Phân dạng các loại bài tập thường gặp trong lì thi đại học liên quan số phức. Câu hỏi sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao đáp ứng yêu cầu về luyện thi đại học. Phần cuối là lời giải chi tiết các câu. Các phương pháp và ví dụ minh họa được trình bày khoa học, logic
Trang 1Tất cả nội dung tài liệu đều được biên soạn bằng word và chỉnh sửa dễ dàng Có gợi
ý và lời giải chi tiết cho những bài từ trung bình đến khó Tài liệu tách biệt 2 phần: Phần bài tập và Phần lời giải.
Các hình vẽ và công thức khi đăng lên trang 123.doc có sự lệch dòng hoặc sẽ bị mất nét do không phải là file ảnh Nhưng độc giả yên tâm là trong file nó nguyên vẹn, đẹp và đầy đủ
MỤC LỤC Bài 1 Khái niệm số phức
VẤN ĐỀ 1 TÌM PHẦN THỰC, PHẦN ẢO, ĐIỂM BIỂU DIỄN, MOĐUN, SỐ PHỨC LIÊN HỢP
CỦA SỐ PHỨC CHO TRƯỚC
VẤN ĐỀ 2 TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC ( DẠNG ĐƠN GIẢN, CÁC BÀI TOÁN
TẬP HỢP ĐIỂM CÓ LIÊN QUAN DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG)
Bài 2 Các phép toán trên số phức
5 Các loại khác, bài toán tập hợp điểm có liên quan diện tích hình phẳng,…)
Bài 3 Phương trình trên tập số phức
Bài 4 Giá trị nhỏ nhất – lớn nhất
Vấn đề 1 Phương pháp đại số ( Đánh giá, Bất đẳng thức, Hàm số,…)
Vấn đề 2: Phương pháp hình học ( Tính chất và tương giao đường thẳng, đường tròn, elip,…)
Vấn đề 3: Lượng giác hóa
Đề thi về số phức qua các kì thi TN THPT đến năm 2019
Gợi ý và Lời giải tất cả các bài tập trong các vấn đề
PHẦN I: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TƯƠNG ỨNG TỪNG BÀI
Trang 2BÀI 1 KHÁI NIỆM SỐ PHỨC VẤN ĐỀ 1 TÌM PHẦN THỰC, PHẦN ẢO, ĐIỂM BIỂU DIỄN, MOĐUN, SỐ PHỨC
LIÊN HỢP CỦA SỐ PHỨC CHO TRƯỚC.
Câu 1. Phần thực và phần ảo của số phức z = +1 2i
P=
20192
P=
D P=4
, cho các điểm A, B như hình vẽ bên Trung điểm của đoạn thẳng ABbiểu diễn số phức
2i
−
Trang 3Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M , N , P lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Tam giác MNP cân B Tam giác MNP đều
C Tam giác MNP vuông D Tam giác MNP vuông cân
Câu 8. Cho i là đơn vị ảo Gọi S là tập hợp các số nguyên dương n có 2 chữ số thỏa mãn
n i
là sốnguyên dương Số phần tử của S là
Câu 12. Cho hai số thực x, y thỏa mãn 2x+ + −1 1 2( y i) =2 2( − + −i) yi x
Khi đó giá trị của
Trang 4A Phần ảo của z là bi B Môđun của
5
x= y=
33;
5
x= y=
C
13;
5
x= y= −
D
11;
Câu 18. Trong mặt phẳng phức, cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z Trong các
mệnh đề sau mệnh đề nào là sai?
A z z− =6
B Số phức z có phần ảo bằng 4.C.
5
z = D z = −3 4i
S =
192
S =
232
S =
212
S =
Trang 5
Câu 22. Cho số phức z, biết rằng các điểm biểu diễn hình học của các số phức z;iz và z i z+
tạo thànhmột tam giác có diện tích bằng 18 Mô đun của số phức z bằng
3
z =, 3
2
z = và
trên mặt phẳng tọa độ Biết MN =2 2
Gọi H là đỉnh thứ tư của hình bình hành
6 22
z = − +
B
1 652
z = +
C
1 652
z = − +
D
1 654
Trang 6VẤN ĐỀ 2 TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC ( DẠNG ĐƠN GIẢN ).
Câu 1. Trong mặt phẳng phức gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z a bi= +
đối xứng với M qua O
Câu 2. Điểm biểu diễn của các số phức z= +7 bi
Trang 7Để điểm biểu diễn của z nằm
trong dải (- 2; 2), ở hình 1, điều kiện của a và b là:
Trang 8Câu 12. Số phức z thỏa mãn điều nào thì có biểu diễn là phần gạch chéo như trên
hình
A Số phức z có phần ảo lớn hơn -1 và nhỏ hơn hoặc bằng 2.
B Số phức z có phần ảo lớn hơn -1 và nhỏ hơn 2.
C Số phức z có phần ảo lớn hơn hoặc bằng -1 và nhỏ hơn hoặc bằng 2.
D Số phức z có phần ảo lớn hơn hoặc bằng -1 và nhỏ hơn 2.
Câu 13. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn | | 1z <
trên mặt phẳngtọa độ là:
Trang 9Câu 2. Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z= +(1 i) (2−i)
10092
− D 0
Câu 4. Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức
Trang 10z = z = z =
Mệnh đề nàodưới đây đúng?
−
1
i m
12
i
−
12
i
− +
Câu 14. Cho hai số phức 1
Trang 11Câu 18. Cho hai số phức 1
Chọn kết luận đúng.
A M thuộc tia Ox B M thuộc tia Oy
C M thuộc tia đối của tia Ox D M thuộc tia đối của tia Oy
Trang 12Câu 26. Trong tập số phức £, chọn phát biểu đúng?
Câu 2. Cho số phức z thỏa mãn z+4z = +7 i z( −7)
Khi đó, môđun của z bằng bao nhiêu?
Câu 3. Cho số phức z Gọi A, B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng (Oxy)
Trang 13a a
z = − +
C
2 12
a a
z = + +
D
2 42
Trang 14Câu 16. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
A Hai B Không C Một D Vô số
Câu 17. Cho số phức z thỏa mãn
m ∈ ÷
D
0
31;
Trang 15z = Gọi M , N là các điểm biểu diễn cho 1
z
và2
1 z+ là số thực Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là?
A Hai đường thẳng B Parabol C Một Đường thẳng D Đường tròn
Trang 16Câu 1. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức zthỏa mãn:
;R=2 C I(2; 1− )
;R=4 D I(2; 1− )
là
A Một đường tròn B Một đường thẳng
C Một Elip D Một parabol hoặc hyperbol
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho số phức z thỏa mãn
1 2 3
z− + i =
Tập hợp các điểm biểudiễn cho số phức w z= (1+i)
chạy trên đường nào?
A Một đường thẳng B Một đường parabol.C Một đường tròn D Một đường elip
3
z = Biết rằng tập hợp số phức w= +z i
là một đường tròn Tìm tâm củađường tròn đó
Trang 17w z= +z
trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn
có phương trình nào dưới đây?
Trang 18Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
2 z− = + +1 z z 2
trên mặt phẳng tọa độ làmột
A đường thẳng B đường tròn C parabol D hypebol
LOẠI 4 TẬP HỢP ĐIỂM LÀ ĐƯỜNG ELIP.
Câu 1. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn (1+i z) + +2 (1+i z) − =2 4 2
là:
A Đường thẳng B Đường tròn C Elip D Parabol
Câu 2. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
z− + + =z
là:
A Đường thẳng B Đường tròn C Elip D Parabol
Câu 3. Cho số phức z thỏa mãn
P =
LOẠI 5 TẬP HỢP ĐIỂM KẾT HỢP TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG.
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi ( )H
là tập hợp điểm biểu diễn số phức w= +(1 3i z) +2thỏa mãn
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi ( )H
là phần mặt phẳng chứa các điểm biểu diễn các số phức
Trang 19BÀI 3 PHƯƠNG TRÌNH TRÊN TẬP SỐ PHỨC.
22
Trang 20có hai nghiệm phân biệt 1
có bao nhiêu giá trị 0
z− + i
đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 21z − +z =
, với 2
z
cóthành phần ảo dương Cho số phức z thoả mãn 1
−
2016 12
m=
12
m= −
13
Trang 22Câu 8. Với hai số phức 1
+
7215
+
Trang 23Câu 5. Cho số phức z thõa mãn
VẤN ĐỀ 3 LƯỢNG GIÁC HÓA.
Câu 1. Cho số phức z thoả mãn
Trang 24A 10 21 B 6 13
C 5 21 D 2 13
Câu 3. Cho số phức z thỏa mãn (z+2)i+ +1 (z−2)i− =1 10
Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất
PHẦN II: SỐ PHỨC TRONG CÁC ĐỀ THI TN THPT ĐẾN NĂM 2019.
1
−1
−
Trang 25Câu 4. (THPTQG năm 2017 Mã đề 104) Cho số phức z= +2 i
M
÷
(2x−3yi) (+ −1 3i) = +x 6i
với i là đơn vị ảo
Trang 2652
32
Trang 27−1
6
Câu 21. (THPT QG 2017 Mã đề 110) Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là
điểm M như hình bên
P
= 2 33
Câu 25. (Đề minh họa lần 1 2017) Cho số phức z thỏa mãn (1 )+i z= −3 i
Hỏi điểm biểu diễn củazlàđiểm nào trong các điểm M N P Q, , , ở hình bên?
Trang 28A Điểm P B Điểm Q C Điểm M D Điểm N
Câu 26. (Đề minh họa lần 1 2017) Kí hiệu 1 2 3
z =
D
343
z =
Câu 30. (Đề thử nghiệm THPT QG 2017) Cho số phức z a bi a b= + ( , ∈¡ )
thỏa mãn(1+i z) +2z = +3 2 i
Tính P = +a b
A
1 2
Trang 29A 4 B 3 C 1 D 2.
Câu 32. (Tham khảo 2018) Cho số phức z a bi a b= + ( , ∈¡ )
thỏa mãn z+ + −2 i z (1+ =i) 0
và1
là sốthuần ảo?
Trang 30Câu 40. (Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
P= +
C P=5 2+ 73
D
5 2 732
Trang 31hay tam giác MNP vuông tại M và không phải tam giác cân.
Ta có
n i
là số nguyên dương khi n=4k
Trang 32x y
x y
1 0 4
13
Trang 344z z +16z z +9z z =48⇔ z z z z3 1 2 3+z z z z1 1 2 3+z z z z2 1 2 3 =48(z3 z1 z z z z2) 1 2 3 48
Trang 35Xét tam giác OMN ta có
Gọi M , N , P lần lượt là các điểm biểu diễn trong hệ trục tọa độ của các số phức 1
Trang 36
1 652
2< <z 2
Trang 38
và nằm ngoài đường tròn I( )1;0
bán kính r=1
.Diện tích hình phẳng
Trang 39Theo giả thiết 1
Trang 40=+ (5 14 ) (3 2 )
w = + − =
.
Trang 41z + +z z
=
( )1 vì
Trang 42Ta có:
4 2
1 31
z z z
1 2
i i
−
=+
Trang 44Với
32
ta được
( )3 673 3
11
i S
i i
=
− − ( )2 336
11
i i
m m
và d ≠0
VẤN ĐỀ 2 TÌM CÁC YẾU TỐ CỦA SỐ PHỨC THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Trang 45Gọi
z= +x iy
với ,
x y∈¡
ta có hệ phương trình
( ) ( )
21
x y
Trang 46a b
=
=
Vậy P=2
a b
=
⇔ =
Vậy a b+ =9
Gọi z x yi= +
, với ,
x y∈¡
Ta có 3 z z+2017(z z− )=48 2016− i 2 ( ) ( )
3z 2017 x yi x yi 48 2016i
Trang 473 48
10082.2017 2016
2017
z z
a b
Trang 48Theo bài ra ta có:
1 2
1 2
123
z z
Đặt z a bi= +
, a
,b∈¡ ⇒ =z a2+b2
Theo đề bài ta có2
a a
Trang 49Câu 17:
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 50a b a b
Trang 51Suy ra a b =1
Trình bày lại
Theo giả thiết
a b b
Trang 5222
Trang 53Để có đúng một số phức thoả mãn bài toán thì PT ( )3
4 2
m m
4 2
m m
4 2
m m
−
−10
m
⇔ =
hoặc m= −2
hoặc m= ±6Vậy tổng là 10 2 6 6 8− + − =
.
Trang 56x y
=
⇔ ≠
Chọn đáp án D
LOẠI 2 TẬP HỢP ĐIỂM LÀ ĐƯỜNG TRÒN
Gọi M x y( ; )
là điểm biểu diễn số phức
z x yi= + (x y, ∈¡ )
.
Trang 58Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w= − + −3 2i (2 i z)
2
x a
Trang 59LOẠI 3 TẬP HỢP ĐIỂM LÀ ĐƯỜNG PARABOL
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
Trang 60LOẠI 4 TẬP HỢP ĐIỂM LÀ ĐƯỜNG ELIP
là điểm biểu diễn của số phức z, F1(−1;1)
là điểm biểu diễn của số phức 1
1
z = − +i
và( )
Trang 61Viết lại giả thiết:
Trang 622 2
2 2
Suy ra ( )H
là phần mặt phẳng giới hạn bởi hình vuông cạnh 16
và hai hình tròn ( )C1
có tâm( )
Trang 64Cách 1: Phương trình có hai nghiệm phức , thì hai nghiệm phức là hai số
liên hợp của nhau nên
Gọi , ( ) là một nghiệm của phương trình
Ta có:
hoặc Suy ra hoặc Do đó
Trang 65Vậy
Cách 2: Ta có
Phương trình có hai nghiệm phức thì
Khi đó phương trình có hai nghiệm là và
Trang 66Diện tích tam giác:
Vậy có chữ số hàng đơn vị là 3
Vì , , không thẳng hàng nên , không đồng thời là số thực, cũng không đồng thời
là số thuần ảo , là hai nghiệm phức, không phải số thực của phương trình
Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn thì phải có nghiệmphức Suy ra
Vậy trong khoảng có số
BÀI 4 BÀI TOÁN TÌM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT – GIÁ TRỊ LỚN NHẤT
LIÊN QUAN SỐ PHỨC VẤN ĐỀ 1 PHƯƠNG PHÁP ĐẠI SỐ.
Ta có
Trang 69Cách 2 Ta có
Trang 72
Vậy giá trị lớn nhất của bằng Dấu bằng sảy ra khi
Trang 73M 0 M A
Gọi là điểm biểu diễn số phức Đặt , và
Ta xét bài toán: Tìm điểm M thuộc đường tròn có tâm , bán kính sao cho biểuthức đạt giá trị nhỏ nhất
Trước tiên, ta tìm điểm sao cho
Ta có
Trang 74
luôn đúng
.Thử trực tiếp ta thấy thỏa mãn
Vì nên nằm ngoài
Vì nên nằm trong
Dấu bằng trong bất đẳng thức trên xảy ra khi và chỉ khi thuộc đoạn thẳng
Do đó nhỏ nhất khi và chỉ khi M là giao điểm của và đoạn thẳng
Phương trình đường thẳng
Phương trình đường tròn
Tọa độ điểm là nghiệm của hệ hoặc
Thử lại thấy thuộc đoạn
Trang 75.Dấu “ ” xảy ra khi
Trang 76Gọi là điểm biểu diễn số phức ta có:
; điểm M nằm trên đường tròn tâm và bán kính bằng 1 Biểu thức trong đó , theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của đạt
Trang 77z + z
bằng
Trang 78Câu 6. Chọn B
Gọi với , gọi là điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức Ta
có:
.Như vậy, tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm và bán kính
.Gọi , lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức , Dễ thấy thuộc đường tròn Vì nên là đường kính của đường tròn
.Từ đó:
Gọi là điểm biểu diễn số phức , là điểm biểu diễn số phức Từ và suy
ra điểm nằm trên đường tròn tâm và bán kính ; điểm nằm trên đườngtròn tâm và bán kính
Trang 79Ta có
Đặt với , theo giả thiết
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường thẳng
Gọi , suy ra là tổng khoảng cách từ điểm đến haiđiểm ,
Thấy ngay và nằm cùng phía với Lấy điểm đối xứng với quađường thẳng ta được điểm
Trang 80Gọi , với Khi đó là điểm biểu diễn cho số phức
Nhận xét rằng , , thẳng hàng và
Cách 1: Gọi là đường trung trực của , ta có
Dấu “ ” xảy ra khi hoặc
Trang 81Theo giả thiết,
Trang 82Đặt ,
Trang 83
Do đó ,