1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKII - toán 9

1 348 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn O, vẽ các đường cao BE, CF của tam giác EAC; FAB.. a Chứng minh bốn điểm B, F, E, C cùng thuộc một đường tròn.. a Chứng minh tứ giác C

Trang 1

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II MÔN TOÁN 9

Đề I:

Câu 1:

a) Tính nhẩm nghiệm phương trình: x2 2x 2 1 0 

b) Giải hệ phương trình: 2x y 3x 2y 4 

 

 Câu 2: Quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh trục AB được

một khối hình Tính Sxq và V của khối hình đó, biết AB = 4cm và

AD = 3cm

Câu 3: Cho phương trình bậc hai: x2 – 2(m – 2)x + m2 + 1 = 0

Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

Câu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng

là 12m và diện tích là 1900m2 Tính chu vi miếng đất

Câu 5: Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O), vẽ các

đường cao BE, CF của tam giác ( EAC; FAB )

a) Chứng minh bốn điểm B, F, E, C cùng thuộc một đường tròn

Xác định tâm I của đường tròn này

b) Chứng minh AF AB = AE AC

c) Qua A vẽ tiếp tuyến (d) với đường tròn (O)

Chứng minh (d) // FE

d) Gọi J là trung điểm của FE Chứng minh IJ // OA

Đề III:

Câu 1:

a) Giải phương trình 2x4 – x2 – 3 = 0 b) Giải hpt x 2y 3

2x y 11

 

 

 Câu 2: Quay tam giác vuông ABC ( A 90 0) một vòng quanh trục AB được một khối hình Tính Sxq và V của khối hình đó, biết

AB = 6cm và AC = 8cm

Câu 3: Cho phương trình bậc hai: x2 – 2(m – 2)x + m2 + 1 = 0 a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m thỏa mãn 2 2

x x 0 Câu 4: Cho hai hàm số: y = 2x2 và y = x + 1 a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

b) Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị

Câu 5: Từ C ở bên ngoài (O, R) vẽ hai tiếp tuyến CM, CN (M, N

là tiếp điểm) Tia OC cắt đường tròn (O) tại I Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với OC cắt CM và CN lần lượt tại E và F a) Chứng minh tứ giác CMON nội tiếp

b) Chứng minh KM KC = KO KN

c) Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CMN d) Xác định vị trí của điểm C để tam giác CEF đạt giá trị nhỏ nhất

Đề II:

Câu 1:

a) Giải phương trình: (x + 2)(x2 – 2) = 0

b) Giải hpt x y 3

x 2y 1

 

 

Câu 2: Một hình nón cụt có bán kính hai đáy lần lượt là 2cm và

5cm, chiều cao là 4 cm Tính Sxq và V hình nón cụt

Câu 3:

Cho phương trình bậc hai ẩn x: (m – 1)x2 – 2mx + m + 1= 0

a) Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

khác 1

b) Giải phương trình với m = 2

Câu 4: Một tam giác vuông có cạnh góc vuông thứ nhất lớn hơn

cạnh góc vuông thứ hai là 4cm, cạnh huyền là 20cm Tính diện

tích tam giác vuông

Câu 5: Từ M ở bên ngoài (O; R) vẽ hai tiếp tuyến MA, MB (A, B

là tiếp điểm ) và cát tuyến MCD Gọi E là trung điểm của CD

a) Chứng minh 5 điểm M, A, E, O, B cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh MA2 = MC MD

c) Gọi S là giao điểm của MO và AB Cm MC MD = MS MO.

d) Chứng minh tứ giác DOSC nội tiếp

Đề IV:

Câu 1:

a) Viết phương trình bậc hai có 2 nghiệm là: 7 + 4 3 và 7 - 4 3 b) Giải hpt x y 27

xy 165

 

 Câu 2: Cho (O, 6cm) ngoại tiếp lục giác đều ABCDEF Tính diện tích hình giới hạn bởi đường tròn và lục giác

Câu 3: Cho phương trình 2x2 – 5x – 1 = 0

a) Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình

b) Tính tổng các bình phương hai nghiệm của phương trình c) Tính tổng các nghịch đảo hai nghiệm của phương trình Câu 4:Hai xe ô tô khởi hành cùng lúc từ A đến B cách nhau 60

km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10 km một giờ nên đến B sớm hơn xe thứ hai là 30 phút Tìm vận tốc của mỗi xe Câu 5:Từ M ở bên ngoài (O, R) vẽ hai cát tuyến MAB và MCD, hai dây AD và CB cắt nhau tại E Tia phân giác của góc CAD cắt đường (O, R) tại điểm thứ hai là I

a) Chứng minh MC MD = MA MB b) Chứng minh EA ED = EC ED

c) Chứng minh tia BI là tia phân giác của góc DBC

d) Qua I vẽ tiếp tuyến (d) với đường tròn (O, R) Chứng minh (d) // MD

Ngày đăng: 05/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w