b Viết phương trình tiếp tuyến với C tại giao điểm của C với trục tung... Phương pháp: Tìm điều kiện để hàm số có cực trị đó đưa ra điều kiện của tham số... Tìm m để hàm số 1 có cực t
Trang 2CHUYÊN ĐỀ 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Biên soạn và sưu tầm: Ngô Văn Khánh – GV trường THPT Nguyễn Văn Cừ
1 Chủ đề 1: Bài toán về tiếp tuyến
1.1 Dạng 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm M( ,x y0 0)( ) :C y f x( )
* Tính y' f x'( ) ; tính k f x'( )0 (hệ số góc của tiếp tuyến)
* Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x( ) tại điểm M x y có phương trình 0; 0
b) Tại điểm có hoành độ x = 2
c) Tại điểm có tung độ y =5
Ta có y’(0) = -3
Do đó phương trình tiếp tuyến là: y 5 3(x0)hay y = -3x +5
+) Phương trình tiếp tuyến tại của (C) tại điểm ( 3;5)
2
Do đó phương trình tiếp tuyến là: y 5 6(x 3) hay y6x6 35
+) Tương tự phương trình tiếp tuyến của (C) tại ( 3;5) là: y6x6 35
Ví dụ 2: Cho đồ thị (C) của hàm số yx32x22x 4
a) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm x0 thỏa mãn y”(x0) = 0
Giải:
Ta có y'3x24x Gọi 2 M x y là tiếp điểm thì tiếp tuyến có phương trình: 0; 0
Trang 30 '( )(0 0) '( )(0 0) 0 (1)
yy y x xx y y x xx y
a) Khi M ( )C Ox thì y0 = 0 và x0 là nghiệm phương trình:
x32x22x 4 0 x ; y’(2) = 6, thay các giá trị đã biết vào (1) ta được phương trình 2tiếp tuyến: y6(x2)
b) Khi M ( )C Oy thì x0 = 0 y0 y(0) và 4 y x'( )0 y'(0)2, thay các giá trị đã biết vào (1) ta được phương trình tiếp tuyến: y2x 4
c) Khi x0 là nghiệm phương trình y”= 0 Ta có: y” = 6x – 4
a) Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) tai điểm có hoành độ x=2
b)Tiếp tuyến d cắt lại đồ thị (C) tại điểm N, tìm tọa độ của điểm N
Vậy phương trình tiếp tuyến d tại điểm M của đồ thị (C) là y9x15
b) Giả sử tiếp tuyến d cắt (C) tại N
Ví dụ 4: Cho hàm số y x33x1 ( )C và điểm A x y (C), tiếp tuyến của đồ thị (C) tại ( ,0 0)
Trang 40 0 0
điểm có hoành độ x thỏa mãn 0 y x''( )0 0 và chứng minh d là tiếp tuyến của (C) có hệ số góc
Trang 5+ Tại tiếp điểm M1(0; -2) thì y’(0) = -3 nên tiếp tuyến có phương trình: y 3x 2
+ Tại tiếp điểm M2(2; 4) thì y’(2) = -3 nên tiếp tuyến có phương trình: y 3x10
Tóm lại có hai tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán là: y 3x và 2 y 3x10
Ví dụ 7: Cho hàm số 1 3 2 1
m
Rõ ràng tiếp tuyến song song với đường thẳng d
Vậy m là giá trị cần tìm 4
Ví dụ 8: Cho hàm số y x33x2m (1)
Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (1) tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại
1.2 Dạng 2: Viết tiếp tuyến của đồ thi hàm số y f x( ) (C) khi biết trước hệ số góc của nó
+ Gọi M x y là tiếp điểm, giải phương trình ( ,0 0) f x'( 0)k xx0, y0 f x( )0
+ Đến đây trở về dạng 1,ta dễ dàng lập được tiếp tuyến của đồ thị: yk x( x0) y0
Trang 6 Các dạng biểu diễn hệ số góc k:hoctoancapba.com
*) Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y = ax + b Khi đó hệ số góc k = a
Ví dụ 9: Cho hàm số y x33x2 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết hệ số góc
của tiếp tuyến k = -3
Giải:
Ta có: y'3x26x
Gọi M x y là tiếp điểm Tiếp tuyến tại M có hệ số góc ( ;0 0) k f x'( )0 3x026x0
Theo giả thiết, hệ số góc của tiếp tuyến k = - 3 nên: 3x02 6x0 3 x022x0 1 0 x0 1
Vì x0 1 y0 2 M(1; 2)
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y 3(x1) 2 y 3x 1
Ví dụ 10: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x2 (C) Biết tiếp tuyến đó 1
song song với đường thẳng y = 9x + 6
Giải:
Ta có: y'3x26x
Gọi M x y là tiếp điểm Tiếp tuyến tại M có hệ số góc ( ;0 0) k f x'( )0 3x026x0
Theo giả thiết, tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = 9x + +6 tiếp tuyến có hệ số góc k
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(3;1) là: y9(x3) 1 y9x26
Ví dụ 11: Cho hàm số yx33x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến 2
9
y x
Giải:
Trang 7Ta có y'3x2 Do tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng 31
Trang 8Vì tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân nên hệ số góc của tiếp tuyến là: 1
k
Khi đó gọi M x y là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị (C) ta có 0; 0 y x'( 0) 1
0 2
0 0
21
1
1
x x x
Với x thì 0 1 y lúc đó tiếp tuyến có dạng y0 1 (trường hợp này loại vì tiếp tuyến đi x
qua góc tọa độ, nên không tạo thành tam giác OAB)
Với x thì 0 2 y lúc đó tiếp tuyến có dạng 0 4 y x 2
Vậy tiếp tuyến cần tìm là y x 2
Ví dụ 14: Cho hàm số y = 2 1
1
x x
Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến này cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại
các điểm A và B thỏa mãn OA = 4OB
Giải
Giả sử tiếp tuyến d của (C) tại M x y( ;0 0)( )C cắt Ox tại A, Oy tại B sao cho OA4OB
4
OB A OA
4 hoặc
14
1.3 Dạng 3: Tiếp tuyến đi qua điểm
Cho đồ thị (C): y = f(x) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm ( ; )
A
Cách giải
+ Tiếp tuyến có phương trình dạng: y f x( )0 f x'( )(0 xx0), (với x0 là hoành độ tiếp điểm)
+ Tiếp tuyến qua A( ; ) nên f x( )0 f x'( )(0 x0) (*)
+ Giải phương trình (*) để tìm x0 rồi suy ra phương trình tiếp tuyến
Ví dụ 15: Cho đồ thị (C): y x33x , viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp 1
tuyến đi qua điểm A(-2; -1)
Trang 9Giải:
Ta có: y'3x2 3
0; 0 3 0 1
x x x là tiếp điểm Hệ số góc của tiếp tuyến là y x'( 0)3x023
1.4 Dạng 4 Một số bài toán tiếp tuyến nâng cao
Ví dụ 16: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) của hàm số: yx33x sao cho tiếp 2
Giải:
Gọi A a a( ; 33a2) , ( ;B b b33b2) ,ab là hai điểm phân biệt trên (C)
Ta có: y'3x2 nên các tiếp tuyến với (C) tại A và B có hệ số góc lần lượt là: 3
Tóm lại cặp điểm A, B cần tìm có tọa độ là: ( 2; 0) à (2; 4) v
Ví dụ 17: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) của hàm số: 2 1
1
x y x
Giải:
Trang 10Hàm số được viết lại: 2 3
Với điều kiện: ab a, 1,b 1
vuông góc với nhau
Trang 11m m
, biết rằng khoảng cách từ điểm I(-1; 2) đến tiếp tuyến là lớn nhất
Trang 12Ví dụ 20: Cho (C) là đồ thị hàm số 1
x y x
tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung tương ứng tại các điểm A, B thỏa mãn OAB
vuông cân tại gốc tọa độ O
x không là nghiệm phương trình)
+ Tại điểm M2(-1; ) ta có phương trình tiếp tuyến là: y = - x - 1: thỏa mãn song song với d
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm có phương trình là: y x 1; y x 1
Ví dụ 21: Cho hàm số 3
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Cho điểm M o( ;x y thuộc đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) tại M o o) 0 cắt các tiệm cận của (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của đồ thị (C) đều lập với hai đường tiệm cận một
tam giác có diện tích không đổi
Trang 13IA a
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Cho M là điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại
A và B Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn ngoại
tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất
2
0 0
1
22
x
x x
y x
Mặt khác I(2; 2) và IAB vuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích
11
3
x x
x x
Trang 14Ví dụ 24: Cho hàm số 2 1
1
x y x
tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất
2 0
0
0 2 0
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết rằng tiếp
tuyến cách đều hai điểm A(2; 4), B(4; 2)
Giải
Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm (x ) 0 1
0 2
Chú ý: Bài toán này có thể giải bằng cách sau: Tiếp tuyến cách đều A, B nên có 2 khả năng: Tiếp
tuyến song song (trùng) AB hoặc tiếp tuyến đi qua trung điểm của AB
Trang 15Ví dụ 26: Cho hàm số 2
( )1
x
x
M cắt hai trục tọa độ tại A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1
y x
Tiếp tuyến tại M có dạng:
00
S = 1
4 0 2 0
Trang 16Bài 3 Cho hàm số yx33x29x5 ( )C trong tất cả các tiếp tuyến của (C ) tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
Bài 4 Cho hàm số: 4 2
1
x y x
tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 3
Bài 5 Cho hàm số y x4x2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến 6
Bài 8 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y = 2x3 + 3x2 - 12x - 1 kẻ từ điểm 23
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại
A, B sao cho AB ngắn nhất
Bài 10 Cho hàm số: 1
1
x y x
cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất
Bài 11 Cho hàm số y x3 1 m x( 1) (C m).Tìm m để tiếp tuyến của (C m) tại giao điểm của
nó với trục tung tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm những điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng 4x + y = 0
Trang 17Bước 3: Lập bảng biến thiên Kết luận
Bước 1: Tìm TXĐ Bước 2: Tính /
0)('
0
0
x y
x y
b/ Điều kiện để hàm số có cực đại tại x 0 :
0 ) ( ' 0
0
x y
x y
e/ Điều kiện để hàm bậc 4 có 3 cực trị: y/ = 0 có 3 nghiệm phân biệt
2.1.3 Tìm điều kiện để các điểm cực trị của hàm số thỏa mãn điều kiện cho trước
Phương pháp:
Tìm điều kiện để hàm số có cực trị
đó đưa ra điều kiện của tham số
Trang 183 2
Trang 192 6
* Giáo viên cần làm cho học sinh hiểu rõ thế mạnh của việc sử dụng quy tắc 1 và quy tắc 2
Chú ý: Quy tắc 1 có ưu điểm là chỉ cần tính đạo hàm cấp một rồi xét dấu y’ và lập bảng
xét dấu y’, từ đó suy ra các điểm cực trị Nhưng quy tắc 1 có nhược điểm là nó đòi hỏi phải xét dấu y’, điều này không phải bao giờ cũng đơn giản
Nếu bài toán không yêu cầu tìm điểm cực trị thì quy tắc 1 là hơi thừa, khi đó ta sử dụng quy tắc 2 Song quy tắc 2 cũng có nhược điểm là nhiều khi việc tính y” là rất phức tạp, đặc biệt khi không
sử dụng được trong trường hợp f x,( 0)= f,,(x =0 0)
Quy tắc 1 thường được dùng cho các hàm đa thức, hàm phân thức và tích các lũy thừa Quy tắc 2 thường được sử dụng cho các hàm lượng giác
Ví dụ 3: Tìm m để hàm số: 1 3 2 2 2 3 2 1 5
3
Giải:
Trang 20Ví dụ 4: Cho hàm số: yx33(m1)x29xm, với m là tham số thực.Xác định m để hàm số
đã cho đạt cực trị tại x x sao cho 1, 2 x1x2 2
Giải
Ta có y'3x2 6(m1)x9
Hàm số có cực đại, cực tiểu x1, x2 PT y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2
x22(m1)x có hai nghiệm phân biệt là 3 0 x x 1, 2
Trang 21Giả sử hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m3), B(2m; 0) AB(2 ; 4m m3)
Điều kiện để AB đối xứng nhau qua đường thẳng y = x là AB vuông góc với đường thẳng y = x và
I thuộc đường thẳng y = x
3 3
Trang 22Ví dụ 9 Cho hàm số yx33mx23(m21)xm3m (1) Tìm m để hàm số (1) có cực trị
cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O
Khi đó, điểm cực đại A m( 1;2 2 ) m và điểm cực tiểu B m( 1; 2 2 )m
Trang 23+) 1 4 5 32 2
2
ABC
S AI BC m m m m (tm)
Ví dụ 12 Cho hàm số yx42mx2 (1) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thi hàm số (1) 1
có ba điểm cực trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính bằng 1
phương trình y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt m > 0
Khi m > 0, đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị là
Gọi I là tâm và R là bán kính của đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C
Vì 2 điểm A, B đối xứng qua trục tung nên I nằm trên trục tung
Phương trình (*) vô nghiệm khi m > 0
2
Ví dụ 13 Cho hàm số yx42mx2m (1), với 1 m là tham số thực Xác định m để hàm số
(1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
Giải
Trang 24b) Tìm m để hàm số có hai cực trị trên 0;
c) Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung
Trang 25Bài 7 Tìm m để đồ thị hàm số 3 2
đường thẳng AB vuông góc với đường
Bài 8 Tìm m để đồ thị hàm số yx33mx23m3 có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 48
Bài 9 Cho hàm số yx33mx24m3 (1), với m là tham số thực Tìm m để đồ thị hàm số (1)
có hai điểm cực trị A và B sao cho OA2OB2 20
Bài 10 Cho hàm số 1 3 2
3
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
hoành sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 2
Bài 11 Cho hàm số 3 3 2 1 3
đối xứng qua đường thẳng y = x
Bài 12 Cho hàm số: y = x3 3mx + 22 (1), m là tham sốTìm m để đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4
Bài 16 Cho hàm số yx33x23(1m x2) 2m22m (m là tham số)Tìm tất cả các giá 1
trị của tham số thực m để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu; đồng thời hai điểm cực trị của đồ thị
hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng d x: 4y 5 0
Bài 17 Cho hàm số 3 3 2
2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 2
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có giá trị cực đại, giá trị cực tiểu lần lượt là 0 y CĐ,y CT thỏa mãn 2y CĐ y CT 4
Trang 26Bài 23 Cho hàm số yx42(m1)x2m (1), m là tham số
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC, O là gốc tọa
độ, A là cực trị thuộc trục tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại
Bài 24 Cho hàm số y x42mx2 có đồ thị 4 C m (m là tham số thực)
Tìm tất cả các giá trị của m để các điểm cực trị của đồ thị C mnằm trên các trục tọa độ
Bài 25 Cho hàm số 4 2 2 4
Tìm m để đồ thị hàm số 1 có ba điểm cực trị lập thành một tam giác có diện tích bằng 1
Bài 26 Cho hàm số y x42mx22m (1), m là tham số 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m 2
b) Tìm m để ĐTHS (1) có ba điểm cực trị nằm trên một đường tròn có bán kính bằng 1
b) Xác định tham số m để hàm số có 3 cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều
Bài 28 Cho hàm số yx42m x2 2m41(1).Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có ba điểm cực trị A B C sao cho các điểm , ,, , A B C và điểm O nằm trên một đường tròn, trong đó O là gốc tọa
độ
Bài 29 Cho hàm số 4 2 2 4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 1
32
Bài 30 Cho hàm số yx42mx2m có đồ thị 1 C m.Tìm các giá trị thực của tham số m để
Trang 27đồ thị C m có ba điểm cực trị nằm trên đường tròn có bán kính bằng 1
Bài 31 Cho hàm số 1 4 2
3
có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có tâm đường tròn ngoại tiếp trùng với gốc tọa độ
Bài 32 Cho hàm số 4 2 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) hàm số với m = 1
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân
3 Chủ đề 3: Bài toán tương giao
3.1 Kiến thức cơ bản
3.1.1 Bài toán tương giao tổng quát:
Cho hai đồ thị hàm số: y = f(x, m) và y = g(x,m) Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình
f(x, m) = g(x,m) (1)
Nhận xét: Số nghiệm của (1) chính là số giao điểm của hai đồ thị hàm số
Sau đó lập phương trình tương giao của d và (C)
3.1.2 Bài toán cơ bản:
Cho hai đồ thị hàm số: y = f(x, m) và d: y =ax+b
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình f(x,m) = ax+b (1)
+ Nếu (1) dẫn đên một phương trình bậc hai, ta có thể sử dụng định lý Viet
Phương pháp nhẩm nghiệm hữu tỷ
Chuyển phương trình hoành độ tương giao về: g(x) = m
Khi đó số nghiệm chính là số giao điểm của đồ thị y = g(x) và đường thẳng y = m
Trang 28 Hàm số đồng biến trên (0 ; 2); hàm số nghịch biến trên (;0) và (2; )
Hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCĐ = 3; hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = -1
Trang 291 1 0
Ví dụ 2.Cho hàm số y x43x2 có đồ thị (C) 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Dựa vào đồ thị (C) tìm m để phương trình x43x2 m có 4 nghiệm phân biệt 0
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y=m+1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng y = x – m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
Trang 30Có (4m)2 4(1 2 ) m
2 2
góc là k ( k thuộc R) Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C (B, C khác A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1
có ba nghiệm phân biệt g(x) = x2 – 4x + 4 – k = 0 có hai
Với điều kiện: (*) thì d cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C.Với A(-1;0), do đó B,C có hoành độ
là hai nghiệm của phương trình g(x) = 0
Gọi B x y 1; 1;C x y 2; 2với x x là hai nghiệm của phương trình: 1; 2 x24x 4 k Còn 0
k
Vậy theo giả thiết:
3 2
Giải Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và (C):
Trang 31D cắt (C) tại 2 điểm phân biệt (1) có hai nghiệm phân biệt khác
Chứng tỏ với mọi m d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B
Gọi A x 1; 2 x1m B x ; 2; 2 x2m Với: x x là hai nghiệm của phương trình (1) 1, 2
Ta có ABx2x1; 2x1 x2 AB x2x124x2x12 x2x1 5
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên d, thì khoảng cách từ O đến d là h:
- Theo giả thiết: S = 4 x2x1 4; 2 ' 4;m2m 2 4 m2 m 6 0
Kết luận: với m thỏa mãn: m 2 m 3 m (chọn) 3
Trang 32Hàm số là chẵn nên hình phẳng trong bài toán nhận Oy làm trục
đối xứng Khi đó đồ thị có dạng như hình bên
Bài toán thỏa mãn
Trang 34trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 1 và nhỏ hơn 2
m m
0
m m
Bài 1 (Cho hàm số y x33(m1)x23mx và đường thẳng 2 d y: 5x Tìm m để đường 1
thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
a) có hoành độ dương
b) có hoành độ lớn hơn 2
c) có hoành độ x x x thỏa mãn 1; 2; 3 x12x22x32 21
Bài 2 Cho hàm số yx33mx23x3m và đường thẳng 2 d y: 5x Tìm m để đường 1
thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
a) có hoành độ lớn hơn –1
b) có hoành độ x x x thỏa mãn 1; 2; 3 x12x22 x32 15
Bài 3 Cho hàm số yx33mx2 (m1)xm và đường thẳng 1 d y: 2xm Tìm m để 1
đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn hoặc bằng 1
Bài 4 Cho hàm số yx33mx23(m21)x(m21)
Tìm m để đồ thị (C) cắt Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương
Trang 35Bài 5 Cho hàm số y = 2x3 – 3x2– 1, có đồ thị là (C) Gọi (d k ) là đường thẳng đi qua A(0; –1) và
có hệ số góc bằng k Tìm k để đường thẳng d k cắt (C) tại
a) 3 điểm phân biệt
b) 3 điểm phân biệt, trong đó hai điểm có hoành độ dương
Bài 6 Cho hàm số y = x3 + 2mx2 + (m + 3)x + 4, có đồ thị (Cm)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1
b) Cho d là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1 ; 3) Tìm m để d cắt (Cm)
Bài 7 Cho hàm số yx32mx23(m1)x (1), m là tham số thực 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 0
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng : y tại 3 điểm phân biệt (0; 2)x 2 A ; B;
C sao cho tam giác MBC có diện tích 2 2 , với M(3;1)
Bài 8 Cho hàm số y x36x29x có đồ thị là (C) và hai điểm 3 A( 1;3), B(1; 1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm các điểm M thuộc (C) sao cho tam giác ABM cân tại M
Bài 9 Cho hàm số: yx33x 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình đường thẳng d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N sao cho x và A 2
2 2
MN
Bài 10 Cho hàm số yx33x2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị (C) Tìm tọa độ các điểm M thuộc (C) sao cho tam giác MAB cân tại M
cố định và diện tích tam giác OBC gấp hai lần diện tích tam giác OAB
Bài 12 Cho hàm số yx32mx2(m3)x có đồ thị là (C4 m).Tìm m để đường thẳng (d): y
= x + 4 cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho SBCD 2 2 với D(1; 3)
Trang 36b) Tìm m để đường thẳng d :yx1 cắt đồ thị C m tại 3 điểm phân biệt P0,1 , M N ,
Bài 15 Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + 1 có đồ thị là (C m ); (m là tham số) Xác định m để (C m)
cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phân biệt C(0;1), D, E sao cho các tiếp tuyến của (C m ) tại D và
E vuông góc với nhau
Bài 16 Cho hàm số y = x3- (m+1)x2 + (m - 1)x + 1Chứng tỏ rằng với mọi giá trị khác 0 của m,
đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt A, B, C trong đó B, C có hoành độ phụ
thuộc tham số m Tìm giá trị của m để các tiếp tuyến tại B, C song song với nhau
Bài 17 Cho hàm số 4 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0
b) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 3
Bài 18 Cho y =x4 -2(m+1)x2 +2m+1Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
có hoành độ lập thành cấp số cộng
Bài 19 Cho hàm số: 2 3
2
x y x
có đồ thị ( C )
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C )
Bài 20 (KB-2010) Cho hàm số: y = 2 1
1
x x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C )
Trang 37b) Tìm m để đường thẳng yxmcắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB 4
Bài 23 Cho hàm số 2 1
2
x y x
luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất
Bài 24 Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị là (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b) Tìm m để đường thẳng (d): y = mx+3 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam
giác OAB vuông tại O
Bài 25 Cho hàm số 2
x y x
( C ) a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
b) Tìm m để (dm) cắt (C) tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của (C)
Bài 26 Cho hàm số y = 2 4
2
x x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị m thì trên (C) luôn có cặp điểm A, B nằm về hai nhánh
(C) và đường thẳng d: y = x+m cắt đồ thị C tại các điểm A và B
sao cho tam giác IAB nhận điểm H4; 2 làm trực tâm Với I là giao điểm của hai đường tiệm cận
Bài 29 Cho hàm số
2
x m y
x
3
Bài 31 Cho hàm số 2 2
1
x y x
thẳng( ) :d x2y cắt ( )5 0 C tại hai điểm A, B với A có hoành độ dương Viết phương trình
các tiếp tuyến của( )C vuông góc với IA
Trang 38Bài 32 Cho hàm số 2 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
vuông tại O
Bài 33 Cho hàm số 1
1
x y x
4.1 Kiến thức liên quan
Đồ thị chứa dấu trị tuyệt đối
+Lấy đối xứng qua Ox với phần
phía dưới trục Ox
+Bỏ đi phần (C) nằm ở phía dưới
+Lấy đối xứng qua Oy vớ́i phần đồ thị (C) ở bờn phải
(C'')
Trang 39.
x y’
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = 2x3 – 9x2 + 12x – 4 (C)
*) Khảo sát sự biến thiên:
+) Phần từ trục hoành trở lên của đồ thị hàm số y = f(x)
+) Đối xứng phần đồ thị phía dưới trục hoành của đồ thị hàm số y = f(x)
.
.
.
.
4
Trang 40.
.
-1 -2
+) Phần bên phải Oy của đồ thị hàm số y = f(x)
+) Đối xứng phần đồ thị trên qua Oy
Ví du 2 Cho hàm số 1
1
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
1
x
m x