y thoả mãn phương trình... Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng ph

Trang 1

http://thaytoan.net Số phức

Trang 1

1 Khái niệm số phức

 Tập hợp số phức: C

 Số phức (dạng đại số) : z a bi

(a, bR , a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, i 2 = –1)

 z là số thực  phần ảo của z bằng 0 (b = 0)

z là thuần ảo  phần thực của z bằng 0 (a = 0)

Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo

 Số đối của z = a + bi là –z = –a – bi

u biểu diễn z, u' biểu diễn z' thì u u'

biểu diễn z + z’ và u u  '

 z là số thực  zz ; z là số ảo  z z

6 Môđun của số phức : z = a + bi

Trang 2

Số phức http://thaytoan.net

Trang 2

8 Căn bậc hai của số phức:

 zx yi là căn bậc hai của số phức wa bi  z2 w  2 2

 w = 0 có đúng 1 căn bậc hai là z = 0

 w 0 có đúng hai căn bậc hai đối nhau

 Hai căn bậc hai của a > 0 là a

 Hai căn bậc hai của a < 0 là  a i

9 Phương trình bậc hai Az 2 + Bz + C = 0 (*) (A, B, C là các số phức cho trước, A 0)  B24AC

  0: (*) có hai nghiệm phân biệt 1,2

2

B z

A

  

 , ( là 1 căn bậc hai của )

  0: (*) có 1 nghiệm kép: 1 2

Chú ý: Nếu z0  C là một nghiệm của (*) thì z0 cũng là một nghiệm của (*)

10 Dạng lượng giác của số phức:

z r (cos isin ) (r > 0) là dạng lương giác của z = a + bi (z  0)

11 Nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác

Cho z r (cos isin ) , z'r'(cos ' isin ') :

z z 'rr' cos(    ') isin(  ')  cos( ') sin( ')

 r(cos isin ) nr n(cosn isinn), (nN*)

 cos isinn cosn isinn

13 Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác:

 Số phức z r (cos isin ) (r > 0) có hai căn bậc hai là:

Trang 3

http://thaytoan.net Số phức

Trang 3

VẤN ĐỀ 1: Thực hiện các phép toán cộng – trừ – nhân – chia

Áp dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai số phức, căn bậc hai của số phức

Chú ý các tính chất giao hoán, kết hợp đối với các phép toán cộng và nhân

Bài 1 Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau:

a i a

m)

)1)(

21(

3

i i

b i

a 

q) 2 3

4 5

i i

)2()23(

)1()21(

i i

i i

VẤN ĐỀ 2: Giải phương trình trên tập số phức

Giả sử z = x + yi Giải các phương trình ẩn z là tìm x, y thoả mãn phương trình

Bài 1 Giải các phương trình sau (ẩn z):

c) z2z24i d) z2  z 0

e) z 2z  1 8i f) (4 5 ) i z 2 i

Trang 4

i z

h)

i

i z

Bài 5 Tìm tham số m để mỗi phương trình sau đây có hai nghiệm z1, z2 thoả mãn điều

kiện đã chỉ ra:

a)z2mz m  1 0,đk z: 12z22 z z1 21 b) z23mz5i0,đk z: 13z2318

c) x2mx3i0,đk z: 12z22 8

Bài 6 Cho z z1, 2là hai nghiệm của phương trình 1i 2z2(3 2 ) i z  1 i 0 Tính giá

trị của các biểu thức sau:

z

i z

z

25

4

2 2 2

1

2 1

z

i z

z

.25

.55

2 2 2 1

2 1

z

z z

31

Trang 5

VẤN ĐỀ 3: Tập hợp điểm

Giả sử số phức z = x + yi được biểu diển điểm M(x; y) Tìm tập hợp các điểm M là tìm hệ thức giữa x và y

Bài 1 Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z thỏa mãn

mỗi điều kiện sau:

Bài 2 Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z thỏa mãn

mỗi điều kiện sau:

a) z2i là số thực b) z 2 i là số thuần ảo c) z z  9

VẤN ĐỀ 4: Dạng lượng giác của số phức

Sử dụng các phép toán số phức ở dạng lượng giác

Bài 1 Tìm một acgumen của mỗi số phức sau:

d)

4sin.4

i

8cos.8

i

Bài 2 Thực hiện các phép tính sau:

a) 3 cos 20 o sin 20i ocos 25o sin 25i o b) 5 cos sin 3 cos sin

c) 3 cos120 o sin120ocos 45o sin 45o

Trang 6

)45sin.45(cos

2

0 0

0 0

i i

2

)3

2sin.3

2(cos

Bài 3 Viết dưới dạng lượng giác các số phức sau:

i

22

Bài 4 Viết dưới dạng đại số các số phức sau:

a) cos 45oisin 45o b) 2 cos sin

1

335

Bài 6 Chứng minh:

a) sin 5t16sin5t20sin3t5sint b) cos 5t16 cos5t20 cos3t5 cost

c) sin 3t3cos2tsin3t d) cos3t4 cos3t3 cost

Trang 7

Bài 9 Gọi u1; u2là hai căn bậc hai của z1 3 4iv1; v2 là hai căn bậc hai của

z   i Tính u1 u2 v1 v2?

II ÔN TẬP SỐ PHỨC

Trang 8

Số phức http://thaytoan.net

Trang 8

Bài 10 Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a) z 2 5  0 b)z2 2 2 z   0 c) z2 4 10 z   0d) z2 5 9 z   0 e) 2z2 3 1 z   0 f) 3z2 2 3 z   0g) (z z z z )(  ) 0 h) z2z20 i) z2 z2

z  i z  i zie) zi z  2  2 2  z    0 f) z22iz2i 1 0

g) z2(5 14 ) i z2(12 5 ) 0 i  h) z280z4099 100 i0

i) z(  3 i)26(z 3 i) 13 0  k) z2(cos isin ) z icos sin  0

Bài 12 Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a) x2(3 4 ) i x5i 1 0 b) x2(1i x)   2 i 0 c) 3x2  x 2 0

d) x2  x 1 0 e) x  3 1 0

Bài 13 Giải các phương trình sau biết chúng có một nghiệm thuần ảo:

a)z3iz22iz 2 0 b) z3(i3)z2(4 4 ) i z 4 4i0

Bài 14 Tìm m để phương trình sau: z i z   22mz m 22m0

a) Chỉ có đúng 1 nghiệm phức b) Chỉ có đúng 1 nghiệm thực

c) Có ba nghiệm phức

Bài 15 Tìm m để phương trình sau: z3(3i z) 23z(m i ) 0 có ít nhất một nghiệm thực

Bài 16 Tìm tất cả các số phức z sao cho (z2)(z i ) là số thực

Bài 17 Giải các phương trình trùng phương:

Trang 9

d) 1 sin cos , 0

a) Chứng minh ABC là tam giác vuông cân

b) Tìm số phức biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông

Bài 28 Giải các phương trình sau, biết chúng có một nghiệm thuần ảo:

a) z3(2 2 ) i z2(5 4 ) i z10i0 b) z3(1i z) 2(i1)z i 0

c) z3(4 5 ) i z2(8 20 ) i z40i0

Bài 29 Cho đa thức P z( )z3(3i6)z2(10 18 ) i z30i

Trang 10

z z

z

  , biết z 3 4i là một nghiệm của phương trình

Bài 31 Giải các phương trình sau:

a) z42z3z22z 1 0 b) z42z3z22z 1 0

z   z   z   z  d) z44z36z24z15 0e) z6z513z414z313z2  z 1 0

Bài 32 Giải các phương trình sau:

Trang 11

Chuyên đề: SỐ PHỨC

Trang 18

Lời giải:

Trang 54

Lời giải:

Trang 55

Lời giải:

Trang 62

Lời giải:

Trang 64

Lời giải:

Trang 69

Lời giải:

Trang 71

Lời giải:

Trang 74

Lời giải:

Trang 76

Lời giải:

Trang 78

Lời giải:

Trang 80

Lời giải:

Trang 82

Lời giải:

Trang 84

Lời giải:

Trang 86

KẾT THÚC CHUYÊN ĐỀ

Ngày đăng: 09/05/2015, 09:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w