1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKII toán 9 - 15

3 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 189,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.. Phương trình nào sau đây có thể kết hợp với 1 để được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?. Câu 8: Tứ giác ABCD nội tiếp

Trang 1

TRƯỜNG THCS HIỆP PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Thời gian làm bài: 90 phút

I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 16 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ

có một phương án đúng Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 0x + 2y = 5 được biểu diễn bởi

A Đường thẳng y = 2x – 5 B Đường thẳng y = 5 – 2x

C Đường thẳng 5

2

2

x=

Câu 2: Cặp số (1; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A 3x – 2y = 3 B 3x – y = 0 C 0x + 4y = 4 D 0x – 3y = 9

Câu 3: Cho phương trình 2x – y = 2 (1) Phương trình nào sau đây có thể kết hợp

với (1) để được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?

A 2y = 2x -2 B y = 1 + x C 2y = 2 – 2x D y = 2x – 2

Câu 4: Cho hàm số 1 2

2

y = x Hàm số đã cho

A đồng biến với mọi x B đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

C nghịch biến với mọi x D đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

Câu 5: Điểm A( −1;4) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng:

A 2 B −2 C 4 D −4

Câu 6: Cho hình vẽ bên, biết MN > PQ (MN, PQ là các cung nhỏ của đường tròn

tâm O) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A sđMNq = sđ PQp

B sđMNq > sđ PQp

C sđMNq < sđ PQp

D Không so sánh được sđMNq và sđ PQp

Trang 2

Câu 7: Cho hình vẽ bên, biết MN là đường kính của (O) và MPQn= 70 0 Sốđo n

NMQ trong hình là bao nhiêu ?

70°

N

P

Q

A 200

B 700

C 350

D 400

Câu 8: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi:

A n nABC ADC+ =1800 B BCA DACn n+ =1800

C n nABD ADB+ =1800 D n nABD BCA+ =1800

Câu 9: Trong hình bên cho PMKn=250 và MPKn=350

Số đo cung nhỏ MN bằng :

A 600 B 700 C 1200 E 1300

Câu 10: Hệ số b’ của phương trình x2 + 2(2m – 1)x + 2m = 0 là:

A m – 1 B – 2m C –(2m – 1) D 2m – 1

Câu 11: Một nghiệm của phương trình 2x2 – (k – 1)x – 3 + k = 0 là:

A k2−1 B -k-12 C.k-32 D -k-32

Câu 12: Trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị hàm số y = kx + 2 và 1 2

2

y= x

A có 2 điểm chung B chỉ có 1 điểm chung

C không có điểm chung D có vô số điểm chung

Trang 3

Câu 13: Phương trình x2 − 5x + 6 = 0 có tập nghiệm là

Câu 14: Tổng hai nghiệm của phương trình: 2x2 + 5x − 3 = 0 là:

B.- C - D

Câu 15: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 − 5x + 2 = 0 Khi đó

x12+x22 bằng

A 17 B −17 C 17

4 D 17

4

Câu 16: Cho hình chữ nhật MNPQ có chiều dài MN = 3cm; chiều rộng NP =

2cm.Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài MN của nó ta được hình trụ Diện tích xung quanh hình trụ là:

A.6 π cm2 B 8 π cm2 C.12 π cm2 D 18 π cm2

II Tự luận (6 điểm)

Câu 17: (1.5 đ) Cho hàm số 3 2

2

y= x a)Vẽ đồ thị (P) hàm số trên

b)Tìm m để đường thẳng có phương trình y = m + x cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Câu 18: (1.5 đ) Một tam giác vuông có cạnh huyền là 15 cm và hai cạnh góc

vuông hơn kém nhau 3cm Tính độ dài các cạnh góc vuông của tam giác đó

Câu 19: (3 đ) Cho đường tròn (O) đường kính AB Vẽ dây CD vuông góc với

đường kính AB tại H Gọi M là điểm chính giữa cung nhỏ CB, I là giao điểm của

CB và OM Chứng minh:

a MA là tia phân giác CMDn

b Bốn điểm O, H, C, I cùng nằm trên một đường tròn

c Đường vuông góc vẽ từ M đến AC cũng là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại M

Ngày đăng: 09/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w